wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

❤️6789❤️

Total questions: 69

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bán kính hạt nhân. Chọn công thức đúng.

a)

r=1,2.1015.A13(m)r=1,2.10^{-15}.A^{\frac{1}{3}}\left(m\right)

b)

r=1,2.A13(fm)r=1,2.A^{\frac{1}{3}}\left(fm\right)

2.

Số hạt của chất phóng xạ còn lại

a)

N=N0.2tT=N0.eλtN=N_0.2^{-\frac{t}{T}}=N_0.e^{-\lambda t}

b)

N=N0.(12tT)N=N_0.\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

3.

Số hạt của chất phóng xạ đã bị phân rã

a)

ΔN=N0.2tT=N0eλt\Delta N=N_0.2^{-\frac{t}{T}}=N_0e^{-\lambda t}

b)

ΔN=N0(12tT)=N0(1eλt)\Delta N=N_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)=N_0\left(1-e^{-\lambda t}\right)

4.

Khối lượng chất phóng xạ còn lại

a)

m=m0.2tTm=m_0.2^{-\frac{t}{T}}

b)

m=m0.eλtm=m_0.e^{-\lambda t}

c)

m=m0.(12tT)m=m_0.\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

5.

Khối lượng chất phóng xạ đã phân rã

a)

Δm=m0.2tT\Delta m=m_0.2^{-\frac{t}{T}}

b)

Δm=m0.(12tT)\Delta m=m_0.\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

c)

Δm=m0(1eλt)\Delta m=m_0\left(1-e^{-\lambda t}\right)

6.

Độ giảm độ phóng xạ

a)

ΔH=H0.2tT\Delta H=H_0.2^{-\frac{t}{T}}

b)

ΔH=H0.(12tT)\Delta H=H_0.\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

c)

ΔH=H0(1eλt)\Delta H=H_0\left(1-e^{-\lambda t}\right)

7.

Độ phóng xạ lúc sau

a)

H=H0.2tTH=H_0.2^{-\frac{t}{T}}

b)

H=H0.eλtH=H_0.e^{-\lambda t}

c)

H=H0.(12tT)H=H_0.\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

8.

Độ phóng xạ tỉ lệ với số hạt theo công thức:

a)

H=λ.H0H=\lambda.H_0

b)

H=λ.NH=\lambda.N

c)

H0=λ.N0H_0=\lambda.N_0

d)

ΔH=λ.ΔN\Delta H=\lambda.\Delta N

9.

Độ hụt khối

a)

Δm=Zmp(AZ)mnmX\Delta m=Zm_p-\left(A-Z\right)m_n-m_X

b)

Δm=Zmp+(AZ)mnmX\Delta m=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m_X

10.

Năng lượng liên kết

a)

Elk=Δm.c2E_{lk}=\Delta m.c^2

b)

Elk=Δm.931,5E_{lk}=\Delta m.931,5

11.

Năng lượng liên kết riêng

a)

Elkr=Elk.AE_{lkr}=E_{lk}.A

b)

Elkr=ElkAE_{lkr}=\frac{E_{lk}}{A}

12.

Công thức tính số hạt theo khối lượng

a)

N=NAAmN=\frac{N_A}{A}m

b)

N0=NAA.m0N_0=\frac{N_A}{A}.m_0

c)

ΔN=NAAΔm\Delta N=\frac{N_A}{A}\Delta m

13.

Công thức tính khối lượng theo số hạt

a)

m=ANANm=\frac{A}{N_A}N

b)

m0=ANA.N0m_0=\frac{A}{N_A}.N_0

c)

Δm=ANA.ΔN\Delta m=\frac{A}{N_A}.\Delta N

14.

Số hạt con hay số hạt tia phóng xạ tạo thành

a)

Ncon=Nα=Nβ=N0.2tTN_{con}=N_{\alpha}=N_{\beta}=N_0.2^{-\frac{t}{T}}

b)

Ncon=Nα=Nβ=N0(12tT)N_{con}=N_{\alpha}=N_{\beta}=N_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

15.

Công thức tính khối lượng hạt con

a)

mcon=AconNA.Nconm_{con}=\frac{A_{con}}{N_A}.N_{con}

b)

mcon=Δm=m0(12tT)m_{con}=\Delta m=m_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

16.

