NEW
Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Vật Lý 11
Total questions: 78
Worksheet time: 59mins
Dao động là chuyển động có
giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
vị trí chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
Dao động điều hòa là
dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
dao động có thế năng không đổi theo thời gian.
dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Pha của dao động được dùng để xác định
trạng thái dao động.
biên độ dao động.
tần số dao động.
chu kì dao động.
Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là
là độ lớn cực đại của li độ.
quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.
quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.
độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
x = Acos(ωt + Ф)
x = tcos(ωA + Ф)
x = Aωcos(Фt + A)
x = Фcos(ωA + t)
Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa của một chất điểm?
x = Acos(ωt + φ0) cm.
x = Atcos(ωt + φ0) cm.
x = Aωcos(ωt + φ0) cm.
x = Acos(ωt2 + φ0) cm.
Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
biên độ.
tần số.
li độ.
pha ban đầu.
Câu 8. Chu kì dao động là
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Câu 9. Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 10. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Biên độ.
Pha ban đầu.
Li độ.
Pha dao động.
Câu 11. Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đường hình sin.
đường thẳng.
đoạn thẳng.
đường tròn.
Câu 12. Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng Phương trình vận tốc của vật là
v = -ωAsin(ωt + Φ)
v = ωAcos(ωt + Φ)
v = ωAsin(ωt + Φ)
v = -ωAcos(ωt + Φ)
Câu 13. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ0). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = Aω
vmax = A2ω
vmax = -Aω
vmax = Aω2
Câu 14. Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
ngược pha với li độ.
cùng pha với li độ.
lệch pha vuông góc so với li độ.
lệch pha π/4 so với li độ.
Câu 15. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là
T = 0,5 (s) và f = 2 Hz.
T = 2 (s) và f = 0,5 Hz
T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.
T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.
Câu 16. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(5πt - π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A = 4 cm và φ = -π/3 rad.
A = 4 cm và = 2π/3 rad.
A = 4 cm và φ = 4π/3 rad.
A = 4 cm
Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ0). Độ dài quỹ đạo của dao động là
2A.
A.
4A
A/2.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12cm. Dao động này có biên độ là
6 cm.
24 cm.
12 cm.
3 cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là
20 rad.
10 rad.
40 rad.
5 rad.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x= 2cos(2π +π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1/4 s chất điểm có li độ bằng
- 2 cm.
- căn 3 cm.
căn 3 cm.
2 cm.
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình . Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là
x = - 3 cm.
x = 32 cm.
x = 30 cm.
x = 40 cm.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là
1,5π (rad).
2π (rad).
π (rad).
0,5π (rad).
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là
v = - 5πsin(πt + π/6) cm/s.
v = -5πcos(πt + π/6) cm/s.
v = - 5sin(πt + π/6) cm/s.
x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt - π/6) cm. Lấy π2 = 10, gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là
- 40 cm/s2
40 cm/s2
± 40 cm/s2
- π cm/s2
Một vật dao động điều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Khi đó chu kỳ và tần số động của vật lần lượt là
T = 0,5 (s) và f = 2 Hz.
T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.
T = 1/120 (s) và f = 120 Hz.
T = 2 (s) và f = 5 Hz.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Vật thực hiện được 5 dao động mất 10 (s). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
vmax = 4π cm/s.
vmax = 2π cm/s.
vmax = 6π cm/s.
vmax = 8π cm/s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(ωt)
(cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
20 cm.
5 cm.
15 cm.
10 cm.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là
32 cm.
16 cm.
64 cm.
8 cm.
Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là
4 cm
2 cm
3 cm
5cm
Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Acos(ωt + π/2) cm thì gốc thời gian được chọn là
lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.
lúc vật có li độ x = - A.
lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.
lúc vật có li độ x = A.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt) thì gốc thời gian chọn lúc
vật có li độ x = A
vật có li độ x = - A.
vật đi qua VTCB theo chiều dương.
vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là
0 (rad).
π/4 (rad).
π/2 (rad).
π (rad).
Một vật dao động điều hòa với biên độ 8cm, chu kỳ là 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại. Phương trình dao động của vật là
x = 8cos(πt) (cm)
x = 8cos(4πt - π/2) (cm).
x = 8cos(πt - π/2) (cm)
x = 8cos(πt + π) (cm)
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 8 cm, tần số dao động f = 2 Hz. Tại thời điểm ban đầu vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
x = 8cos(4πt+π/2) cm.
x = 8cos(πt + π) cm.
x = 8cos(2πt) cm.
x = 8cos(4πt + π) cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kỳ 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
x= 5cos(πt - π/2) (cm)
x= 5cos(2πt - π/2) (cm)
x= 5cos(2πt + π/2) (cm)
x= 5cos(πt + π/2) (cm)
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
5π rad/s.
10 rad/s.
10π rad/s.
5 rad/s.
Đồ thị li độ - thời gian của vật dao động điều hòa như hình bên. Phương trình dao động là
x = 4cos(2πt + π) cm
x = 8cos(4πt) cm
x = 8cos(4πt + π) cm
x = 4cos(2πt) cm
Đồ thị biểu diễn x = Acos(ωt + ). Phương trình
v = -5πsin (π/2 t) cm/s
v = -40sin (4t - π/2) cm/s
v = -40sin (10t) cm/s
v = -40sin (10t - π/2) cm/s
Hai dao động điều hòa có phương trình là x1 = 5cos(10πt - π/6) và x2 = 4cos(10πt + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Hai dao động này
lệch pha nhau π/2 rad.
lệch pha nhau π/6 rad.
có cùng tần sô 10Hz.
có cùng chu kì 0,5 s.
Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi biên độ của dao động điều hoà của vật tăng gấp đôi?
