wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 12 - GK2

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng f=12π LCf=\frac{1}{2\pi\ \sqrt[]{LC}}

a)

tần số dao động điện từ tự do trong mạch

b)

cường độ điện trường trong tụ điện

c)

chu kỳ dao động điện tử tự do trong mạch

d)

cảm ứng từ trong cuộn cảm

2.

Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi

a)

T = 2πLCT\ =\ \frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

b)

T=2π LCT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{L}{C}}

c)

T=2π CLT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{C}{L}}

d)

T=2π LCT=2\pi\ \sqrt[]{LC}

3.

Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi

a)

ω=1π LC\omega=\frac{1}{\pi}\ \sqrt[]{LC}

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

c)

ω=12π LC\omega=\frac{1}{2\pi\ \sqrt[]{LC}}

d)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

4.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

với cùng biên độ. 

b)

với cùng tần số.

c)

luôn ngược pha nhau.

d)

luôn cùng pha nhau.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trường xoáy là trường có đường sức không khép kín.

b)

Điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.

c)

Từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

d)

Trường xoáy là trường có đường sức khép kín.

6.
Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây đúng?
a)

Tại một nơi, điện trường biến thiên và từ trường biến thiên không liên quan đến nhau.

b)

Từ trường biến thiên càng nhanh thì điện trường sinh ra có chu kì càng lớn.

c)

Tại một nơi, khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện ở đó một từ trường.

d)

Điện từ trường biến thiên không thể lan truyền đi xa được.

7.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng điện từ không mang năng lượng.
b)
Sóng điện từ là sóng ngang.
c)
Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.
d)
Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
8.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?
a)

Sóng điện từ là sóng dọc.

b)

Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng chiều với nhau

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ có điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động ngược pha với nhau.

9.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

10.

Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng vô tuyến?

a)

60 m60\ m

b)

0,3 nm0,3\ nm

c)

60 pm60\ pm

d)

0,3 μm0,3\ \mu m

11.
Trong sóng vô tuyến, sóng nào sau đây có bước sóng ngắn nhất?
a)

Sóng trung

b)

Sóng dài

c)

Sóng cực ngắn

d)

Sóng ngắn

12.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng:
a)

Trộn sóng âm tần với sóng cao tần

b)

Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

c)

Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

d)

Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

13.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng
a)

tăng bước sóng của tín hiệu.

b)

tăng tần số của tín hiệu.

c)

tăng chu kì của tín hiệu.

d)

tăng cường độ của tín hiệu.

14.
Trong truyền thanh vô tuyến, sóng mang đã được biến điệu là
a)

sóng âm âm tần mang thông tin cao tân

b)

sóng vô tuyến âm tần mang thông tin cao tần

c)

sóng âm cao tần mang thông tin âm tần

d)

sóng vô tuyến cao tần mang thông tin âm tần

15.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?
a)
Micro
b)
Mạch biến điệu
c)
Anten phát.
d)
Mạch khuếch đại
16.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy thu thanh dùng để biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số?
a)
Loa.
b)
Anten thu.
c)
Mạch khuếch đại.
d)
Mạch tách sóng.
17.
Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
a)
Mạch tách sóng.
b)
Mạch khuếch đại.
c)
Micro.
d)
Anten phát
18.
Khuếch đại âm tần nằm trong sơ đồ khối của
a)

cái loa.

b)

Máy thu thanh và máy phát thanh.

c)

máy thu thanh.

d)

máy phát thanh.

19.
Trong sơ đồ nguyên tắc của một máy thu thanh đơn giản, không thể thiếu bộ phận nào sau đây?
a)

Micrô.

b)

Mạch phát sóng cao tần.

c)

Mạch biến điệu.

d)

Mạch tách sóng.

20.

Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện trong mạch là q=6 2cos106πt (μC)q=6\ \sqrt[]{2}\cos10^6\pi t\ \left(\mu C\right)  (t tính bằng s). Ở thời điểm t = 2,5.107s, giá trị của q bằng

a)

6 2 μC6\ \sqrt[]{2}\ \mu C

b)

6 μC6\ \mu C

c)

 6 2 μC-\ 6\ \sqrt[]{2}\ \mu C

d)

 6 μC-\ 6\ \mu C

21.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-4 H và tụ điện có điện dung C . Biết tần số dao động riêng của mạch là 200 kHz. Lấy π2 = 10. Giá trị của C là

a)

25 nF

b)

12,5 nF

c)

62,5 nF

d)

6,25 nF

22.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với tần số góc 107 rad/s, điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 10-8 C. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

a)

0,01 A

b)

0,1 A

c)

0,2 A

d)

0,02 A

23.

Trong truyền thông bằng sóng điện từ. Sóng điện từ có tần số f = l,2.107 Hz là sóng

a)

dài

b)

trung

c)

ngắn

d)

cực ngắn

24.
Chương trình phát thanh VOV giao thông phát trên băng tần 91 MHz, sóng vô tuyến mà chương trình này phát ra thuộc loại
a)
sóng cực ngắn.
b)
sóng ngắn.
c)
sóng trung.
d)
sóng dài.
25.

Một sóng điện từ có tần số 50 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là:

a)

3000 m

b)

0,17 m

c)

6000 m

d)

0,33 m

26.

Khi một sóng điện từ có tần số 2.106 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 2,25.108 m/s thì có bước sóng là

a)

4,5 m

b)

0,89 m

c)

89 m

d)

112,5 m

27.
Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos(2000πt) (A). Tần số dao động của mạch là
a)

2000π Hz.

b)

2000Hz.

c)

1000π Hz.

d)

1000 Hz.

28.
Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?
a)

Ánh sáng tím.

b)

Ánh sáng đỏ.

c)

Ánh sáng lục.

d)

Ánh sáng lam.

29.
Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?
a)

Ánh sáng vàng

b)

Ánh sáng lục

c)

Ánh sáng chàm

d)

Ánh sáng đỏ

30.
Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ; lục; lam và tím. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
a)

Lam

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Lục

31.
Trong thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn, khi chiếu một chùm tia ánh sáng mặt trời rất hẹp qua lăng kính, chùm tia ló ra khỏi lăng kính
a)

bị lệch về đáy lăng kính và giữ nguyên màu sắc ban đầu

b)

bị lệch về đáy lăng kính và trải thành một dải màu cầu vồng

c)

bị lệch về đỉnh lăng kính và giữ nguyên màu sắc ban đầu

d)

bị lệch về đỉnh lăng kính và trải thành một dải màu cầu vồng

32.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)

ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ

c)

ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

d)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

33.
Cầu vồng sau cơn mưa được tạo ra do hiện tượng
a)

quang điện trong

b)

quang điện

c)

cảm ứng điện từ

d)

tán sắc ánh sáng

34.
Chiếu một chùm ánh sáng trắng, hẹp tới mặt bên của một lăng kính. Sau khi qua lăng kính, chùm sáng bị phân tách thành các chùm sáng có màu khác nhau. Đây là hiện tượng
a)

nhiễu xạ ánh sáng.

b)

phản xạ ánh sáng.

c)

giao thoa ánh sáng.

d)

tán sắc ánh sáng.

35.
Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí sang một môi trường trong suốt khác (như thủy tinh, nước, ...) thì
a)
tần số ánh sáng không đổi, bước sóng giảm.
b)
tần số ánh sáng không đổi, bước sóng tăng,
c)
tần số ánh sáng tăng, bước sóng giảm.
d)
tần số ánh sáng giảm, bước sóng tăng.
36.
Một ánh sáng đơn sắc màu lam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
a)

Màu tím và tần số 1,5f.

b)

Màu lam và tần số f.

c)

Màu lam và tần số 1,5f.

d)

Màu tím và tần số f.

37.
Hiện tượng truyền sai lệch với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản gọi là hiện tượng
a)

tán sắc ánh sáng.

b)

khúc xạ ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng.

38.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
a)
có tính chất sóng.
b)
có tính chất hạt.
c)
là sóng siêu âm.
d)
là sóng dọc.
39.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
a)

đơn sắc.

b)

cùng màu sắc.

c)

kết hợp.

d)

cùng cường độ sáng.