Tỉ số giữa khối lượng hạt con và khối lượng hạt mẹ

a)

mconmme=AconAme.(12tT)\frac{m_{con}}{m_{me}}=\frac{A_{con}}{A_{me}}.\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

b)

mconmme=AconAme.(2tT1)\frac{m_{con}}{m_{me}}=\frac{A_{con}}{A_{me}}.\left(2^{\frac{t}{T}}-1\right)

17.

Công thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã

a)

λ=ln2T\lambda=\frac{\ln2}{T}

b)

T=ln2λT=\frac{\ln2}{\lambda}

18.

Công thức Einstein

a)

E=mc2E=mc^2

b)

E=mcE=mc

19.

Lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường

a)

F=BILsinθF=BIL\sin\theta

b)

F=BILcosθF=BIL\cos\theta

20.

Lực từ tác dụng lên dòng điện bằng 0 khi:

a)

khi khi dòng điện vuông góc với từ trường: θ=900\theta=90^0

b)

khi dòng điện song song từ trường: θ=0 hay 1800\theta=0\ hay\ 180^0

21.

Lực từ tác dụng lên dòng điện cực đại khi:

a)

khi khi dòng điện vuông góc với từ trường: θ=900\theta=90^0 (Fmax = BIL)

b)

khi dòng điện song song từ trường: θ=0 hay 1800\theta=0\ hay\ 180^0

22.

Từ thông

a)

Φ=NBScosα\Phi=NBS\cos\alpha

b)

Φ=NBSsinα\Phi=NBS\sin\alpha

23.

Từ thông bằng 0 khi:

a)

khi α=00\alpha=0^0 hay mp vuông góc với đường sức từ trường (Φ0=Φmax=NBS)\left(\Phi_0=\Phi_{\max}=NBS\right)

b)

khi α=900\alpha=90^0 hay mp song song với đường sức từ trường

24.

Độ lớn suất điện động cảm ứng

a)

ec=ΔΦΔte_c=-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}

b)

ec=ΔΦΔt\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

25.

Cường độ dòng điện cảm ứng qua điện trở

a)

ic=ecRi_c=\frac{\left|e_c\right|}{R}

b)

ic=ec.Ri_c=\left|e_c\right|.R

26.

Công thức liên hệ giá trị hiệu dụng và giá trị cực đại của cường độ dòng điện

a)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}

b)

I0=I2I_0=\frac{I}{\sqrt[]{2}}

27.

Công thức liên hệ giá trị hiệu dụng và giá trị cực đại của điện áp

a)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt[]{2}}

b)

U0=U2U_0=\frac{U}{\sqrt[]{2}}

28.

Công thức liên hệ giá trị hiệu dụng và giá trị cực đại nào đúng?

a)

E=E02E=\frac{E_0}{\sqrt[]{2}}

b)

Φ=Φ02\Phi=\frac{\Phi_0}{\sqrt[]{2}}

29.

Công thức tính suất điện động cực đại

a)

E0=Φ0.ωE_0=\Phi_0.\omega

b)

E0=NBSωE_0=NBS\omega

c)

E0=E2E_0=\frac{E}{\sqrt[]{2}}

30.

Công thức liên hệ chu kỳ, tần số, tần số góc

a)

ω=2πf=2πT\omega=2\pi f=\frac{2\pi}{T}

b)

f=1T=ω2πf=\frac{1}{T}=\frac{\omega}{2\pi}

c)

T=1f=2πωT=\frac{1}{f}=\frac{2\pi}{\omega}

31.

Công suất tỏa nhiệt trung bình

a)

P=RI2P=RI^2

b)

P=IUP=IU

c)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}

d)

P=AtP=At

32.

Công suất tỏa nhiệt cực đại

a)

P0=RI02P_0=RI_0^2

b)

P0=2PP_0=2P

c)

P=P02P=\frac{P_0}{\sqrt[]{2}}

33.

Nhiệt lượng tỏa ra (hay điện năng tiêu thụ) khi dòng điện chạy qua vật dẫn

a)

Q=A=PtQ=A=Pt

b)

Q=A=RI2tQ=A=RI^2t

c)

Q=A=IUtQ=A=IUt

d)

Q=A=U2RtQ=A=\frac{U^2}{R}t

34.

