NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVẬT LÝ 10-HK1-2023-2024
Total questions: 73
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
a)
Vật chất và năng lượng
b)
Các chuyển động cơ học và năng lượng
c)
các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
d)
Các hiện tượng tự nhiên
2.
Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm:
a)
Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.
b)
Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
c)
Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.
d)
Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.
3.
Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp lí thuyết:
a)
Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.
b)
Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
c)
Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.
d)
Ném một quả bóng lên trên cao
4.
Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:
a)
Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.
b)
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
c)
Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.
d)
Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.
5.
Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa:
a)
Dòng điện 1 chiều
b)
Dòng điện xoay chiều
c)
Cực dương
d)
Cực âm
6.
Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa:
a)
Dòng điện 1 chiều
b)
Dòng điện xoay chiều
c)
Cực dương
d)
Cực âm
7.
Kí hiệu “+” hoặc màu đỏ mang ý nghĩa:
a)
Đầu vào
b)
Đầu ra
c)
Cực dương
d)
Cực âm
8.
Kí hiệu “Input (I)” mang ý nghĩa:
a)
Đầu vào
b)
Đầu ra
c)
Cực dương
d)
Cực âm
9.
Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?
a)
Sai số hệ thống.
b)
Sai số ngẫu nhiên.
c)
Sai số dụng cụ.
d)
Sai số tuyệt đối.
10.
Phép đo của một đại lượng vật lý
a)
là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.
b)
là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
c)
là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
d)
là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
11.
Chọn phát biểu sai ?
a)
Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.
b)
Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.
c)
Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.
d)
Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.
12.
Nhiệt kết thủy ngân không thể đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?
a)
Nhiệt độ của nước đá.
b)
Nhiệt độ cơ thể người.
c)
Nhiệt độ khí quyển.
d)
Nhiệt độ của một lò luyện kim.
13.
Cho các bước sau:
(1) Thực hiện phép đo nhiệt độ. (2) Ước lượng nhiệt độ của vật.
(3) Hiệu chỉnh nhiệt kế. (4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp. (5) Đọc và ghi kết quả đo.
Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:
a)
(2), (4), (3), (1), (5)
b)
(1), (4), (2), (3), (5)
c)
(1), (2), (3), (4), (5)
d)
(3), (2), (4), (1), (5).
14.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
a)
chuyển động tròn.
b)
chuyển động thẳng và không đổi chiều.
c)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
d)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
15.
Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?
a)
Có phương và chiều xác địch.
b)
Có đơn vị đo là mét.
c)
Không thể có độ lớn bằng 0.
d)
Có thể có độ lớn bằng 0.
16.
Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?
a)
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
b)
Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.
c)
Mặt Trời quay quanh Trái Đất.
d)
Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.
17.
Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là
a)
gia tốc.
b)
tốc độ.
c)
quãng đường đi.
d)
tọa độ.
18.
Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi, thì
a)
tọa độ của vật luôn có giá trị (+).
b)
vận tốc của vật luôn có giá tri (+).
c)
tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+).
d)
tọa độ luôn trùng với quãng đường.
19.
Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng?
a)
Ô tô chuyển động so với mặt đường.
b)
Ô tô đứng yên so với người lái xe.
c)
Ô tô chuyển động so với người lái xe.
d)
Ô tô chuyển động so với cây bên đường.
20.
Chọn ý sai. Chuyển động thẳng đều có
a)
quỹ đạo là một đường thẳng.
b)
quãng đường vật đi được hằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau
c)
tốc độ trung bình trên mọi quãng đường bằng nhau.
d)
tốc độ tăng đều sau những quãng đường bằng nhau.
21.
Hãy chỉ ra phát biểu sai:
a)
Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.
b)
Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau
c)
Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
d)
Chuyển động đi lại của một pittông trong xylanh là chuyển động thẳng đều.
22.
Gia tốc là một đại lượng
a)
đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
b)
đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.
c)
vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
d)
vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
23.
Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có
a)
tích v.a >0.
b)
a luôn dương.
c)
v tăng theo thời gian.
d)
a luôn ngược dấu với v.
24.
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc
a)
luôn dương.
b)
luôn bằng 0.
c)
luôn âm.
d)
có độ lớn khác 0.
25.
Với a, v là giá trị của gia tốc và vận tốc của một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều tại một thời điểm. Kết luận nào đúng
a)
a.v > 0.
b)
a.v < 0
c)
a.v = 0.
d)
a.v có thể âm hoặc dương.
26.
Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
a)
Gia tốc của chuyển động không đổi.
b)
Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.
c)
Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.
d)
Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
27.
Chọn câu trả lời sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:
a)
Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.
b)
Quỹ đạo là đường thẳng.
c)
Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số.
d)
Vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
28.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm.
b)
Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.
c)
Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc.
d)
Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều.
29.
Trong chuyển động biến đổi đều thì
a)
Gia tốc là một đại lượng không đổi.
b)
Gia tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian.
c)
Vận tốc là đại lượng không đổi.
d)
Vận tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm bậc hai.
30.
Chọn câu sai. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì:
a)
Vận tốc có lúc tăng lên, có lúc giảm xuống.
b)
Đường đi tỉ lệ với bình phương của thời gian.
c)
Vận tốc tỉ lệ với thời gian.
d)
Sự thay đổi vận tốc sau những khoảng thời gian như nhau là không đổi.
31.
Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương. Hỏi chiều của gia tốc véctơ như thế nào?
a)
a hướng theo chiều dương
b)
a ngược chiều dương
c)
a cùng chiều với v
d)
không xác định được
32.
Đơn vị của gia tốc a là:
a)
m/s
b)
m/s2
c)
N/s
d)
kg/ s2
33.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc:
a)
Luôn trùng nhau.
b)
Luôn cùng hướng.
c)
Luôn cùng phương.
d)
Luôn vuông góc nhau.
34.
Rơi tự do là một chuyển động
a)
thẳng đều.
b)
chậm dần đều.
c)
nhanh dần.
d)
nhanh dần đều.
35.
Chuyển động nào dưới đây được xem là rơi tự do?
a)
Một cánh hoa rơi.
b)
Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn.
c)
Một hòn sỏi được ném lên theo phương thẳng đúng.
d)
Một vận động viên nhảy dù.
36.
Vật rơi tự do
a)
khi từ nơi rất cao xuống mặt đất.
b)
khi họp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất.
c)
chỉ dưới tác dụng của trọng lực
d)
khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất.
37.
Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
a)
đường tròn.
b)
đường thẳng
c)
đường xoáy ốc
d)
nhánh parabol.
38.
Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng?
a)
Quả cầu I chạm đất trước
b)
Quả cầu II chạm đất trước
c)
Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc
d)
Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.
39.
Khi đẩy tạ, muốn quả tạ bay xa nhất thì người vận động viên phải ném tạ hợp với phương ngang một góc
a)
300
b)
450
c)
600
d)
900
40.
Chọn câu phát biểu đúng.
a)
Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
b)
Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
c)
Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
d)
Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.
41.
Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?
a)
Vật chuyển động tròn đều.
b)
Vật chuyển động trên một đường thẳng.
c)
Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.
d)
Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.
42.
Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
a)
trọng lương.
b)
khối lượng.
c)
vận tốc.
d)
lực.
43.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.
b)
Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
c)
Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.
d)
Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.
44.
Chọn phát biểu đúng.
a)
Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.
b)
Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.
c)
Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.
d)
Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.
45.
Chọn câu phát biểu đúng.
a)
Khi vật thay đổi vận tốc thì bắt buộc phải có lực tác dụng vào vật.
b)
Vật bắt buộc phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng vào nó.
c)
Nếu không còn lực nào tác dụng vào vật đang chuyển động thì vật phải lập tức dừng lại.
d)
Một vật không thể liên tục chuyển động mãi mãi nếu không có lực nào tác dụng vào nó.
46.
Điều nào sau đây là sai khi nói về sự tương tác giữa các vật?
a)
Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính chất hai chiều (gọi là tương tác).
b)
Khi một vật chuyển động có gia tốc, thì đã có lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc ấy.
c)
Khi vật A tác dụng lên vật B thì ngược lại, vật B cũng tác dụng ngược lại vật A.
d)
Khi vật A tác dụng lên vật B thì chỉ có vật B thu gia tốc, còn vật A giữ thì không.
47.
Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
a)
tác dụng vào cùng một vật.
b)
tác dụng vào hai vật khác nhau.
c)
không bằng nhau về độ lớn.
d)
bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
48.
Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì
a)
lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.
b)
lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.
c)
lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.
d)
tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.
49.
Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho
a)
vật chuyển động.
b)
hình dạng của vật thay đổi.
c)
độ lớn vận tốc của vật thay đổi.
d)
hướng chuyển động của vật thay đổi.
50.
Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ
a)
trọng lượng của xe.
b)
lực ma sát nhỏ.
c)
quán tính của xe.
d)
phản lực của mặt đường.
51.
Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?
a)
Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra.
b)
Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ.
c)
Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại.
d)
Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía trước.
52.
Tìm phát biểu đúng sau đây:
a)
Không có lực tác dụng, vật không chuyển động.
b)
Ngừng tác dụng lực, vật sẽ dừng lại.
c)
Gia tốc của vật nhất thiết theo hướng của lực.
d)
Khi tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng.
53.
Chọn câu đúng:
a)
Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.
b)
Lực là nguyên nhân làm biến đổi vận tốc.
c)
Có lực tác dụng lên vật thì vật mới chuyển động.
d)
Lực không thể cùng hướng với gia tốc.
54.
Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?
a)
Khối lượng có tính chất cộng.
b)
Khối lượng đo bằng đơn vị (kg).
c)
Vật có khối lượng càng lớn thì mức độ quán tính càng nhỏ và ngược lại.
d)
Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi đối với mỗi vật.
55.
Chọn phát biểu sai về định luật II Niutơn:
a)
Gia tốc vật nhận được luôn cùng hướng với lực tác dụng.
b)
Với cùng một vật, gia tốc thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng.
c)
Với cùng một lực tác dụng, gia tốc thu được tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.
d)
Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
56.
Nếu hợp lực tác dụng vào vật có huớng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay khi đó:
a)
Vận tốc của vật tăng lên 2 lần.
b)
Gia tốc của vật giảm đi 2 lần.
c)
Gia tốc của vật tăng lên 2 lần.
d)
Vận tốc của vật gảm đi 2 lần.
57.
Chọn ý sai. Trọng lượng của vật
a)
là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật.
b)
là trọng tâm của vật.
c)
kí hiệu là P.
d)
được đo bằng lực kế.
58.
Gia tốc rơi tự do của các vật
a)
luôn bằng nhau.
b)
phụ thuộc vào độ cao h.
c)
như nhau ở mọi nơi trên mặt đất.
d)
phụ thuộc khối lượng của vật.
59.
Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn vì
a)
Trọng lực là lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vật.
b)
Trọng lực là lực hút của Trái Đất.
c)
Trọng lực tác dụng lên các vật.
d)
Trọng lực rất dễ phát hiện còn lực hấp dẫn rất khó phát hiện.
60.
Câu nào sau đây sai?
a)
Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi.
b)
Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.
c)
Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.
d)
Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.
61.
Gia tốc trọng trường trên sao Hỏa là 3,7 m/s2. Nếu một người lên sao Hỏa sẽ có khối lượng
a)
và trọng lượng giảm đi.
b)
và trọng lượng không đổi.
c)
không đổi còn trọng lượng giảm đi.
d)
giảm còn trọng lưọng tăng lên.
62.
Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có
a)
lực ma sát.
b)
lực tác dụng ban đầu.
c)
phản lực.
d)
quán tính.
63.
Cho các hiện tượng sau:
(1) Khi đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã (2) Ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy
(3) Giày đi mãi đế bị mòn gót (4) Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị (đàn cò)
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
64.
Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
a)
Ma sát làm mòn lốp xe.
b)
Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
c)
Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
d)
Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
65.
Chọn câu đúng trong các câu sau đây.
a)
Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
b)
Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
c)
Hệ số ma sát trượt phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc.
d)
Hệ số ma sát trượt tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc.
66.
Chọn phát biểu đúng.
a)
Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.
b)
Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
c)
Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.
d)
Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.
67.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?
a)
Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.
b)
Lực ma sát trượt tỷ lệ với áp lực N.
c)
Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.
d)
Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt.
68.
Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?
a)
Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.
b)
Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.
c)
Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.
d)
Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.
69.
Chọn phát biểu đúng?
a)
Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.
b)
Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.
c)
Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.
d)
Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá.
70.
Áp lực là:
a)
Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
b)
Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
c)
Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
d)
Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
71.
Lực đẩy Ác – si – mét phụ thuộc vào
a)
Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật.
b)
Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
c)
Trọng lượng riêng và thể tích của vật
d)
Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
72.
Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì:
a)
Vật chìm xuống
b)
Vật lơ lửng trong chất lỏng
c)
Vật nổi lên
d)
Vật chìm xuống đáy chất lỏng
73.
Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ:
a)
Nhỏ hơn trọng lượng của vật.
b)
Lớn hơn trọng lượng của vật.
c)
Bằng trọng lượng của vật.
d)
Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.
Reset
