wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí 9

Total questions: 77

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

2.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ

3.

Khi đặt hiệu điện thế U vào 2 đầu 1 điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là I. Hệ thức của định luật Ôm là

a)

U = I.RU\ =\ I.R

U=IRU=\frac{I}{R}

b)

I = URI\ =\ \frac{U}{R}

I=URI=\frac{U}{R}

c)

R = UIR\ =\ \frac{U}{I}

R=IUR=\frac{I}{U}

d)

I = RUI\ =\ \frac{R}{U}

R=ρlSR=\frac{\rho l}{S}

4.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cường độ dòng điện qua đèn 1 có giá trị là I1=0,4A, cường độ dòng điện qua đèn 2 có giá trị là I2=0,2A. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mỗi đèn là 6V. Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch?

a)

I=0,6A, U=6V

b)

I=0,2A, U=6V

c)

I=0,6A, U=12V

d)

I=0,4A, U=12V

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung của định luật Ôm?

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và với điện trở của dây

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở củadây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở củadây.

6.

Điện trở suất của đồng là

a)

1,7.10-8 Ωm.

b)

2,7.10-8 Ωm.

c)

1,7.10-6 Ωm.

d)

1,7.8-10 Ωm.

7.

Công suất điện cho biết:

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

8.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P =U . IP\ =U\ .\ I

b)

P=UIP=\frac{U}{I}

c)

P=U2.RP=U^2.R

d)

P=I2RP=\frac{I^2}{R}

9.

Trên nhiều dụng cụ trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

10.

Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:

a)

0,5A

b)

2A

c)

18A

d)

1,5A

11.

Bóng đèn có điện trở 9Ω và hiệu điện thế qua nó là 24V thì nó sáng bình thường. Tính công suất định mức của bóng đèn?

a)

22W

b)

32W

c)

72W

d)

64W

12.

Số oat ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết

a)

Công suất tối đa của dụng cụ điện

b)

Công suất tối thiểu của dụng cụ điện

c)

Công suất định mức của dụng cụ điện

d)

Công suất trung bình của dụng cụ điện

13.

điện trở dây dẫn trong mối liên hệ với tiết diện dây là

a)

tỷ lệ nghịch

b)

tỷ lệ thuận

c)

phụ thuộc

d)

không phụ thuộc

14.

Công thức tính điện trở là


Có thể chọn nhiều đáp án

a)

R=ρlSR=\rho\frac{l}{S}  

b)

R=UIR=\frac{U}{I}  

c)

R=UIR=UI  

d)

R=SlρR=\frac{Sl}{\rho}  

15.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oát (W)

c)

Ampe (A)

d)

Vôn (V)

16.

1kΩ = ............ Ω

a)

1000

b)

106

c)

1

d)

100

17.

Ý nghĩa của điện trở: biểu thị mức độ ................. dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn.

a)

cản trở

b)

bon chen

c)

hơn thua

d)

cấm

18.

Có hai thanh kim loại A, B bề ngoài giống hệt nhau, trong đó một thanh là nam châm. Làm thế nào để xác định được thanh nào là nam châm?

a)

Đưa thanh A lại gần thanh B, nếu A hút B thì A là nam châm.

b)

Đưa thanh A lại gần thanh B, nếu A đẩy B thì A là nam châm.

c)

Dùng một sợi chỉ mềm buộc vào giữa thanh kim loại rồi treo lên, nếu khi cân bằng thanh đó luôn nằm theo hướng Bắc - Nam thì đó là thanh nam châm.

d)

Đưa thanh kim loại lên cao rồi thả cho rơi, nếu thanh đó luôn rơi lệch về một cực của Trái Đất thì đó là nam châm.

19.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

20.

Chọn câu trả lời đúng.Chọn câu trả lời đúng.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh

b)

Chỉ có từ cực Bắc

c)

Cả hai từ cực

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau

21.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

Khi để hai cực khác tên gần nhau.

c)

Khi hai cực Nam để gần nhau.

d)

Khi để hai cực cùng tên gần nhau.

22.

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy thành hai nửa. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi nửa tạo thành nam châm mới chỉ có một từ cực ở một đầu

b)

Hai nữa đều mất hết từ tính.

c)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực cùng tên ở hai đầu.

d)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu.

23.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt về phía nó.

c)

Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó.

d)

Vì mỗi cực của thanh nam châm để tự do luôn hướng về một cực của Trái Đất.

24.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Dùng kéo

b)

Dùng nam châm

c)

Dùng kìm

d)

Dùng một viên bi còn tốt

25.

