NEW
Font size
Worksheetsly cuoi hk2
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra
A. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Câu 115. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tợng đó gọi là hiện tợng cảm ứng điện từ.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra luôn ngợc chiều với chiều của từ trờng đã sinh ra nó.
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.
Câu 115. Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng:
A. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ
B. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với đường sức từ
C. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó
D. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động
Câu 115. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một ống dây kín là do sự thay đổi:
A. Chiều dài của ống dây
B. Khối lượng của ống dây
C. Từ thông qua ống dây
D. Cả A, B và C
Câu 115. Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào:
A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện
B. điện trở suất của dây dẫn
C. khối lượng riêng của dây dẫn
D. hình dạng và kích thước của mạch điện
Câu 115. Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng:
A. đổi chiều sau mỗi vòng quay
B. đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay
C. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay
D. không đổi chiều
Câu 115. Chọn câu sai. Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi
A. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn
B. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên nhanh
C. Cường độ.dòng điện trong mạch tăng nhanh
D. Cường độ dòng điện trong mạch giảm nhanh
Câu 107: Mắt một người có điểm cực cận cách mắt 14 cm, điểm cực viễn cách mắt 100 cm. Mắt này có tật gì? Tìm độ tụ của kính phải đeo.
A. Mắt cận thị, D = - 1 dp.
B. Mắt cận thị, D = 1 dp.
C. Mắt viễn thị, D = 1 dp.
D. Mắt viễn thị, D = - 1 dp.
Câu 106. Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là
G=OCc/f
G=soCc/f1f2
f1/f2
f1/oCc
Câu 105. Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
G=OCc/f
G=soCc/f1f2
G=f1/f2
G=f1/oCc
Câu 104. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Điểm cực cận là điểm gần nhất trên trục chính khi đặt vật ở đó mắt còn nhìn rõ.
B. Điểm cực viễn là điểm xa nhất trên trục chính khi đặt vật ở đó mắt còn nhìn rõ.
C. Mắt bình thường nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết.
t.
D. Mắt người viễn thị nhìn được vật ở vô cực không phải điều tiế
Câu 103. Bộ phận nào sau đây của mắt có tác dụng lưu ảnh?
A. Màng lưới.
B. Thể thủy tinh.
C. Con ngươi.
D. Thủy dịch.
Câu 100. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tiêu cự của thấu kính phân kì có giá trị âm.
B. Ảnh thật nằm sau thấu kính và d’ > 0.
C. Ảnh ảo nằm trước thấu kính và d’ < 0.
D. Ảnh ảo nằm sau thấu kính và d’ < 0.
Câu 99. Phát biểu nào sau đây không đúng?
.
A. Tia sáng đi qua quang tâm thì truyền thẳng.
.
B. Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ thì tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính
C. Tia tới đi qua tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ thì tia ló song song với trục chính của thấu kính.
D. Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì thì tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính
Câu 95. Chọn đáp án đúng
A. Lăng kính là khối chất trong suốt có dạng hình lăng trụ tam giác.
B. Lăng kính là một khối chất trong suốt có dạng hình trụ đứng.
ạng hình tam giác.
C. Lăng kính là một khối chất trong suốt có d
D. Lăng kính là khối chất trong suốt có dạng hình vuông.
Câu 90. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi
A. ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.
B. ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.
C. từ bất kì môi trường nào sang môi trường nào miễn góc tới i > igh.
D. chỉ xảy ra khi chiếu ánh sáng từ nước ra không khí.
Câu 82: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?
A. là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ;
B. là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương;
C. có tiêu cự lớn;
D. tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.
Câu 81: Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?
A. Điểm cực cận xa mắt.
B. Cơ mắt yếu.
C. Thủy tinh thể quá mềm.
D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
Câu 80: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?
A. Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc.
B. Điểm cực cận rất xa mắt;
C. Không nhìn xa được vô cực;
D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
Câu 79: Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?
A. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;
B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;
C. Phải đeo kính phân kì để sửa tật;
D. khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.
Câu 78: Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng
A. lớn hơn 2f.
B. bằng 2f.
C. từ f đến 2f.
D. từ 0 đến f.
Câu 77: Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:
A. Tia sáng tới song song với trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;
B. Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;
C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng;
D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.
Câu 76: Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là
A. thấu kính hai mặt lõm.
B. thấu kính phẳng lõm.
C. thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm.
D. thấu kính phẳng lồi.
Câu 75: Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là
A. ánh sáng truyền từ chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn.
B. ánh sáng truyền từ chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn.
C. ánh sáng truyền từ xiên góc từ môi trường này sang môi trường khác.
D. ánh sáng truyền từ vuông góc từ môi trường này sang môi trường khác.
Câu 74: Mắt cận thị khi không điều tiết thì có tiêu điểm
A. nằm trước võng mạc.
B. cách mắt nhỏ hơn 20cm.
C. nằm trên võng mạc.
D. nằm sau võng mạc.
Câu 73: Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là
A. ảnh thật nhỏ hơn vật.
B. ảnh ảo lớn hơn vật.
C. ảnh thật bằng vật.
D. ảnh thật lớn hơn vật.
Câu 72: Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng nào ?
A. Khoảng OCc.
B. Khoảng OCv.
C. Khoảng Cc đến Cv.
D. Khoảng từ Cv đến vô cực.
Câu 71: Mắt cận thị muốn nhìn rõ vật ở vô cực mà không cần điều tiết thì phải mang kính (kính đeo sát mắt) :
A. hội tụ, có tiêu cự f = OCv.
B. hội tụ, có tiêu cự f = OCc.
C. Phân kì, có tiêu cự f = - OCv.
D. phân kì, có tiêu cự f = - OCc.
Câu 70: Thể thuỷ tinh của mắt là :
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi.
B. thấu kính hội tụ có tiêu cự không đổi.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự thay đổi.
D. thấu kính phân kì có tiêu cự không đổi.
Câu 69: Ảnh thu được từ thấu kính hôi tụ của vật thật là
A. luôn thật lớn hơn vật.
C. ảnh thật hoặc ảnh ảo còn phụ thuộc vào khoảng cách từ vật đến thấu kính.
B. luôn ảo lớn hơn vật.
D. ảnh thật lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật còn phụ thuộc vào tiêu cụ của thấu kính.
Câu 68: Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kì luôn là
A. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật.
Câu 67: Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật
A. cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự.
B. cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự.
C. tại tiêu điểm vật của kính.
D. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính.
Câu 66: Sự điều tiết của mắt là
A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.
B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.
C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.
D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.
Câu 65: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
A. hai mặt bên của lăng kính.
B. tia tới và pháp tuyến.
C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.
D. tia ló và pháp tuyến.
Câu 64: Lăng kính là một khối chất trong suốt
A. có dạng trụ tam giác.
B. có dạng hình trụ tròn.
C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.
D. hình lục lăng.
Câu 63: Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là
A. tam giác bất kỳ.
B. tam giác cân.
C. tam giác vuông.
D. tam giác vuông cân.
Câu 62: Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt (1) sang môi trường trong suốt (2) có chiết suất lần lượt n1 > n2. Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần giữa 2 môi trường đó được xác định bởi công thức
sin i = n2/n1
sin i = n1/n2
i=n2/n1
i=n1/n2
Câu 61: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ
A. nhỏ hơn.
B. lớn hơn hoặc bằng.
C. lớn hơn.
D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn.
