WorksheetsTrắc nghiệm Lý 11
Total questions: 76
Worksheet time: 2hrs 54mins
Câu 1: Đặt một điện tích 5.10−6 C tại một điểm M trong điện trường thì lực điện tác dụng lên điện tích đó có độ lớn 0,01 N. Tìm độ lớn cường độ điện trường tại M.
A. 5.10−8 V/m.
B. 5.10−4 V/m.
C. 2000 V/m.
D. 1500 V/m.
Câu 2: Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là
A. 2,5.10−6 C
B. 10−3 C
C. 0,4 C.
D. 2,5 C.
Câu 3: Hai điện tích điểm đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong điện môi có hằng số điện môi là ɛ, cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI . Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?
A. F= k r∣q1 q2∣
B. F= k ξ r∣q1 q2∣
C. F= k r∣q∣
D. F= k r2∣q∣
Câu 4: Hai điện tích điểm đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI . Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?
A. F= kr∣q1q2∣
B. F= kr2∣q1q2∣
C. F= kr∣q∣
D. F= kr2∣q∣
Câu 5: Nếu cho một vật chưa nhiễm điện chạm vào một vật bị nhiễm điện thì nó sẽ bị nhiễm điện cùng dấu với vật đó. Sự nhiễm điện đó gọi là
A. nhiễm điện do hưởng ứng.
B. nhiễm điện do cọ xát.
C. nhiễm điện do tiếp xúc.
D. nhiễm điện do bị ion hóa.
Câu 6: Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.
B. Điện trường gắn liền với điện tích.
C. Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
D. Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
Câu 7: Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích của tụ là
A. Q=UC
B. Q=CU
C. Q= CU.
D. Q= CU2
Câu 9: Một dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một điện trở R trong thời gian t; biểu thức nào sau đây mô tả định luật Jun – Len - xo?
A. Q=RI2t
B. Q=RIt
C. Q=RIt2
D. Q=R2It
Câu 8: Một điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian . Cường độ dòng điện I không đổi được xác định bằng công thức
A. I=ΔqΔt
B. I=Δq2Δt
C. I=Δt2Δq
D. I=ΔtΔq
Câu 10: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo điện thế?
A. Ampe (A).
B. Vôn (V).
C. Oát (W).
D. Jun (J).
Câu 11: Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sau đây thành điện năng?
A. Nhiệt năng.
B. Thế năng đàn hồi.
C. Hóa năng.
D. Cơ năng.
Câu 12: Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Lực kế.
B. Công tơ điện.
C. Nhiệt kế.
D. Ampe kế.
Câu 13: Cường độ điện trường có đơn vị là
A. culông trên vôn (C/V).
B. niutơn trên mét (N/m).
C. vôn trên mét (V/m).
D. jun trên giây (J/s).
Câu 14: Khi một điện tích 3.10–6 C di chuyển từ cực âm đến cực dượng của một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 4,5.10–5 J. Suất điện động của nguồn điện này là
A. 15 V.
B. 1,35.10 –10 V.
C. 66,7.10–3 V.
D. 6 V.
Câu 15: Trong một hệ cô lập về điện
A. tổng điện tích dương của các vật trong hệ luôn không đổi.
B. tổng điện tích âm của các vật trong hệ luôn không đổi.
C. tổng điện tích của các vật trong hệ luôn bằng không.
D. tổng đại số các điện tích của hệ luôn không đổi.
Câu 16: Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
B. E=Fq
C. E=q2F
D. E=F2q
Câu 17: Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?
A. Fara (F).
B. Ampe (A).
C. Vôn (V).
D. Niutơn (N).
Câu 18: Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên trong một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công A. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A. ξ=qA
B. ξ=Aq
C. ξ=Aq2
D. ξ=q2A
Câu 19: Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường độ dòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A. I=qt
B. I=tq
C. I=q+t
D. I=qt.
Câu 20: Đơn vị nào sau đây được sử dụng để tính công suất tiêu thụ của một thiết bị điện?
A. Ki lô oát giờ (KWh)
B. Vôn (V)
C. Ampe (A)
D. Oát (W)
Câu 21: Bàn là quần áo được tạo nên dựa trên tác dụng nào sau đây của dòng điện?
