wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn trắc nghiệm Lý

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đặt một điện tích 5.10−6 C tại một điểm M trong điện trường thì lực điện tác dụng lên điện tích đó có độ lớn 0,01 N. Tìm độ lớn cường độ điện trường tại M.

a)

2000 V/m

b)

1500 V/m

c)

5.10-8 V/m

d)

5.10-4 V/m

2.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện

tích là

a)

2,5.10-6 C

b)

10-3 C

c)

0,4 C

d)

2,5 C

3.

Hai điện tích điểm q1 , q2 đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong điện môi có hằng số điện môi là ɛ, cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI k= 9.10^9 . Nm^2 /C^2. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F = k|q| /r^2

b)

F = k |q1q2| /ɛ.r^2

c)

F = k |q| /r

d)

F =k |q1q2| / r

4.

Hai điện tích điểm q1 , q2 đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI k= 9.10^9 . Nm^2 /C^2. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F = k |q1q2| /r

b)

F = k|q| / r

c)

F = k|q1q2| /r^2

d)

F = k |q| /r^2

5.

Nếu cho một vật chưa nhiễm điện chạm vào một vật bị nhiễm điện thì nó sẽ bị nhiễm điện cùng dấu với vật đó. Sự nhiễm điện đó gọi là

a)

Nhiễm điện do cọ xát

b)

Nhiễm điện do ion hoá

c)

Nhiễm điện do tiếp xúc

d)

Nhiễm điện do hưởng ứng

6.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích

b)

Điện trường gắn liền với điện tích

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

d)

Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật trong nó

7.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích Q của tụ là

a)

Q = C.U^2

b)

Q = C.U

c)

Q = U/C

d)

Q = C/U

8.

Một dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một điện trở R trong thời gian t; biểu thức nào sau đây mô tả định luật Jun – Len - xo?

a)

Q = R.I^2.t

b)

Q = R^2.I.t

c)

Q = R.I.t

d)

Q = R.I.t^2

9.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo điện thế

a)

Ampe (A)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

Jun (J)

10.

Trong các pin điện hoá có sự chuyển hoá từ năng lượng nào sau đây thành điện năng?

a)

Hoá năng

b)

Nhiệt năng

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Cơ năng

11.

Một điện lượng delta q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian delta t . Cường độ dòng điện I không đổi được xác định bằng công thức

a)

I = delta q / delta t^2

b)

I = delta q. delta t

c)

I = delta q/delta t

d)

I = delta q^2 .delta t

12.

Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây

a)

Nhiệt kế

b)

Lực kế

c)

Công tơ điện

d)

Ampe kế

13.

 

Cường độ dòng điện có đơn vị là

a)

Culong trên vôn ( C/m)

b)

Vôn trên mét (V/m)

c)

Niuton trên m ( N/m)

d)

Jun trên giây (J/s)

14.

Khi một điện tích 3.10–6 C di chuyển từ cực âm đến cực dượng của một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công

là 4,5.10–5 J. Suất điện động của nguồn điện này là

a)

1,35.10^-10 V

b)

15 V

c)

66,7.10^-3 V

d)

6 V

15.

 

Trong một hệ cô lập về điện

a)

Tổng điện tích dương của các vật trong hệ luôn không đổi

b)

Tổng điện tích của các vật trong hệ luôn bằng không

c)

Tổng điện tích âm của các vật trong hệ luôn không đổi

d)

Tổng đại số các điện tích của hệ luôn không đổi

16.

Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

E = q/F^2

b)

E = F/q

c)

E = q/F

d)

E = F/q^2

17.

Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Fara (F)

b)

Ampe ( A)

c)

Niuton (N)

d)

Vôn (V)

18.

Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên trong một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công A. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

E = A/q

b)

E =Aq^2

c)

E = A/q^2

d)

E =Aq

19.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường độ dòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

I =q/t

b)

I =q+t

c)

I = t/q

d)

I = q.t

20.

