wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10-Chương 1- CT2018

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.
Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội

2.
Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của phát triển năng lực vật lí?
a)
Có được kiến thức, kĩ năng cơ bản về vật lí
b)
Vận dụng được kiến thức, kĩ năng để khám phá, giải quyết các vấn đề có liên quan trong học tập cũng như trong cuộc sống
c)
Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thân, định hướng nghề nghiệp
d)
Nhận biết được hạn chế của bản thân để tìm cách khắc phục
3.
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
a)
Các dạng vận động và tương tác của vật chất
b)
Nghiên cứu về nhiệt động lực học
c)
Qui luật tương tác của các dạng năng lượng
d)
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng
4.
Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật lí?
a)
vật chất và sự vận động, năng lượng
b)
Vũ trụ (các hành tinh, ngôi sao...)
c)
Trái Đất
d)
Các chất và sự biến đổi các chất, phương trình phản ứng của các chất trong tự nhiên
5.
Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí?
a)
Dòng điện không đổi
b)
Hiện tượng quang hợp
c)
Sự sinh trưởng và phát triển của các loài trong thế giới tự nhiên
d)
Sự cấu tạo và biến đổi các chất
6.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là
a)
Khám phá ra các qui luật chuyển động
b)
Khám phá ra qui luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô
c)
Khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ
d)
Khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất
7.
Chọn phát biểu chưa chính xác. Học tốt môn Vật lí ở trường phổ thông sẽ giúp bạn
a)
Hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi về mô hình vật lí, năng lượng và sóng, lực và trường
b)
Vận dụng kiến thức để khám phá, giải quyết vấn đề dưới góc độ vật lí, phù hợp với yêu cầu phát triển bền vững xã hội và bảo vệ môi trường
c)
Nhận biết được năng lực, sở trường từ đó có kế hoạch, định hướng nghề nghiệp phát triển bản thân
d)
Trở thành nhà lãnh đạo vĩ đại
8.
Cấp độ vi mô là
a)
cấp độ dùng để mô phỏng vật chất bé nhỏ
b)
cấp độ to, nhỏ phụ thuộc vào qui mô khảo sát
c)
cấp độ mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất
d)
cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí
9.
Cấp độ vĩ mô là
a)
cấp độ dùng để mô phỏng vật chất bé nhỏ
b)
cấp độ to, nhỏ phụ thuộc vào qui mô khảo sát
c)
cấp độ mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất
d)
cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí
10.
Đối tượng nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí ?
a)
Dòng điện không đổi
b)
Hiện tượng quang hợp của cây xanh
c)
Chu kì sinh trưởng của sâu bướm
d)
Sự cấu tạo chất và sự biến đổi chất
11.
Đối tượng nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật lí?
a)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên

b)

Cấu tạo chất và sự biến đổi các chất trong các phản ứng giữa các chất

c)

Trái đất

d)