Dụng cụ nào dưới đây không có nam châm vĩnh cửu?

a)

La bàn

b)

Loa điện

c)

Rơ le điện từ

d)

Đinamo xe đạp

26.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh nam châm.

b)

Xung quanh dòng điện.

c)

Xung quanh điện tích đứng yên

d)

Xung quanh Trái Đất.

27.

Dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kì đều gây ra tác dụng lực lên kim nam châm đặt gần nó. Lực này là:

a)

lực điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

D. lực đàn hồi

28.

Từ trường là:

a)

không gian xung quanh điện tích đứng yên, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng điện lên kim nam châm đặt trong nó.

b)

không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó.

c)

không gian xung quanh điện tích có khả năng tác dụng lực điện lên kim nam châm đặt trong nó.

d)

không gian xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên điện tích đặt trong nó.

29.

Để kiểm tra xem một dây dẫn chạy qua nhà có dòng điện hay không mà không dùng dụng cụ đo điện, ta có thể dùng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Một cục nam châm vĩnh cửu.

b)

Điện tích thử.

c)

Kim nam châm.

d)

Điện tích đứng yên.

30.

Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện, dây dẫn AB được bố trí như thế nào?

a)

Tạo với kim nam châm một góc bất kì

b)

Song song với kim nam châm.

c)

Vuông góc với kim nam châm.

d)

Tạo với kim nam châm một góc nhọn.

31.

Từ phổ

a)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa và gõ nhẹ.

b)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên nam châm và gõ nhẹ.

c)

là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ.

d)

là hình ảnh cụ thể về lực từ tác dụng lên nam châm hay dây dẫn.

32.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

33.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

34.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về từ cực của ống dây có dòng điện chạy qua?

a)

Đầu có đường sức từ đi ra là cực Bắc,đầu còn lại là cực Nam

b)

Đầu có đường sức từ đi vào là cực Bắc,đầu còn lại là cực Nam

c)

Hai đầu của ống dây đều là cực Bắc.

d)

Hai đầu của ống dây đều là cực Nam

36.

Muốn có một cuộn dây để làm nam châm điện mạnh với một dòng điện có cường độ cho trước,điều nào sau đây là cần thiết?Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Quấn cuộn dây có nhiều vòng.

b)

Quấn cuộn dây có một vòng nhưng tiết diện của dây lớn.

c)

Dùng lõi đặc bằng thép

d)

Dùng lõi bằng nhiều lá thép mỏng ghép với nhau

37.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

Quy tắc bàn tay phải.

b)

Quy tắc bàn tay trái.

c)

Quy tắc nắm tay phải.

d)

Quy tắc nắm tay trái.

38.

Các đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua có những đặc điểm gì?

a)

Là những đường thẳng song song, cách điều nhau và vuông góc với trục của ống dây.

b)

Là những vòng tròn cách đều nhau, có tâm nằm trên trục của ống dây.

c)

Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây.

d)

Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây.

39.

Khi khóa K đóng kim nam châm định hướng như hình vẽ. Có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện?

a)

Kim nam châm vẫn đứng yên.

b)

Kim nam châm quay một góc 90o.

c)

Kim nam châm quay ngược lại.

d)

Kim nam châm bị đẩy ra.

40.

Trong thí nghiệm ở hình bên, có hiện tượng gì xảy ra với kim sắt khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện?

a)

Kim sắt vẫn bị hút như trước.

b)

Kim sắt quay một góc 90o.

c)

Kim sắt quay ngược lại.

d)

Kim sắt bị đẩy ra.

41.

Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?

a)

Không còn tác dụng từ

b)

Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi

c)

Tác dụng từ giảm đi

d)

Lực từ đổi chiều

42.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau:

Tên các cực từ của nam châm là

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

A và B là cực Bắc.

d)

A và B là cực Nam.

43.

Hình ảnh định hướng của kim nam châm đặt tại các điểm xung quanh thanh nam châm như hình sau:

Cực Bắc của nam châm là

a)

Ở 2

b)

Ở 1

c)

Nam châm thử định hướng sai.

d)

Không xác định được.

44.

Nhìn vào đường sức từ của nam châm hình chữ U sau:

Hãy cho biết các cực của nam châm và tại những vị trí nào của nam châm có từ trường đều?

a)

Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở hai cực.

b)

Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở hai cực.

c)

Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm.

d)

Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm.

45.
Quy tắc nắm tay phải được phát biểu:
a)
A. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều của đường sức từ trong lòng ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều dòng điện chạy qua các vòng dây.
b)
B. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
c)
C. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho ngón tay cái hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay còn lại chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
d)
D. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái khom lại theo bốn ngón tay chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
46.

Cho ống dây AB có dòng diện chạy qua. Một nam châm thử đặt ở đầu B của ống dây, khi đứng yên nằm định hướng như hình sau:

Tên các cực từ của ống dây được xác định là:

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

Cả A và B là cực Bắc.

d)

Cả A và B là cực Nam.