A. Tác dụng nhiệt
B. Tác dụng từ
C. Tác dụng sinh lý
D. Tác dụng hóa học
Câu 22: Đo hiệu điện thế bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Vôn kế.
B. Công tơ điện.
C. Nhiệt kế.
D. Ampe kế.
Câu 23: Vật liệu nào trong số các vật liệu sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Sắt.
B. Nhôm.
C. Đồng.
D. Bạc.
Câu 24: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các hạt nào sau đây?
A. Electron tự do.
B. Ion dương.
C. Ion âm.
D. Ion dương và ion âm.
Câu 25: Điện phân dung dịch Niken sun phát (NiSO4) với điện cực dương bằng kim loại nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng dương cực tan?
A. Niken (Ni).
B. Kẽm (Zn).
C. Bạc (Ag).
D. Sắt (Fe).
Câu 26: Nguyên nhân nào sau đây là một trong những nguyên nhân khiến kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân?
A. Mật độ electron trong kim loại nhỏ hơn mật độ ion trong dung dịch điện phân.
B. Mật độ electron trong kim loại lớn hơn mật độ ion trong dung dịch điện phân.
C. Kích thước của các electron lớn hơn kích thước của các ion.
D. Khối lượng của các electron lớn hơn khối lượng của các ion.
Câu 27: Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép nối tiếp. Điện trở trong mỗi nguồn là r. Điện trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A. rb=nr
B. rb=n2r
C. rb=nr
D. rb=nr2
Câu 28: Vật liệu nào trong số các vật liệu sau đây dẫn điện kém nhất?
A. Vàng.
B. Nhôm.
C. Đồng.
D. Vonfram.
Câu 29: Hạt tải điện tự do trong dây dẫn kim loại là hạt nào dưới đây?
A. Electron tự do.
B. Ion dương.
C. Ion âm.
D. Ion dương và ion âm.
Câu 30: Ampe kế dùng để đo cường độ dòng điện trong mạch bằng cách
A. mắc song song với đoạn mạch điện cần đo.
B. mắc nối tiếp với đoạn mạch điện cần đo.
C. mắc song song hoặc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
D. mắc vào một điểm trên mạch và một điểm trên mặt đất.
Câu 31: Đơn vị nào sau đây được sử dụng để tính điện năng tiêu thụ của mạch điện:
A. Ki lô oát giờ (KWh).
B. Vôn (V).
C. Ampe (A).
D. Oát (W).
Câu 32: Vật liệu nào sau đây được dùng để cách điện?
A. Nhôm.
B. Đồng.
C. Sắt.
D. Nhựa.
Câu 33: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực dương bằng kim loại nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng dương cực tan?
A. Đồng (Cu).
B. Kẽm (Zn).
C. Bạc (Ag).
D. Inox.
Câu 34: Chất nào sau đây không phải là chất điện phân?
A. Dung dịch muối.
B. Nước cất.
C. Dung dịch a xít.
D. Dung dịch Ba zơ.
Câu 35: Điện phân dung dịch Kẽm sun phát (ZnSO4) với điện cực dương bằng kim loại nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng dương cực tan?
A. Kẽm (Zn).
B. Vàng (Au).
C. Đồng (Cu).
D. Nhôm (Al).
Câu 36: Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song. Điện trở trong mỗi nguồn là r. Điện trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A. rb=nr
B. rb=n2r
C. rb=nr
rb=nr2
Câu 37: Đoạn mạch AB có dòng điện cường độ I chạy qua; Hiệu điện thế hai đầu mạch là U. Biểu thức nào sau đây dùng để tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong thời gian t?
A. A=UIt
B. A=UI2t
C. A=UIt2
D. A=U2It
Câu 39: Cho bốn nguồn điện giống hệt nhau; mỗi nguồn có suất điện động 8 V mắc thành một bộ nguồn song song. Suất điện động của bộ nguồn là
A. 8 V.
B. 2V.
C. 32 V.
D. 4 V.
Câu 38: Cho hai nguồn điện có suất điện động lần lượt là 2 V và 3 V ghép nối tiếp thành một bộ nguồn. Suất điện động của bộ nguồn là
A. 5 V.
B. 2V.
C. 3V.
D. 1 V.
Câu 40: Đoạn mạch AB có dòng điện cường độ I chạy qua; Hiệu điện thế hai đầu mạch là U. Biểu thức nào sau đây dùng để tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch?
