wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Sóng cơ học

Total questions: 81

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Để phân loại sóng dọc và sóng ngang người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

2.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

nằm ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

3.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau một góc

a)

30°

b)

60°

c)

90°

d)

4.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

chu kì của sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

tốc độ truyền sóng.

d)

năng lượng sóng.

5.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

tần số.

b)

biên độ.

c)

bước sóng.

d)

biên độ và tần số.

6.

Sóng ngang (sóng cơ học) truyền được trong các môi trường

a)

chất rắn và trong lòng chất lỏng.

b)

chất khí và trong lòng chất rắn.

c)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

chất khí và bề mặt chất rắn.

7.

Đối với sóng cơ học, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng, chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí, chân không.

d)

lỏng, khí, chân không.

8.

Chọn phát biểu sai. Quá trình lan truyền của sóng cơ học là quá trình

a)

truyền năng lượng.

b)

truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

c)

lan truyền pha dao động.

d)

lan truyền các phần tử vật chất trong không gian theo thời gian.

9.

Chọn phát biểu sai.

a)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

b)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

c)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

10.

Chọn phương án sai. Quá trình truyền sóng cơ học là quá trình

a)

lan truyền các biến dạng cơ học trong môi trường vật chất đàn hồi.

b)

lan truyền pha dao động giữa các phần tử vật chất có sóng truyền qua.

c)

lan truyền dao động trong môi trường vật chất đàn hồi.

11.

Khi ném một viên sỏi xuống mặt nước gần bờ ao, ta thấy các gợn sóng lan ra và dội ngược trở lại từ bờ ao. Hiện tượng này gọi là

a)

khúc xạ sóng.

b)

phản xạ sóng.

c)

nhiễu xạ sóng.

d)

giao thoa sóng.

12.

Khi đứng trước vách núi hoặc trong hang đá và hô to, ta nghe thấy tiếng vọng lại sau một khoảng thời gian ngắn. Hiện tượng vật lí gây ra hiện tượng này là

a)

khúc xạ sóng âm.

b)

nhiễu xạ sóng âm.

c)

phản xạ sóng âm.

d)

tán xạ sóng âm.

13.

Khi sóng nước truyền từ vùng nước sâu sang vùng nước cạn, ta quan sát thấy hướng truyền của sóng bị thay đổi. Hiện tượng này là do

a)

phản xạ sóng ở mặt nước.

b)

nhiễu xạ sóng tại bờ nước.

c)

khúc xạ sóng khi vận tốc truyền thay đổi.

d)

giao thoa của các sóng nước.

14.

Trong bể nước, khi sóng đi qua một khe hẹp giữa hai tấm chắn, phía sau khe ta vẫn thấy sóng lan rộng ra nhiều hướng. Hiện tượng này gọi là

a)

phản xạ sóng.

b)

khúc xạ sóng.

c)

nhiễu xạ sóng.

d)

sóng dừng.

15.

Khi gảy một sợi dây đàn guitar, ta thấy dây dao động lên xuống, trong khi sóng truyền dọc theo chiều dài dây. Sóng truyền trên dây đàn là

4 lines
16.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ?

a)

A. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

b)

B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

d)

D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

17.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về các tính chất của sóng?

a)

Sóng chỉ có tính chất phản xạ

b)

Sóng có tính chất nhiễu xạ

c)

Sóng có tính chất khúc xạ

d)

Sóng có tính chất phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ

18.

Sóng cơ là gì?

a)

Là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.

b)

Là dòng các hạt vật chất chuyển động trong không gian.

c)

Là sự lan truyền của điện từ trường trong không gian.

d)

Là dao động của các phần tử môi trường tại một vị trí cố định.

19.

Biên độ sóng là

a)

khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp.

b)

Biên độ dao động của các phần tử môi trường.

c)

Biên độ dao động thực hiện trong một giây.

d)

quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.

20.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng vật lý của sóng?

a)

Tần số

b)

Màu sắc (đối với sóng ánh sáng)

c)

Độ cao (đối với sóng âm)

d)

Độ to (đối với sóng âm)

21.

