wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học gk1 12

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc một gen bao gồm

a)

vùng điều hòa, vùng mã hóa, và vùng kết thúc.

b)

vùng exon, vùng intron, và vùng mã hóa.

c)

vùng khởi động, vùng intron, và vùng kết thúc.

d)

vùng mã hóa, vùng exon, và vùng khởi động.

2.

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở …(1)… của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa …(2)…

a)

1 - đầu 3'; 2 - phiên mã.

b)

đầu 3'; 2 - dịch mã.

c)

1 - đầu 5'; 2 - phiên mã.

d)

đầu 5'; 2 - dịch mã.

3.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gene cấu trúc và gene điều hoà là

a)

về cấu trúc của gene.

b)

về khả năng phiên mã của gene.

c)

chức năng của protein do gene tổng hợp.

d)

về vị trí phân bố của gene.

4.

Phân tử DNA có chức năng gì?

a)

Tham gia cấu tạo nên enzyme, hormone và kháng thể.

b)

Tham gia cấu tạo nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia cấu tạo thành tế bào thực vật.

d)

Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

5.

Vùng kết thúc của gene nằm ở đầu

a)

5' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

b)

3' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

c)

3' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

d)

5' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

6.

Vùng trình tự của gene nằm ở đầu 3'mạch mã gốc của gene là vùng

a)

điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã.

b)

kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

c)

điều hòa, mang tín hiệu khởi động dịch mã.

d)

kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

7.

Tính phổ biến của mã di truyền có nghĩa là

a)

mã di truyền dùng chung cho sinh giới trừ vài ngoại lệ.

b)

mỗi loài sinh vật có bộ mã di truyền riêng.

c)

mã di truyền thay đổi tùy thuộc vào môi trường sống.

d)

mã di truyền chỉ áp dụng cho sinh vật nhân thực.

8.

Tính thoái hóa mã của mã di truyền là hiện tượng:

a)

Một mã bộ ba mã hóa cho nhiều amino acid .

b)

Các mã bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gene mà không gối lên nhau.

c)

Nhiều mã bộ ba cùng mã hóa cho một loại amino acid .

d)

Các mã bộ ba có thể bị đột biến gene để hình thành nên bộ ba mã mới.

9.

Giả sử có 3 loại nucleotide A, T, C cấu tạo nên một gene cấu trúc thì số bộ ba tối đa của gene trên là:

a)

61.

b)

26.

c)

27.

d)

24.

10.

Đặc điểm nào không đúng với mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến tức là tất cả các loài sinh vật đều dùng chung bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ.

b)

Mã di truyền mang tính đặc hiệu tức là mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid .

c)

Mã di truyền mang tính thoái hóa tức là mỗi bộ ba mã hóa cho nhiều loại amino acid .

d)

Mã di truyền là mã bộ ba.

11.

Mã di truyền mang tính đặc hiệu là

a)

Tất cả sinh vật đều dùng chung bộ mã di truyền.

b)

Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

c)

Mỗi loại amino acid chỉ được mã hóa bởi một bộ ba.

d)

Một loại amino acid được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

12.

Các mã bộ ba khác nhau bởi

a)

thành phần và trật tự các nucleotide.

b)

số lượng và trật tự các nucleotide.

c)

thành phần và số lượng các nucleotide.

d)

thành phần, số lượng và trật tự các nucleotide.

13.

Từ 4 loại nucleotide khác nhau (A, T, G, C) có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nucleotide loại G?

a)

37.

b)

38.

c)

39.

d)

40.

14.

Bộ ba GUU chỉ mã hóa cho amino acid Valine, đây là ví dụ chứng minh:

a)

Mã di truyền có tính phổ biến.

b)

Mã di truyền có tính dặc hiệu.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

d)

Mã di truyền là mã bộ ba.

15.

Các bộ ba kết thúc nằm trên mRNA có thể là:

a)

3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'.

b)

3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'.

c)

3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5'.

d)

3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'.

16.

Trong quy trình tách chiết DNA, việc cho nước rửa bát vào vào dịch chiết mô có tác dụng gì?

a)

Giúp phá hủy lớp phospholipid kép của màng tế bào, màng nhân, và phân hủy protein gắn kết với DNA.

b)

Nước rửa chén chứa enzyme bromelain giúp biến tính và tách các protein histone khỏi phân tử DNA, tạo điều kiện thu DNA tinh sạch.

c)

Giúp phá vỡ tế bào để giải phóng DNA vào dịch chiết nhằm dễ dàng quan sát DNA.

d)

Giúp DNA trong tế bào kết tủa nhanh hơn, rút ngắn thời gian thí nghiệm.

