wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

A. Năng lượng và khoảng thời gian

b)

B. Lực, quãng đường đi đc và khoảng thời gian

c)

C. Lực và quãng đg đi đc

d)

D. Lực và vận tốc

2.

Động lượng của 1 vật khối lg m,

Chuyển động vs vận tốc v

a)

A. Wd=1/2mv

b)

B. Wd=mv²

c)

C. Wd=2mv²

d)

D. Wd=1/2mv²

3.

Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật ko đổi khi vật

a)

A. Chuyển động thẳng đều

b)

B. Chuyển động vs gia tốc ko đổi

c)

C. Chuyển động tròn đều

d)

D. Chuyển động cong đều

4.

Khi vận tốc của 1 vật tăng gấp hai thì

a)

A. Gia tốc của vật tăng gấp hai

b)

B. Động lượng của vật tăng gấp 2

c)

C. Động năng của vật tăng gấp 2

d)

D. Thế năng của vật tăng gấp 2

5.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so vs mặt đất trong trọng trường của trái đất thì thế năng trọng trường của vật đc xd theo công thức

a)

A. Wt=mgz

b)

B. Wt=1/2mgz

c)

Wt= mg

6.

Một vật khối lượng m gắn vào đầu 1 lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định . Khi lò xo bị nén lại 1 đoạn ∆l(∆l<0) thì thế năng đàn hồi

a)

A. Wt=1/2k.∆l

b)

B. Wt=1/2k(∆l)²

c)

C. Wt=-1/2k.(∆l)²

d)

D. Wt=-1/2k.∆l

7.

Khi 1 vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật đc xd theo công thức

a)

A. W=1/2mv+mgz

b)

B= 1/2mv²+mgz

c)

C. W= 1/2mv²+1/2k.(∆l)²

d)

D. W=1/2mv²+1/2k.∆l

8.

Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật đc xd theo công thức

a)

A. W=1/2mv+mgz

b)

B. W=1/2mv²+mgz

c)

C. W=1/2mv²+1/2k.(∆l)²

d)

D. W= 1/2mv²+1/2k.∆l

9.

Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là 1 đại lượng

a)

A. Luôn luôn dương

b)

B. Luôn luôn dương hoặc = ko

c)

C. Có thể âm dương hoặc = ko

d)

D. Luôn khác ko

10.

Trong ô tô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường ,lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng ko đổi. Khi cần chở nặng , tải trọng lớn thì ng lái sẽ

a)

A. Giảm vận tốc đi số nhỏ

b)

B. Giảm vận tốc đi số lớn

c)

C. Tăng vận tốc đi số nhỏ

d)

D. Tăng vận tốc đi số lớn

11.

Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của 1 vật tăng gấp hai, thì

a)

A. Gia tốc của vật tăng gấp hai

b)

B. Động lượng của vật tăng gấp bốn

c)

C. Động năng của vật tăng gấp bốn

d)

D. Thế năng của vật tăng gấp hai

12.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của liên hệ chặt chẽ vs

a)

A. Vận tốc

b)

B. Thế năng

c)

C. Quãng đường đi đc

d)

D. Công suất

13.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô đc bảo toàn

a)

A. Ô tô tăng tốc

b)

B. Ô tô chuyển động tròn

c)

C. Ô tô giảm tốc

d)

D. Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường ko có ma sát.

14.

Phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi

a)

A. Vận tốc của vật giảm

b)

B. Vận tốc của vật v= const

c)

C. Các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

D. Các lực lên vật ko sinh công

15.

Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi ,vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng của hệ có đc bảo toàn ko? Khi đó công của lực cản, lực ma sát

a)

A. Không, độ biến thiên cơ năng

b)

B. Có. Độ biến thiên cơ năng

c)

C. Có ; hằng số

d)

D. Không ; hằng số

16.

Trong các câu sau, câu nào sai? Khi một từ độ cao z , chuyển động vs cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau

a)

A. Độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau

b)

B. Thời gian rơi bằng nhau

c)

C. Công của trọng lực = nhau

d)

D. Gia tốc rơi bằng nhau

17.

Phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có

a)

A. Vận tốc

b)

B. Động lượng

c)

C. Động năng

d)

D. Thế năng

18.

