Font size
Worksheetsôn tập chương 1
Total questions: 77
Worksheet time: 42mins
Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là
Chu kỳ
Tần số
Tần số góc
Pha ban đầu
Chuyển động của quả lắc đồng hồ thuộc loại
Chuyển động tròn đều
Chuyển động thẳng đều
Dao động tắt dần
Dao động cưỡng bức
Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ
8cm
4cm
2cm
6cm
vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực hồi phục cực đại
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
chậm dần
Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
giảm dần
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?
Luôn hướng về vị trí cân bằng.
Độ lớn bằng 0 tại vị trí cân bằng.
Độ lớn cực đại tại biên.
Độ lớn giảm dần khi ra biên.
Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc
tăng lên 4 lần.
tăng lên 2 lần
giảm 4 lần
giảm 2 lần
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc
tăng 3 lần
tăng 9 lần
giảm 3 lần
giảm 9 lần
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật
0,1 s.
0,2 s.
0,4 s.
5 s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 m/s.
80 cm/s.
Trong dao động điều hòa gia tốc của vật
luôn ngược dấu với li độ.
có giá trị dương khi li độ dương.
có giá trị âm khi li độ âm.
có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4 cm.
8 cm.
16 cm.
D. 2 cm.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
3 cm.
24 cm.
6 cm.
D. 12 cm.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Động năng.
Thế năng.
Tổng động năng và thế năng.
Hiệu động năng và thế năng.
Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?
kA2/2.
kx2/2.
mv2/2.
mω2x2/2.
Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là
40 rad.
10 rad.
5 rad.
20 rad
Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.
0,2 kg.
0,3 kg.
0,5 kg.
0,6 kg.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là
3 cm.
4 cm.
5 cm.
6 cm.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức
T = ω2π
T = 2πω
T = 2πω1
T = 2πω
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
v = ωAsin(ωt + φ)
v = - ω2Acos(ωt + φ)
v = - ωAsin(ωt + φ)
v = ω2Acos(ωt + φ)
Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
5 rad/s
π rad/s
10 rad/s
20 rad/s
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Tần số dao động của vật nhỏ là
1 Hz
2 Hz
5 Hz
0,5 Hz
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là
x = 4cos20πt cm.
x = 4cos(20πt−π) cm.
x = 4cos(20πt−0,5π) cm
x = 4cos(20πt+0,5π) cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt+4π) cm
Quỹ đạo của dao động là
5 cm
10 cm
20 cm
40 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 2cos4πt cm
Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
2 cm
4 cm
8 cm
16 cm
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πt−6π) cm. Pha ban đầu là
5π rad
6π rad
−6π rad
−5π rad
Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 3 cm thì nó có tốc độ là 20 cm/s. Biên độ dao động của vật là
3 cm
4 cm
5 cm
52 cm
Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng pha ban đầu.
cùng tần số.
Vật m dao động điều hòa với phương trình x=20cos2πt (cm). Gia tốc tại li độ 10 cm là
- 4m/s2
4m/s2
10m/s2
- 10m/s2
Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc
cực đại và gia tốc cực đại.
cực đại và gia tốc bằng không.
bằng không và gia tốc bằng không.
bằng không và gia tốc cực đại.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì
T.
2T.
T/2.
T/4.
Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là
1 J.
2 J.
4 J.
0,5 J.
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
cùng chiều với chiều chuyển động của vật
hướng về vị trí cân bằng
cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo
hướng về vị trí biên.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số
4 Hz
3,14 Hz
1 Hz
2 Hz
(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là
f = 20 Hz
f = 3,18 Hz
f = 6,28 Hz
f = 5 Hz
(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với động năng cực đại là 1,2 J. Biết chiều dài quỹ đạo là 20 cm. Độ cứng của lò xo là
120 N/m.
240 N/m.
160 N/m.
320 N/m.
Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng 9 lần khi tăng biên độ góc của dao động lên
3 lần.
9 lần.
27 lần.
81 lần.
Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là
2,5 s.
3 s.
3,5 s.
4 s.
Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là
không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.
cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.
không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.
Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.
Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là
0,42 Hz.
0,84 Hz.
2,4 Hz.
2,8 Hz.
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
khảo sát dao động điều hòa của một vật.
xác định gia tốc trọng trường
xác định chiều dài con lắc.
xác định chu kì dao động
Dao động tắt dần là dao động
có biên độ giảm dần theo thời gian.
có thế năng giảm dần theo thời gian.
động năng giảm dần theo thời gian.
có li độ giảm dần theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?
Có biên độ giảm dần theo thời gian.
Có cơ năng giảm dần theo thời gian.
Có chu kì giảm dần theo thời gian.
Cơ năng chuyển dần thành nhiệt.
Nguyên nhân của dao động tắt dần là do
Ma sát của hệ dao động với môi trường.
nhiệt độ môi trường thay đổi.
biên độ dao động quá lớn.
Chu kì dao động quá nhỏ.
