wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Vật Lí Học Kỳ II

Total questions: 69

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính công của một lực là?

a)

b)

c)

d)

2.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

3.

Công suất được xác định bằng?

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

d)

Giá trị công thực hiện được.

4.

Đơn vị của công suất?

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

5.

Động năng là đại lượng?

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Vectơ, luôn dương.

d)

Vectơ, luôn dương hoặc bằng không.

6.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)?

a)

Vị trí vật.

b)

Vận tốc vật.

c)

Khối lượng vật.

d)

Độ cao.

7.

Cơ năng là đại lượng?

a)

Luôn luôn dương.

b)

Luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

Có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

Luôn luôn khác 0.

8.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì?

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

9.

Hiệu suất là tỉ số giữa?

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

10.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là?

a)

Điện năng.

b)

Cơ năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Hóa năng.

11.

Đơn vị của động lượng là?

a)

N/s.

b)

kg.m/s

c)

N.m.

d)

Nm/s.

12.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ?

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng gấp đôi.

c)

Giảm đi một nửa.

d)

Bằng không.

13.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng?

a)

cal.

b)

W.

c)

J.

d)

W/s.

14.

Khi dùng bàn là đề làm phẳng quần áo thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

15.

Chọn phát biểu sai khi nói về công suất?

a)

Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công.

b)

Công suất được tính bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

Công suất là đại lượng vô hướng.

d)

Có đơn vị là Jun (J).

16.

Công suất không có đơn vị nào sau đây?

a)

W.

b)

HP.

c)

J/s.

d)

Kg.

17.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động?

a)

Thẳng đều.

b)

Nhanh dần đều.

c)

Chậm dần đều.

d)

Biến đổi.

18.

Thế năng trọng trường là đại lượng?

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

19.

Cơ năng là đại lượng?

a)

Luôn luôn dương.

b)

Luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

Có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

Luôn luôn khác 0.

20.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy, trong chuyển động của vận động viên?

a)

Động năng tăng, thế năng giảm.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

21.

Hiệu suất càng cao thì?

a)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

Năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

Năng lượng hao phí càng ít.

d)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.

22.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là?

a)

Điện năng.

b)

Cơ năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Hóa năng.

23.

Đơn vị của động lượng là?

a)

N/s.

b)

kg.m/s

c)

N.m.

d)

Nm/s.

24.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động thẳng đều.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật được ném ngang.

25.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

N/m.

b)

N/s.

c)

J.

d)

km/h.

26.

Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là?

a)

Năng lượng hóa học.

b)

Năng lượng nhiệt.

c)

Năng lượng hạt nhân.

d)

Quang năng.

27.

Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là?

a)

Năng lượng hóa học.

b)

Năng lượng nhiệt.

c)

Năng lượng hạt nhân.

d)

Quang năng.

28.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là?

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

29.

Ki-lo-oat (KW) là đơn vị của?

a)

Hiệu suất.

b)

Công suất

c)

Động lượng.

d)

Công.

30.

Động năng của vật là?

a)

Năng lượng do vật có độ cao.

b)

Năng lượng do vật chuyển động.

c)

Năng lượng do vật có nhiệt độ.

d)

Năng lượng do vật đứng yên.

31.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào?

a)

Vị trí của vật.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng của vật.

d)

Độ cao của vật.

32.

Chọn đáp án đúng: Cơ năng là?

a)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn âm.

b)

Một đại lượng vectơ.

c)

Một đại lượng vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng 0.

d)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

33.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì?

a)

Động năng tăng, thế năng giảm.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng tăng.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng.

34.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất được tính bằng thương số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

c)

Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công suất có ích và công suất toàn phần.

d)

Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

35.

Khi vận tốc của vật giảm đi 2 lần thì động lượng của vật sẽ?

a)

Không thay đổi.

b)

Giảm đi 2 lần.

c)

Tăng lên 3 lần.

d)

Bằng không.

36.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về công của lực?

a)

Là đại lượng vô hướng.

b)

Có đơn vị J.

c)

Có kí hiệu là P.

d)

Được tính bằng biểu thức A = F.s.cos.

37.