Các hành tinh trong vũ trụ

12.
Quá trình phát triển của vật lí được chia thành bao nhiêu giai đoạn?
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
13.
Sự kiện nào sau đây xảy ra vào năm 1785 ?
a)
Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiên Pisa
b)
Joule tìm ra các định luật nhiệt động lực học
c)
Faraday tìm ra hiện tượng cảm ứng điện từ
d)
Einstein xây dựng thuyết tương đối
14.
Các nhà vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên trong khoảng thời gian nào?
a)
Từ năm 350 TCN đến năm 1831
b)
Từ năm 1900 đến nay
c)
Từ thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX
d)
Từ cuối thế kỉ XIX đến nay
15.
Các nhà vật lí tập trung vào các mô hình lí thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm để kiểm chứng trong khoảng thời gian nào?
a)
Từ năm 350 TCN đến năm 1831
b)
Từ năm 1900 đến nay
c)
Từ thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX
d)
Từ cuối thế kỉ XIX đến nay
16.
Sự kiện nào sau đây xảy ra vào năm 1831?
a)
Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiên Pisa
b)
Joule tìm ra các định luật nhiệt động lực học
c)
Faraday tìm ra hiện tượng cảm ứng điện từ
d)
Einstein xây dựng thuyết tương đối
17.
Sự kiện nào sau đây xảy ra vào năm 1600?
a)
Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiên Pisa
b)
Joule tìm ra các định luật nhiệt động lực học
c)
Faraday tìm ra hiện tượng cảm ứng điện từ
d)
Einstein xây dựng thuyết tương đối
18.
Sự kiện nào sau đây xảy ra vào năm 1687?
a)
Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiên Pisa
b)
Joule tìm ra các định luật nhiệt động lực học
c)
Newton công bố các nguyên lí toán của triết học tự nhiên
d)
Einstein xây dựng thuyết tương đối
19.
Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan trong khoảng thời gian nào?
a)
Từ năm 350 TCN đến năm 1831
b)
Từ năm 1900 đến nay
c)
Từ thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX
d)
Từ cuối thế kỉ XIX đến nay
20.
Máy hơi nước ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy
a)
Lần thứ nhất
b)
Lần thứ hai
c)
Lần thứ ba
d)
Lần thứ tư
21.
Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
a)
Thay thế sức lực cơ bắp bằng máy móc
b)
Sử dụng các thiết bị điện trong mọi lĩnh vực của đời sống
c)
Tự động hóa các quá trình sản xuất
d)
Sử dụng trí tuện nhân tạo, robot và internet toàn cầu
22.
Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
Vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ
b)
Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi kim loại
c)
Cái lông chim và hòn bi rơi nhanh như nhau trong ống hút hết không khí
d)
Hiện tượng cầu vồng
23.
Ý nào dưới đây không phải là vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống?
a)
Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế
b)
Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu
c)
Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người
d)
Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị
24.
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật?
a)
Vật lí có ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác dụng làm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con người
b)
Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào
c)
Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu
d)
Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ
25.
Thiết bị nào sau đây có ứng dụng kiến thức về nhiệt là chủ yếu?
a)
Điện thoại
b)
Nhiệt kế
c)
Cân điện tử
d)
Ti vi
26.
Cơ chế của các phản ứng hóa học được giải thích dựa trên kiến thức thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?
a)
Nhiệt học
b)
Cơ học
c)
Lượng tử
d)
Quang học
27.
Kiến thức về từ trường Trái Đất được dùng để giải thích đặc điểm nào của loài chim di trú?
a)
Xác định hướng bay
b)
Làm tổ
c)
Sinh sản
d)
Kiếm ăn
28.
Kết luận nào sau đây về ô tô điện là chưa đúng?
a)
Hoạt động bằng pin acquy
b)
Thân thiện với môi trường
c)
Hoạt động bằng nhiên liệu
d)
Hoạt động bằng năng lượng Mặt Trời
29.
Hoạt động y tế nào dưới đây không sử dụng các thành tựu của vật lí?
a)
Chụp X - quang
b)
Chữa tật khúc xạ của mắt bằng laze
c)
Lấy thuốc theo đơn
d)
Xạ trị
30.
Thành tựu vật lí nào sau đây không thuộc cuộc cách mạng khoa học lần thứ tư?
a)
Động cơ hơi nước
b)
Điện thoại
c)
Ô tô không người lái
d)
Rôbốt
31.
Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ hai? 
a)
Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn
b)
Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
c)
Nghiên cứu về cảm ứng điện từ
d)
Nghiên cứu về thuyết tương đối.
32.

Cho các dữ kiện sau.