A. P=UI
B. P=UI2
C. P=U2I
D. P=IU
Câu 41: Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn
A. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.
B. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.
C. tỉ lệ nghịchvới khoảng cách giữa chúng.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
Câu 42: Chất nào sau đây không phải là điện môi?
A. Cao su.
B. Nhựa.
C. Dầu.
D. Đồng.
Câu 43: Một điện tích điểm Q đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm M cách điện tích Q một khoảng r được xác định bằng biểu thức:
A. E=k r2∣Q∣
B. E=k r∣Q∣
C. E=r2∣Q∣
D. E=k Qr2
Câu 44: Để tích điện cho tụ điện chúng ta phải làm gì?
A. Nối hai bản tụ với một nguồn điện
B. Nối hai bản tụ với một điện trở
C. Nối hai bản tụ với một tụ điện khác
C. Nối hai bản tụ với một tụ điện khác
Câu 45: Một nguồn điện có suất điện động E sinh ra dòng điện có cường độ I chạy trong toàn mạch. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức
A. Png=ξI.
B. Png=Iξ
C. Png=ξ2I.
D. Png=ξI2.
Câu 46: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật Ôm cho toàn mạch?
A. I=RN +rξ
B. I=RN −rξ
C. I=ξRN +r
D. I=rξ
Câu 47: Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A. Jun (J)
B. Vôn (V).
C. Ampe (A).
D. Oát (W).
Câu 48: Tai nạn điện giật là do tác dụng nào sau đây của dòng điện?
A. Tác dụng nhiệt
B. Tác dụng từ.
C. Tác dụng sinh lý.
D. Tác dụng hóa học.
Câu 49: Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Vôn kế.
B. Công tơ điện.
C. Lực kế.
D. Ampe kế.
Câu 50: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện tích
A. Jun trên culong (J/C).
B. Cu lông (C).
C. Micro Fa ra (mF).
D. Nano mét (nm).
Câu 51: Vật liệu nào sau đây được dùng để làm dây dẫn điện?
A. Cao su.
B. Đồng.
C. Thủy tinh.
D. Nhựa.
Câu 52: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực dương bằng kim loại nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng dương cực tan?
A. Đồng (Cu).
B. Kẽm (Zn).
C. Bạc (Ag).
D. Inox.
Câu 53: Khi nhiệt độ của kim loại tăng lên thì điện trở của kim loại sẽ
A. giảm.
B. tăng.
C. không đổi.
D. giảm rồi tăng.
Câu 54: Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song. Suất điện động của mỗi nguồn là Suất điện động của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A. ξb=nξ
B. ξb=ξn
C. ξb=ξ
D. ξb=nξ
Câu 55: Điện tích q di chuyển từ M đến N trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường . Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Công của lực điện làm di chuyển điện tích từ M đến N là
A. AMN=dqE
B. AMN=qEd
C. AMN=Eqd
D. AMN=− qEd
Câu 56: Cho hai điện tích q1; q2 đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn
A. tỉ lệ thuận với điện tích q1.
B. tỉ lệ nghịch với tích độ lớn hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với điện tích q1.
D. tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích.
Câu 57: Một nguyên tử đang trung hòa về điện; nếu có một electron rời khỏi nguyên tử thì nguyên tử sẽ
A. trở thành hạt mang điện âm gọi là ion âm.
B. trở thành hạt mang điện dương gọi là ion dương.
C. trở thành nguyên tử khác.
D. trở thành hạt không mang điện.
Câu 58: Một điện tích dương q đặt trong điện trường đều mà cường độ điện trường có độ lớn E thì lực điện tác dụng lên q là:
A. F= qE
B. F= Eq
C. F= qE
D. F= − qE
Câu 59: Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn
A. đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.
B. đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.
Câu 60: Một nguồn điện có suất điện động là Công thức tính công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện có cường độ I chạy trong toàn mạch sau một khoảng thời gian t là
A. Ang=tξI
B. Ang=Itξ
C. Ang=ξIt
D. Ang=ξIt
Câu 61: Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây?