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
biên độ của lực cưỡng bức.
lực cản của môi trường.
độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.
pha ban đầu của lực cưỡng bức.
Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 120 g, lò xo có độ cứng 48 N/m sẽ dao động cộng hưởng khi chịu lực tuần hoàn có chu kì
5π s.
10π s.
52π s.
201 s.
Dao động nào sau đây là dao động duy trì ?
lực kế.
đồng hồ quả lắc
hộp đàn ghi-ta
điện kế.
Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?
Dao động tắt dần
Dao động duy trì
Dao động cộng hưởng
Dao động cưỡng bức.
Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của
A. dao động tắt dần
B. dao động tự do
C. dao động duy trì
D. dao động cưỡng bức
Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần dao động là có lợi?
Quả lắc đồng hồ.
Khung xe sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.
Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
Dao động của con lật đật.
Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ................ cực đại.
tần số
biên độ
pha dao động
tần số góc
Phương trình li độ dao động điều hòa có dạng
Điều kiện để tổng hợp 2 dao động điều hòa được 1 dao động điều hòa là
Cùng phương; cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
Cùng biên độ và cùng pha.
Cùng biên độ và cùng cơ năng.
Cùng biên độ và dao động theo hai phương vuông góc.
Khi tổng hợp hai dao động cùng phương; cùng tần số và biên độ là 4 cm và 5 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể bằng
10 cm.
9 cm.
5 cm.
1 cm.
Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là
20 cm.
4 cm.
28 cm.
24 cm.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 12cos(πt+2π/3) cm. Phương trình dao động tổng hợp là
x = 4cos(πt+2π/3) cm.
x = 20cos(πt+2π/3) cm.
x = 4cos(πt-π/3) cm.
x = 4cos(πt+π/6) cm.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 8 3 cos(πt+π/6) cm. Phương trình dao động tổng hợp là
x=16cos(πt-π/3) cm.
x=16cos(πt) cm.
x=16cos(πt+π/6) cm.
x=12cos(πt) cm.
Cho 2 dao động vuông pha cùng phương cùng tần số có biên độ A1=24 cm và A2 thì biên độ dao động tổng hợp là 40 cm. Biên độ A2 =
16 cm.
64 cm.
32 cm.
30 cm.
Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cm
x2=A2cos(ωt+φ2)cm
khi
Δφ=φ2−φ1=k2π thì:
Dao động cùng pha
Dao động ngược pha
Dao động vuông pha
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cm
x2=A2cos(ωt+φ2)cm
khi
Δφ=φ2−φ1=(2k+1)2π thì:
Dao động cùng pha
Dao động ngược pha
Dao động vuông pha
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cm
x2=A2cos(ωt+φ2)cm
Pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là x1 = Acos(ωt +π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động
cùng pha
ngược pha
vuông pha
lệch π/3
Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 10cos(100πt – 0,5π)(cm), x2 = 10cos(100πt + 0,5π)(cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
0,5π
0
π
π/4
chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
khối lượng của quả nặng và chiều dài của dây treo
biên độ dao động vào chiều dài của dây treo
chiều dài của dây treo và nơi treo con lắc
khối lượng của dây treo và nơi treo con lắc
Bộ thực hành khảo sát các định luật của con lắc đơn bao gồm mấy bước?
2 bước
+ xác định sự phụ thuộc của chu kì vào biên độ.
+ xác định sự phụ thuộc chu kì vào khối lượng
2 bước
+ xác định sự phụ thuộc của chu kì vào biên độ.
+ xác định sự phụ thuộc chu kì vào chiều dài dây
2 bước
+ xác định sự phụ thuộc của chu kì vào chiều dài dây.
+ xác định sự phụ thuộc chu kì vào chiều dài dây
3 bước
+ xác định sự phụ thuộc của chu kì vào biên độ.
+ xác định sự phụ thuộc chu kì vào chiều dài dây
+ xác định sự phụ thuộc của chu kì vào chiều dài dây.
Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát thực nghiệm các định luật của con lắc đơn bao gồm những dụng cụ chính gì
các quả nặng khối lượng khác nhau, dây treo, đồng hồ bấm giây.
các quả nặng khối lượng khác nhau, dây treo, thước, đồng hồ bấm giây.
quả nặng, dây treo, đồng hồ bấm giây
dây treo, thước, đồng hồ bấm giây
Chu kì dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ có phụ thuộc vào biên độ dao động không?
Không
có
Chu kì dao động của con lắc đơn có phụ thuộc vào khối lượng của quả nặng không?
Không
có
Điền vào chỗ .... : Chu kì dao động của con lắc đơn ........ chiều dài dây treo
tỉ lệ thuân với
tỉ lệ thuận với căn bậc hai
tỉ lệ nghịch với
tỉ lệ nghịch với căn bậc 2
Cấu tạo của con lắc đơn?
một lò xo nhẹ có độ cứng k và một vât có khối lượng m
Một sợi dây nhẹ không giãn và một vật khối lượng m
