wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 12 Ôn lý thuyết chương I Dao động cơ học

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

Tần số f.

b)

Chu kì T.

c)

Pha ban đầu.

d)

Tần số góc ω.

2.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

3.

Một dao động điều hòa có phương trình là x = A cos ωt, vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

b)

c)

d)

4.

Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hòa ở thời điểm t là

a)

b)

c)

d)

5.

Trong dao động điều hòa, gia tốc luôn

a)

Cùng pha với vận tốc.

b)

Sớm pha π/2 so với vận tốc.

c)

Ngược pha với vận tốc.

d)

Chậm pha π/2 so với vận tốc.

6.

Pha của dao động được dùng để xác định yếu tố nào của dao động?

a)

Biên độ.          

b)

Trạng thái.

c)

Tần số.

d)

Chu kì.

7.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

biên độ.

b)

li độ.

c)

bình phương biên độ.

d)

chu kì.

8.

Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

Biên độ.

b)

Cấu tạo con lắc.

c)

Cách kích thích.

d)

Pha ban đầu.

9.

Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức

a)

b)

c)

d)

10.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha của dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

li độ của dao động.

d)

tần số của dao động.

11.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ. Nếu hai dao động cùng pha thì công thức nào sau đây là đúng?

a)

∆φ = (2n + 1) π với n = 0; ± 1; ± 2;….

b)

∆φ = 2nπ với n = 0; ± 1; ± 2;….

c)

∆φ = (2n+0,5)π với n = 0; ± 1; ± 2;….

d)

∆φ =π với n = 0; ± 1; ± 2;….

12.

Một con lắc đơn có chiều dài 60cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là:

a)

0,95s.

b)

0,65s.

c)

1,25s.

d)

1,54s.

13.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + j) với A > 0; w > 0. Đại lượng w được gọi là

a)

pha của dao động. 

b)

tần số góc của dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

li độ của dao động.

14.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?

a)

W = 0,5mω2A2.

b)

W = 0,5mω2A.

c)

W = 0,25mω2A.

d)

W = 0,25mω2A2.

15.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

b)

c)

d)

16.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha Δϕ\Delta\phi . Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

17.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

b)

c)

d)

18.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là

a)

b)

c)

d)

19.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc lúc này là:

a)

1s

b)

4s

c)

0,5s

d)

8s

20.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) .Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v=-ωAsin (ωt+φ)

b)

v=-ω2 Asin(ωt+φ)

c)

v=-ωAcos(ωt+φ)

d)

v=-ω 2Acos(ωt+φ)

21.

Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt- 0,5π)cm, 10cos(100πt+0,5π)cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là

a)

0

b)

0,25π

c)

π

d)

0,5π

22.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10cm với tốc độ góc 5rad/s. Hình chiếu của chất điểm trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

a)

15cm/s.

b)

50cm/s.

c)

250cm/s.

d)

25cm/s.

23.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

24.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.     

b)

Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

25.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với

a)

độ lớn vận tốc của vật.

b)

độ lớn li độ của vật.

c)

biên độ dao động của con lắc. 

d)

chiều dài lò xo của con lắc.

26.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và A2, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

27.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)

lò xo không biến dạng. 

b)

vật có vận tốc cực đại.

c)

vật đi qua vị trí cân bằng.

d)

lò xo có chiều dài cực đại.

28.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

b)

c)

d)

29.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f = 2f0

b)

f = f0

c)

f = 4f0

d)

f = 0,5f0

30.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

a)

22cm

b)

31cm

c)

19cm

d)

28cm

31.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng bợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha cùa hai dao động bằng :

a)

b)

c)

d)

32.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng.

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

33.

Một con lắc đơn dạo động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

a)

81,5 cm

b)

62,5 cm

c)

50 cm

d)

125 cm

34.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 3cos10πt (cm) và x2=4cos(10πt + 0,5π) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

1 cm

b)

3 cm

c)

5 cm

d)

7 cm

35.

Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc

a)

31,4 rad/s

b)

2,5 s

c)

5 rad/s

d)

10 rad/s

36.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s. Lấy g = 10 m/s2, . Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 21 cm thì con lắc mới dao động điều hòa với chu kì là

a)

2 s

b)

2,5 s

c)

1 s

d)

1,5 s

37.

Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt  (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với

a)

tần số góc 10 rad/s      

b)

chu kì 2 s        

c)

biên độ 0,5 m

d)

tần số 5 Hz

38.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng, lò xo có độ dài 44 cm. Lấy g = 10 m/s2; . Chiều dài tự nhiên của lò xo là

a)

40 cm

b)

36 cm

c)

38 cm

d)

42 cm

39.

Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trình  x = 8cos10t ( x tính bằng cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là:

a)

32mJ

b)

16mJ

c)

64mJ

d)

128mJ

40.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l  đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)

b)

c)

d)

41.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc     

a)

tăng 2\sqrt[]{2} lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 2 lần

42.

Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là

a)

6 cm

b)

12 cm

c)

8 cm

d)

10 cm

43.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

Biên độ và tốc độ

b)

Li độ và tốc độ

c)

Biên độ và gia tốc

d)

Biên độ và cơ năng

44.

Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng:

a)

25,13 cm/s

b)

12,56 cm/s

c)

20.08 cm/s

d)

18.84 cm/s

45.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng

a)

b)

c)

d)

46.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ 2/3A thì động năng của vật là

a)

W.5/9

b)

W.4/9

c)

W.2/9

d)

W.7/9

47.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

48.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

3 cm

b)

24 cm

c)

6 cm

d)

12 cm

49.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos(20πt+π) cm

b)

x = 4cos20πt cm

c)

x = 4cos(20πt - 0,5π) cm

d)

x = 4cos(20πt+0,5π) cm

50.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,5l thì con lắc dao động với chu kì là

a)

1.42 s

b)

2 s

c)

3,14 s

d)

0,71 s

51.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy π2=10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

a)

8N

b)

6N

c)

4N

d)

2N

52.

Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là

a)

7,2 J

b)

3,6.10-4 J

c)

7,2.10-4 J

d)

3,6 J

53.

Một vật nhỏ dao  động điều hòa theo phương trình x=8cos10t  (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là

a)

10 rad

b)

40rad

c)

20rad

d)

0rad

54.

Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trinh  x = 8cos10t ( x tính bằng cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là:

a)

32J

b)

16J

c)

64mJ

d)

128mJ

55.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

56.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

là hàm bậc hai của thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

luôn có giá trị không đổi.

d)

luôn có giá trị dương.

57.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

b)

c)

d)

58.

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l1  ( l2< l1  ) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài  l1 - l2  dao động điều hòa với chu kì là

a)

b)

c)

d)

59.

Tại nơi có g = 9,8m/s2 , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m đang dao đông điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05rad vật nhỏ của con lắc có tốc độ là:

a)

2,7 cm/s  

b)

27,1 cm/s  

c)

1,6 cm/s 

d)

15,7 cm/s

60.

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t+π/2)(cm). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

a)

7 m/s2.

b)

1 m/s2.

c)

0,7 m/s2.

d)

5 m/s2.

61.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

62.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

a)

6Hz

b)

3Hz

c)

12Hz

d)

1Hz

63.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

do lực căng của dây treo.

c)

do lực cản của môi trường.     

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

64.

Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, vuông pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:

a)

A1 + A2.   

b)

|A1 – A2|.

c)

A12A22\sqrt[]{\left|A_1^2-A_2^2\right|}

d)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

65.

Một vật đang dao động cơ dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số riêng. 

b)

không còn chịu tác dụng của ngoại lực.

c)

với tần số lớn hơn tần số riêng. 

d)

với tần số nhỏ hơn tần số riêng.

66.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

67.

Trong dao động điều hòa x = A cos (ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

a)

    a=Acos(ωt+φ)

b)

a=w2Acos(ωt+φ)

c)

a=-w2Acos(ωt+φ)

d)

a=wAcos(ωt+φ)

68.

Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:

a)

căn bậc hai của gia tốc trọng trường.

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai của chiều dài con lắc.        

d)

gia tốc trọng trường.

69.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với gia tốc

b)

ngược pha với gia tốc

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

trễ pha π/2 so với li độ

70.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

sớm pha π/4 so với li độ

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

trễ pha π/2 so với li độ

71.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

trễ pha π/2 so với vận tốc

c)

ngược pha với vận tốc.

d)

sớm pha π/2 so với vận tốc

72.

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là:

a)

Đoạn thẳng.    

b)

Đường elíp

c)

Đường thẳng

d)

Đường tròn.

73.

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là

a)

Đường hypebol

b)

Đường elíp      

c)

Đường parabol

d)

Đường tròn

74.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

b)

c)

d)