Font size
WorksheetsBài Tập mã môn PHY003
Total questions: 78
Worksheet time: 44mins
Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4cos(2πt + π/2) (cm,s). Pha dao động của vật tại thời điểm t = 1 s là:
2,5 rad.
5 rad.
2 rad.
rad.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos10t (cm, s). Tại t = 2 s, li độ x của dao động là:
10 cm.
20 cm.
15 cm.
5 cm.
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài L = 6 cm. Biên độ dao động của vật là:
A = 4 cm.
A = 3 cm.
A = 2 cm.
A = 1 cm.
Đồ thị li độ - thời gian của vật dao động điều hòa được mô tả như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là:
A = 5 cm.
A = 15 cm.
A = 20 cm.
A = 10 cm.
Xác định biên độ của dao động điều hòa được cho bởi đồ thị sau:
A. A = 0,5 cm
B. A = 10 cm
C. A = - 10 cm
D. A = 2 cm
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 4 s. Tần số dao động f của vật là:
f = 2 Hz.
f = 0,25 Hz.
f = 0,5 Hz.
f = 4 Hz.
Một vật dao động điều hòa với số dao động f = 5 Hz . Chu kì T của vật là:
T = 0,2 s.
T = 0,5 s.
T = 1 s.
T = 1,5 s.
Một vật dao động điều hòa với tần số f = 3 Hz. Tần số góc của vật dao động là:
= - 3 rad/s.
= 3 rad/s.
= rad/s.
= 6 rad/s.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc = 10 rad/s. Tần số dao động f của vật bằng:
15 Hz.
10 Hz.
10 Hz.
5 Hz
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 4 s. Tần số góc của vật dao động là:
= - 2 rad/s.
= 0,5 rad/s.
= 2 rad/s.
= rad/s.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc = rad/s. Chu kì T của vật là:
T = 2 s.
T = 0,5 s.
T = 1 s.
T = 0,25 s
Cho vật DĐĐH với phương trình: x = 6cos(2t +) (cm, s). Chu kì dao động của vật là:
T = 1 s.
T = 2 s.
T = 0,5 s.
T = 2,5 s.
Chu kì dao động của vật là:
T = 1 s.
T = 2 s.
T = 0,5 s.
T = 2,5 s.
Tần số dao động của vật là:
f = 4 Hz.
f = 2 Hz.
f = 2,5 Hz.
f = 3,5 Hz.
Độ lệch pha của hai dao động đó là:
∆φ=2π/3 rad
∆φ=5π/6 rad
∆φ=0 rad
∆φ=-π/2 rad
Quãng đường mà vật đi được trong một chu kì là:
s = 10 cm.
s = 30 cm.
s = 40 cm.
s = 20 cm.
Phương trình dao động của con lắc thứ 2 là:
x=5cos10πt+π2 cm.
x=-5cos10πt-π6 cm.
x=5cos10πt cm.
x=5cos10πt+2π/3 cm.
Phương trình dao động của con lắc thứ 1 là:
x=4cos2πt+π/6 cm.
x=-4cos2πt-π/5 cm.
x=4cos2πt cm.
x=4cos2πt+π/4 cm.
Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc |v|max là:
4 cm/s.
3 cm/s.
2 cm/s.
5 cm/s.
Khi chất điểm đi qua vị trí biên thì độ lớn gia tốc cực đại |a|max là:
2 cm/s2.
4 cm/s2.
16 cm/s2.
8 cm/s2.
Tại thời điểm t = 2 s vận tốc của vật là:
0 cm/s
60 cm/s
10 cm/s
6 cm/s
g trình vận tốc của một vật dao động điều hoà có dạng: v=10cost+π2cm/s. Tại thời điểm t = 2 s vận tốc của vật là:
0 cm/s
60 cm/s
10 cm/s
6 cm/s
Phương trình gia tốc của một vật dao động điều hoà có dạng: a=8cos2t+π3cm/s2. Tại thời điểm t = 2 s gia tốc của vật là:
5 cm/s2
4,5 cm/s2
4 cm/s2
2,5 cm/s2
Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại vmax = 8π (m/s), gia tốc cực đại amax = 320 (m/s2), cho 2 = 10. Tần số dao động f của vật là:
2 (Hz).