47.

Trong hình sau, kim nam châm nào bị vẽ sai?

a)

Kim nam châm số 1

b)

Kim nam châm số 3

c)

Kim nam châm số 4

d)

Kim nam châm số 5

48.

Ống dây có chiều dòng điện chạy qua như hình vẽ. Chọn phương án đúng về từ cực của ống dây.

a)

B là từ cực Nam của ống dây

b)

B là từ cực Bắc của ống dây

c)

A là từ cực Bắc của ống dây

d)

Không xác định được

49.

Kim nam châm có

a)

đầu trên là cực Bắc, đầu dưới là cực Nam.

b)

đầu dưới là cực Bắc, đầu trên là cực Nam.

c)

cực Bắc ở gần thanh nam châm hơn.

d)

không xác định được các cực.

50.

ĐẦU TRÊN CỦA ỐNG DÂY LÀ CỰC GÌ?

(a)  

51.

Nam châm KHÔNG hút kim loại nào sau đây?

a)

Sắt

b)

Niken

c)

Côban

d)

Nhôm

52.

Nam châm có mấy cực, tên gọi và kí hiệu của các cực như thế nào?

a)

Có một từ cực. Cực Nam (N)

b)

Có hai từ cực: Cực Nam (N) và cực Bắc (S)

c)

Có hai từ cực: Cực Nam (S) và cực Bắc (N)

d)

Không có từ cực nào

53.

Để xác định các từ cực của thanh nam châm thẳng, ta dùng một kim nam châm như hình vẽ. Hãy cho biết các cực của thanh nam châm?

a)

Đầu A là từ cực Bắc (N), đầu B là từ cực Nam (S)

b)

Đầu A là từ cực Bắc (S), đầu B là từ cực Nam (N)

c)

Đầu A là từ cực Nam (S), đầu B là từ cực Bắc (N)

d)

Đầu A là từ cực Nam (N), đầu B là từ cực Bắc (S)

54.

Cấu tạo của la bàn từ tính gồm có mấy bộ phận chính?

a)

Kim nam châm, trục la bàn, vỏ bảo vệ, mặt chia độ 360 độ, tay cầm.

b)

Kim nam châm điện, trục la bàn, vỏ bảo vệ, mặt chia độ 360 độ, tay cầm.

c)

Vỏ bảo vệ, mặt chia độ 360 độ, tay cầm.

d)

Kim nam châm điện, trục la bàn, vỏ bảo vệ.

55.

Trong động cơ điện, điện năng đã được biến đổi thành dạng năng lượng nào?

a)

Động năng và thế năng

b)

Thế năng và nhiệt năng.

c)

Cơ năng và nhiệt năng.

d)

Cơ năng và hoá năng.

56.

Một ống dây dẫn được đặt sao cho trục chính của nó nằm dọc theo thanh nam châm như hình dưới. Đóng công tắc K, đầu tiên thấy thanh nam châm bị đẩy ra xa.

Đầu B của nam châm là cực gì?

a)

Cực Bắc

b)

Cực Nam

c)

Cực Bắc Nam

d)

Không đủ dữ kiện để xác định

57.

Dây dẫn có dòng điện chạy qua chịu tác dụng của lực điện từ khi

a)

dây dẫn đặt trong từ trường và không song song với đường sức từ.

b)

dây dẫn đặt trong từ trường và song song với đường sức từ.

c)

dây dẫn đặt ngoài từ trường và không song song với đường sức từ.

d)

dây dẫn đặt ngoài từ trường và song song với đường sức từ.

58.

Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra chỉ

a)

chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

chiều của đường sức từ.

c)

chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

chiều của cực Bắc của kim nam châm đứng cân bằng trong từ trường.

59.

Để xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn đặt trong từ trường có dòng điện chạy qua ta dùng quy tắc nào sau đây?

a)

Quy tắc nắm tay phải.

b)

Quy tắc bàn tay trái.

c)

Quy tắc nắm tay trái.

d)

Quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái.

60.

Mũi tên trong hình nào dưới đây biểu diễn đúng chiều của lực điện từ F tác dụng vào đoạn dây dẫn này?

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

61.

Đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện cường độ I chạy qua được đặt nằm ngang, vuông góc với các đường sức từ giữa hai cực của nam châm như hình vẽ. Lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn AB có chiều

a)

hướng thẳng đứng lên trên.

b)

hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

hướng thẳng từ trong ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.

d)

hướng thẳng từ ngoài vào trong mặt phẳng hình vẽ.

62.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua như hình vẽ có chiều:

a)

Từ phải sang trái.