Tốc độ truyền pha dao động trong môi trường truyền sóng gọi là

a)

Tốc độ dao động cực đại.

b)

Tốc độ dao động.

c)

Tốc độ sóng.

d)

Tần số góc.

22.

Câu 4. Gọi v là tốc độ truyền sóng, T là chu kỳ sóng, f là tần số sóng và λ là bước sóng. Công thức nào sau đây sai?

a)

A. λ = v / f.

b)

B. f = λ / v.

c)

C. T = λ / v.

d)

D. f = 1 / T.

23.

Trong cùng một môi trường truyền sóng cơ học, tốc độ truyền sóng

a)

Càng lớn nếu tần số của sóng càng lớn.

b)

Càng lớn nếu tần số của sóng càng nhỏ.

c)

Càng lớn nếu tần số góc của sóng càng nhỏ.

d)

Có giá trị như nhau với mọi tần số.

24.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Chu kỳ sóng.

b)

Môi trường truyền sóng.

c)

Tần số sóng.

d)

Biên độ sóng.

25.

Trong cùng một môi trường truyền sóng, bước sóng sẽ giảm nếu:

a)

Tăng chu kỳ sóng.

b)

Tăng biên độ sóng.

c)

Tăng tần số sóng.

d)

Tăng li độ sóng.

26.

Chọn phát biểu sai khi nói về chu kỳ sóng.

4 lines
27.

Câu 9. Sóng cơ học không truyền được trong môi trường

a)

Không khí.

b)

Thép.

c)

Dầu hoả.

d)

Chân không.

28.

Khái niệm nào là đúng nhất khi nói về cường độ sóng: Cường độ sóng I là

a)

Công suất của sóng truyền qua một đơn vị diện tích trùng với phương truyền sóng.

b)

Năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.

d)

Năng lượng sóng truyền qua một mặt phẳng song song với phương truyền sóng trong khoảng thời gian t.

29.

Hai điểm liên tiếp M và N trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau một khoảng

a)

λ.

b)

λ/2.

c)

λ/4.

d)

λ/8.

30.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng Viba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

31.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ:

a)

A. bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

B. chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

C. là sóng ngang.

32.

Câu 3: Sóng điện từ

a)

A. mang năng lượng

b)

B. là sóng dọc

c)

C. truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường.

d)

D. luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

33.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75μm ứng với màu

a)

Lục

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Chàm

34.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học.

b)

B. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

c)

C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

D. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

35.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37°C là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia gamma

c)

tia X

d)

tia tử ngoại.

36.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Röntgen là sai?

a)

Tia Röntgen truyền được trong chân không.

b)

Tia Röntgen có khả năng đâm xuyên.

c)

Tia Röntgen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

d)

Tia Röntgen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.

37.

Với f₁, f₂, f₃ lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f₁ > f₃ > f₂.

b)

f₃ > f₁ > f₂.

c)

f₃ > f₂ > f₁.

d)

f₂ > f₁ > f₃.

38.

Tại sao người thợ hàn hồ quang phải cần “mặt nạ” che mặt, mỗi khi cho phóng hồ quang?

4 lines
39.

Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ tia γ đến sóng vô tuyến trong thang của sóng điện từ? Tần số - Bước sóng - Tốc độ trong chân

a)

tăng dần - giảm dần - giảm dần

b)

giảm dần - tăng dần - tăng dần

c)

tăng dần - giảm dần - không đổi

d)

giảm dần - tăng dần - không đổi

40.

Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng huỷ diệt của

a)

Tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

b)

Tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

c)

Tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

d)

Tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

41.

Giao thoa sóng là hiện tượng

a)

hai sóng gặp nhau rồi phản xạ

b)

hai sóng truyền ngược chiều nhau

c)

sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp

d)

sóng bị nhiễu loạn khi gặp vật cản

42.