2,5 (Hz).
20 (Hz).
0,5 (Hz).
Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại vmax = 16π (m/s), gia tốc cực đại amax = 640 (m/s2), cho 2 = 10. Chu kỳ dao động T của vật là:
2 s
2,5 s
20 s
0,5 s
Pit-tông bên trong động cơ ô tô dao động lên và xuống khi động cơ ô tô hoạt động. Các dao động này được coi là dao động điều hòa với phương trình li độ của pit-tông là: x = 10cos(20t + π3) (cm, s). Hãy cho biết khi đi qua VTCB, vận tốc cực đại vmax của pit-tông?
10 m/s.
2 m/s.
5 m/s.
0,02 m/s.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2s trên quĩ đạo dài L =10 cm, lấy 2 = 10. Độ lớn gia tốc cực đại amax tại vị trí biên của vật bằng:
0,15 m/s2
1 m/s2
0,5 m/s2
0 m/s2
Treo một vật có khối lượng m = 0,5kg vào lò xo, cho vật dao động. Khi vật dao động với vận tốc v = 0,2m/s thì động năng của vật là bao nhiêu?
0,01 J
0,5 J
0,03J
0,02J
Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k = 200 N/m. Xác đinh thế năng của vật tại li độ x = 0,03m
0,09J
0,08J
0,07J
0,06J
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ m = 0,1 kg treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 100 N/m thực hiện dao động điều hòa. Khi vật có li độ x = 0,04m thì vận tốc của vật là v = 0,2m/s. Tính cơ năng W của vật là:
4,602J
6,402J
0,0064J
0,082J
Nếu khối lượng của vật tăng 3 lần và vận tốc không đổi, thì động năng của vật sẽ:
Tăng 3 lần
Giảm 3 lần
K
ủa vật là v = 0,2m/s. Tính cơ năng W của vật là:
4,602J
6,402J
0,0064J
0,082J
Nếu khối lượng của vật tăng 3 lần và vận tốc không đổi, thì động năng của vật sẽ:
Tăng 3 lần
Giảm 3 lần
Không đổi
Giảm 2 lần
Nếu khối lượng của vật giảm 5 lần, thì thế năng của vật sẽ:
Giảm 5 lần
Giảm 3 lần
Không đổi
Giảm 6 lần
Một vật có khối lượng m = 2 kg, dao động điều hoà với chu kì T = 0,2π (s), biên độ dao động bằng A = 0,05m. Tính cơ năng của dao động
0,25J
0,3J
0,05J
0,03J
Một vật có khối lượng m = 0,2kg, dao động điều hoà với tần số f = 1 Hz, biên độ dao động bằng A = 0,04 m. Lấy π2 = 10. Tính cơ năng của dao động
0,0208J
0,0064J
0,0103J
0,0019J
Một vật khối lượng m = 0,1kg đang dao động điều hòa với biên độ A = 0,2m, cơ năng là W = 0,08 J . Lấy π2=10. Xác định tần số f của dao động.
5 Hz
3 Hz
2 Hz
1 Hz
Một vật khối lượng m = 0,1kg đang dao động điều hòa với biên độ A = 0,04m, cơ năng là W = 0,08J . Lấy π2=10. Xác định chu kỳ T của dao động.