Một vật chuyển động vs vận tốc v dưới tác dụng của lực F ko đổi . Công suất của lực F là

a)

A. P= Fvt

b)

B. P= Fv

c)

C. P= Ft

d)

D. Fv²

19.

Khi một tên lửa chuyển động thù cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi . Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa

a)

A. Không đổi

b)

B. Tăng gấp 2 lần

c)

C. Tăng gấp 4 lần

d)

D. Giảm 2 lần

20.

Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ, thù giữa các phân tử

a)

A. Chỉ có lực đẩy

b)

B. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

c)

C. Chỉ lực hút

d)

D. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút

21.

Tính chất nào sau đây ko phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thế khí

a)

A. Chuyển động hỗn loạn

b)

B. Chuyển động hỗn loạn và ko ngừng

c)

C. Chuyển động ko ngừng

d)

D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

22.

Tính chất nào ko phải là của phân tử ở thế khí

a)

A. Chuyển động ko ngừng

b)

B. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

C. Giữa các phân tử có khoảng cách

d)

D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

23.

Nhận xét nào sau đây ko phù hợp vs khí lí tưởng

a)

A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua

b)

B. Các phân tử chỉ tương tác vs nhau khi va chạm

c)

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

d)

D. Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua

24.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào ko phải là thông số trạng thái của 1 lượng khí

a)

A. Thể tích

b)

B. Khối lượng

c)

C. Nhiệt độ tuyệt đối

d)

D. Áp suất

25.

Một lượng khí xác định , đc xác định bởi bộ ba thông số

a)

A. Áp suất, thể tích , khối lượng

b)

B. Áp suất , nhiệt độ , thể tích

c)

C. Thể tích, khối lượng , nhiệt độ

d)

D. Áp suất , nhiệt độ ,khối lượng.

26.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật bôi lơ. Mari ốt

a)

A. P1v2=p2v1

b)

B. P/V= hằng số

c)

C. Pv= hằng số

d)

D. V/p = hằng số

27.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích đc giữ ko đổi gọi là quá trình

a)

A. Đẳng nhiệt

b)

B. Đẳng tích

c)

C. Đẳng áp

d)

D. Đẳng nhiệt

28.

Trong các hệ thức sau đây , hệ thức ko phù hợp vs định luật sác lơ

a)

A. p~T

b)

B. p~t

c)

C. P/T = hằng số

d)

D. P1/T1 = P2/T2

29.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất đc giữ ko đổi gọi là quá trình

a)

A. Đẳng nhiệt

b)

B. Đẳng tích

c)

C. Đẳng áp

d)

D. Đoạn nhiệt

30.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng

a)

A. pV/T= hằng số

b)

B. pV~T

c)

C. pT/V= hằng số

d)

D. P/T = hằng số

31.

Câu nào sau đây ns về lực tương tác phân tử là ko đúng

a)

A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

b)

B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

c)

C. Lực hút phân tử ko thể lớn hơn lực đẩy phân tử

d)

D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

32.

Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là

a)

A. Khí lý tưởng

b)

B. Gần là khí lý tưởng

c)

C. Khí thực

d)

D. Khí oxi

33.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích ko đổi thì

a)

A. Áp suất khí ko đổi

b)

B. Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ vs nhiệt độ

c)

C. Số phân tử trong đơn vị thể tích ko đổi

d)

D. Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch vs nhiệt độ

34.

Hệ thức nào sau đây phù hợp vs định luật bôi lơ- mari ốt

a)

A. P1v1= p2v2

b)

B. P1/v1= p2/v2

c)

C. P1/p2=v1/v2

d)

D. p~V

35.

Hệ thức nào sau đây phù hợp vs định luật sác-lơ

a)

A. p~t

b)

B. P1/T1=p2/t2

c)

C. P/t= hằng số

d)

D. P1/p2=T2/t1

36.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích

a)

A. Đường hypebol

b)

B. Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ

c)

C. Đường thẳng kéo dài thì ko đi qua gốc toạ độ

d)

D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p=po

37.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật sác lơ

a)

A. Quả bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng , phồng lên như cũ

b)

B. Thổi ko khí vào 1 quả bóng bay

c)

C. Đun nóng khí trong 1 xilanh hở

d)

C. Đun nóng khí trong 1 xilanh kín

38.

