Font size
WorksheetsKTGK II Lí
Total questions: 44
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1; q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với Nm2/C2 là hằng số Coulomb?
Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi.
A. Điện môi là môi trường cách điện.
B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.
D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
Câu 3: Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 1,6. 10-19
B. -1,6. 10-19
C. 3,2. 10-19
D. -3,2. 10-19
Câu 4: Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường dẫn điện.
D. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường dẫn điện.
D. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
Câu 5: Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó.
B. hướng ra xa nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 6: Đường sức điện cho biết
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.
Câu 7: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
B. cường độ của điện trường.
C. hình dạng của đường đi.
D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
B. cường độ của điện trường.
C. hình dạng của đường đi.
D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 8: Công của lực điện được xác định bằng công thức:
B. A = qE.
C. A = qEd.
D. A = UI.
Câu 9: Đơn vị của hiệu điện thế là
A. Vôn/mét (V/m).
B. Vol (V).
C. Coulomb (C)
D. Joule (J).
Câu 10: Tụ điện là hệ thống
A. gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
A. gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi
D. hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
Câu 11: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
Câu 12: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
B. Hằng số điện môi
C. Cường độ điện trường bên trong tụ.
D. Điện dung của tụ điện
Câu 13: Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?
A. Hình (a).
B. Hình (b).
C. Hình (c).
D. Hình (d).
Câu 14: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
A. khả năng thực hiện công.
B. tốc độ biến thiên của điện trường.
C. mặt tác dụng lực
D. năng lượng
Câu 15: Nếu W là thế năng tĩnh điện của điện tích thử q thì điện thế V ở điểm đặt điện tích thử là
Câu 16: Trên một tụ điện có ( 22µF - 6V ) Hai thông số này cho biết điều gì?
A. Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
B. Điện dung của tụ là 6V và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ là 22µF
C. Điện dung của tụ là 22µF và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ là 6V
D. Năng lượng của điện trường trong tụ điện.
Có hai điện tích q1= 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6cm. Một điện tích q3= 2.10-6 C, đặt tại M nằm trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 cm. Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là
A. 14,40 N
B. 17,28 N
C. 34,56 N
D. 28,80 N
Câu 18: Bốn tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồi dưới. C1 = 1µF; C2 = 3µF; C3 = 3µF. Khi nối hai điểm M, N với nguồn điện thì tụ điện C1 có điện tích Q1 = 6µC và cả bộ tụ điện có điện tích Q = 15,6 µF. Tính hiệu điện thế đặt vào bộ tụ điện và điện dung của tụ điện C4 ?
Câu 1: Mỗi hai bụi li ti trong không khi mang điện tích q = - 9,6.10-13 C. Hỏi mỗi hại bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là 1,6.10-19 C.
A. Thừa 6.106 hạt.
B. Thừa 6. 105 hạt.
C. Thiếu 6. 106hạt.
D. Thiếu 6. 105 hạt.
Câu 2: Hai điện tích q1 và q2 khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F. Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất (hằng số điện môi của nước nguyên chất bằng 81) thì khoảng cách giữa chúng phải
A. tăng lên 9 lần.
B. giảm đi 9 lần.
C. tăng lên 81 lần.
D. giảm đi 81 lần
Câu 3: Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều có cạnh 15cm đặt ba điện tích qA = +2μC, qB = +8μC, qC = - 8μ .Tìm vectơ lực tác dụng lên qA
A. F = 6,4 N, phương song song với BC, chiều cùng chiều BC
B. F = 8,4 N, hướng vuông góc với BC
C. F = 5,9 N, phương song song với BC, chiều ngược chiều BC
D. F = 6,4 N, hướng theo AB
Câu 4: Đường sức điện cho biết
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.
Câu 5: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bới điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
A. E = 9.109 . Q / r2
B. E = - 9.109 Q /r
C. E = 9.109 Q /r
D. E = - 9.109 Q /r2
Câu 6: Một điện tích q = 10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng lực F = 3mN. Tính độ lớn của điện tích Q. Biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng r = 30 cm trong chân không
A. 0,5μC.
B. 0,3μC.
C. 0,4μC.
D. 0,2μC
Câu 7: Trong không khí, có ba điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự O, M, A sao cho OM = OA/3 . Khi tại O đặt điện tích điểm 9Q thì độ lớn cường độ điện trường tại A là 1000 V/m. Khi tại O đặt điện tích điểm 7Q thì độ lớn cường độ điện trường tại M là
A. 1800 V/m.
B. 7000 V/m.
C. 9000 V/m.
D. 6800 V/m
Câu 8: Máy gia tốc có thể gia tốc cho các hạt mang điện tới tốc độ đủ lớn rồi cho va chạm (hay còn gọi là tán xạ) với hạt khác mà người ta gọi là hạt bia để tạo ra các hạt mới giúp tìm hiểu cấu trúc của vật chất. Trong một quá trình tán xạ như vậy, người ta cho các hạt mới sinh ra đi qua điện trường đều để kiểm tra điện tích của chúng và xác định được quỹ đạo chuyển động như Hình 18.2. Hãy cho biết đánh giá nào dưới đây là đủng.
A. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện dương, hạt (3) mang điện âm.
B. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện âm, hạt (3) mang điện đương.