17.

Trong thí nghiệm tách chiết DNA, nước ép dứa có tác dụng gì?

a)

Để thêm hương vị của DNA tách chiết

b)

Để phân hủy protein liên kết với DNA

c)

Để trung hòa độ pH trong dung dịch

d)

Để nhuộm DNA

18.

Trong thí nghiệm tách chiết DNA, mục đích của việc nghiền mẫu là gì?

a)

Để nghiền nhỏ DNA dễ tách chiết

b)

Giải phóng DNA từ tế bào

c)

Trộn đều mẫu vật với etanol

d)

Để loại bỏ nước khỏi tế bào

19.

Mục đích chính của việc sử dụng xà phòng rửa chén trong quá trình chiết xuất DNA là gì?

a)

Phá vỡ màng tế bào và màng nhân

b)

Để bảo tồn cấu trúc DNA

c)

Để thêm màu vào dung dịch

d)

Để khử trùng thiết bị

20.

Điều hòa biểu hiện gene không được ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Nghiên cứu di truyền.

b)

Công nghệ AI.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghệ sinh học.

21.

Nuôi cấy tế bào gốc trong môi trường chứa các chất điều hoà biểu hiện các gene khác nhau để điều khiển quá trình biệt hoá của tế bào gốc thành tế bào mong muốn. Ứng dụng này thuộc lĩnh vực nào trong ứng dụng điều hoà biểu hiện gene?

a)

Nghiên cứu di truyền.

b)

Y - dược học.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghệ sinh học.

22.

Cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein ở mức trước phiên mã là trường hợp nào sau đây?

a)

Tổng hợp các loại RNA cần thiết.

b)

Enzyme phiên mã tương tác với vùng khởi đầu.

c)

Phân giải các loại protein không cần thiết sau khi phiên mã.

d)

Nhắc lại nhiều lần các gene tổng hợp loại protein mà tế bào có nhu cầu lớn.

23.

Sản xuất các loại thuốc chữa các bệnh nguy hiểm ở người thông qua ức chế hoạt động hoặc sản phẩm của gene. Ứng dụng này thuộc lĩnh vực nào trong ứng dụng điều hoà biểu hiện gene?

a)

Nghiên cứu di truyền.

b)

Y - dược học.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghệ sinh học.

24.

Điều khiển quá trình phân chia và phân hoá của tế bào trong nuôi cấy mô tế bào thực vật thông qua việc sử dụng các loại hormon sinh trưởng với tỉ lệ thích hợp. Ứng dụng này thuộc lĩnh vực nào trong ứng dụng điều hoà biểu hiện gene?

a)

Nghiên cứu di truyền.

b)

Y - dược học.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghệ sinh học.

25.

Điều khiển sự đóng hoặc mở của các gene trong quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật nhờ sử dụng hormon nhân tạo. Ứng dụng này thuộc lĩnh vực nào trong ứng dụng điều hoà biểu hiện gene?

a)

Nghiên cứu di truyền.

b)

Y - dược học.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghệ sinh học.

26.

Kích hoạt và làm tăng gene CX3CR1 là một liệu pháp đang được nghiên cứu nhằm điều trị Alzheimer trong tương lai. Đây là là một ứng dụng của điều hòa biểu gen thuộc lĩnh vực nào?

a)

Nghiên cứu di truyền.

b)

Y - dược học.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghệ sinh học.

27.

Đây là là một ứng dụng của điều hòa biểu gen thuộc lĩnh vực nào?

a)

Nghiên cứu di truyền.

b)

Y - dược học.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghệ sinh học.

28.

Điều hoà biểu hiện của gene ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở giai đoạn?

a)

Phiên mã.

b)

Dịch mã và biến đổi sau dịch mã.

c)

Phiên mã và biến đổi sau phiên mã.

d)

Dịch mã.

29.

Cấu trúc operon Lac ở sinh vật nhân sơ gồm các thành phần theo trật tự là?

a)

Vùng P- vùng O- nhóm gene cấu trúc(lacZ,lacY, lacA).

b)

Gene điều hòa (lacI)-Vùng P- vùng O- nhóm gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA).

c)

Gene điều hòa (lacI)- vùng O- nhóm gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA).

d)

Gene điều hòa (lacI)- vùng P- nhóm gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA).

30.

Điều hòa biểu hiện của gene chính là?

a)

Điều hòa lượng mRNA, tRNA, rRNA tạo ra để tham gia tổng hợp protein.

b)

Điều hòa lượng enzyme tạo ra để tham gia tổng hợp protein.

c)

Điều hòa lượng sản phẩm của gene đó được tạo ra.

d)

Điều hòa lượng ATP cần thiết cho quá trình tổng hợp protein.

