wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Học Kỳ 1

Total questions: 77

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn.

2.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

3.

Vật dao động điều hoà có tốc độ bằng không khi vật ở vị trí

a)

có li độ cực đại

b)

cân bằng

c)

mà lực tác động vào vật bằng không

d)

mà lò xo không biến dạng

4.

Vật dđđh theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là.

a)

φ + π

b)

φ

c)

- φ

d)

φ + π/2.

5.

Một chất điểm dđđh trên trục Ox theo phương trình x = 2πcos(πt + 1,5π) cm, với t là thời gian. Pha dao động là

a)

1,5π

b)

π

c)

d)

πt + 1,5π.

6.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa.

a)

ω=2πf=1T\omega=2\pi f=\frac{1}{T}

b)

ω2=πf=πT\frac{\omega}{2}=\pi f=\frac{\pi}{T}

c)

T=1f=ω2πT=\frac{1}{f}=\frac{\omega}{2\pi}

d)

ω=2πT=2πf\omega=2\pi T=\frac{2\pi}{f}

7.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa VTCB

b)

cùng hướng chuyển động

c)

hướng về VTCB

d)

ngược hướng chuyển động

8.

Gia tốc của vật dđđh bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

9.

Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại

b)

gia tốc cực đại

c)

li độ bằng 0

d)

li độ bằng biên độ

10.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

α=4x\alpha=4x

b)

α=4x2\alpha=4x^2

c)

α=4x2\alpha=-4x^2

d)

α=4x\alpha=-4x

11.

Một vật dđđh có x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) . Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

v2ω4+α2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{\alpha^2}{\omega^2}=A^2

b)

v2ω2+α2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{\alpha^2}{\omega^2}=A^2

c)

v2ω2+α2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{\alpha^2}{\omega^4}=A^2

d)

ω2v2+α2ω4=A2\frac{\omega^2}{v^2}+\frac{\alpha^2}{\omega^4}=A^2

12.

Một vật dao động điều hòa chu kỳ T. Gọi vmaxv_{\max}αmax\alpha_{\max} tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa vmaxv_{\max}αmax\alpha_{\max}

a)

amax=vmaxTa_{\max}=\frac{v_{\max}}{T}

b)

amax=2πvmaxTa_{\max}=\frac{2\pi v_{\max}}{T}

c)

amax=vmax2πTa_{\max}=\frac{v_{\max}}{2\pi T}

d)

amax=2πvmaxTa_{\max}=-\frac{2\pi v_{\max}}{T}

13.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

14.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

15.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx22kx^2

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

kx2\frac{kx}{2}

d)

2kx2kx

16.

Một con lắc đơn dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:

a)

thế năng tăng dần

b)

động năng tăng dần

c)

vận tốc giảm dần

d)

vận tốc không đổi

17.

Công thức tính tần số góc của cllx là

a)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

ω=12πmk\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

18.

Một clđ chiều dài ℓ dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T=glT=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

19.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F0sin(ωt + φ) gọi là dao động:

a)

Điều hoà

b)

Cưỡng bức

c)

Tự do

d)

Tắt dần

20.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

21.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ không đổi theo thời gian.

b)

luôn có lợi

c)

luôn có hại

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

22.

Đối với một vật dao động cưỡng bức:

a)

Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.

b)

Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực.

c)

Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực.

d)

Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.

23.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kì.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

vận tốc truyền sóng.

24.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

a)

v=λfv=\lambda f

b)

v=fλv=\frac{f}{\lambda}

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}

d)

v=2πfλv=2\pi f\lambda

25.

Vận tốc truyền sóng là

a)

Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua.

b)

Vận tốc dao động của các phần tử vật chất.

c)

Vận tốc truyền pha dao động.

d)

Vận tốc dao động của nguồn sóng.

26.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

27.

Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây?

a)

x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+φ\right)

b)

u=Acosω(txλ)u=A\cos\omega\left(t-\frac{x}{\lambda}\right)

c)

u=Acos2π(tTxλ)u=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)

d)

u=Acosω(tT+φ)u=A\cos\omega\left(\frac{t}{T}+φ\right)

28.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

29.

Sóng dọc không truyền được trong:

a)

kim loại

b)

nước

c)

không khí

d)

chân không

30.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

phương truyền sóng và tần số sóng

c)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng

d)

phương dao động và phương truyền sóng

31.

Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

32.

Đối với sóng cơ học, sóng ngang

a)

chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

truyền được trong chất rắn và chất lỏng

c)

truyền được trong chất rắn, chất khí và chất lỏng

d)

không truyền được trong chất rắn

33.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng Viba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

34.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ:

a)

bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

là sóng ngang.

d)

lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.

35.

Sóng điện từ

a)

mang năng lượng

b)

là sóng dọc

c)

truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường.

d)

luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

36.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75μm ứng với màu

a)

Lục

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Chàm

37.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học.

b)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

38.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37oC là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia gamma

c)

tia X

d)

tia tử ngoại.

39.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơntgen là sai?

a)

Tia Rơntgen truyền được trong chân không.

b)

Tia Rơntgen có khả năng đâm xuyên.

c)

Tia Rơntgen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

d)

Tia Rơntgen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.

40.

Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f1 > f3 > f2.

b)

f3 > f1 > f2

c)

f3 > f2 > f1.

d)

f2 > f1 > f3.

41.

Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600 nm thì tần số của bức xạ đó là

a)

5.1012 Hz5.10^{12\ }Hz

b)

5.1013 Hz5.10^{13}\ Hz

c)

5.1014 Hz5.10^{14}\ Hz

d)

5.1015 Hz5.10^{15}\ Hz

42.

Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng vào khoảng

a)

1 km đến 3 km

b)

vài trăm mét

c)

50 m trở lên

d)

dưới 10 m

43.

Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ tia γ\gamma đến sóng vô tuyến trong thang của sóng điện từ?

a)

Tần số tăng dần, Bước sóng giảm dần, Tốc độ trong chân không giảm dần

b)

Tần số giảm dần, Bước sóng tăng dần, Tốc độ trong chân không tăng dần

c)

Tần số tăng dần, Bước sóng giảm dần, Tốc độ trong chân không không đổi

d)

Tần số giảm dần, Bước sóng tăng dần, Tốc độ trong chân không không đổi

44.

Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?

a)

7.102m7.10^{-2}m

b)

7.106m7.10^{-6}m

c)

7.109m7.10^{-9}m

d)

7.1012m7.10^{-12}m

45.

Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?

a)

7.102m7.10^{-2}m

b)

7.104m7.10^{-4}m

c)

7.109m7.10^{-9}m

d)

7.1012m7.10^{-12}m

46.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37oC là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia gamma

c)

tia X

d)

tia tử ngoại.

47.

Tia Rơn-ghen có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

c)

lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

48.

Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại

a)

Mặt Trời.

b)

Hồ quang điện.

c)

Đèn thủy ngân.

d)

Cục than hồng.

49.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra:

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

50.

Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ sóng vô tuyến đến tia γ trong thang của sóng điện từ?

a)

tần số tăng dần, bước sóng giảm dần, tốc độ trong chân không giảm dần

b)

tần số giảm dần, bước sóng tăng dần, tốc độ trong chân không tăng dần

c)

tần số tăng dần, bước sóng giảm dần, tốc độ trong chân không Không đổi

d)

tần số giảm dần, bước sóng tăng dần, tốc dộ trong chân không

Không đổi

51.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc

b)

cùng màu sắc

c)

kết hợp

d)

cùng cường độ sáng

52.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Young, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

một khoảng vân

b)

một nửa khoảng vân

c)

một phần tư khoảng vân

d)

hai lần khoảng vân

53.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động.

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Cùng tần số, cùng phương.

c)

Cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

Cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

54.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

một ước số của bước sóng

b)

một bội số nguyên của bước sóng

c)

một bội số lẻ của nửa bước sóng

d)

một ước số của nửa bước sóng

55.

Dùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Nếu khoảng vân đo được trên màn là i thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

λ=iaD\lambda=\frac{ia}{D}

b)

λ=Dai\lambda=\frac{Da}{i}

c)

λ=Dia\lambda=\frac{D}{ia}

d)

λ=iDa\lambda=\frac{i}{Da}

56.

Trong thí nghiệm I-âng, vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là

a)

3i/4

b)

3i/2

c)

3i

d)

5i/2

57.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là

a)

9i.

b)

10i.

c)

7i.

d)

8i.

58.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

59.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

60.

Theo định nghĩa. Sóng dừng là

a)

hai sóng cùng biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

b)

hai sóng khác biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

c)

hai sóng cùng biên độ, khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và g

d)

hai sóng khác biên độ, khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

61.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

b)

độ dài của dây.

c)

hai lần độ dài của dây.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau.

62.

Một nhạc cụ phát ra âm có tần số cơ bản ƒ0 thì hoạ âm bậc 4 của nó là

a)

ƒ0

b)

2ƒ0

c)

3ƒ0

d)

4ƒ0

63.

Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì

a)

hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

tần số họa âm bậc 2 lớn gấp 2 lần tần số âm cơ bản

c)

cần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2.

d)

tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

64.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O.

a)

Vec-tơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

Vec-tơ gia tốc của vật có độ lớn tỷ lệ với độ lớn li độ của vật.

c)

Véc tơ vận tốc của một vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Véc tơ vận tốc của một vật biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ.

65.

Các nhận xét sau khi nói về dao động cơ học

a)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.

c)

Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có biên độ tăng dần theo thời gian.

66.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

67.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

a)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

d)

 thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

68.

Trong phương trình dao động điều hoà x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)

a)

Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

b)

Biên độ A phụ thuộc vào gốc thời gian.

c)

Pha ban đầu không phụ thuộc vào gốc thời gian.

d)

Tần số góc phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

69.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

Khối lượng quả nặng.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

tần số dao động.

70.

Dao động cưỡng bức là

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức không phải là điều hòa

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.

71.

Đâu là phát biểu đúng, sai khi nói về sóng kết hợp.

a)

Là hai sóng có cùng tần số

b)

Là hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn

c)

Là hai sóng có độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

Là hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ

72.

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là đúng, sai?

a)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

b)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.

d)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực đại.

73.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+φ\right) . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

υmax=ω2A\upsilon_{\max}=\omega^2A

b)

υmax=ωA\upsilon_{\max}=\omega A

c)

υmax=ωA\upsilon_{\max}=-\omega A

d)

υmax=A2ω\upsilon_{\max}=A^2\omega

74.

.         Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng Viba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

75.

Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào?

a)

i=λaDi=\frac{\lambda}{aD}

b)

i=λDai=\lambda Da

c)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}

d)

i=λaDi=\frac{\lambda a}{D}

76.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai

a)

Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ là hai nguồn kết hợp.

b)

Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp trong sóng dừng bằng λ2\frac{\lambda}{2}

c)

Sóng dừng là sóng âm

d)

Sóng dừng là sóng ngang

77.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?

a)

Tất cả phần tử dây đều đứng yên.

b)

Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.

c)

Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại.

d)

Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tần số.