NEW
Font size
WorksheetsVẬT LÍ 12 - GK2
Total questions: 75
Worksheet time: 1hrs 15mins
Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng f=2π LC1 là
tần số dao động điện từ tự do trong mạch
cường độ điện trường trong tụ điện
chu kỳ dao động điện tử tự do trong mạch
cảm ứng từ trong cuộn cảm
Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi
T = LC2π
T=2π CL
T=2π LC
T=2π LC
Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi
ω=π1 LC
ω=LC1
ω=2π LC1
ω=LC2π
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
với cùng biên độ.
với cùng tần số.
luôn ngược pha nhau.
luôn cùng pha nhau.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trường xoáy là trường có đường sức không khép kín.
Điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.
Từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
Trường xoáy là trường có đường sức khép kín.
Tại một nơi, điện trường biến thiên và từ trường biến thiên không liên quan đến nhau.
Từ trường biến thiên càng nhanh thì điện trường sinh ra có chu kì càng lớn.
Tại một nơi, khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện ở đó một từ trường.
Điện từ trường biến thiên không thể lan truyền đi xa được.
Sóng điện từ là sóng dọc.
Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng chiều với nhau
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ có điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động ngược pha với nhau.
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.
Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng vô tuyến?
60 m
0,3 nm
60 pm
0,3 μm
Sóng trung
Sóng dài
Sóng cực ngắn
Sóng ngắn
Trộn sóng âm tần với sóng cao tần
Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần
Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số
Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số
tăng bước sóng của tín hiệu.
tăng tần số của tín hiệu.
tăng chu kì của tín hiệu.
tăng cường độ của tín hiệu.
sóng âm âm tần mang thông tin cao tân
sóng vô tuyến âm tần mang thông tin cao tần
sóng âm cao tần mang thông tin âm tần
sóng vô tuyến cao tần mang thông tin âm tần
cái loa.
Máy thu thanh và máy phát thanh.
máy thu thanh.
máy phát thanh.
Micrô.
Mạch phát sóng cao tần.
Mạch biến điệu.
Mạch tách sóng.
Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện trong mạch là q=6 2cos106πt (μC) (t tính bằng s). Ở thời điểm t = 2,5.10−7s, giá trị của q bằng
6 2 μC
6 μC
− 6 2 μC
− 6 μC
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-4 H và tụ điện có điện dung C . Biết tần số dao động riêng của mạch là 200 kHz. Lấy π2 = 10. Giá trị của C là
25 nF
12,5 nF
62,5 nF
6,25 nF
Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với tần số góc 107 rad/s, điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 10-8 C. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
0,01 A
0,1 A
0,2 A
0,02 A
Trong truyền thông bằng sóng điện từ. Sóng điện từ có tần số f = l,2.107 Hz là sóng
dài
trung
ngắn
cực ngắn
Một sóng điện từ có tần số 50 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là:
3000 m
0,17 m
6000 m
0,33 m
Khi một sóng điện từ có tần số 2.106 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 2,25.108 m/s thì có bước sóng là
4,5 m
0,89 m
89 m
112,5 m
2000π Hz.
2000Hz.
1000π Hz.
1000 Hz.
Ánh sáng tím.
Ánh sáng đỏ.
Ánh sáng lục.
Ánh sáng lam.
Ánh sáng vàng
Ánh sáng lục
Ánh sáng chàm
Ánh sáng đỏ
Lam
Đỏ
Tím
Lục
bị lệch về đáy lăng kính và giữ nguyên màu sắc ban đầu
bị lệch về đáy lăng kính và trải thành một dải màu cầu vồng
bị lệch về đỉnh lăng kính và giữ nguyên màu sắc ban đầu
bị lệch về đỉnh lăng kính và trải thành một dải màu cầu vồng
ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ
ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
quang điện trong
quang điện
cảm ứng điện từ
tán sắc ánh sáng
nhiễu xạ ánh sáng.
phản xạ ánh sáng.
giao thoa ánh sáng.
tán sắc ánh sáng.
Màu tím và tần số 1,5f.
Màu lam và tần số f.
Màu lam và tần số 1,5f.
Màu tím và tần số f.
tán sắc ánh sáng.
khúc xạ ánh sáng
nhiễu xạ ánh sáng
giao thoa ánh sáng.