Bước sóng sóng điện từ

a)

λ=cT=cf\lambda=cT=\frac{c}{f}

b)

λ=cT=cf\lambda=\frac{c}{T}=cf

35.

Phương trình cường độ dòng điện xoay chiều

a)

i=I0cos(ωt+ψi)i=I_0\cos\left(\omega t+\psi_i\right)

b)

u=U0cos(ωt+ψu)u=U_0\cos\left(\omega t+\psi_u\right)

36.

Phương trình điện áp xoay chiều

a)

i=I0cos(ωt+ψi)i=I_0\cos\left(\omega t+\psi_i\right)

b)

u=U0cos(ωt+ψu)u=U_0\cos\left(\omega t+\psi_u\right)

37.

Phương trình từ thông xoay chiều

a)

ϕ=Φ0cos(ωt+α)\phi=\Phi_0\cos\left(\omega t+\alpha\right)

b)

ϕ=Φ0sin(ωt+α)\phi=\Phi_0\sin\left(\omega t+\alpha\right)

38.

Phương trình suất điện động xoay chiều

a)

e=E0sin(ωt+α)e=E_0\sin\left(\omega t+\alpha\right)

b)

e=E0cos(ωt+απ2)e=E_0\cos\left(\omega t+\alpha-\frac{\pi}{2}\right)

39.

Độ biến thiên từ thông

a)

ΔΦ=N(B2B1)Scosα\Delta\Phi=N\left(B_2-B_1\right)S\cos\alpha

b)

ΔΦ=NB(S2S1)cosα\Delta\Phi=NB\left(S_2-S_1\right)\cos\alpha

c)

ΔΦ=NBS(cosα2cosα1)\Delta\Phi=NBS\left(\cos\alpha_2-\cos\alpha_1\right)

d)

ΔΦ=NBScos(α2α1)\Delta\Phi=NBS\cos\left(\alpha_2-\alpha_1\right)

40.

Diện tích hình học

a)

Stroˋn=πR2S_{tròn}=\pi R^2

b)

Svuo^ng=cnh×cnhS_{vuông}=cạnh\times cạnh

c)

Shcn=daˋi×rngS_{hcn}=dài\times rộng

d)

Stroˋn=πd24S_{tròn}=\pi\frac{d^2}{4}

41.

Nhiệt lượng trao đổi khi vật thay đổi nhiệt độ

a)

Q=mcΔT=mcΔtQ=mc\Delta T=mc\Delta t

b)

Q=mc(t2t1)Q=mc\left(t_2-t_1\right)

c)

Q=mc(T2T1)Q=mc\left(T_2-T_1\right)

d)

Q=mcT2T1=mct2t1Q=\frac{mc}{T_2-T_1}=\frac{mc}{t_2-t_1}

42.

Nhiệt lượng chất rắn thu vào để nóng chảy

a)

Qnc=λ.mncQ_{nc}=\lambda.m_{nc}

b)

Qhh=L.mhhQ_{hh}=L.m_{hh}

43.

Nhiệt lượng chất lỏng thu vào để hóa hơi

a)

Qnc=λ.mncQ_{nc}=\lambda.m_{nc}

b)

Qhh=L.mhhQ_{hh}=L.m_{hh}

44.

Công thức đổi thang nhiệt độ

a)

T(K)=t(0C)+273,15T\left(K\right)=t\left(^0C\right)+273,15

b)

T(K)t(0C)+273T\left(K\right)\approx t\left(^0C\right)+273

c)

T(K)=t(0C)+273,16T\left(K\right)=t\left(^0C\right)+273,16

45.

Định luật I nhiệt động lực học

a)

ΔU=A+Q\Delta U=A+Q

b)

ΔU=AQ\Delta U=A-Q

46.

Độ lớn công của khối khí

a)

A=Fd\left|A\right|=Fd

b)

A=p.V2V1\left|A\right|=p.\left|V_2-V_1\right|

c)

A=Fs\left|A\right|=\frac{F}{s}

47.

Số mol

a)

n=mMn=\frac{m}{M}

b)

n=NNAn=\frac{N}{N_A}

48.

