wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn  ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng của chất đó được tính theo công thức

a)

 = Q + m

b)

 = Q.m.

c)

 = Q.

d)

=Q/m

2.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp? 

a)

nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích giảm.

b)

  nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

  nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng.

d)

nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

3.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng.       

b)

  khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.  

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau.

4.

Khi tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử khí tăng 4 lần và thể tích khối khí giảm còn một nửa thì áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình sẽ

a)

giảm 4 lần.

b)

tăng 8 lần

c)

tăng 16 lần.

d)

tăng 32 lần.

5.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi ( thể khí ) của các chất gọi là 

a)

sự ngưng tụ.

b)

sự kết tinh.

c)

sự hóa hơi.

d)

sự nóng chảy.

6.

Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kilôgam chất lỏng đó  

a)

bay hơi hết.

b)

hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

c)

hóa hơi hoàn toàn.

d)

  hóa hơi hoàn toàn ở một nhiệt độ xác định.

7.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ.  Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1=p2

b)

p1<p2

c)

p1>=p2

d)

p1>p2

8.

Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật I của nhiệt động lực học với ∆U là độ biến thiên nội năng của vật, A là công và Q là nhiệt lượng?

a)

∆U = A − Q.

b)

A = ∆U + Q.

c)

∆U = A + Q.

d)

∆U = Q −A

9.

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Đà nẵng là 350C. Nhiệt độ đó đang ứng với bao nhiêu độ theo thang nhiệt độ Kelvin?

a)

3050 K.

b)

3080 K.

c)

2720 K.            

d)

2730 K.

10.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Ken-vin và nhiệt độ theo thang Censius (khi làm tròn số) là

a)

T K( )= t(0C)+273

b)

T K( )= t(0C)−273

c)

T K( ) =t(0C)/273

d)

T K( )=273.t(0C)

11.

Một vật có khối lượng m làm bằng chất có nhiệt dung riêng c, nhận nhiệt lượng Q thì nhiệt độ của vật tăng thêm ∆t. Công thức nào sau đây là công thức tính nhiệt dung riêng của một chất.

a)

c=m∆𝑡/Q

b)

c=Q/∆𝑡.𝑚

c)

c=Q/∆𝑚.𝑡

d)

c=Q/𝑚.∆𝑡

12.

Hai quá trình biến đổi khí liên tiếp được cho trên hình vẽ. Mô tả nào sau đây về 2 quá trình đó là đúng?

a)

Nung nóng đẳng tích sau đó dãn đẳng áp.

b)

Nung nóng đẳng áp sau đó nén đẳng nhiệt.

c)

Nung nóng đẳng tích sau đó nén đẳng áp.

d)

Nung nóng đẳng áp sau đó dãn đẳng nhiệt.

13.

Một xilanh có thể tích 100 cm3 chứa lượng khí lí tưởng có áp suất là 2.105 Pa như hình vẽ bên. Coi nhiệt độ của khí trong xi lanh không thay đổi.

a)

Thể tích và áp suất của khối khí biến đổi theo định luật Boyle.   

b)

Nếu đẩy từ từ pittong làm giảm thể tích của khí trong xilanh xuống một nữa         thì áp suất của khí trong xilanh lúc này sẽ tăng lên gấp đôi .  

c)

Trong hệ toạ độ (p-V) đường biểu diễn quá trình đẳng nhiệt của lượng khí            lý tưởng, có dạng đường thẳng đi qua gốc toạ độ

d)

Nếu từ từ đẩy pittong để thể tích của khí trong xilanh giảm xuống còn 40

cm3 thì áp suất khí trong xi lanh lúc này tăng thêm một lượng 5.105 Pa so với trạng thái ban đầu.    

14.

Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt lượng tương ứng là 𝑄1

𝑄2 . Biết khối lượng riêng của nước là 1000𝑘𝑔/𝑚3 và của rượu là 800𝑘𝑔/𝑚3, nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K và của rượu là 2 500 J/kg.K.  

a)

   Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg nước lên 1 K là 2500 J/kg.K.   

b)

   Cần nhiều nhiệt lượng hơn 2500J để làm tăng nhiệt độ của 1 kg rượu lên 1 K.   

c)

Có thể dùng công thức Q = mc(T2 – T1) để tính nhiệt lượng cung cấp cho nước và rượu tăng nhiệt độ.  

d)

Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì 𝑄1= 2,1𝑄2.  

15.