0,2 s
3 s
2 s
1 s
Một sóng cơ truyền đi với chu kì T = 10 s. Biết tốc độ truyền sóng v = 6 m/s. Bước sóng của sóng là
60 m
70 m
50 m
80 m
Một sóng cơ truyền đi với chu kì T = 1 s. Biết tốc độ truyền sóng v = 6 cm/s. Bước sóng của sóng là
6 cm
7 cm
5 cm
8 cm
Một sóng cơ truyền đi với tần số f = 5 Hz. Biết tốc độ truyền sóng v = 10 m/s. Bước sóng của sóng là
6 m
2 m
5 m
3 m
Một sóng cơ truyền đi với tần số f = 2 Hz. Biết tốc độ truyền sóng v = 100 cm/s. Bước sóng của sóng là
60 cm
70 cm
50 cm
80 cm
Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy có bước sóng = 8 m với chu kì T = 8 s. Tốc độ truyền sóng v là
1 m/s
3 m/s
2 m/s
4 m/s
Người quan sát sóng trên mặt hồ thấy có bước sóng = 8 m với chu kì T = 8 s. Tốc độ truyền sóng v là
1 m/s.
3 m/s.
2 m/s.
4 m/s.
Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy có bước sóng = 120 cm với chu kì T = 6 s. Tốc độ truyền sóng v là
1 m/s.
3 m/s.
2 m/s.
4 m/s.
Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy có bước sóng = 5 m với tần số f = 2 s. Tốc độ truyền sóng v là
15 m/s.
30 m/s.
10 m/s.
14 m/s.
Một sóng cơ truyền đi với tốc độ v = 5 cm/s. Biết bước sóng = 15 cm. Chu kì T của sóng là
4 s.
6 s.
3 s.
7 s.
Một sóng cơ truyền đi với tốc độ v = 125 cm/s. Biết bước sóng = 125 cm. Tần số f của sóng là
4 Hz.
1 Hz.
3 Hz.
2 Hz.
Một sóng cơ truyền đi với tốc độ v = 12 m/s. Biết bước sóng = 6 m. Tần số f của sóng là
4 Hz.
1 Hz.
3 Hz.
2 Hz.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u=4cos10t-π (cm, s). Biết tốc độ truyền sóng v = 30 m/s. Bước sóng của sóng xấp xỉ là
61 m.
19 m.
52 m.
35 m.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u=5cos40t-π2 (cm, s). Biết bước sóng = 65 m. Tốc độ truyền sóng v trên mặt nước xấp xỉ là
150 m/s.
300 m/s.
414 m/s.
164 m/s.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là (cm, s). Biết bước sóng của sóng = 45 m và tốc độ truyền sóng v = 2 cm/s. Tần số góc ω của sóng đó xấp xỉ bằng bao nhiêu?
0,006 m/s.
0,009 m/s.
0,003 m/s.
0,008 m/s.
Một sóng điện từ có bước sóng λ=3,6.106 m được lan truyền trong không gian với tốc độ m/s. Tần số f của sóng
xỉ bằng bao nhiêu?
0,006 m/s.
0,009 m/s.
0,003 m/s.
0,008 m/s.
Một sóng điện từ có bước sóng λ=3,6.106 m được lan truyền trong không gian với tốc độ m/s. Tần số f của sóng điện từ xấp xỉ là
83,3 Hz.
21,5 Hz.
30,9 Hz.
41,2 Hz.
Một sóng điện từ có bước sóng λ=3.103 km được lan truyền trong không gian với tốc độ m/s. Tần số f của sóng điện từ là
100 Hz.
210 Hz.
300 Hz.
410 Hz.
Một sóng điện từ có bước sóng λ=2,5.106 m được lan truyền trong không gian với tốc độ m/s. Chu kì T của sóng điện từ xấp xỉ là
0,06 s.
0,08 s.
0,07 s.
0,09 s.
Một sóng điện từ có bước sóng λ=3,6.103 km được lan truyền trong không gian với tốc độ m/s. Chu kì T của sóng điện từ xấp xỉ là
0,086 s.
0,012 s.
0,057 s.
0,079 s.