Tốc độ cực đại.
Động năng của con lắc.
Cơ năng của con lắc.
Thế năng của con lắc.
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
bình phương biên độ dao động.
biên độ dao động.
chu kỳ dao động.
li độ của dao động.
Trong dao động điều hoà thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
Biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.
Biên độ; tần số góc; gia tốc.
Động năng; tần số; lực kéo về.
Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.
Chọn câu sai. Năng lượng của một vật dao động điều hòa:
Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
Bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên.
Luôn luôn là một hằng số.
Vật thực hiện dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi theo thời gian?
Động năng.
Cơ năng.
Tần số.
Biên độ.
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Li độ của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(20t + π/6) (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 200g. Cơ năng của vật trong quá trình dao động bằng
0,1J.
0,01J.
0,1mJ.
0,2J.
Một chất điểm có khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà với chu kì T = π/5 s. Biết năng lượng của nó là 0,02 J. Biên độ dao động của chất điểm là
2 cm.
4 cm.
6,3 cm.
6 cm.
Một vật có khối lượng 50g, dao động điều hòa với biên độ 4cm và tần số góc 3rad/s. Động năng cực đại của vật là
3,6.10^-4 J.
7,2 J.
3,6 J.
7,2.10-4 J.
Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
lực cản môi trường.
trọng lực tác dụng lên vật.
lực căng dây treo.
dây treo có khối lượng đáng kể.
Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần?
Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.
Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm.
Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian.
Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
Cơ năng của dao động giảm dần.
Biên độ của dao động giảm dần.
Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là:
Dao động cưỡng bức.
Dao động điều hòa.
Dao động tắt dần.
Dao động riê
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cái cốc uống rượu có thể giải thích do hiện tượng:
cộng hưởng cơ.
giao thoa sóng.
sóng dừng.
phản xạ sóng.
Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu nào sau đây là đúng?
Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc:
50cm/s.
100cm/s.
25cm/s.
75cm/s
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
5 Hz.
5π Hz.
10π Hz.
10 Hz.
Chu kỳ dao động là
thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
thời gian chuyển động của vật.
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được.
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một giây.
Chu kỳ dao động của một vật được xác định bởi biểu thức:
T= 2πω
T= πω
T = 2πω
T = πω
Đơn vị của tần số dao động trong hệ SI là
Hz.
s.
cm.
m.
Một vật dao động với chu kỳ 0,3s; tần số dao động của vật là
3,33Hz.
0,3Hz.
33Hz.
0,33Hz.
Hai vật dao động điều hòa với biên độ dao động khác nhau nhưng có cùng tần số góc, khi đó ta có thể kết luận gì về pha của hai dao động?
Chưa đủ dữ kiện để kết luận.
Hai dao động cùng pha với nhau.
Hai dao động ngược pha với nhau.
Hai dao động vuông pha với nhau.
Trong các dao động được mô tả dưới đây, dao động nào được xem là dao động tuần hoàn?
Dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động.
Dao động của chiếc thuyền trên mặt sông.
Dao động của quả bóng cao su đang nảy trên mặt đất.
Dao động của dây đàn sau khi được gảy.
Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát vị trí vật nặng của con lắc lò xo đang dao động bằng cách sử dụng thước thẳng, bạn học sinh thấy rằng vật nặng dao động từ vị trí 1cm đến vị trí 11cm trên thước. Biên độ dao động của vật nặng trong con lắc lò xo là
5cm.
10cm.
6cm.
12cm.
Các nhà thực nghiệm đo được tần số dao động của một hệ gồm thanh silicon siêu nhỏ có virus dính trên đó đang thực hiện dao động là 2,87.10 14 Hz. Tần số góc của hệ dao động trên bằng bao nhiêu?
1,80.10 15 rad/s.
1,80.10 16 rad/s.
1,80.10 17 rad/s.
1,80.10 18 rad/s.
Một vật thực hiện dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức
x=Acos(ωt+ φ)
x = At^2.
x = v0t.
x= v0t+ a^2/2t.
Quãng đường một vật đi được trong một chu kỳ dao động điều hòa là 24cm. Biên độ dao động của vật là
6cm.
8cm.
12cm.
24cm.
Trong dao động điều hòa, vận tốc và gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng
tần số.
biên độ.
pha ban đầu.
pha dao động.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào dưới đây là không chính xác?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ dao động bằng 4 lần biện độ.
Đồ thị li độ theo thời gian của vật là một đường hình sin.
Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật bằng 2 lần biên độ.
Một vật dao động điều hòa theo chu kỳ T. Trong quá trình dao động, thế năng dao động có giá trị
biến thiên tuần hoàn theo chu kỳ T/2.
không đổi.
tăng theo thời gian.
biến thiên tuần hoàn theo chu kỳ T.
Khi nói về một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f.
Cơ năng bằng thế năng tại thời điểm vật ở biên.
Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
Khi vật đi từ VTCB ra biên, thế năng giảm, động năng tăng.
Khi không còn ngoại lực duy trì, dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần do
lực cản của môi trường.
trọng lực tác dụng lên vật.
lực căng của day treo.
do dây treo có khối lượng không đáng kể.
Chỉ ra phát biểu sai.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Dao dộng tắt dần càng nhanh khi độ lớn của lực cản môi trường càng lớn.
Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Một vật có tần số riêng 20Hz đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = 20cos(50πt + π) (N). Tần số dao động của vật trong giai đoạn ổn định là
25Hz.
20Hz.
50Hz.
100Hz.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số góc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của hệ.
chu kỳ của ngoại lực cưỡng nhỏ hơn chu kỳ riêng của hệ.
tần số góc của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số góc riêng của hệ.
biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.