Khi dùng máy sấy tóc thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

38.

Công suất là đại lượng đo bằng?

a)

Lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

b)

Công sinh ra trong thời gian vật đứng yên.

c)

Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

d)

Lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động

39.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

Oát (W).

b)

Kilôoat (kW).

c)

Mét trên giây (m/s).

d)

Mã lực (HP).

40.

Động năng là đại lượng được xác định bằng?

a)

Tích khối lượng và bình phương vận tốc.

b)

Một phần hai tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Một phần ba tích khối lượng và vận tốc.

d)

Tích khối lượng và gia tốc.

41.

Đâu là kí hiệu đúng của cơ năng?

a)

P.

b)

T.

c)

W.

d)

F.

42.

Một em bé chơi cầu trượt từ trên cao xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy, trong chuyển động của em bé thì? Lấy mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Động năng tăng, thế năng giảm.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

43.

Hiệu suất là tỉ số giữa?

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

44.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vận tốc v của một chất điểm?

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc α≠0.

45.

Khi sử dụng quạt điện trong mùa hè, quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây là chủ yếu?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành cơ năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

46.

Trong các công thức sau, công suất điện được xác định đúng bởi biểu thức nào?

a)

b)

c)

d)

47.

Đâu là đơn vị của công suất?

a)

J.s.

b)

J.

c)

J.m.

d)

W.

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng, luôn âm.

b)

Nếu khối lượng của vật tăng 2 lần, vận tốc không đổi thì động năng tăng 2 lần.

c)

Nếu khối lượng của vật tăng 2 lần, vận tốc không đổi thì động năng không đổi.

d)

Nếu khối lượng của vật tăng 2 lần, vận tốc không đổi thì động năng giảm 2 lần.

49.

Xét một vật rơi trong trọng trường, thế năng của vật được xác định bằng?

a)

Wt = m.g.

b)

Wt = m.g.h.

c)

Wt = m + g.

d)

Wt = m - g.

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng của vật?

a)

Cơ năng là đại lượng luôn luôn dương.

b)

Cơ năng là đại lượng luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

Cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường, chỉ chịu tác dụng của trọng lực được bảo toàn.

d)

Cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường, chỉ chịu tác dụng của trọng lực được bảo toàn luôn thay đổi.

51.

Một vận động viên trượt tuyết đang trượt tự do từ đỉnh núi xuống chân núi (bỏ qua lực ma sát). Trong quá trình chuyển động, năng lượng của vận động viên thay đổi như thế nào? Lấy gốc tính thế năng tại chân núi?

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

52.

Chọn biểu thức đúng khi nói về hiệu suất?

a)

b)

c)

d)

53.

Khi một bóng đèn sợi đốt hoạt động, phần năng lượng hao phí chủ yếu là?

a)

Quang năng.

b)

Điện năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Động năng.

54.

Động lượng được xác định qua biểu thức:

a)

b)

c)

d)

55.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v. Nếu khối lượng của vật tăng lên gấp đôi, vận tốc không thay đổi thì độ lớn động lượng của vật sẽ?

a)

Tăng 4 lần.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng 2 lần.

d)

Giảm 2 lần.

56.

Câu trắc nghiệm dạng đúng sai số 01. Xét một vật nhỏ bắt đầu chuyển động trên một đường trượt không ma sát từ A đến C và sau đó trượt trên đường nằm ngang (có ma sát) từ C đến D như hình dưới đây. Chọn gốc thế năng tại B.

Câu 1. Trên đoạn AB, động năng của vật tăng, thế năng giảm.

(a)  

57.

Câu trắc nghiệm dạng đúng sai số 01. Xét một vật nhỏ bắt đầu chuyển động trên một đường trượt không ma sát từ A đến C và sau đó trượt trên đường nằm ngang (có ma sát) từ C đến D như hình dưới đây. Chọn gốc thế năng tại B.

Câu 2. Trên đoạn BC, động năng của vật tăng.

(a)  

58.

Câu trắc nghiệm dạng đúng sai số 01. Xét một vật nhỏ bắt đầu chuyển động trên một đường trượt không ma sát từ A đến C và sau đó trượt trên đường nằm ngang (có ma sát) từ C đến D như hình dưới đây. Chọn gốc thế năng tại B.