1. Kiểm tra giả thuyết

2. Hình thành giả thuyết

3. Rút ra kết luận

4. Đề xuất vấn đề

5. Quan sát hiện tượng, suy luận.

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí

a)
1 – 2 – 3 – 4 – 5
b)
2 – 1 – 5 – 4 – 3
c)
5 – 2 – 1 – 4 – 3
d)
5 – 4 – 2 – 1 – 3
33.
Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm
a)
Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm
b)
Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
c)
Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất
d)
Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng
34.
Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp thực nghiệm
a)
Tính toán quỹ đạo chuyển động của Mặt trăng dựa vào toán học
b)
Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
c)
Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất
d)
Ném một quả bóng lên trên cao
35.
Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp lí thuyết
a)
Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm
b)
Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
c)
Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất
d)
Ném một quả bóng lên trên cao
36.
Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp lí thuyết
a)
Tính toán quỹ đạo chuyển động của Sao Hỏa dựa vào toán học
b)
Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất
c)
Biểu diễn đường truyền ánh sáng qua thấu kính
d)
Ném một quả bóng lên trên cao
37.
Có bao nhiêu bước trong phương pháp thực nghiệm?
a)
1
b)
3
c)
4
d)
5
38.
Các phương pháp nghiên cứu nào sau đây thường dùng trong lĩnh vực Vật lí
a)
Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình
b)
Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình và phương pháp quan sát – suy luận
c)
Phương pháp mô hình và phương pháp quan sát – suy luận
d)
Phương pháp thực nghiệm và phương pháp quan sát – suy luận
39.
Các loại mô hình nào sau đây thương được dùng trong trường phôt thông
a)
Mô hình vật chất
b)
Mô hình lí thuyết
c)
Mô hình toán học
d)
Cả ba mô hình trên
40.
Phương pháp thực nghiệm gồm các bước nào sau đây?
a)
Quan sát, suy luận, kết luận
b)
Xác định đối tượng nghiên cứu, xây dựng mô hình, kiểm tra mô hình, điều chỉnh mô hình, kết luận
c)
Xác định vấn đề nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, thí nghiệm kiểm tra, kết luận
d)
Xác định đối tượng nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, kết luận
41.
Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên
a)
không có nguyên nhân rõ ràng
b)
là những sai sót mắc phải khi đo
c)
có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn
d)
chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài
42.
Phép đo của một đại lượng vật lý
a)
là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị
b)
là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý
c)
là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý
d)
là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv
43.
Chọn phát biểu sai ?
a)
Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo
b)
Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp
c)
Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp
d)
Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên
44.
Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?
a)
mét(m)
b)
giây (s)
c)
mol(mol)
d)
mét trên giây (m/s)
45.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

a)
(1), (2)
b)
(2), (3), (4)
c)
(1), (2), (4)
d)
(2), (4)
46.
Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?
a)
Mét, kilôgam
b)
Niutơn, mol
c)
Paxcan, Jun
d)
Candela, kenvin
47.

Gọi A\overline{A} là giá trị trung bình, ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ, ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên, ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%.\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}.100\%.

b)

δA=ΔAA.100%.\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%.

c)

δA=AΔA.100%.\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%.

d)

δA=ΔAA.100%.\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%.

48.
Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta hiện nay là
a)
tuần
b)
ngày
c)
giờ
d)
giây
49.
Dụng cụ nào sau đây dùng để đo vận tốc tức thời?
a)
Tần số kế
b)
Nhiệt kế
c)
Ôm kế
d)
Tốc kế
50.
Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là
a)
tấn.
b)
gam
c)
kilôgam
d)
miligam
51.
Để xác định thời gian luộc chín một quả trứng, chúng ta nên lựa chọn loại đồng hồ nào sau đây?
a)
Đồng hồ quả lắc
b)
Đồng hồ bấm giây
c)
Đồng hồ hẹn giờ
d)
Đồng hồ đeo tay
52.
Để xác định thành tích chạy của vận động viên điền kinh người ta sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?
a)
Đồng hồ đeo tay
b)
Đồng hồ bấm giây
c)
Đồng hồ quả lắc
d)
Đồng hồ hẹn giờ
53.
Thiết bị nào sau đây dùng để đo điện năng tiêu thụ trong các hộ gia đình?
a)
Vôn kế
b)
Ampe kế
c)
Công tơ điện
d)
Nhiệt kế
54.
Chọn cách viết sai kết quả của phép đo?
a)

s=(2,000±0,001)ms=\left(2,000\pm0,001\right)m

b)

v=(1,560±0,011)m/sv=\left(1,560\pm0,011\right)m/s

c)

m=(6,08±0,01)g.m=\left(6,08\pm0,01\right)g.

d)

t=(0,608±0,01)st=\left(0,608\pm0,01\right)s

55.

Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g=2ht2g=\frac{2h}{t^2} . Sai số tuyệt đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

a)

Δg=g(Δhh+2Δtt)\Delta g=\overline{g}\left(\frac{\Delta h}{\overline{h}}+2\frac{\Delta t}{\overline{t}}\right)

b)

Δg=g(Δhh+Δtt)\Delta g=\overline{g}\left(\frac{\Delta h}{\overline{h}}+\frac{\Delta t}{\overline{t}}\right)

c)

Δg=g(Δhh2Δtt)\Delta g=\overline{g}\left(\frac{\Delta h}{\overline{h}}-2\frac{\Delta t}{\overline{t}}\right)

d)

Δg=g(Δhh+2Δtt)\Delta g=\overline{g}\left(\frac{\Delta h}{h}+2\frac{\Delta t}{t}\right)