40.
Thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc được ứng dụng để
a)

xác định nhiệt độ của một vật nóng sáng.

b)

xác định giới hạn quang điện của kim loại.

c)

đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc.

d)

phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại.

41.

Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là: MS1 = d1; MS2 = d2. Với M sẽ ở trên vân sáng khi

a)

d2d1=kλ2d_2-d_1=k\frac{\lambda}{2}

b)

d2d1=(2k+1)λ2d_2-d_1=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

d)

d2d1=(2k+1)λ4d_2-d_1=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}

42.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe hẹp là a, khoảng cách từ màn chắn chứa hai khe đến màn ảnh là D, khoảng vân đo được là i. Bước sóng ánh sáng là

a)

λ=iDa\lambda=\frac{iD}{a}

b)

λ=aiD\lambda=\frac{ai}{D}

c)

λ=iD2a\lambda=\frac{iD}{2a}

d)

λ=ai2D\lambda=\frac{ai}{2D}

43.

Trong thí nghiệm Y-âng vê giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là λ\lambda , khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D; với k là số nguyên thì vị trí các vân tối trên màn quan sát có tọa độ được tính bằng công thức

a)

xt=(2k+1) λD2ax_t=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda D}{2a}

b)

xt=kλD2ax_t=k\frac{\lambda D}{2a}

c)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}

d)

xt=(2k+1) λDax_t=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda D}{a}

44.
Theo chiều truyền của ánh sáng, các bộ phận của máy quang phổ lăng kính được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
a)

buồng ảnh, ống chuẩn trực, hệ tán sắc

b)

ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng ảnh

c)

hệ tán sắc, ống chuẩn trực,, buồng ảnh

d)

ống chuẩn trực, buồng ảnh, hệ tán sắc

45.
Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
a)

Mạch biến điệu.

b)

Pin quang điện.

c)

Hệ tán sắc.

d)

Mạch tách sóng.

46.
Trong máy quang phổ lăng kính, hệ lăng kính có tác dụng
a)
tán sắc ánh sáng.
b)
nhiễu xạ ánh sáng.
c)
tăng cường độ chùm sáng.
d)
giao thoa ánh sáng
47.
Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra
a)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.

b)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.

c)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.

d)

phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó.

48.
Quang phổ vạch phát xạ là tập hợp
a)

các vạch tối trên nền quang phổ liên tục

b)

các vạch màu riêng lẻ trên nền tối

c)

các vạch màu riêng lẻ trên nền quang phổ liên tục

d)

các vạch tối trên nền ánh sáng trắng

49.
Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?
a)

Chất lỏng bị nung nóng.

b)

Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.

c)

Chất rắn bị nung nóng.

d)

Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp.

50.
Khi nói về quang phổ vạch hấp thụ, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Quang phổ vạch hấp thụ là một hệ thống những vạch hay đám vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
b)
Các chất khí hay hơi ở áp suất cao khi bị kích thích thì cho quang phổ vạch hấp thụ.
c)
Quang phổ vạch hấp thụ là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
d)
Các nguyên tố hóa học đều cho quang phổ vạch hấp thụ như nhau.
51.
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây không thuộc miền ánh sáng nhìn thấy?
a)
840 nm
b)
600 nm
c)
510 nm
d)
660 nm
52.
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại?
a)

500 nm

b)

350 nm

c)

850 nm

d)

700 nm

53.
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ thuộc miền tử ngoại?
a)

450 nm

b)

620 nm

c)

310 nm

d)

1050 nm

54.
Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là
a)

được quang điện.

b)

Tác dụng quang học.

c)

Tác dụng nhiệt.

d)

Tác dụng hoá học (làm đen phin ảnh).

55.
Sau những ngày nghỉ mát ở bờ biển, tắm biển và phơi nắng, da ta có thể bị rám nắng hay cháy nắng. Đó là do tác dụng chủ yếu của tia nào sau đây trong ánh sáng Mặt Trời?
a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia đơn sắc vàng.

c)

Tia đơn sắc đỏ.

d)

Tia tử ngoại.