Câu 60: Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì
n=1
n>1
n<1
D. n > 0.
Câu 43. Từ thông riêng gửi qua mạch kín được tính theo công thức
A. ϕ = L.i.
B. ϕ = N.B.S.cosα.
C. ϕ = L/i.
D. ϕ = N.B.S.tanα.
Câu 40. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường của nó sinh ra
A. chống lại sự biến thiên từ thông.
B. kích thích sự biến thiên từ thông.
C. cùng chiều với từ trường ban đầu.
D. ngược chiều với từ trường ban đầu.
Câu 39. Từ thông gửi qua diện tích S được giới hạn bởi mạch kín được tính theo công thức
A. ϕ = N.B.S.cosα.
B. ϕ = N.B.cosα.
C. ϕ = N.B.S/cosα.
D. ϕ = N.B.S.tanα.
Câu 37. Lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức
A. f = .v.B.sinα.
B. f = .B.sinα.
C. f = .v.B/sinα.
D. f = .v.B.tanα.
Câu 36. Cảm ứng từ bên trong ống dây được xác định bằng công thức
Câu 35. Một dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành hình tròn sao cho khi nhìn thẳng góc ta thấy dòng điện cùng chiều kim đồng hồ. Chiều của cảm ứng từ tại tâm của dòng điện
A. đi từ ngoài vào trong.
B. đi từ trong ra ngoài
C. song song với mặt phẳng vòng dây.
D. không thể xác định được.
Câu 34. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt trong từ trường B được tính theo công thức
Câu 33. Từ trường là môi trường tồn tại xung quanh
A. dòng điện và gắn liền với dòng điện.
B. điện tích đứng yên và gắn liền với điện tích.
C. Trái Đất.
D. điện tích và nam châm.
Câu 32: Mạch điện kín có diện tích S đứng yên đặt vuông góc với nam châm thẳng theo phương ngang. Từ thông qua S tăng khi
A. nam châm và mạch điện chuyển động ngược chiều hướng xa nhau.
B. nam châm tiến ra xa mạch điện.
C. nam châm và mạch điện chuyển động ngược chiều hướng vào nhau.
D. nam châm và mạch điện chuyển động cùng chiều, cùng vận tốc và theo phương đứng.
Câu 31: Biết dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có chiều như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra khi
A. nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động ra xa nam châm.
B. nam châm đứng
yên, vòng dây chuyển động lại gần nam châm.
C. nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động sang phải.
D. nam châm đứng yên, vòng dây quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc mặt phẳng vòng dây.
Câu 30: Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây phẳng, kín?
A. Tịnh tiến khung dây trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung vuông góc với các đường sức từ.
B. Tịnh tiến khung dây trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp với đường sức từ một góc α.
C. Cho khung quay trong từ trường đều xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng khung.
D. Cho khung quay xung quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung và trục này không song song với đường sức từ.
Câu 29: Cho các từ trường: (1) xung quanh thanh nam châm, (2) giữa hai cực nam châm chữ U, (3) xung quanh dòng điện thẳng dài, (4) trong lòng ống dây hình trụ có dòng điện không đổi chạy qua. Từ trường đều tồn tại ở
A
B. (2) và (3).
. (1) và (3).
C. (2) và (4).
D. (1) và (4).
Câu 28: Định luật Lenxơ là hệ quả của đinh luật bảo toàn
A. dòng điện
B. điện tích
C. động lượng
D. năng lượng
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
.
C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.
Câu 26: Một khung dây tròn, đặt trong một từ trường đều có mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ. Trong các trường hợp sau
I. Khung dây chuyển động tịnh tiến trong từ trường theo một phương bất kỳ
II. Bóp méo khung dây
III. Khung dây quay quanh một đường kính của nó
Ở trường hợp nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây ?
A. I và II.
B. II và III .
C. III và I .
D. I , II và III .
Câu 25: Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều
A. từ trái sang phải.
B. từ trên xuống dưới.
C. từ trong ra ngoài.
D. từ ngoài vào trong.
Câu 24: Một ion bay theo quỹ đạo tròn bán kính R trong một mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều. Khi đó độ lớn vận tốc tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là bao nhiêu?
