Font size
Worksheets❤️6789❤️
Total questions: 69
Worksheet time: 45mins
Bán kính hạt nhân. Chọn công thức đúng.
r=1,2.10−15.A31(m)
r=1,2.A31(fm)
Số hạt của chất phóng xạ còn lại
N=N0.2−Tt=N0.e−λt
N=N0.(1−2−Tt)
Số hạt của chất phóng xạ đã bị phân rã
ΔN=N0.2−Tt=N0e−λt
ΔN=N0(1−2−Tt)=N0(1−e−λt)
Khối lượng chất phóng xạ còn lại
m=m0.2−Tt
m=m0.e−λt
m=m0.(1−2−Tt)
Khối lượng chất phóng xạ đã phân rã
Δm=m0.2−Tt
Δm=m0.(1−2−Tt)
Δm=m0(1−e−λt)
Độ giảm độ phóng xạ
ΔH=H0.2−Tt
ΔH=H0.(1−2−Tt)
ΔH=H0(1−e−λt)
Độ phóng xạ lúc sau
H=H0.2−Tt
H=H0.e−λt
H=H0.(1−2−Tt)
Độ phóng xạ tỉ lệ với số hạt theo công thức:
H=λ.H0
H=λ.N
H0=λ.N0
ΔH=λ.ΔN
Độ hụt khối
Δm=Zmp−(A−Z)mn−mX
Δm=Zmp+(A−Z)mn−mX
Năng lượng liên kết
Elk=Δm.c2
Elk=Δm.931,5
Năng lượng liên kết riêng
Elkr=Elk.A
Elkr=AElk
Công thức tính số hạt theo khối lượng
N=ANAm
N0=ANA.m0
ΔN=ANAΔm
Công thức tính khối lượng theo số hạt
m=NAAN
m0=NAA.N0
Δm=NAA.ΔN
Số hạt con hay số hạt tia phóng xạ tạo thành
Ncon=Nα=Nβ=N0.2−Tt
Ncon=Nα=Nβ=N0(1−2−Tt)
Công thức tính khối lượng hạt con
mcon=NAAcon.Ncon
mcon=Δm=m0(1−2−Tt)
Tỉ số giữa khối lượng hạt con và khối lượng hạt mẹ
mmemcon=AmeAcon.(1−2−Tt)
mmemcon=AmeAcon.(2Tt−1)
Công thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã
λ=Tln2
T=λln2
Công thức Einstein
E=mc2
E=mc
Lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường
F=BILsinθ
F=BILcosθ
Lực từ tác dụng lên dòng điện bằng 0 khi:
khi khi dòng điện vuông góc với từ trường: θ=900
khi dòng điện song song từ trường: θ=0 hay 1800
Lực từ tác dụng lên dòng điện cực đại khi:
khi khi dòng điện vuông góc với từ trường: θ=900 (Fmax = BIL)
khi dòng điện song song từ trường: θ=0 hay 1800
Từ thông
Φ=NBScosα
Φ=NBSsinα
Từ thông bằng 0 khi:
khi α=00 hay mp vuông góc với đường sức từ trường (Φ0=Φmax=NBS)
khi α=900 hay mp song song với đường sức từ trường
Độ lớn suất điện động cảm ứng
ec=−ΔtΔΦ
∣ec∣=ΔtΔΦ
Cường độ dòng điện cảm ứng qua điện trở
ic=R∣ec∣
ic=∣ec∣.R
Công thức liên hệ giá trị hiệu dụng và giá trị cực đại của cường độ dòng điện
I=2I0
I0=2I
Công thức liên hệ giá trị hiệu dụng và giá trị cực đại của điện áp
U=2U0
U0=2U
Công thức liên hệ giá trị hiệu dụng và giá trị cực đại nào đúng?