56.
Tầng Ozon là tấm "áo giáp" bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của tia nào trong ánh sáng Mặt Trời?
a)

Tia đơn sắc màu đỏ

b)

Tia đơn sắc màu tím

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

57.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý.

b)

Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.

c)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

d)

Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyên.

58.
Chọn câu đúng.
a)
Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
b)
Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
c)
Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện.
d)
Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.
59.
Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
a)

Nghiên cứu cấu trúc vật rắn.

b)

Chữa bệnh ung thư.

c)

Tiệt trùng thực phẩm.

d)

Chiếu điện, chụp điện.

60.
Có thể làm phát ra tia X bằng cách nào sau đây?
a)

Nung nóng một tấm kim loại ở nhiệt độ cao

b)

Kích thích một khối khí phát sáng

c)

Chiếu chùm sáng hồ quang có cường độ lớn vào tấm kim loại

d)

Cho chùm tia catôt có năng lượng lớn đập vào một tấm kim loại

61.
Khi nói về tia X, phát biều nào sau đây đúng?
a)

Tia X là dòng hạt mang điện.

b)

Tia X không có khả năng đâm xuyên

c)

Tia X có bản chất là sóng điện từ.

d)

Tia X không truyền được trong chân không.

62.
Để đo thân nhiệt của một người mà không cần tiếp xúc trực tiếp, ta dùng máy đo thân nhiệt điện tử. Máy này tiếp nhận năng lượng bức xạ phát ra từ người cần đo. Nhiệt độ của người càng cao thì máy tiếp nhận được năng lượng càng lớn. Bức xạ chủ yếu mà máy nhận được do người phát ra thuộc miền
a)
hồng ngoại
b)
tử ngoại
c)
tia X
d)
tia Gamma
63.
Tia nào sau đây thường được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại, tiệt trùng cho thực phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp?
a)

Tia Alpha

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia Gamma

64.
Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có dãy sau
a)
Tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại
b)
Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen
c)
Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy
d)
Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy
65.

Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 1,5.1015 Hz

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia Rơn-Ghen

c)

Tia tử ngoại

d)

Ánh sáng nhìn thấy

66.

Một bức xạ đơn sắc có tần số 3.1014 Hz. Lấy c = 3.108 m/s. Đây là

a)

bức xạ tử ngoại.

b)

bức xạ hồng ngoại.

c)

ánh sáng đỏ.

d)

ánh sáng tím.

67.

Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 1014 Hz. bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?

a)

Ánh sáng nhìn thấy

b)

Vùng hồng ngoại

c)

Vùng tử ngoại

d)

Tia X

68.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là

a)

0,50 mm

b)

0,25 mm

c)

0,75 mm

d)

1,00 mm

69.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,00 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát 1,50 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,70 μm. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

a)

0,53 mm

b)

2,10 mm

c)

0,70 mm

d)

1,05 mm

70.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm, Khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Trên màn quan sát, khoảng cách từ một vân sáng đến vân tối gần nó nhất là 0,36 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng
a)

1,2 m

b)

1,6 m

c)

1,4 m

d)

1,8 m

71.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda . Trên màn quan sát, vân sáng bậc 2 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng

a)

λ\lambda

b)

0,5λ0,5\lambda

c)

2λ2\lambda

d)

1,5λ1,5\lambda

72.
Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm 2 mm. Khoảng vân giao thoa trên màn là
a)

0,25 mm

b)

0,50 mm

c)

0,60 mm

d)

0,85 mm

73.
Hai khe Y-âng cách nhau 2mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600nm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm là
a)
vân sáng bậc 2
b)
vân sáng bậc 3
c)
vân tối thứ 2
d)
vân tối thứ 3
74.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 3,0 mm. Khoảng vân trên màn là
a)

1,5 mm

b)

0,75 mm

c)

0,60 mm

d)

1,2 mm

75.

Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là: MS1 = d1; MS2 = d2. Với M sẽ ở trên vân tối khi

a)

d2d1=kλ2d_2-d_1=k\frac{\lambda}{2}

b)

d2d1=(2k+1)λ2d_2-d_1=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

d)

d2d1=(2k+1)λ4d_2-d_1=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}