Hai sóng được gọi là sóng kết hợp khi chúng

a)

có cùng biên độ

b)

có cùng phương truyền

c)

có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

có cùng bước sóng

43.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng là

a)

hai nguồn dao động cùng biên độ

b)

hai nguồn dao động cùng tần số và cùng pha

c)

hai nguồn là các nguồn kết hợp

d)

hai nguồn đặt gần nhau

44.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, tại những điểm dao động cực đại thì

a)

hai sóng triệt tiêu nhau

b)

hai sóng tăng cường lẫn nhau

c)

hai sóng truyền ngược chiều nhau

d)

hai sóng có cùng biên độ

45.

Điều kiện để xảy ra giao thoa tăng cường là

a)

A. hiệu đường đi d2-d1=kλ

b)

B. hiệu đường đi d2-d1= (k+12)λ\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

c)

C. d2-d1≠kλ

d)

D. d2-d1=0

46.

Điều kiện để xảy ra giao thoa triệt tiêu là

a)

d2-d1=kλ

b)

d2-d1= (k+12)λ\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

c)

d2-d1=0

d)

d2-d1=λ

47.

Tại điểm M trong vùng giao thoa, nếu hai sóng đến M cùng pha thì M là điểm

a)

dao động yếu

b)

đứng yên

c)

dao động cực đại

d)

không dao động

48.

Tại điểm M, nếu hai sóng đến M ngược pha thì

a)

biên độ cực đại

b)

biên độ không đổi

c)

xảy ra giao thoa tăng cường

d)

xảy ra giao thoa triệt tiêu

49.

Trong giao thoa sóng nước, các đường nối những điểm dao động cực đại tạo thành

a)

các vòng tròn đồng tâm

b)

các đường hypebol

c)

các đường thẳng song song

d)

các đường elip

50.

Số điểm dao động cực đại trên đoạn nối hai nguồn tăng khi

a)

biên độ tăng

b)

tần số tăng

c)

bước sóng giảm

d)

khoảng cách hai nguồn giảm

51.

Khoảng cách giữa hai vân cực đại liên tiếp phụ thuộc vào

a)

biên độ sóng

b)

bước sóng và hình học thí nghiệm

c)

pha ban đầu

d)

cường độ sóng

52.

Trong giao thoa sóng, bước sóng λ được xác định bởi

a)

λ = vT

b)

λ = v/f

c)

λ = f/v

d)

λ = T/v

53.

Nếu tăng tần số của nguồn sóng (v không đổi) thì

a)

bước sóng tăng

b)

bước sóng giảm

c)

bước sóng không đổi

d)

không xảy ra giao thoa

54.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, nếu hai nguồn dao động ngược pha thì

a)

số vân cực đại không đổi

b)

vân trung tâm là cực đại

c)

vân trung tâm là cực tiểu

d)

không có giao thoa

55.

Tại điểm cách đều hai nguồn, nếu hai nguồn cùng pha thì điểm đó

a)

dao động cực tiểu

b)

dao động cực đại

c)

đứng yên

d)

dao động yếu

56.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ sóng có tính chất

a)

hạt

b)

nhiệt

c)

điện

d)

chồng chất

57.

Giao thoa sóng không xảy ra khi

a)

hai nguồn có tần số khác nhau

b)

hai nguồn cùng tần số

58.

Trong giao thoa sóng cơ, năng lượng

a)

mất đi ở các điểm triệt tiêu

b)

tăng thêm ở các điểm cực đại

c)

được phân bố lại trong không gian

d)

chỉ tập trung tại nguồn

59.

Hiện tượng giao thoa sóng không áp dụng cho

a)

sóng nước

b)

sóng âm

c)

sóng ánh sáng

d)

chuyển động thẳng đều

60.

Kết luận nào sau đây là đúng về giao thoa sóng?

a)

Là hiện tượng hiếm gặp

b)

Chỉ xảy ra với sóng nước

c)

Là hệ quả của nguyên lí chồng chất sóng

d)

Chỉ xảy ra trong phòng thí nghiệm

61.