Theo mô hình động học phân tử chất khí nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật sẽ

a)

đứng yên.

b)

chuyển động với tốc độ càng lớn.

c)

chuyển động thẳng đều.

d)

  chuyển động với tốc độ càng nhỏ.

16.

“Độ không tuyệt đối” là

a)

  nhiệt độ thấp nhất mà các vật có thể có.    

b)

khi vật có nhiệt độ 00C trong thang nhiệt độ Celsius.

c)

nhiệt độ mà nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng, hơi.

d)

  nhiệt độ mà tại đó nước bị đóng băng.

17.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần để làm cho

a)

1 kilôgam (kg) chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

   1 kilôgam (kg) chất đó nóng chảy hoàn toàn ở 1000C.

c)

     1 gam (g) chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

d)

      1 gam (g) chất đó nóng chảy hoàn toàn ở 1000C.

18.

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định gọi là 

a)

nhiệt nóng chảy riêng.

b)

nhiệt dung riêng.

c)

nhiệt hóa hơi riêng.

d)

nhiệt lượng riêng.

19.

Theo mô hình động học phân tử, ở thể khí các phân tử

a)

sắp xếp một cách có trật tự.      

b)

dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.

c)

   dao động quanh vị trí cân bằng cố định

d)

chuyển động hỗn loạn.

20.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.          

b)

chất khí thường có thể tích lớn.

c)

    trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

d)

   chất khí thường được đựng trong bình kín

21.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số của một lượng khí?

a)

Khối lượng. 

b)

Thể tích.

c)

Nhiệt độ.

d)

Áp suất.

22.

Khi áp suất của một khối lượng khí xác định được giữ không đổi thì

a)

thể tích của khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.  

b)

    thể tích của khí tỷ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.  

c)

    thể tích khí không thay đổi, và nhiệt độ tuyệt đối tăng.

d)

    nhiệt độ tuyệt đối không thay đổi và thể tích khí tăng.

23.

Gọi p, m, V, µ lần lượt là áp suất, khối lượng, thể tích, mật độ phân tử của chất khí. Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p =2/3 μm̅v̅2̅

b)

p =3/2 μmv̅̅2̅

c)

p = μm̅v̅2̅

d)

p =1/3  μmv̅̅2̅.

24.

Động năng trung bình của một phân tử khí tỉ lệ thuận với đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng phân tử khí

b)

Tốc độ phân tử khí

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Thể tích khí

25.

Nén một lượng khí lí tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra là

a)

áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.   

b)

áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

c)

áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.              

d)

áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

26.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.  

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.  

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

27.

Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sapa, Mẫu Sơn, nước có thể bị đóng băng. Hiện tượng này thể hiện sự chuyển thể nào của chất?

a)

Sự hóa hơi.

b)

Sự nóng chảy.  

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự ngưng tụ.

28.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ  

a)

thể rắn sang thể lỏng.  

b)

thể lỏng sang thể khí.

c)

thể rắn sang thể khí.  

d)

thể lỏng sang thể rắn.  

29.

Biểu thức nào sau đây mô tả đúng định luật I của nhiệt động lực học?

a)

A = ΔU – Q.

b)

ΔU = A – Q.

c)

ΔU = A + Q.

d)

ΔU = Q – A.

30.

Ở áp suất tiêu chuẩn, hai nhiệt độ dùng làm mốc của thang nhiệt độ Celsius là nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của  

a)

rượu etylic . 

b)

thiếc.

c)

nước tinh khiết.

d)

thủy ngân.

31.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là

a)

kg/J.

b)
c)

J.     

d)

J/kg.

32.

Một chất có nhiệt nóng chảy riêng là , nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn khối lượng m chất trên ở nhiệt nóng chảy là

a)

Q=m/landa

b)

Q=landa.m

c)

Q=landa.m^2

d)

Q=lan/m

33.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

liên kết lại với nhau.   

c)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

d)

nở ra lớn hơn.

34.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.   

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.   

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

35.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?    

a)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

d)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

36.

Hệ thức nào dưới đây phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng viết cho hai trạng thái 1 và 2?

a)
P1V1/T1 = P2V2/T2
b)
P2V1/T1 = P1V2/T2
c)
P1V2/T1 = P2V1/T2
d)
P1V1/T2 = P2V2/T1
37.

Động năng trung bình của các phân tử khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất của chất khí.

b)

Thể tích của bình chứa.

c)

Khối lượng phân tử của chất khí.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối của chất khí.

38.