31.

Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào?

a)

Chỉ có một số ít gene trong tế bào hoạt động.

b)

Tất cả các gene trong tế bào đều hoạt động.

c)

Phần lớn các gene trong tế bào hoạt động.

d)

Tất cả các gene trong tế bào lúc đồng loạt hoạt động, khi đồng loạt dừng.

32.

Sự điều hòa biểu hiện gene ở sinh vật nhân sơ khác với sinh vật nhân thực ở?

a)

Có sự tham gia của gene điều hòa.

b)

Có sự tham gia của gene tăng cường.

c)

Có sự tham gia của gene điều hòa.

d)

Chủ yếu điều hòa ở mức phiên mã.

33.

Chức năng không phải của protein histon trong cấu trúc NST là

a)

Trung hòa tính acid của DNA.

b)

Tạo lõi cho DNA quấn quanh.

c)

Tạo liên kết hydrogen gen trong cấu trúc bậc 2 của NST.

d)

Truyền đạt thông tin di truyền

34.

Một vi khuẩn bị đột biến gene nên có khả năng tổng hợp được enzyme phân giải lactose ngay cả khi có hoặc không có lactose trong môi trường. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến hiện tượng trên?

a)

Đột biến đã xảy ra ở vùng vận hành làm cho protein ức chế không bám được.

b)

Đột biến đã xảy ra ở vùng khởi động làm cho enzyme RNA polimerase không bám vào được.

c)

Đột biến đã xảy ra ở gene điều hòa làm cho protein ức chế mất chức năng.

d)

Đột biến đã xảy ra ở nhóm gene cấu trúc.

35.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

36.

Đột biến gene là những biến đổi

a)

vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.

b)

trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.

c)

trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.

d)

trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.

37.

Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotide?

a)

Một số cặp nucleotide

b)

Hai cặp nucleotide

c)

Ba cặp nucleotide

d)

Một cặp nucleotide

38.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?

a)

Mất cặp A - T.

b)

Thêm cặp G -C.

c)

Thay cặp A - T bằng cặp G -C.

d)

Thay cặp G - C bằng cặp C - G.

39.

Tác nhân gây đột biến 5 - BU thuộc nhóm nguyên nhân …(1)…

a)

1 - tự rối loạn.

b)

1 - tác nhân vật lí.

c)

1 - tác nhân hóa học.

d)

1 - tác nhân sinh học.

40.

Tác nhân gây đột biến tia UV thuộc nhóm nguyên nhân …(1)…

a)

1 - tự rối loạn.

b)

1 - tác nhân vật lí.

c)

1 - tác nhân hóa học.

d)

1 - tác nhân sinh học.

41.

Quá trình …(1)… thường dễ làm phát sinh đột biến gene.

a)

phiên mã và dịch mã.

b)

dịch mã.

c)

phiên mã.

d)

nhân đôi DNA.

42.

Điều không đúng về đột biến gene là?

a)

Làm biến đổi toàn bộ cấu trúc của gene.

b)

Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

c)

Có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

Làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá.

43.

Trong vùng mã hóa của phân tử mRNA, đột biến làm xuất hiện codon nào sau đây sẽ kết thúc sớm quá trình dịch mã?

a)

5'UAG3'.

b)

5'UUA3'.

c)

5'UGG3'.

d)

3'UAA5'.

44.

Một Nitrogen base của gen trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi của ADN sẽ làm phát sinh dạng đột biến

a)

thêm 2 cặp nucleotide.

b)

thêm 1 cặp nucleotide.

c)

mất một cặp nucleotide.

d)

thay thế 1 cặp nucleotide.

45.

Loại đột biến khi xảy ra có thể không làm thay đổi số lượng amino acid và trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptitde thuộc dạng đột biến

a)

Không có dạng đột biến nào.

b)

Thêm một cặp nucleotide ở ngay sau bộ ba mở đầu.

c)

Mất một cặp nucleotide ở gần bộ ba kết thúc.

d)

Thay thế một cặp nucleotide ở ngay sau bộ ba mở đầu.

46.

Đột biến thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C sẽ làm số liên kết hydrogen của gene đột biến thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 2.

b)

Tăng 1

c)

Tăng 2.

d)

Giảm 1.

47.

Phát biểu nào dưới đây về kỹ thuật cấy gene là đúng:

a)

Thể truyền được sử dụng phổ biến là thể thực khuẩn.

b)

DNA tái tổ hợp tạo ra do kết hợp các đoạn DNA của các loài rất khác nhau.

c)

Enzyme Restrictase có khả năng cắt phân tử DNA tại các vị trí ngẫu nhiên

d)

phân tử DNA của tế bào cho sẽ gắn với DNA của thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp nhờ enzyme ligase.