Đơn vị nào sau đây được sử dụng để tính công suất tiêu thụ của một thiết bị điện?

a)

Ki lô oát giờ (KWh)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Oát (W)

21.

Bàn là quần áo được tạo nên dựa trên tác dụng nào sau đây của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng sinh lý

c)

Tác dụng hoá học

d)

Tác dụng từ

22.

 

Đo hiệu điện thế bằng dụng cụ nào sau đây

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Nhiệt kế

d)

Công tơ điện

23.

Vật liệu nào trong số các vật liệu sau đây dẫn điện tốt

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Sắt

24.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các hạt nào sau đây?

a)

Ion dương

b)

Ion âm

c)

Electron tự do

d)

Ion dương và ion âm

25.

Điện phân dung dịch Niken sun phát (NiSO4) với điện cực dương bằng kim loại nào sau đây thì sẽ xảy

ra hiện tượng dương cực tan?

a)

Kẽm (Zn)

b)

Sắt (Fe)

c)

Niken (Ni)

d)

Bạc (Ag)

26.

Nguyên nhân nào sau đây là một trong những nguyên nhân khiến kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân?

a)

Kích thước của các electron lớn hơn khối lượng của các ion

b)

Mật độ electron trong kim loại lớn hơn mật độ ion trong dung dịch điện phân

c)

Mật độ electron trong kim loại nhỏ hơn mật độ ion trong dung dịch điện phân

d)

Khối lượng của các electron lớn hơn khối lượng của các ion

27.

 

Chất nào sau đây không phải là chất điện phân

a)

Dung dịch bazơ

b)

Dung dịch axit

c)

dung dịch muối

d)

Nước cất

28.

Vật liệu nào trong số các vật liệu sau đây dẫn điện kém nhất

a)

Vàng

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Vonfram

29.

Hạt tải điện tự do trong dây dẫn kim loại là hạt nào dưới đây?

a)

Ion dương

b)

Electron tự do

c)

Ion dương và ion âm

d)

Ion âm

30.

Ampe kế dùng để đo cường độ dòng điện trong mạch bằng cách

a)

Mắc song song với đoạn mạch điện cần đo

b)

Mắc vào một điểm trên mạch với một điểm trên mặt đất

c)

Mắc song song hoặc nối tiếp với đoạn mạch cần đo

d)

Mắc nối tiếp với đoạn mạch điện cần đo

31.

Đơn vị nào sau đây được sử dụng để tính điện năng tiêu thụ của mạch điện:

a)

Ki lô oát giờ (KWh)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Oát (W)

32.

 

Vật liệu nào sau đây được dùng để cách điện?

a)

Nhựa

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Sắt

33.

Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực dương bằng kim loại nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng

dương cực tan?

a)

Đồng (Cu)

b)

Bạc (Ag)

c)

Kẽm (Zn)

d)

Inox

34.

Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép nối tiếp. Điện trở trong mỗi nguồn là r. Điện trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

rb = nr^2

b)

rb = r/n^2

c)

rb = r/n

d)

rb = nr

35.

Cho bốn nguồn điện giống hệt nhau; mỗi nguồn có suất điện động 8 V mắc thành một bộ nguồn song

song. Suất điện động của bộ nguồn là

a)

2 V

b)

8V

c)

4 V

d)

32 V

36.

Cho hai nguồn điện có suất điện động lần lượt là 2 V và 3 V ghép nối tiếp thành một bộ nguồn. Suất điện động của bộ nguồn là

a)

1 V

b)

2 V

c)

3 V

d)

5 V

37.

Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song. Điện trở trong mỗi nguồn là r. Điện

trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

rb = nr^2

b)

rn = r/n^2

c)

rb = r/n

d)

rb =nr

38.

Đoạn mạch AB có dòng điện cường độ I chạy qua; Hiệu điện thế hai đầu mạch là U. Biểu thức nào sau

đây dùng để tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong thời gian t?

a)

A = U.I.t

b)

A = U.I.t^2

c)

A = U^2.It

d)

A = U.I^2.t

39.