Động năng trung bình của phân tử phụ thuộc vào nhiệt độ được xác định bằng hệ thức nào dưới đây?

a)

Ed=3/2kT

b)

Ed=3/2RT

c)

Ed=1/2RT

d)

Ed=2/3kT

39.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, khi tăng nhiệt độ của một khối khí trong một bình kín có thể tích không đổi thì áp suất của khối khí sẽ

a)

  tăng, vì tốc độ trung bình của các phân tử tăng, lực va chạm và tần suất va chạm vào thành bình tăng.

b)

giảm, vì tốc độ trung bình của các phân tử giảm, lực va chạm và tần suất va chạm vào thành bình không đổi.

c)

  giảm, vì tốc độ trung bình của các phân tử giảm, lực va chạm và tần suất va chạm vào thành bình giảm.

d)

tăng, vì tốc độ trung bình của các phân tử tăng, lực va chạm và tần suất va chạm vào thành bình không đổi.

40.

Đun nóng khối khí không đổi trong một bình kín thì các phân tử khí sẽ

a)

chuyển động nhanh hơn.

b)

chuyển động ra xa nhau hơn.

c)

có tốc độ trung bình nhỏ hơn.

d)

liên kết lại với nhau bền vững hơn.

41.

Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle, nhóm học sinh không cần sử dụng dụng cụ thí nghiệm nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Áp kế.

c)

Giá đỡ thí nghiệm.

d)

Xilanh có vạch chia và pittông.

42.

Gọi p, V, T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng nhất định. Nếu nhiệt độ tuyệt đối giảm thì tích p.V

a)

không đổi.

b)

giảm.

c)

giảm rồi tăng.

d)

tăng.

43.

Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lý tưởng xác định, áp suất của lượng khí này 

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

không phụ thuộc vào thể tích.   

d)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

44.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ tuyệt đối của khối khí giảm 2 lần thì

V

thương số giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối  của khối khí sẽ

T

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

không đổi.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khí lí tưởng?

a)

Các phân tử luôn tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy.

b)

  Các phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì số lượng phân tử càng tăng.

d)

  Tuân theo đúng các định luật Boyle và Charles.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của các phân tử chất khí?  

a)

Càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.  

b)

Hỗn loạn, không ngừng.

c)

Quỹ đạo chuyển động là các đường zích zắc(zigzag).

d)

Do lực tương tác phân tử gây ra.

47.

Gọi k là hằng số Boltzmann, R là hằng số khí, NA là số A-vô-ga -đrô. Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

NA = R.k .

b)

k=R/NA

c)

k=NA /R

d)

NA=k/R

48.

Hiện tượng nào sau đây các thông số trạng thái liên hệ nhau theo định luật Charles?

a)

Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ.

b)

Mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

c)

  Nhúng từ từ đầu kín của xi lanh chứa khí vào nước nóng, pittong di chuyển lên phía đầu hở.

d)

  Quả bóng bay lâu ngày bị xẹp.

49.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với hệ  thức U = A + Q của định luật I nhiệt động lực học?

a)

Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q < 0.  

b)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

c)

Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.  

d)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.

50.

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho một kilôgam một chất nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy gọi là

a)

nhiệt hoá hơi riêng.

b)

nhiệt nóng chảy riêng.

c)

nhiệt dung riêng.

d)

nhiệt nóng chảy.

51.

Nhiệt hóa hơi riêng là thông tin cần thiết trong việc thiết kế thiết bị nào sau đây?

a)

Nhiệt kế.

b)

Nồi hấp tiệt trùng trong y học.

c)

Nồi cơm điện.

d)

Quạt điện.

52.

Một học sinh kiểm chứng về chiều truyền nhiệt giữa hai vật khi tiếp xúc nhau. Học sinh này thả một miếng sắt có nhiệt độ 600C vào một cốc nước. Để miếng sắt nhận nhiệt lượng từ cốc nước thì nhiệt độ ban đầu của cốc nước không thể

a)

850C.

b)

900C.

c)

700C.

d)

500C.

53.

Quan sát hạt phấn hoa chuyển động trong nước bằng kính hiển vi gọi là chuyển động

a)

Brown.

b)

ném xiên.

c)

rơi tự do.

d)

Newton.

54.

Công thức V/T= hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích.

c)

Quá trình bất kì.

d)

Quá trình đẳng nhiệt.

55.