Mật độ phân tử

a)

μ=NV\mu=\frac{N}{V}

b)

μ=N.V\mu=N.V

49.

Định luật Boyle

a)

pV=constpV=const

b)

p1Vp\sim\frac{1}{V}

c)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

d)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}

50.

Định luật Charles

a)

VT=ha˘ˋng so^ˊ\frac{V}{T}=hằng\ số

b)

VTV\sim T

c)

V1t1=V2t2\frac{V_1}{t_1}=\frac{V_2}{t_2}

d)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}

51.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng

a)

pTV=nR\frac{pT}{V}=nR

b)

pVT=ha˘ˋng so^ˊ\frac{pV}{T}=hằng\ số

c)

pV=nRTpV=nRT

d)

p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

52.

Đường đẳng nhiệt (định luật Boyle)

a)

b)

c)

d)

53.

Đường đẳng áp (định luật Charles)

a)

b)

c)

d)

54.

Đường đẳng tích

a)

b)

c)

d)

55.

Áp suất của khí

a)

p=13μ.m.v2=13D.v2p=\frac{1}{3}\mu.m.\overline{v^2}=\frac{1}{3}D.\overline{v^2}

b)

p=23μ.Wđp=\frac{2}{3}\mu.W_đ

c)

p=13μ.Wđp=\frac{1}{3}\mu.W_đ

56.

Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử

a)

Wđ=12.m.v2W_đ=\frac{1}{2}.m.\overline{v^2}

b)

Wđ=32kTW_đ=\frac{3}{2}kT

c)

Wđ=23kTW_đ=\frac{2}{3}kT

57.

Trung bình của bình phương tốc độ phân tử

a)

v2=3kTM\overline{v^2}=\frac{3kT}{M}

b)

v2=3RTm\overline{v^2}=\frac{3RT}{m}

c)

v2=3kTm\overline{v^2}=\frac{3kT}{m}

d)

v2=3RTM\overline{v^2}=\frac{3RT}{M}

58.

Tốc độ căn quân phương

a)

v2=3kTM\sqrt[]{\overline{v^2}}=\sqrt[]{\frac{3kT}{M}}

b)

v2=3RTm\sqrt[]{\overline{v^2}}=\sqrt[]{\frac{3RT}{m}}

c)

v2=3kTm\sqrt[]{\overline{v^2}}=\sqrt[]{\frac{3kT}{m}}

d)

v2=3RTM\sqrt[]{\overline{v^2}}=\sqrt[]{\frac{3RT}{M}}

59.

Hằng số Boltzmann

a)

k=RNk=\frac{R}{N}

b)

k=RNAk=\frac{R}{N_A}

60.

Khối lượng riêng

a)

D=mVD=\frac{m}{V}

b)

D=mVD=mV

61.

Năng lượng photon

a)

ϵ=hf=hcλ\epsilon=hf=\frac{hc}{\lambda}

b)

ϵ=hλ=hcf\epsilon=h\lambda=\frac{hc}{f}

62.

Công thức máy biến thế

a)

U1U2=N1N2=I1I2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}

b)

U1U2=N1N2=I2I1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_2}{I_1}

c)

U2U1=N2N1=I1I2\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_2}{N_1}=\frac{I_1}{I_2}

63.

Quá trình đẳng tích

a)

pT=ha˘ˋng so^ˊ\frac{p}{T}=hằng\ số

b)

pTp\sim T

c)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}

d)

p1Tp\sim\frac{1}{T}

64.

Kí hiệu hạt neutron

a)

01n_0^1n

b)

10n_1^0n

65.

Kí hiệu hạt proton

a)

11p_1^1p

b)

11H_1^1H

66.

Bản chất hạt β\beta^-

a)

01e_0^{-1}e

b)

10e_{-1}^0e

67.

Bản chất hạt β+\beta^+

a)

10e_1^0e

b)

01e_0^1e

68.

Bản chất hạt α\alpha

a)

24He_2^4He

b)

42He_4^2He

69.

Thể tích hình học

a)

Vca^ˋu=43πR3V_{cầu}=\frac{4}{3}\pi R^3

b)

Vtr=S.h V_{trụ}=S.h\

c)

Vca^ˋu=2πRV_{cầu}=2\pi R