R/2
R
2R
4R
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Lực Lo-ren-xơ
A. vuông góc với từ trường.
B. vuông gốc với vận tốc.
C. không phụ thuộc vào hướng của từ trường.
D. phụ thuộc vào dấu của điện tích.
Câu 22: Phát biểu nào dước dây là đúng? Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ
A. luôn bằng 0.
B. tỉ lệ với chiều dài ống dây.
C. là đồng đều.
D. tỉ lệ với tiết diện ống dây.
Câu 21: Phát biểu nào dước dây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
A. vuông góc với phần tử dòng điện.
B. tỉ lệ với cường độ dòng điện.
C. cùng hướng với từ trường.
D. tỉ lệ với cảm ứng từ.
Câu 20: Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là
A. lực từ tác dụng lên một đoạn dây nhỏ có dòng điện đặt tại điểm đó.
B. đường sức từ đi qua điểm đó.
C. hướng của nam châm thử tại điểm đó.
D. vecto cảm ứng từ tại điểm đó.
Câu 19: Theo quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện thì chiều của ngón cái choãi ra và chiều từ cổ tay đến ngón giữa lần lượt chỉ chiều của
A. dòng điện và lực từ.
B. lực từ và dòng điện.
C. vecto cảm ứng từ và dòng điện.
D. từ trường và lực từ
Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.
B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.
C. Trùng với hướng của từ trường.
D. Có đơn vị là Tesla.
Câu 17: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
trường có thể cắt nhau.
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
D. Các đường sức của cùng một từ
Câu 16: Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc
A. chiều dài ống dây.
B. số vòng dây của ống.
C. đường kính ống.
D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.
Câu 15: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
A. độ lớn cảm ứng từ.
B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
C. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.
C. điện trở dây dẫn.
Câu 14: Các đường sức từ là các đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho
.
A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi
Câu 13: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có
A. phương ngang hướng sang trái.
B. phương ngang hướng sang phải.
xuống
D. phương thẳng đứng hướng
C. phương thẳng đứng hướng lên.
Câu 12: Độ lớn của lực Lo-ren-xơ (Lorentz) tác dụng lên điện tích không phụ thuộc vào
A. khối lượng của điện tích.
B. tốc độ của điện tích.
C. độ lớn của điện tích.
D. hướng bay của điện tích.
Câu 11: Lực từ không phải là lực tương tác giữa
A. nam châm với dòng điện.
B. hai dòng điện.
C. hai điện tích đứng yên.
D. hai thanh nam châm.
Câu 10: Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón cái choãi ra và chiều từ cổ tay đến ngón giữa lần lượt chỉ chiều của
A. Dòng điện-lực từ
B. Lực từ-dòng điện
C. Cảm ứng từ-dòng điện
D. Từ trường-lực từ
Câu 9: Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh các hạt
A. mang điện chuyển động.
B. mang điện đứng yên.
C. không mang điện chuyển động.
D. không mang điện đứng yên
Câu 8: Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.
D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
Câu 7: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy
B. độ lớn từ thông qua mạch
C. điện trở của mạch
D. điện tích của mạch
Câu 6: Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn sẽ
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. không tương tác.
D. đẩy hoặc hút nhau.
Câu 5: Lực Lo-ren-xơ (Lorentz) là lực
A. điện tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường.
B. từ tác dụng lên điện tích đặt trong từ trường.
C. điện tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trường.
D. từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.
thẳng song song với dòng điện.
B. đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn.
C. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau.
D. đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường
Câu 3: Từ trường có các đường sức từ là những đường tròn là từ trường được tạo bởi dòng điện chạy trong
A. dây dẫn thẳng dài. lăng trụ.
B. ống dây hình trụ.
C. dây dẫn uốn thành vòng tròn.
D. ống dây hình
Câu 2: Một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại một điểm trong từ trường. Hướng của từ trường tại điểm đó được quy ước là hướng
A. từ địa cực Bắc sang địa cực Nam của Trái Đất.
B. từ địa cực Nam sang địa cực Bắc của Trái Đất.
C. từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm nhỏ.
D. từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm nhỏ.