Để đưa thuốc từ lọ vào trong xilanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên y tế đẩy pit-tông sát đầu trên của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc. Khi kéo pit-tông, thuốc sẽ vào trong xilanh. Nhận xét nào sau đây là đúng?  

a)

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí tăng.

b)

Thể tích khí trong xilanh giảm đồng thời áp suất khí giảm.

c)

  Thể tích khí trong xilanh và áp suất khí đồng thời không thay đổi.

d)

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.

56.

Phương trình nào sau đây là phương trình Clayperon?

a)

pV = nRT.

b)

pV = nR.

c)

pT = nRV.

d)

pV/T = const.

57.

Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức.

a)

Q = mc. t.

b)

Q =m.

c)

Q =U−A.

d)

Q = Lm.

58.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

c)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

d)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

59.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Celsius là

a)

2730C và 3730C.

b)

730C và 370C.    

c)

320C và 2120C.

d)

00C1000C.

60.

Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật I của nhiệt động lực học?

a)

A = ΔU - Q.

b)

ΔU = A + Q.

c)

ΔU = A - Q.

d)

ΔU = Q -A.

61.

Trong các hiên tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy

a)

Cho cốc nước vào tủ lạnh.

b)

Đun nóng một nồi nước.

c)

Thả cục nước đá vào cốc nước.

d)

Đốt ngọn đèn dầu.

62.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí mà không qua thể lỏng được gọi là gì?

a)

Thăng hoa.

b)

Ngưng tụ.

c)

Đông đặc.

d)

Hóa hơi.

63.

  Quan sát hình ảnh mô tả Chuyển động Brown trong chất khí.

a)

  Ánh sáng trong thí nghiệm có công dụng quan sát rõ hơn chuyển động của hạt khói.

b)

Quỹ đạo của hạt khói là quỹ đạo ziczac.

c)

   Ánh sáng chiếu vào làm các hạt khói di chuyển và chuyển động theo quỹ đạo ziczac.

d)

   Kính hiển vi được dùng để quan sát chuyển động của phân tử không khí.

64.

Khi tiến hành đo nhiệt hoá hơi riêng của nước

a)

   Tiến hành đo công suất của nguồn điện, đo thời gian, khối lượng của nước sau các khoảng thời gian.

b)

   Sử dụng dụng cụ như: biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo khối lượng, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, cục nước đá.

c)

Tính công suất trung bình của nguồn điện và xác định 2 thời điểm xác định và khối lượng tương ứng với 2 thời điểm đó

d)

  Mục đích là xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước ở 900C.

65.

Nhận định nào sau đây không đúng với mô hình động học phân tử?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.

b)

  Các phân tử luôn chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

   Giữa các phân tử chỉ tồn tại lực hút gọi là lực liên kết phân tử.

66.

Cho một quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định được biểu diễn như hình vẽ. Các thông số trạng thái áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T thay đổi như thế nào khi khí chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)?

a)

T không đổi, V tăng, p tăng.                             

b)

p tăng, V tăng và T tăng.

c)

p tăng, V tăng và T giảm.  

d)

V không đổi, p tăng và T tăng.  

67.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilogam K (J/kg.K).

b)

Jun trên kilogam (J/kg).

c)

Jun (J).

d)

Jun trên K (J/K).

68.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

b)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

69.

Chất nào sau đây có thể tồn tại ở cả ba thể rắn, lỏng, khí ở điều kiện tự nhiên trên Trái Đất?

a)

Carbon dioxide.  

b)

Nitrogen.

c)

Nước.

d)

Oxygen.

70.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng trong hệ tọa độ OpV như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là?

a)

T2 > T1.             

b)

T2 = T1.

c)

T2 < T1.

d)

T2 ≤ T1.

71.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn một quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng thì trục tọa độ Ox và Oy trên đồ thị tương ứng là  

a)

trục áp suất; trục nhiệt độ

b)

trục nhiệt độ; trục thể tích

c)

trục thể tích; trục áp suất.  

d)

trục áp suất; trục khối lượng

72.

Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sapa, Mẫu Sơn, nước có thể bị đóng băng. Hiện tượng này thể hiện sự chuyển thể nào của chất?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự nóng chảy.

d)

Sự hóa hơi.

73.

Trong quá trình nóng chảy của nước đá đến khi nóng chảy hoàn toàn thì nhiệt độ của nước đá

a)

luôn giảm.

b)

không thay đổi.

c)

luôn tăng.  

d)

tăng lên sau đó giảm xuống

74.

Nội năng của một vật

a)

là tổng động năng các phân tử tạo nên vật.

b)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

c)

chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.

d)

phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.