E=2E0
Φ=2Φ0
Công thức tính suất điện động cực đại
E0=Φ0.ω
E0=NBSω
E0=2E
Công thức liên hệ chu kỳ, tần số, tần số góc
ω=2πf=T2π
f=T1=2πω
T=f1=ω2π
Công suất tỏa nhiệt trung bình
P=RI2
P=IU
P=RU2
P=At
Công suất tỏa nhiệt cực đại
P0=RI02
P0=2P
P=2P0
Nhiệt lượng tỏa ra (hay điện năng tiêu thụ) khi dòng điện chạy qua vật dẫn
Q=A=Pt
Q=A=RI2t
Q=A=IUt
Q=A=RU2t
Bước sóng sóng điện từ
λ=cT=fc
λ=Tc=cf
Phương trình cường độ dòng điện xoay chiều
i=I0cos(ωt+ψi)
u=U0cos(ωt+ψu)
Phương trình điện áp xoay chiều
i=I0cos(ωt+ψi)
u=U0cos(ωt+ψu)
Phương trình từ thông xoay chiều
ϕ=Φ0cos(ωt+α)
ϕ=Φ0sin(ωt+α)
Phương trình suất điện động xoay chiều
e=E0sin(ωt+α)
e=E0cos(ωt+α−2π)
Độ biến thiên từ thông
ΔΦ=N(B2−B1)Scosα
ΔΦ=NB(S2−S1)cosα
ΔΦ=NBS(cosα2−cosα1)
ΔΦ=NBScos(α2−α1)
Diện tích hình học
Stroˋn=πR2
Svuo^ng=cạnh×cạnh
Shcn=daˋi×rộng
Stroˋn=π4d2
Nhiệt lượng trao đổi khi vật thay đổi nhiệt độ
Q=mcΔT=mcΔt
Q=mc(t2−t1)
Q=mc(T2−T1)
Q=T2−T1mc=t2−t1mc
Nhiệt lượng chất rắn thu vào để nóng chảy
Qnc=λ.mnc
Qhh=L.mhh
Nhiệt lượng chất lỏng thu vào để hóa hơi
Qnc=λ.mnc
Qhh=L.mhh
Công thức đổi thang nhiệt độ
T(K)=t(0C)+273,15
T(K)≈t(0C)+273
T(K)=t(0C)+273,16
Định luật I nhiệt động lực học
ΔU=A+Q
ΔU=A−Q
Độ lớn công của khối khí
∣A∣=Fd
∣A∣=p.∣V2−V1∣
∣A∣=sF
Số mol
n=Mm
n=NAN
Mật độ phân tử
μ=VN
μ=N.V
Định luật Boyle
pV=const
p∼V1
p1V1=p2V2
T1V1=T2V2
Định luật Charles
TV=ha˘ˋng so^ˊ
V∼T
t1V1=t2V2
T1V1=T2V2
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng
VpT=nR
TpV=ha˘ˋng so^ˊ
pV=nRT
T1p1V1=T2p2V2
Đường đẳng nhiệt (định luật Boyle)
Đường đẳng áp (định luật Charles)
Đường đẳng tích
Áp suất của khí
p=31μ.m.v2=31D.v2
p=32μ.Wđ
p=31μ.Wđ
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử
Wđ=21.m.v2
Wđ=23kT
Wđ=32kT
Trung bình của bình phương tốc độ phân tử
v2=M3kT
v2=m3RT
v2=m3kT
v2=M3RT
Tốc độ căn quân phương
v2=M3kT
v2=m3RT
v2=m3kT
v2=M3RT
Hằng số Boltzmann
k=NR
k=NAR
Khối lượng riêng
D=Vm
D=mV
Năng lượng photon
ϵ=hf=λhc
ϵ=hλ=fhc
Công thức máy biến thế
U2U1=N2N1=I2I1
U2U1=N2N1=I1I2
U1U2=N1N2=I2I1
Quá trình đẳng tích
Tp=ha˘ˋng so^ˊ
p∼T
T1p1=T2p2
p∼T1
Kí hiệu hạt neutron
01n
10n
Kí hiệu hạt proton
11p
11H
Bản chất hạt β−
0−1e
−10e
Bản chất hạt β+
10e
01e
Bản chất hạt α
24He
42He
Thể tích hình học
Vca^ˋu=34πR3
Vtrụ=S.h
Vca^ˋu=2πR