A. Jun (J)
B. Oát (W)
C. Ampe (A)
D. Niuton (N)
Câu 62: Quạt điện là một thiết bị tiêu thụ điện chuyển hóa chủ yếu năng lượng điện thành dạng năng lượng nào sau đây?
A. Nhiệt năng.
B. Thế năng.
C. Hóa năng.
D. Cơ năng.
Câu 63: Khi một điện tích q=−0,1C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì công của lực điện -0,24 J. Hiệu điện thế UMN bằng
A. 0,024 V
B. -0,024 V
C. 2,4 V
D. -2,4 V
Câu 64: Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A. Một thanh nhựa và một quả cầu nhiễm điện đặt gần nhau.
B. Hai quả cầu nhỏ nhiễm điện đặt xa nhau.
C. Hai thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
D. Hai quả cầu lớn nhiễm điện đặt gần nhau.
Câu 65: Thả một ion âm không có vận tốc ban đầu vào khoảng không gian giữa hai bản của tụ điện phẳng (bỏ qua tác dụng của trọng lực), ion âm đó sẽ
A. chuyển động theo phương vuông góc với các đường sức điện.
B. chuyển động dọc đường sức và đi về bản dương của tụ điện.
C. đứng yên.
D. chuyển động dọc đường sức và đi về bản âm của tụ điện.
Câu 66: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 6r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là
A. 36F
B. 6F
C. 6F
D. 3F
Câu 67: Điện tích điểm q=−1,2.10−6 C được đặt tại điểm mà tại đó điện trường có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới và cường độ E=8000 (mV) Lực điện tác dụng lên điện tích q có phương thẳng đứng, chiều
A. từ trên xuống và có độ lớn 0,0096 N.
B. từ dưới lên và có độ lớn 0,0066 N.
C. từ dưới lên và có độ lớn 0,0096 N.
D. từ trên xuống và có độ lớn 0,0066N.
Câu 68: Một điện lượng 1,2mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 0,6s. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.
A. 1,2 mA.
B. 2 mA.
C. -2 mA.
D. -1,2 m A.
Câu 69: Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,4 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó là 2.10-3 N. Độ lớn của điện tích đó là
A. 0,8 mC
B. 0,4 mC.
C. 5 mC.
D. 0,2 mC.
Câu 70: Trên vỏ một tụ điện có ghi (20 - 200 V). Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 140 V. Tụ điện tích được điện tích là
A. 7.10−3 C
B. 10−5 C
C. 7.10−4 C
D. 28.10−4 C
Câu 71: Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
A. Đồng.
B. Thủy tinh.
C. Nước tinh khiết.
D. Không khí khô.
Câu 72: Trên vỏ một tụ điện có ghi (10- 120 V). Tụ điện tích được điện tích tối đa là
A. 10−4 C
B. 12.10−3 C
C. 6.10−4 C
D. 12.10−4 C
Câu 73: Giữa hai bản kim loại là một lớp chất liệu nào sau đây thì ta không thể có một tụ điện?
A. giấy tẩm dung dịch muối ăn.
B. giấy tẩm parafin.
C. nhựa pôliêtilen.
D. mica.
Câu 74: Đặt hai điện tích tại hai điểm A và B. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của AB bằng 0 thì hai điện tích này
A. cùng dương.
B. cùng âm.
C. cùng độ lớn và trái dấu.
D. cùng độ lớn và cùng dấu.
Câu 75: Thả một ion dương không có vận tốc ban đầu vào khoảng không gian giữa hai bản của tụ điện phẳng (bỏ qua tác dụng của trọng lực), ion dương đó sẽ
A. chuyển động dọc đường sức và đi về bản âm của tụ điện.
B. chuyển động dọc đường sức và đi về bản dương của tụ điện.
C. đứng yên.
D. chuyển động theo phương vuông góc với các đường sức điện.
Câu 76: Khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì công của lực điện -32 J. Hiệu điện thế UMN bằng
A. 8 V
B. - 8 V
C. - 4V
D. 4 V