48.

Vai trò của enzyme ligase trong tổ hợp tái sinh DNA công nghệ là:

a)

Cắt các đoạn DNA

b)

Nối các đoạn DNA

c)

Sao chép DNA

d)

Phiên bản mã hóa DNA

49.

Vector phổ biến nhất được sử dụng trong tổ hợp công nghệ tái sinh DNA là:

a)

Plasmid

b)

Nhiễm sắc thể

c)

RNA

d)

Protein

50.

Đột biến mất 1 cặp A - T sẽ làm số liên kết hydrogen của gene đột biến

a)

giảm 2.

b)

tăng 1.

c)

tăng 2.

d)

giảm 1.

51.

Vấn đề đạo đức quan trọng nhất liên quan đến sinh vật biến đổi gene (GMO) là:

a)

Chi phí sản xuất cao

b)

Tác động tiềm tàng đến sức khỏe và môi trường

c)

Quy trình sản xuất phức tạp

d)

Thời gian nghiên cứu kéo dài

52.

Yếu tố quan trọng nhất khi đánh giá tính an toàn của GMO là:

a)

Giá thành sản phẩm

b)

Đặc tính cảm quan

c)

Tác động sinh thái và sức khỏe

d)

Khả năng thương mại hóa

53.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

a)

RNA và polypeptide.

b)

lipid và polisacharide.

c)

DNA và protein loại histon.

d)

RNA và protein loại histon.

54.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính là:

a)

700nm.

b)

30nm.

c)

10nm.

d)

300nm

55.

Các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực theo trật tự

a)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc → chromatid.

b)

Phân tử DNA → nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid.

c)

Phân tử DNA → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → chromatid.

d)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → nucleosome → chromatid.

56.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể làm cho 2 allele của một gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Lặp đoạn.

57.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây không làm thay đổi số lượng gene trên một nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Lặp đoạn.

58.

Sự trao đổi chéo không cân giữa các chromatid trong một cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng là nguyên nhân dẫn đến

a)

hoán vị gen.

b)

đột biến chuyển đoạn.

c)

đột biến lặp đoạn và mất đoạn.

d)

đột biến đảo đoạn

59.

Sự tăng lên một số nguyên lần bộ NST đơn đội của một loài và lớn hơn 2n gọi là

a)

Đột biến song nhị bội

b)

đột biến dị đa bội

c)

đột biến lệch bội

d)

đột biến tự đa bội

60.

Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội có bộ NST với số lượng bằng nhau trong tế bào là

a)

số lượng nhiễm sắc thể.

b)

nguồn gốc nhiễm sắc thể.

c)

hình dạng nhiễm sắc thể.

d)

kích thước nhiễm sắc thể.

61.

Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể ở cặp tương đồng thứ 2 gọi là

a)

thể ba.

b)

thể ba kép

c)

thể bốn.

d)

thể tứ bội

62.

Tiến hành lai xa giữa hai loài thực vật có kiểu gene: aaBb và DdEe tạo ra F1. Theo lí thuyết, tiếp tục đa bội hóa các hợp tử F1 thì tạo ra kiểu gene nào sau đây?

a)

AAbbDDEE.

b)

aaBbDdEe.

c)

aaBbDDEe.

d)

aaBBddEE.

63.

Khi nói về một giống dưa hấu tam bội (3n). Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Dưa hấu tam bội có khả năng sinh sản hữu tính như dưa hấu lưỡng bội.

b)

Dưa hấu tam bội là dưa hấu không có hạt.

c)

Dưa hấu tam bội có quả to hơn dưa hấu lưỡng bội.

d)

Dưa hấu tam bội là dạng đột biến đa bội.

64.

Những biến đổi về số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể hoặc toàn bộ nhiễm sắc thể gọi là

a)

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

b)

đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

c)

thể lưỡng bội của loài.

d)

đột biến gene.

65.

Để có thể tạo ra một cành tứ bội trên cây lưỡng bội, hiện tượng nào đã xảy ra?

a)

Không phân ly của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể 2n trong nguyên phân của tế bào xoma tạo ra tế bào 4n.

b)

Không phân ly của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể 2n trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

c)

Không phân ly của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể 2n trong giảm phân của tế bào sinh dục tạo giao từ 2n, qua thụ tinh tạo ra thể tứ bội.

d)

Không phân ly của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể 2n trong nguyên phân của tế bào soma ở đỉnh sinh trưởng của cành cây.