C. Cả 3 hạt cùng không mang điện
D. Cả 3 đánh giá đều có thế xảy ra.
Câu 9: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
B. cường độ của điện trường.
C. hình dạng của đường đi
D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 10: Thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường (WM) được xác định bằng biểu thức: (với VM là điện thế tại M)
Câu 11: Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều được xác định bằng công thức: A = qEd. Trong đó d là
A. chiều dài MN.
B. chiểu dài đường đi của điện tích.
C. đường kính của quả cầu tích điện.
D. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức
A. chiều dài MN.
B. chiểu dài đường đi của điện tích.
C. đường kính của quả cầu tích điện.
D. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức
Câu 12: Cho điện tích dịch chuyển giữa hai điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là
A. 80 J.
B. 40 J
C. 40 mJ
D. 80 mJ.
Câu 13: Xét các electron chuyển động quanh hạt nhân của một nguyên tử. Thế năng của electron trong điện trường của hạt nhân tại vị trí của các electron nằm cách hạt nhân lần lượt là r0, 2r0 và 3r0 lần lượt là W1, W2 và W3. Chọn phương án đúng.
A. 2W1 = W2 = 3W3
B. 3W1 = 2W2 = E3.
C. W1 < W2 < W3.
D. W1 > W2 > W3
Câu 14: Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
Câu 15: Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
A. 500 mV.
B. 0,05 V.
C. 5V
D. 20 V.
Câu 16: Ba tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồ như trên. Cho C1 = 3μF, C2 = C3 = 4μF. Nối hai điểm M, N với một nguồn điện có hiệu điện thế U = 10 V. Hãy tính điện dung và điện tích của bộ tụ điện đó.
A. C = 5μF; Q = 5.10-5 C
B. C = 4μF; Q = 5.10-5 C.
C. C = 5μF; Q = 5.10-6 C
D. C = 4μF; Q = 5.10-6 C
Câu 17: Đồ thị nào trên hình biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 18: Gọi và là giá trị của hai điện tích điểm, là khoảng cách giữa chúng và là hằng số điện. Công thức đúng của định luật Cu-lông trong chân không là
a. Hai điện tích trên tích điện cùng dấu nhau.
đúng
sai
b. Điện tích q2 đang thừa electron.
đúng
sai
c. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trên có độ lớn là 0,4 N
đúng
sai
d. Cho hai điện tích trên tiếp xúc với nhau rồi đặt lại khoảng cách cũ trong không khí thì lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích lúc này là bằng không.
đúng
sai
a. Vector cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M có chiều hướng về phía điện tích Q.
đúng
sai
b. Điện trường do điện tích Q gây ra xung quanh nó là điện trường đều.
đúng
sai
c. Đặt tại điểm M một điện tích thử q = 2.10-8 thì hướng của vector lực điện trường tác dụng lên điện tích thử q cùng hướng với vector cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M
đúng
sai
d. Vector lực điện trường tác dụng lên điện tích thử q đặt tại M cách Q 6cm có độ lớn xấp sỉ 1,8.10-4 N
đúng
sai
a. Điện thế tại điểm B có đơn vị là Jun (J).
đúng
sai
b. Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron dọc theo đường gấp khúc ABC có giá trị lớn hơn công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron từ A đến C.
đúng
sai
c. Điện thế tại điểm B được xác định theo công thức: VB = VB∞/q
đúng
sai
d. Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron dọc theo đường gấp khúc ACB có giá trị 3,2.10-17
đúng
sai
a. Điện dung của tụ điện được kí hiệu là C.
đúng
sai
b. Đơn vị của điện dung là Vôn (V).
đúng
sai
c. Tụ điện này có thể hoạt động bình thường khi được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 220V.
đúng
sai
d. Có thể dùng 3 tụ nói trên mắc song song với nhau thành bộ tụ có điện dung là 14100μF
đúng
sai
a) các quả cầu chịu tác dụng của hợp lực gồm lực điện, trọng lực và lực căng dây treo.
đúng
sai
b) Tính khối lượng mỗi quả cầu là: 1,8 kg
đúng
sai
c) Truyền cho một quả cầu điện tích q’, hai quả cầu vẫn đẩy nhau nhưng góc giữa hai dây giảm còn 600.
Khi đó q’>0.
đúng
sai
d) Giá trị của q’ là: q, = -2,85.10-7
đúng
sai
a) Điểm A ở xa q hơn so với điểm B.
đúng
sai
b. r B = 4 r A
đúng
sai
c. cường độ điện trường tại trung điểm của đoạn AB là: 16 V/m.
đúng
sai
d. Nếu đặt thêm một điện tích thứ hai bằng q tại vị trí đối xứng với vị trí của điện tích thứ nhất qua điểm M thì điện trường tại các điểm B có giá trị bằng 45 V/m.
đúng
sai
Câu 3: Xét hai bản kim loại hình vuông đặt song song cách nhau 5 mm, tích điện bằng nhau nhưng trái dấu. Hiệu điện thế giữa hai bản là 25 V. Xem điện trường giữa hai bản là đều, các đường sức điện vuông góc với các bản
a. Điện trường giữa hai bản có chiều từ bản âm tới bản dương
đúng
sai
b. Độ lớn cường độ điện trường giữa hai bản kim loại là 5000 V/ m
đúng
sai
c. Xét một hạt electron bắt đầu chuyển động từ bản âm. Tốc độ của electron khi nó đến bản dương là 1,6 . 106 m/s.
đúng
sai
d. Quỹ đạo của electron trên có dạng 1 phần của parabol
đúng
sai
a) Sơ đồ ghép tụ là: (c1 nt c2) // ( c3 nt c4).
đúng
sai
b) Điện dung của bộ tụ là: 4 µF.
đúng
sai
c. Điện tích của tụ c4 là: 3,6. 10- 4 C
đúng
sai
d) Hiệu điện thế giữa hai điểm CD là: UCD= 60 V.
đúng
sai