56.
Theo quy ước số 12,10 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?
a)
1.
b)
4
c)
2
d)
3
57.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,0609. Số chữ số có nghĩa là
a)
1.
b)
2
c)
4
d)
3
58.
Người ta có thể bỏ qua sai số dụng cụ khi phép đo không gồm yếu tố nào?
a)
Công thức xác định đại lượng đo gián tiếp tương đối phức tạp
b)
Các dụng cụ đo trực tiếp có độ chính xác tương đối cao
c)
Sai số phép đo chủ yếu gây ra bởi các yếu tố ngẫu nhiên
d)
Trong công thức xác định sai số gián tiếp có chứa các hằng số
59.
Tốc kế là dụng cụ để đo
a)
tốc độ
b)
nhiệt độ
c)
áp suất
d)
tần số
60.
Để đo gia tốc rơi tự do của một vật, dụng cụ cần để đo gồm
a)
Thước đo, đồng hồ
b)
Đồng hồ
c)
Thước đo
d)
Thước đo, đồng hồ, ampe kế
61.

Kết quả đo đại lượng A được viết dưới dạng A=A±ΔAA\text{}=\overline{A}\pm\Delta A . Giá trị thực của đại lượng cần đo A nằm trong khoảng

a)

tΔA đe^ˊn+ΔAtừ-\Delta A\ đến+\Delta A

b)


từ AΔA đe^ˊn A+ΔA từ\ \overline{A}-\Delta A\ đến\ \overline{A}+\Delta A\

c)

từ  A2A đe^ˊn Atừ\ \ \overline{A}-2A\ đến\ \overline{A}

d)

từ A2ΔA đe^ˊn A+2ΔA  từ\ \overline{A}-2\Delta A\ đến\ \overline{A}+2\Delta A\ \

62.
Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?
a)
Sai số hệ thống
b)
Sai số ngẫu nhiên
c)
Sai số dụng cụ
d)
Sai số tuyệt đối
63.
Sai số hệ thống
a)
là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra
b)
là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch
c)
không thể tránh khỏi khi đo
d)
là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài
64.

Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ ΔA\Delta A' có thể

a)
lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
b)
Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
c)
được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định
d)
loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo
65.
Trong các nguyên nhân sau:(I). Dụng cụ đo. (II). Quy trình đo. (III). Chủ quan của người đo. Nguyên nhân nào gây ra sai số của phép đo
a)
(I) và (II)
b)
(I); (II) và (III)
c)
(II) và (III)
d)
(I) và (III)
66.

Dùng một đồng hồ đo thời gian để đo 6 lần thời gian rơi tự do của một vật bắt đầu từ điểm A (vA=0)\left(v_A=0\right) đến điểm B, kết quả tương ứng t1=0,398s;t2=0,399s;t3=0,408s;t4=0,410s;t5=0,406s;t6=0,405st_1=0,398s;t_2=0,399s;t_3=0,408s;t_4=0,410s;t_5=0,406s;t_6=0,405s . Thời gian rơi tự do trung bình của vật bằng

a)
0,403s
b)
0,404s
c)
0,405s
d)
0,406s
67.

Phép đo thời gian đi hết quãng đường S cho giá trị trung bình là t=2,2458(s)\overline{t}=2,2458(s) , với sai số phép đo tính được là Δt=0,00256(s)\Delta t=0,00256(s) . Hãy viết kết quả của phép đo trong trường hợp Δt\Delta t lấy 1 chữ số có nghĩa ?

a)

t=(2,246±0,003)s.t=\left(2,246\pm0,003\right)s.

b)

t=(2,2458±0,00256)st=\left(2,2458\pm0,00256\right)s

c)

t=(2,2458±0,0025)st=\left(2,2458\pm0,0025\right)s

d)

t=(2,24±0,002)st=\left(2,24\pm0,002\right)s

68.

Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g=2ht2\text{g}=\frac{2\text{h}}{\text{t}^2} . Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

a)

Δgg=Δhh+2Δtt.\frac{\Delta\text{g}}{\overline{g}}=\frac{\Delta\text{h}}{\overline{h}}+2\frac{\Delta\text{t}}{\overline{t}}.

b)

Δgg=Δhh+Δtt\frac{\Delta\text{g}}{\overline{g}}=\frac{\Delta\text{h}}{\overline{h}}+\frac{\Delta\text{t}}{\overline{t}}

c)

Δgg=Δhh2Δtt.\frac{\Delta\text{g}}{\overline{g}}=\frac{\Delta\text{h}}{\overline{h}}-2\frac{\Delta\text{t}}{\overline{t}}.

d)

Δgg=2Δhh+2Δtt\frac{\Delta\text{g}}{\text{g}}=2\frac{\Delta\text{h}}{\text{h}}+2\frac{\Delta\text{t}}{\text{t}}

69.
Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả đo là 600mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sau đây không đúng với số chữ số có nghĩa của phép đo?
a)

=(6,00±0,01)dm.\ell=\left(6,00\pm0,01\right)dm.

b)

=(0,6±0,001)m.\ell=\left(0,6\pm0,001\right)m.

c)

=(60,0±0,1)cm.\ell=\left(60,0\pm0,1\right)cm.

d)

=(600±1)mm.\ell=\left(600\pm1\right)mm.

70.

Một học sinh dùng panme có sai số dụng cụ là 0,01mmđể đo đường kính d của một viên bi. Kết quả 5 lần đo cho giá trị tương ứng: 6,47mm; 6,48mm; 6,51mm; 6,47mm; 6,52mm. Đường kính của viên bi là

a)

d=(6,49±0,03)mm.d=(6,49\pm0,03)mm.

b)

d=(6,49±0,02)mmd=(6,49\pm0,02)mm

c)

d=(6,49±0,01)mm.d=(6,49\pm0,01)mm.

d)

d=(6,5±0,3)mmd=\left(6,5\pm0,3\right)mm

71.

Kết quả của phép đo gia tốc trọng trường: g=(9,78±0,44)m/s2g=\left(9,78\pm0,44\right)m/s^2 . Sai số tỉ đối của phép đo là

a)
4,0%.
b)
4,5%.
c)
5,0%.
d)
3,5%.
72.

Một học sinh dùng thì kế để đo thời gian rơi tự do của một vật. Ba lần đo cho kết quả là 0,404s; 0,406s; 0,403s. Sai số của đồng hồ đo là 0,001s. Kết quả của phép đo thời gian rơi tự do của vật được ghi

a)

t=0,404±0,001(s).t=0,404\pm0,001\left(s\right).

b)

t=0,403±0,001(s) t=0,403\pm0,001\left(s\right)~

c)

t=0,406±0,001(s).t=0,406\pm0,001\left(s\right).

d)

t=0,405±0,001(s)t=0,405\pm0,001\left(s\right)

73.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0±0,4)m(16,0\pm0,4)m trong khoảng thời gian là (4,0±0,2)s(4,0\pm0,2)s . tốc độ của vật là

a)

(4,0±0,3)m/s(4,0\pm0,3)m/s

b)

(4,0±0,6)m/s(4,0\pm0,6)m/s

c)

(4,0±0,2)m/s(4,0\pm0,2)m/s

d)

(4,0±0,1)m/s(4,0\pm0,1)m/s

74.

Thả rơi tự do một vật từ đỉnh tháp thì thời gian vật chạm đất được xác định bằng (2,0±0,1)s(2,0\pm0,1)s .Nếu lấy gia tốc trọng trường tại nơi thả vật chính xác bằng 10m/s210m/s^2 thì chiều cao của tháp là

a)

(20±0,1)m(20\pm0,1)m

b)

(20±0,5)m(20\pm0,5)m

c)

(20±1)m(20\pm1)m

d)

(20±2)m(20\pm2)m

75.

Một vật chuyển động đều với quãng đường vật đi được d=(13,8±0,2)md=(13,8\pm0,2)m trong khoảng thời gian t=(4,0±0,3)st=(4,0\pm0,3)s . Phép đo vận tốc có sai số tỉ đối gần đúng bằng

a)

±2%\pm2\%

b)

±3%\pm3\%

c)

±6%\pm6\%

d)

±9%\pm9\%

76.
Biển báo sau mang ý nghĩa
a)
nơi nguy hiểm về điện.
b)
lưu ý cẩn thận
c)
cẩn thận sét đánh.
d)
cảnh báo tia laser
77.
Ý nghĩa của kí hiệu dưới đây?
a)
Chất dễ cháy
b)
Chất ăn mòn
c)
Chất độc cho môi trường
d)
Cấm uống nước