wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí như lz

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vật lí là môn " khoa học tự " có đối tượng nghiên cứu tập trung vào

a)

Các dạng vận động của vật chất( chất, trường),năng lượng.

b)

Các chất và sự biến đổi của chúng.

c)

Các vật sống.

d)

Cấu tạo của trái đất và bầu khí quyển bao quanh nó.

2.

Các lĩnh vực vật lý và bầu khí quyển bao quanh nó

a)

Cơ học, quang học , nhiệt học , nhiệt động lực học

b)

Cơ học,điện học, nhiệt học, nhiệt động lực học

c)

Cơ học, điện học, quang học, nhiệt động lực học

d)

Cơ học, điện học, quang học, nhiệt học, nhiệt động lực học

3.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự án, quan sát, thí nghiệm, kết luận

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm ,dự đoán, kết luận

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận

d)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, kết luận

4.

Để đảm bảo an toàn trg phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bạn bè trong lp

b)

Có thể nhận biết hóa chất = cách ngửi hóa chất

c)

Mang đồ ăn vào phòng thực hành

d)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành

5.

Nguồn gây mất an toàn trong phòng thí nghiệm là

a)

Nguồn điện

b)

Hóa chất dễ cháy

c)

Dụng cụ sắc nhọn

d)

Cả 3 phg án trên

6.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trg phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm

b)

Không ăn uống, đùa nghịch trg phòng thí nghiệm

c)

Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xg thí nghiệm

d)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của gv

7.

Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ j?

a)

Có thể khiến ampe kế bị hư

b)

Ampe kế tự cân bằng không hỏng

c)

Không có phương án nào đúng

d)

Ampe không bị hư hỏng j

8.

Sử dụng dụng cụ đo trực tiếp để đọc kq là

a)

Phép đo trực tiếp

b)

Phép đo gián tiếp

c)

Phép đo đồ thi

d)

Phép đo thực nghiệm

9.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí gồm

a)

Vật chất & năng lg

b)

Các chuyển động cơ học & năng lg

c)

Các dạng vận động của vật chất & năg lg

d)

Các hiện tượng tự nhiên

10.

Mục tiêu của môn vật lí là

a)

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất & nặng lg, cx như tươg tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

b)

Khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ; vi mô, vĩ mô

c)

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vsajt chất * năg lg

d)

Khám phá ra quy luật vận động cx như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

11.

Cấp độ vi mô là

a)

Cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé

b)

Cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô đc khảo sát

c)

Cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất

d)

Cấp độ tinh vi khi khảo sát 1 hiện tượng vật lí

12.

cấp độ vĩ mô là

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé

b)

cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát

c)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất

d)

cập độ tinh vi khi khảo sát 1 hiện tượng vật lí

13.

Chọn câu đúng khi nói về pp thực nghiệm?

a)

2 pp thực nghiệm & lí nghiệm hỗ trợ cho nhau, trg đó pp lí thuyết có tính quyết định

b)

Pp thực nghiệm sd ngôn ngữ toán hc& suy luận lí thuyết để phát hiện 1 kq ms

c)

Pp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kq ms giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó

d)

Kq đc phát hiện từ pp thực nghiệm cần đc kiểm chứng = lí thuyết

14.

Chọn câu đúng khi ns về pp lí thuyết?

a)

Pp lí thuyết sd ngôn ngữ toán hc& suy luận lí thuyết để phát hiện 1 kq ms

b)

2 pp thực nghiệm & lí thuyết hỗ trợ cho nhau, (.) Đó pp lí thuyết có tính quyết định

c)

Pplt dùng thí nghiệm để phát hiện kq ms giúp kiểm chứng, hoàn thiện , bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó

d)

Kq đc phát hiện từ pp thực nghiệm cần đc kiểm chứng = lí thuyết

15.

Kết luận sai về ảnh hưởng của vật lí đến 1 số lĩnh vực (.) Đời sống & kĩ thuật

a)

Vật lí ả/h mạnh mẽ & có tác động lm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con ng

b)

Vật lí đem lại cho con ng nhx lợi ích tuyệt vời & 0 gây ra 1 ả/h xấu nào

c)

Kiến thức v.lí trg các phân ngành đc áp dụng kết hợp để tạo ra kq tối ưu

d)

V.lí là cơ sở của khoa hc tự nhiên & công nghệ

16.

Chọn đáp án sai khi ns về nhx quy tắc an toàn khi lm vc vs phóng xạ:

a)

Giảm tg tiếp xúc vs nguồn phóng xạ

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

c)

Đảm bảo che chắn nhx cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Mang phòng hộ & không cần đeo mặt nạ

17.