Một sóng điện từ có chu kì T=3. 10-6s được lan truyền trong không gian với tốc độ m/s. Bước sóng của sóng điện từ là
300 m.
600 m.
900 m.
800 m.
Một sóng điện từ có tần số f=81.103 Hz được lan truyền trong không gian với tốc độ m/s. Bước sóng của sóng điện từ xấp xỉ là
3703,703 m.
3037,073 m.
7030,703 m.
3730,073 m.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 3 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp i bằng:
2,5 mm.
0,3 mm.
1,8 mm.
0,9 mm.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh D = 2 m, khoảng vân đo được là i = 0,5 mm. Bước sóng λ của ánh sáng là:
0,5 μm.
0,8 μm.
1,5 μm.
0,4 μm.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát D = 2m, bước
là i = 0,5 mm. Bước sóng λ của ánh sáng là:
0,5 μm.
0,8 μm.
1,5 μm.
0,4 μm.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát D = 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,4 μm, hai vân sáng liên tiếp trên màn cách nhau khoảng i = 1 mm. Khoảng cách giữa hai khe a khi đó là:
0,5 mm.
1 mm.
5 mm.
0,8 mm.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1mm bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,4 μm, hai vân sáng liên tiếp trên màn cách nhau khoảng i = 2 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D khi đó là:
0,5 m.
3 m.
2 m.
5m.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm; ánh sáng chiếu vào có bước sóng λ = 0,5 μm; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 4 m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 12 ở cùng một phía so với vân trung tâm bằng bao nhiêu?
2 mm.
6 mm.
8 mm.
10 mm.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 5 m. Tại vị trí M cách vân trung tâm 9 mm, ta thu được vân sáng bậc 3. Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc là:
0,6 μm.
0,7 μm.
0,75 μm.
0,69 μm.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 4m, Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng là 3,6 mm, ta thu được vân tối thứ 5. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc λ là:
0,6 μm.
0,5 μm.
0,4 μm.
0,9 μm.
Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định xuất hiện sóng dừng như mô tả trên hình vẽ. Cho biết trên dây có bao nhiêu bụng sóng?
3 bụng
5 bụng
6 bụng
9 bụng
Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định xuất hiện sóng dừng như mô tả trên hình vẽ. Cho biết trên dây có bao nhiêu bụng sóng?
3 bụng
5 bụng
6 bụng
9 bụng
Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định xuất hiện sóng dừng như mô tả trên hình vẽ. Cho biết trên dây có bao nhiêu nút sóng (kể cả 2 đầu dây)?
4 nút
5 nút
6 nút
7 nút
Khi xảy ra sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, người ta quan sát thấy có tất cả 6 bụng sóng. Số nút sóng (kể cả 2 đầu dây) là:
1 nút.
3 nút.
5 nút.
7 nút.
Khi xảy ra sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, người ta quan sát thấy có tất cả 9 nút sóng (kể cả 2 đầu dây). Số bụng sóng là:
3 bụng.
8 bụng.
9 bụng.
10 bụng.
Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả 5 bụng sóng. Biết bước sóng λ = 0,6m. Chiều dài l của sợi dây bằng:
1,5m.
4m.
0,5m.
2m.
Một dây đàn dài l = 200 cm, hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 500Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Vận tốc sóng v trên dây là:
v = 150m/s.
v = 200m/s.
v = 400m/s.
v = 500m/s.
Một dây đàn dài l = 100cm hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 200Hz và tốc độ truyền sóng trên dây v = 50 m/s. Số bụng sóng được tạo thành là:
6 bụng.
2 bụng.
8 bụng.
4 bụng.
Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài l = 150 cm, hai đầu cố định, có sóng dừng với k = 6 bụng sóng, biết sóng truyền trên dây tốc độ v = 15 m/s. Sóng truyền trên dây có tần số f là:
4 Hz.
10 Hz.
15 Hz.
30 Hz.