Đoạn mạch AB có dòng điện cường độ I chạy qua; Hiệu điện thế hai đầu mạch là U. Biểu thức nào sau đây dùng để tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch?

a)

P = U.I

b)

P = U.I^2

c)

P = U/I

d)

P = U^2.I

40.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn

a)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

b)

Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng

c)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng

41.

 

Chất nào sau đây không phải là điện môi

a)

Cao su

b)

Đồng

c)

Nhựa

d)

Dầu

42.

Một nguồn điện có suất điện động  sinh ra dòng điện có cường độ I chạy trong toàn mạch. Công suất

của nguồn điện được tính bằng công thức

a)

Png = I^2/2

b)

Png = E/I

c)

Png =E.I

d)

Png = I/E

43.

Để tích điện cho tụ điện chúng ta phải làm gì?

a)

Nối hai bản tụ với một điện trở

b)

Nối hai bản tụ với một tụ điện khác

c)

Nối hai bản tụ điện với một bóng đèn

d)

Nối hai bản tụ với một nguồn điện

44.

Một điện tích điểm Q đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm M cách điện tích Q một khoảng r được xác định bằng biểu thức:

a)

E = k |r^2| /Q

b)

E = k |Q| /r^2

c)

E = |Q| /r^2

d)

E = k. |Q| /r

45.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Vôn (V)

b)

Jun (J)

c)

Oát (W)

d)

Ampe ( A)

46.

Tai nạn điện giật là do tác dụng nào sau đây của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lý

d)

Tác dụng hoá học

47.

Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Lực kế

b)

Công tơ điện

c)

Vôn kế

d)

Ampe kế

48.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện

a)

Culong (C)

b)

Nano mét (nm)

c)

Jun trên culong (J/C)

d)

Micro Fara (F)

49.

Vật liệu nào sau đây được dùng để làm dây dẫn điện

a)

Đồng

b)

Nhựa

c)

Cao su

d)

Thủy tinh

50.

Khi nhiệt độ của kim loại tăng lên thì điện trở của kim loại sẽ

a)

Giảm không tăng

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Giảm

51.

Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song. Suất điện động của mỗi nguồn là E . Suất điện động của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

Eb = E

b)

Eb = n/E

c)

EB =nE

d)

Eb = E/n

52.

Điện tích q di chuyển từ M đến N trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường vecto E . Gọi d là

độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Công của lực điện làm di chuyển điện tích từ M đến N là

a)

Amn = qE/d

b)

Amn = qd/E

c)

Amn = -qEd

d)

Amn = qEd

53.

Cho hai điện tích q1; q2 đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn

a)

Tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích

b)

Tỉ lệ nghịch với điện tích q1

c)

Tỉ lệ nghịch với tích độ lớn hai điện tích

d)

Tỉ lệ thuận với điện tích q1

54.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật Ôm cho toàn mạch

a)

I = E/ RN+r

b)

I = RN +r/ E

c)

I = E/r

d)

I = E/ RN-r

55.

Khi một điện tích q = 8C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì công của lực điện -32 J. Hiệu điện thế UMN bằng

a)

4 V

b)

8 V

c)

-4 V

d)

- 8 V

56.

Thả một ion dương không có vận tốc ban đầu vào khoảng không gian giữa hai bản của tụ điện phẳng (bỏ

qua tác dụng của trọng lực), ion dương đó sẽ

a)

Chuyển động theo phương vuông góc với các đường sức điện

b)

chuyển động dọc đường sức và đi về bản âm của tụ điện.

c)

chuyển động dọc đường sức và đi về bản dương của tụ điện.

d)

Đứng yên

57.

Đặt hai điện tích tại hai điểm A và B. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I

của AB bằng 0 thì hai điện tích này

a)

Cùng âm

b)

Cùng dương

c)

Cùng độ lớn và trái dấu

d)

Cùng độ lớn và cùng dấu

58.