66.

Hai đứa trẻ có nghi ngờ mắc hội chứng Down cùng được đưa đến gặp bác sĩ để khám tư vấn. Bác sĩ cho biết cả hai trẻ đều mắc hội chứng này tuy nhiên trên tiêu bản bộ NST của chúng khác nhau. Theo lý thuyết, bộ NST của hai đứa trẻ này là trường hợp nào sau đây?

a)

Đều 47 NST và có 3 NST ở cặp 21.

b)

Đều 47 NST và có 3 NST ở cặp 22.

c)

Đều 46 NST và có 3 bản sao của cặp NST 21.

d)

Một trẻ có 46 NST, một trẻ có 47 NST và có 3 bản sao của cặp NST 21.

67.

Khi nói về tác hại của Dioxin, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dioxin là chất độc có thể gây đột biến gene và đột biến nhiễm sắc thể ở người.

b)

Dioxin là một chất gây ung thư cho con người.

c)

Dioxin gây ra bị dị tật thai nhi ở động vật.

d)

Dioxin chỉ gây ra các đột biến ở giai đoạn thai nhi của người.

68.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

a)

Uracil (U).

b)

Adenine (A).

c)

Thymine (T).

d)

Guanine (G).

69.

Trong cấu trúc của operon lac có 3 gene cấu trúc, trong đó không bao gồm

a)

lacX.

b)

lacZ.

c)

lacY.

d)

lacA.

70.

Protein ức chế quá trình phiên mã là sản phẩm được tạo ra bởi

a)

vùng mã hóa gene điều hòa.

b)

điều hòa P (promoter).

c)

cụm gene cấu trúc Z, Y, A.

d)

vùng vận hành O (operator).

71.

Hóa chất 5-Bromouracil khi thấm vào có thể gây ra loại đột biến gene loại nào?

a)

Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp T-A

b)

Thay 1 cặp G-C thành 1 cặp A-T

c)

Thay 1 cặp A-T thành 1 cặp G-C

d)

Mất 1 cặp A=T

72.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

b)

phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.

c)

phần lớn đột điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotide.

d)

đột biến gene cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

73.

Nguyên lý nào sau đây không phải là nguyên lý tạo DNA tái tổ hợp trong công nghệ gene?

a)

Sử dụng các kỹ thuật di truyền tách chiết gene ra khỏi tế bào.

b)

Kỹ thuật nhân bản gene

c)

Kỹ thuật cắt và ghép nối các đoạn DNA với nhau, sao cho gene khi đưa vào tế bào nhận có thể tạo ra các sản phẩm có chức năng

d)

Kỹ thuật phiên mã ngược thực hiện Invitro với các gene cấu trúc của sinh vật nhân thực.

74.

Công nghệ gene gồm:

a)

Công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

Công nghệ tạo động vật, thực vật, vi sinh vật biến đổi gene.

c)

Công nghệ tách chiết, nhân bản, cắt nối phân tử DNA

d)

Là công nghệ tạo DNA tái tổ hợp sử dụng DNA plasmid hoặc DNA thực khuẩn thể.

75.

Nguyên lý tạo động vật biến đổi gene là

a)

sử dụng trứng vừa mới được thụ tinh (giai đoạn nhân non) làm tế bào nhận gene chuyển

b)

sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp

c)

Dùng súng bắn gene bắn các hạt chứa DNA tái tổ hợp được bọc bằng vàng hay vonfram

d)

dùng thực khuẩn thể làm vecter chuyển gene.

76.

Sử dụng dung dịch tẩy rửa như nước rửa chén bát trong kĩ thuật tách chiết DNA có vai trò gì?

a)

làm sạch mẫu vật

b)

hòa tan lipid để phá hủy màng nhân, màng tế bào

c)

giúp DNA kết tủa dễ quan sát

d)

loại bỏ protein liên kết với DNA

77.

Có thể thay nước dứa bằng dung dịch nào sau đây để thực hiện kỹ thuật tách chiết DNA?

a)

nước đu đủ

b)

nước mía

c)

nước chanh

d)

nước rửa chén

78.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

a)

RNA và polipeptide.

b)

lipide và polisaccaride.

c)

DNA và proteine loại histone.

d)

RNA và protein loại histone

79.

Tại kì đầu, sợi nhiễm sắc co xoắn lại dưới tác động của loại proteine nào sau đây?

a)

Shugosin.

b)

Cohensin.

c)

Condesin.

d)

Histone

80.

Một phụ nữ có 47 NST trong đó có 3 NST X. Người đó thuộc thể

a)

ba

b)

tam bội

c)

đa bội lẻ

d)

đơn bội lệch