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ trên xuống dưới.

d)

Từ dưới lên trên.

63.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định chiều dòng điện trong dây dẫn như hình vẽ có chiều:

a)

Từ phải sang trái.

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ trước ra sau mặt phẳng hình vẽ.

d)

Từ sau đến trước mặt phẳng hình vẽ.

64.

Xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên thanh AB trong hình vẽ sau. Biết chiều của các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước mặt phẳng hình vẽ

a)

lực điện từ có chiều từ phải sang trái.

b)

lực điện từ có chiều từ trái sang phải.

c)

lực điện từ có chiều từ dưới lên trên.

d)

lực điện từ có chiều từ trên xuống dưới.

65.

Nếu dây dẫn có phương song song với đường sức từ thì

a)

lực điện từ có giá trị cực đại so với các phương khác.

b)

lực điện từ có giá trị bằng 0.

c)

lực điện từ có giá trị phụ thuộc vào chiều của dòng điện trong dây dẫn.

d)

lực điện từ có giá trị phụ thuộc vào độ lớn của dòng điện trong dây dẫn.

66.

Cấu tạo của động cơ điện gồm có 2 bộ phận chính là

a)

nam châm và bộ góp điện.

b)

nam châm và khung dây dẫn.

c)

khung dây dẫn và bộ góp điện.

d)

khung dây dẫn và thanh quét.

67.

Bản chất của lực làm động cơ điện một chiều hoạt động là

a)

lực tương tác giữa các điện tích.

b)

lực đàn hồi.

c)

lực điện từ.

d)

lực kéo của động cơ.

68.

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường giữa hai nhánh của một nam châm hình chữ U. Khung dây sẽ quay đến vị trí nào thì dừng lại.

a)

Mặt khung dây song song với các đường sức từ.

b)

Mặt khung dây vuông góc với các đường sức từ.

c)

Mặt khung dây tạo thành một góc 600 với đường sức từ.

d)

Mặt khung dây tạo thành một góc 450 với đường sức từ

69.

Chọn câu đúng. Lực nào sau đây là lực điện từ?

a)

Lực tương tác của nam châm lên kim nam châm.

b)

Lực của từ trường tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.

c)

Lực tác dụng của nam châm lên sắt, thép.

d)

Lực tương tác giữa các nam châm điện.

70.

Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng

a)

Làm cho nam châm được chắc chắn

b)

làm tăng từ trường ống dây

c)

làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn

d)

làm giảm từ trường của ống dây

71.

Hãy xác định cực của các nam châm, cho biết sự định hướng của các nam châm thử như hình

a)

(1) - N; (2) - S; (3) - N; (4) - S

b)

(1) - S; (2) - N; (3) - N; (4) - S

c)

(1) - N; (2) - S; (3) - S; (4) - N

d)

(1) - S; (2) - N; (3) - S; (4) - N

72.

Phát biểu nào sau đây sai?

Trong động cơ điện một chiều thì

a)

khung dây dẫn có dòng điện chạy qua để tạo lực điện từ làm cho khung dây dẫn quay

b)

nam châm để tạo ra từ trường

c)

bộ góp điện làm cho khung dây quay liên tục theo một chiều

d)

stato là nam châm, roto là khung dây

73.

Một dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường, không song song với đường sức từ thì:

a)

Chịu tác dụng của lực điện

b)

Chịu tác dụng của lực từ

c)

Chịu tác dụng của lực điện từ

d)

Chịu tác dụng của lực đàn hồi

74.

Đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua. Hãy cho biết lực từ vẽ ở hình nào đúng?

a)

Hình b.

b)

Hình a.

c)

Cả 3 hình a, b, c.

d)

Hình c.

75.

Hình dưới đây mô tả khung dây có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường, trong đó khung quay đang có vị trí mà mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ. Về vị trí này của khung dây, ý kiến nào dưới đây là đúng?

a)

Khung không chịu tác dụng của lực điện từ.

b)

Khung chịu tác dụng của lực điện từ nhưng nó không quay.

c)

Khung tiếp tục quay do tác dụng của lực điện từ lên khung.

d)

Khung quay tiếp một chút nữa nhưng không phải do tác dụng của lực điện từ mà do quán tính.

76.

Chiều dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB trong hình sau có chiều:

a)

Từ B sang A

b)

Từ A sang B.

c)

Không đủ dữ kiện để xác định chiều dòng điện qua dây dẫn AB.

d)

Không có dòng điện qua dây dẫn AB.

77.

Cho ống dây AB có dòng diện chạy qua. Một nam châm thử đặt ở đầu B của ống dây, khi đứng yên nằm định hướng như hình sau:

Tên các cực của nguồn điện nối với ống dây được xác định là:

(a)