đơn sắc.
cùng màu sắc.
kết hợp.
cùng cường độ sáng.
xác định nhiệt độ của một vật nóng sáng.
xác định giới hạn quang điện của kim loại.
đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc.
phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại.
Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là: MS1 = d1; MS2 = d2. Với M sẽ ở trên vân sáng khi
d2−d1=k2λ
d2−d1=(2k+1)2λ
d2−d1=kλ
d2−d1=(2k+1)4λ
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe hẹp là a, khoảng cách từ màn chắn chứa hai khe đến màn ảnh là D, khoảng vân đo được là i. Bước sóng ánh sáng là
λ=aiD
λ=Dai
λ=2aiD
λ=2Dai
Trong thí nghiệm Y-âng vê giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là λ , khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D; với k là số nguyên thì vị trí các vân tối trên màn quan sát có tọa độ được tính bằng công thức
xt=(2k+1) 2aλD
xt=k2aλD
xt=kaλD
xt=(2k+1) aλD
buồng ảnh, ống chuẩn trực, hệ tán sắc
ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng ảnh
hệ tán sắc, ống chuẩn trực,, buồng ảnh
ống chuẩn trực, buồng ảnh, hệ tán sắc
Mạch biến điệu.
Pin quang điện.
Hệ tán sắc.
Mạch tách sóng.
chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.
không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.
chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.
phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó.
các vạch tối trên nền quang phổ liên tục
các vạch màu riêng lẻ trên nền tối
các vạch màu riêng lẻ trên nền quang phổ liên tục
các vạch tối trên nền ánh sáng trắng
Chất lỏng bị nung nóng.
Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.
Chất rắn bị nung nóng.
Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp.
500 nm
350 nm
850 nm
700 nm
450 nm
620 nm
310 nm
1050 nm
được quang điện.
Tác dụng quang học.
Tác dụng nhiệt.
Tác dụng hoá học (làm đen phin ảnh).
Tia hồng ngoại.
Tia đơn sắc vàng.
Tia đơn sắc đỏ.
Tia tử ngoại.
Tia đơn sắc màu đỏ
Tia đơn sắc màu tím
Tia hồng ngoại
Tia tử ngoại
Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý.
Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.
Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyên.
Nghiên cứu cấu trúc vật rắn.
Chữa bệnh ung thư.
Tiệt trùng thực phẩm.
Chiếu điện, chụp điện.
Nung nóng một tấm kim loại ở nhiệt độ cao
Kích thích một khối khí phát sáng
Chiếu chùm sáng hồ quang có cường độ lớn vào tấm kim loại
Cho chùm tia catôt có năng lượng lớn đập vào một tấm kim loại
Tia X là dòng hạt mang điện.
Tia X không có khả năng đâm xuyên
Tia X có bản chất là sóng điện từ.
Tia X không truyền được trong chân không.
Tia Alpha
Tia hồng ngoại
Tia tử ngoại
Tia Gamma
Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 1,5.1015 Hz là
Tia hồng ngoại
Tia Rơn-Ghen
Tia tử ngoại
Ánh sáng nhìn thấy
Một bức xạ đơn sắc có tần số 3.1014 Hz. Lấy c = 3.108 m/s. Đây là
bức xạ tử ngoại.
bức xạ hồng ngoại.
ánh sáng đỏ.
ánh sáng tím.
Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 1014 Hz. bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?
Ánh sáng nhìn thấy
Vùng hồng ngoại
Vùng tử ngoại
Tia X
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là
0,50 mm
0,25 mm
0,75 mm
1,00 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,00 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát 1,50 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,70 μm. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
0,53 mm
2,10 mm
0,70 mm
1,05 mm
1,2 m
1,6 m
1,4 m
1,8 m
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ . Trên màn quan sát, vân sáng bậc 2 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng
λ
0,5λ
2λ
1,5λ
0,25 mm
0,50 mm
0,60 mm
0,85 mm
1,5 mm
0,75 mm
0,60 mm
1,2 mm
Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là: MS1 = d1; MS2 = d2. Với M sẽ ở trên vân tối khi
d2−d1=k2λ
d2−d1=(2k+1)2λ
d2−d1=kλ
d2−d1=(2k+1)4λ