Giữa hai bản kim loại là một lớp chất liệu nào sau đây thì ta không thể có một tụ điện?

a)

Giấy tẩm dung dịch muối ăn

b)

Mica

c)

Nhựa pôlietilen

d)

Giấy tẩm farafin

59.

Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,4 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó là 2.10-3

1,2 mA.

N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

5 mC

b)

0,2 mC

c)

0,4 mC

d)

0,8 mC

60.

Một điện lượng 1,2mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 0,6s.

Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.

a)

2 mA

b)

-2 mA

c)

1,2 mA

d)

-1,2 mA

61.

Điện tích điểm q = -1, 2.10^-6 C được đặt tại điểm mà tại đó điện trường có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới và cường độ E =8000(V/m ). Lực điện tác dụng lên điện tích q có phương thẳng đứng, chiều

a)

từ dưới lên và có độ lớn 0,0066 N.

b)

từ dưới lên và có độ lớn 0,0096 N.

c)

từ trên xuống và có độ lớn 0,0096 N.

d)

từ trên xuống và có độ lớn 0,0066 N.

62.

Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 6r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là

a)

3F

b)

6 F

c)

F/6

d)

F/36

63.

Một nguồn điện có suất điện động là E. Công thức tính công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện có cường độ I chạy trong toàn mạch sau một khoảng thời gian t là

a)

Ang = E.I.t

b)

Ang = E /It

c)

Ang = EI/t

d)

Ang = It/E

64.

Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Ampe ( A)

b)

oát (W)

c)

Niuton ( N)

d)

Jun (J)

65.

Quạt điện là một thiết bị tiêu thụ điện chuyển hóa chủ yếu năng lượng điện thành dạng năng lượng nào

sau đây?

a)

hoá năng

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

Thế năng

66.

Thả một ion âm không có vận tốc ban đầu vào khoảng không gian giữa hai bản của tụ điện phẳng (bỏ qua tác dụng của trọng lực), ion âm đó sẽ

a)

chuyển động dọc đường sức và đi về bản dương của tụ điện

b)

Chuyển động theo phương vuông góc với các đường sức điện

c)

Chuyển động dọc đường sức và đi về bản âm của tụ điện

d)

Đứng yên

67.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a)

Một thanh nhựa và một quả cầu nhiễm điện đặt gần nhau

b)

Hai quả cầu nhỏ nhiễm điện đặt xa nhau

c)

Hai quả cầu lớn nhiễm điện đặt gần nhau

d)

Hai thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

68.

 

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.

b)

đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.

69.

Một nguyên tử đang trung hòa về điện; nếu có một electron rời khỏi nguyên tử thì nguyên tử sẽ

a)

trở thành hạt mang điện dương gọi là ion dương.

b)

trở thành hạt mang điện âm gọi là ion âm.

c)

trở thành nguyên tử khác

d)

trở thành hạt không mang điện

70.

Một điện tích dương q đặt trong điện trường đều mà cường độ điện trường có độ lớn E thì lực điện tác

dụng lên q là:

a)

F = q.E

b)

F = q/E

c)

F = E/q

d)

F = -q.E

71.

Khi một điện tích q =-0,1C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì công của lực điện - 0,24 J. Hiệu điện thế UMN bằng

a)

0,024 V

b)

- 0,024 V

c)

2,4 V

d)

- 2,4 V

72.

Trên vỏ một tụ điện có ghi (20μF - 200 V). Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 140 V. Tụ điện tích được điện là

a)

28.10-4 C

b)

7.10-4 C

c)

10-5 C

d)

7.10-3 C

73.

Trên vỏ một tụ điện có ghi (10μF - 120V). Tụ điện tích được điện tích tối đa là

a)

10-4 C

b)

12.10-3 C

c)

6.10-4 C

d)

12.10-4 C

74.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây

a)

Đồng

b)

Thủy tinh

c)

Nước tinh khiết

d)

Không khí khô