Sóng đứng là hiện tượng

a)

sóng truyền đi mãi không đổi biên độ

b)

giao thoa của hai sóng ngược chiều cùng tần số

c)

sóng truyền trong môi trường không đàn hồi

d)

sóng bị phản xạ hoàn toàn

62.

Sóng đứng hình thành do sự giao thoa của

a)

hai sóng cùng chiều

b)

hai sóng cùng biên độ

c)

hai sóng truyền ngược chiều nhau

d)

hai sóng có tần số khác nhau

63.

Hai sóng tạo ra sóng đứng phải có cùng

a)

biên độ và pha

b)

bước sóng và vận tốc

c)

tần số và biên độ

d)

tần số, bước sóng và vận tốc

64.

Trong sóng đứng, những điểm đứng yên không dao động gọi là

a)

bụng sóng

b)

nút sóng

65.

Trong sóng dừng, những điểm dao động với biên độ cực đại gọi là

a)

A. nút sóng

b)

B. điểm cân bằng

c)

C. bụng sóng

d)

D. điểm giao thoa

66.

Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

λ

b)

λ/2

c)

λ/4

d)

67.

Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

λ

b)

λ/2

c)

λ/4

d)

68.

Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng kề nhau bằng

a)

λ

b)

λ/2

c)

λ/4

d)

3λ/4

69.

Trong sóng dừng, các điểm nằm giữa hai nút sóng dao động

a)

A. cùng biên độ, cùng pha

b)

B. cùng biên độ, ngược pha

c)

C. khác biên độ, cùng pha

d)

D. khác biên độ, ngược pha

70.

Trong sóng dừng, các điểm ở hai bụng kế nhau dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha

71.

Trên một sợi dây có sóng đứng, đầu dây cố định luôn là

a)

bụng sóng

b)

nút sóng

c)

điểm dao động tự do

d)

điểm dao động cưỡng bức

72.

Trên một sợi dây có sóng đứng, đầu dây tự do luôn là

a)

A. nút sóng

b)

B. điểm không dao động

c)

C. bụng sóng

d)

D. điểm có biên độ nhỏ nhất

73.

Điều kiện để có sóng đứng trên sợi dây là

a)

sóng truyền theo một chiều

b)

sóng phản xạ bị triệt tiêu

c)

có sóng tới và sóng phản xạ

d)

vận tốc sóng thay đổi theo thời gian

74.

Sóng đứng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. có nút sóng và bụng sóng

b)

B. năng lượng truyền dọc theo dây

c)

C. các điểm dao động với biên độ khác nhau

d)

D. hình dạng sóng không truyền đi

75.

Trong sóng đứng, năng lượng của sóng

a)

truyền từ đầu này sang đầu kia

b)

truyền theo chiều sóng tới

c)

không truyền đi mà dao động tại chỗ

d)

giảm dần theo thời gian

76.

Một hệ sóng đứng ổn định cho thấy

a)

biên độ tại mọi điểm đều bằng nhau

b)

hình dạng sóng không đổi theo thời gian

c)

sóng chỉ truyền theo một chiều

d)

không có sự phản xạ sóng

77.

Số bụng sóng trên dây cho biết

a)

tần số của sóng

b)

bước sóng của sóng

78.

Số bó sóng hình thành phụ thuộc vào

a)

bước sóng của sóng truyền trên dây

b)

chiều dài của dây

c)

trạng thái dao động của dây

d)

số bó sóng hình thành

79.

Một bó sóng đứng gồm

a)

một nút và một bụng

b)

hai nút và một bụng

c)

hai bụng và một nút

d)

một nút và hai bụng

80.

Câu 19. Sóng đứng thường được quan sát rõ nhất trên

a)

sóng ánh sáng

b)

sóng điện từ

c)

sóng cơ trên dây

d)

sóng hấp dẫn

81.

Hiện tượng sóng đứng giúp ta

a)

xác định vận tốc ánh sáng

b)

đo cường độ dòng điện

c)

xác định bước sóng của sóng

d)

xác định điện tích electron