Câu 3. Trên đoạn AB, động năng của vật giảm, thế năng giảm

(a)  

59.

Câu trắc nghiệm dạng đúng sai số 01. Xét một vật nhỏ bắt đầu chuyển động trên một đường trượt không ma sát từ A đến C và sau đó trượt trên đường nằm ngang (có ma sát) từ C đến D như hình dưới đây. Chọn gốc thế năng tại B.

Câu 4. Trên đoạn BC, động năng của vật giảm.

(a)  

60.

Câu trắc nghiệm dạng đúng sai số 02. Trong không trung, một con chim đại bàng nặng

m1 = 1,8kg bay đến bắt một con chim bồ câu nặng m2 = 0,65kg đang bay cùng chiều với tốc độ v2 = 7m/s. Biết tốc độ của chim đại bàng ngay trước khi bắt được bồ câu là v1 = 18m/s.

Câu 1. Động lượng của vật là đại lượng vô hướng.

(a)  

61.

Câu trắc nghiệm dạng đúng sai số 02. Trong không trung, một con chim đại bàng nặng

m1 = 1,8kg bay đến bắt một con chim bồ câu nặng m2 = 0,65kg đang bay cùng chiều với tốc độ v2 = 7m/s. Biết tốc độ của chim đại bàng ngay trước khi bắt được bồ câu là v1 = 18m/s.

Câu 2. Động lượng của vật là đại lượng vecto

(a)  

62.

Câu trắc nghiệm dạng đúng sai số 02. Trong không trung, một con chim đại bàng nặng

m1 = 1,8kg bay đến bắt một con chim bồ câu nặng m2 = 0,65kg đang bay cùng chiều với tốc độ v2 = 7m/s. Biết tốc độ của chim đại bàng ngay trước khi bắt được bồ câu là v1 = 18m/s.

Câu 3. Đơn vị của động lượng là kg.m/s.

(a)  

63.

Câu trắc nghiệm dạng đúng sai số 02. Trong không trung, một con chim đại bàng nặng

m1 = 1,8kg bay đến bắt một con chim bồ câu nặng m2 = 0,65kg đang bay cùng chiều với tốc độ v2 = 7m/s. Biết tốc độ của chim đại bàng ngay trước khi bắt được bồ câu là v1 = 18m/s.

Câu 4. Động lượng của chim bồ câu có độ lớn được xác định bằng công thức p2 = m2 + v2.

(a)  

64.

Câu trắc nghiệm dạng đúng sai số 02. Trong không trung, một con chim đại bàng nặng

m1 = 1,8kg bay đến bắt một con chim bồ câu nặng m2 = 0,65kg đang bay cùng chiều với tốc độ v2 = 7m/s. Biết tốc độ của chim đại bàng ngay trước khi bắt được bồ câu là v1 = 18m/s.

Câu 5. Động lượng của chim bồ câu trước khi bị bắt bằng 4,0kg.m/s.

(a)  

65.

Câu 21: Một vật có khối lượng m = 100kg đang chuyển động với vận tốc v = 20m/s thì động năng Wđ của nó bằng bao nhiêu kJ?  

(a)  

66.

Vật khối lượng m = 0,4kg đang chuyển động với vận tốc v = 60m/s thì độ lớn của động lượng vật p có giá trị là bao nhiêu kg.m/s?

(a)  

67.

Một người kéo thùng hàng trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp với phương nằm ngang một góc 60o. Biết lực tác dụng lên dây bằng F = 30N. Tính công A của lực đó khi hòm trượt đi được quãng đường s = 4m?

(a)  

68.

Từ một điểm  có độ cao h = 0,8m so với mặt đất, ném một vật với vận tốc đầu v = 2m/s. Biết khối lượng của vật m=0,5kg, lấy g = 10m/s2. Tính cơ năng W của vật? Lấy mốc thế năng ở mặt đất.

(a)  

69.

Một cây quạt có công suất định mức Pdm = 50W. Khi hoạt động sản sinh ra một công suất cơ học P = 40W. Tính hiệu suất H của quạt điện?

(a)