Hệ thức nào sau đây ko phù hợp vs quá trình đẳng áp

a)

A. V/T = hằng số

b)

B. V~1/T

c)

C. V~T

d)

D. V1/t1=v2/t2

39.

Phương trình tổng quát của khí lý tưởng là

a)

A. Pv/t= hằng số

b)

B. Pt/v= hằng số

c)

C. Vt/p=hằng số

d)

D. P1v2/t1=p2v1/t2

40.

Trường hợp nào sau đây ko áp dụng phương trình trạng thái khí lý tưởng

a)

A. Nung nóng 1 lượng khí trong 1 bình đậy kín.

b)

B. dùng tay bóp lõm quả bóng

c)

C. Nung nóng một lượng khí trong một xi lanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển

d)

D. Nung nóng một lượng khí trong 1 bình ko đậy kín

41.

Nội năng của 1 vật là

a)

A. Tổng động năng và thế năng của vật

b)

B. Tổng đọng năng và thế năng của các phân tử câú tạo nên vật

c)

C. Nhiệt lượng vật nhận đc trong quá trình truyền nhiệt

d)

D. Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận đc trong quá trình truyền nhiệt

42.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

A.Q=mc∆t

b)

B. Q=c∆t

c)

C. Q=m∆t

43.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực

học?

a)

A. ∆U = A+Q.

b)

B.∆U =Q

c)

C.∆U =A

d)

D.A+Q=0

44.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

C.Q>0 và A <0.

b)

A. Q<0 và A>0

c)

B.Q>0 và A>0

d)

D. Q<0 và A<0

45.

Chọn câu đúng.

a)

C. Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công

b)

A. Cơ năng ko thể tự chuyển hóa thành nội năng

c)

B. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch

d)

C. Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hóa hoàn toàn nhiệt lượng nhận đc thành công

46.

Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

a)

B. Nội năng là nhiệt lượng

b)

A. Nội năng là một dạng năng lượng

c)

C. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lược khác

d)

D. Nội năng của một vật có thể tăng lên , hoặc giảm đi

47.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

b)

A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt

c)

C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng

d)

D. Nhiệt lượng ko phải là nội năng

48.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

A. ∆U= Q với Q >0.

b)

B.∆U= Q+A với A >0

c)

C.∆U= Q+A với A <0

d)

D.∆U= Q với Q <0

49.

loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng

a)

   B. chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

b)

A. chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

c)

C. chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

d)

D. chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

50.

đặc điểm và tc nào dưới đây KHÔNG lquan đến chất rắn kết tinh

  

a)

   C. có nhiệt độ nóng chảy ko xđinh

b)

A. có dạng hình học xác định

c)

B. có cấu trúc tinh thể

d)

D. có nhiệt độ nóng chảy xác định

51.

đặc điểm và tc nào sau đây lquan đến chất rắn vô định hình

  

a)

   B. có cấu trúc tinh thể

b)

A. có dạnh hình học xác định

c)

C. có tính dị hướng

d)

D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

52.

câu nào dứoi đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng

a)

 B. ko có nđộ nóng chảy xđịnh

b)

A. có thể cso tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng

c)

C. có cấu trúc tinh thể

d)

D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định

53.

đặc tính của chất rắn vô định hình là

a)

D. đẳng hướng và nóng chảy ở nđộ ko xđịnh

b)

A. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

C. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ ko xác định

54.

đặc tính của chất rắn đa tinh thể

a)

  C. đẳng hướng và nóng chảy ở nđộ ko xđịnh

b)

A. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

B. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ ko xác định

d)

D.dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

55.

độ nở dài ∆L của vật rắn(hình trụ đồng chất)được xác định theo công thức:

a)

B.∆L=L-Lo=aLo∆t

b)

A.∆L=L-Lo=Lo∆t

c)

C.∆L=L-Lo=aLo.t

d)

D.∆L=L-Lo=aLo

56.

. Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thức:

a)

A.∆V-Vo= β\beta  Vo∆t

b)

B.∆V-Vo=Vo∆t

c)

C.∆V-Vo= β\beta  V0

d)

D.∆V-Vo= β\beta  V∆t

57.

lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng,có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo công thức :

a)

A.f= oo  .l

b)

B.f= oo  /l

c)

C.f=l/ oo  

d)

D.f=2 πo\pi o  .l

58.

vào 1 ngày hè, cùng ở nđộ 35 độ c thì ở miền bắc và miền nam miền nào nóng hơn

a)

A. Bắc, vì độ ẩm ở miền bắc lớn hơn

b)

B.Bắc, vì độ ẩm ở miền bắc nhỏ hơn

c)

C.Nam, vì độ ẩm ở miền nam lớn hơn

d)

D. Nam, vì độ ẩm ở miền nam nhỏ hơn

59.

ở nđộ 35 độ c nếu độ ẩm tỷ lệ đối là 25% thì ta sẽ cảm thấy:

a)

B. nóng nực khó chịu

b)

A. lạnh

c)

 C. mát

d)

D. nóng và ẩm

60.

chất rắn nào dứoi đây thuộc chất rắn kết tinh

a)

C. kim loại

b)

A. thủy tinh

c)

B. nhựa đường

d)

D. cao su

61.

chất rắn nào thuộc chất rắn vô định hình

a)

A. băng phiến

b)

 C. kim loại

c)

D. nhựa đường

d)

B. hợp kim

62.

nước mưa ko lọt qua đc lỗ nhỏ trên tấm vải bạt vi

 

a)

 C. lực căng bề mặt của nc ngăn càn ko cho nc lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt

b)

A. vải bạt dính ước nước

c)

B. vải bạt ko bị dính ướt nước

d)

D. hiện tượng mao dẫn ngăn cản ko cho nc lọt qua các lỗ nhỏ trên tấm bạt

63.

khi nđộ ko khí tăng thì độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tỉ đối của nó thay đổi ntn

a)

C. độ ẩm tuyệt đối tăng chậm, còn độ ẩm cực đại tăng nhanh hơn nên độ ẩm tỉ đối giảm

b)

A. độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại đều tăng như nhau nên độ ẩm tỉ đối ko thay đổi

c)

B. độ ẩm tuyệt đối giảm, còn độ ẩm cực đại tăng nên độ ẩm tỉ đối giảm

d)

D. độ ẩm tuyệt đối ko thay đổi, còn độ ẩm cực đại giảm nên độ ẩm tỉ đối tăng

64.

nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức:

a)

A.Q= λ.m

b)

B.Q= λ/m

c)

C.Q= m/λ

d)

D. L.m

65.

độ ẩm tỉ đối của ko khí dc xđịnh theo công thức

 

a)

A. f= a/A. 100%

b)

B. f=a/A

c)

C. f=a.A.100%

d)

D. f=A/a.100%

66.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự kết tinh

c)

Sự bay hơi

d)

Sự ngưng tụ

67.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất họi là

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự kết tinh

c)

Sự hoá hơi

d)

Sự ngưng tụ

68.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ

b)

Diện tích bề mặt

c)

Áp suất bề mặt chất lỏng

d)

Khối lượng của chất lỏng

69.

Khối lượng hơi nước tính ra gam chứa trong 1m3 không khí là

a)

Độ ẩm cực đại

b)

Độ ẩm tuyệt đối

c)

Độ ẩm tỉ đối

d)

Độ ẩm tương đối

70.

Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là

a)

Rơ le nhiệt

b)

Nhiệt kế kim loại

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Ampe kế nhiệt

71.

Khi đổ nước sôi vào trong cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị vỡ nứt, còn cóc thạch không bị nứt vỡ là vì

a)

Cốc thạch anh có thành dày hơn

b)

Thạch cứng hơn thủy tinh

c)

Thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn nhiều thủy tinh

d)

Cốc thạch anh có đáy dài hơn

72.

Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là

a)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn

b)

Bề mặt tiếp xúc

c)

Bề mặt khum lồi của chất lỏng

d)

Bề mặt khum lõm của chất lỏng

73.

Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì

a)

Chiếc kim không bị dính ướt

b)

Khối lượng riêng của kim nhỏ hơn khối lượng của nước

c)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét

d)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó

74.

độ ẩm tỉ đối của ko khí dc xđịnh theo công thức

 A. f= a/A. 100%

a)

A. f= a/A. 100%

b)

B. f=a/A

c)

C. f=a.A.100%

d)

D. f=A/a.100%