Chọn đáp án sai. Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích :

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận

b)

Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,..

c)

Tránh đc các tổn thất về tài sản nếu không lm theo hướng dẫn

d)

Chống cháy, nổ

18.

Chọn đáp án đúng khi nói về nhx quy tắc an toàn trg phòng thí nghiệm:

a)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện

b)

Tuyệt đối không tiếp xúc vs các vật & các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay cả khi có dụng cụ bảo hộ

c)

Đc phép tiến hành thí nghiệmvkhi đã mang đồ bảo hộ

d)

Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị & dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm

19.

Trên thiết bị thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ

a)

Dòng điện 1 chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Cực dương

d)

Cực âm

20.

Trên thiết bị thí nghiệm điện, kí hiệu"+" hoặc màu đỏ mang ý nghĩa

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Cực dương

d)

Cực âm

21.

Kí hiệu trên mang ý nghĩa?

a)

Không đc phép bỏ vào thùng rác

b)

Tránh ánh nắng chiều trực tiếp

c)

Dụng cụ đặt đứng

d)

Dụng cụ dễ vỡ

22.

Kí hiệu tren mang ý nghĩa j

a)

Không đc phép bỏ vào thùng rác

b)

Tránh ánh nắng chiêud trực tiếp

c)

Dụng cụ đặt đứng

d)

Dụng cụ dễ vỡ

23.

Biển báo trên mang ý nghĩa j

a)

Lưu ý cẩn thận

b)

Lối thoát hiểm

c)

Cảnh báo tia laser

d)

Cảnh báo vật sắc, nhọn

24.

Biển báo trên mang ý nghĩa j

a)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

b)

Nơi có nhiệt độ cao

c)

Cảnh báo tia laser

d)

Nơi có nhiều khí độc

25.

Vận tốc trung bình là đại lượng đc đo bởi:

a)

Thương số của quãng đg đi đc & khoảng tg đi hết quãng đg

b)

Thương số của độ dịch chuyển & tg dịch chuyển

c)

Tích của độ dịch chuyển & tg dịch chuyển

d)

Tích của quãng đg đi đc &tg dịch chuyển

26.

Tốc độ trung bình là

a)

Đại lg đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động

b)

Đại lg đc đo = thw số của độ dịch chuyển & tg dịch chuyển

c)

Cho bt hươngd của chuyển đọng

d)

Cho bt tốc độ củ chuyển động tại 1 thời điểm

27.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo của tốc độ?

a)

M.s

b)

M/s

c)

M/s²

d)

M²/s

28.

Công thức tính tốc độ trung bình là:

a)

V=s/t

b)

V= t/s

c)

V=s.t

d)

V=s².t

29.

Biểu thức nào sau đây xác định g.trị vận tốc?

a)

V=d/t

b)

V=s.t

c)

V=s.t

d)

V=d.t

30.

Chọn đáp án đúng khi nói về tốc độ tức thời?

a)

Tốc độ tức thời đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động trên cả quãng đg

b)

Tốc độ tức thời chỉ mang tính đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động tại 1 thời điểm xác định

c)

Tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trg toàn bộ tg chuyển động

d)

Tốc độ tức thời là cách gọi khác của tốc độ trung bình

31.

Để xác định tốc độ trung bình của 1 ng đi xe đạp chuyển động trên đoạn đg từ A-> B, ta cần dùng dụng cụ đo là:

a)

Chỉ cần đồng hồ

b)

Chỉ cần thước

c)

Tốc kế

d)

Đồng hồ & thước mét

32.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Độ dời phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo chuyển động & không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và vị trí điểm cuối

b)

Độ dời không phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo chuyển động & vị trí điểm đầu & vị trí điểm cuối

c)

Độ dời không phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo chuyển động mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu & vị trí điểm cuối

d)

Độ dời phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo chuyển động & vị trí điểm đầu & vị trí điểm cuối

33.

Chọn phát biểu sai

a)

Độ dời không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo chuyển động

b)

Độ dời phụ thuộc vào vị trí điểm đầu & vị trí điểm cuối

c)

Độ dời= tọa độ lúc đầu- toạ độ lúc cuối

d)

Độ dời không phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo chuyển động mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu & v

34.

Chọn phát biểu sai

a)

Quãng đg: là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

b)

Độ dời không phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo chuyển động mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và v.trí điểm cuối

c)

Khi chất điểm chuyển động , quãng đg nó đi đc trùng vs độ dời của nó

d)

Độ dời = độ biến thiên tọa độ

35.

Chọn phương án đúng:

a)

Quãng đg là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

b)

Độ dời phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo chuyển động mà không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu & vị trí điểm cuối

c)

Khi chất điểm chuyển động, quãng đg nó đi đc trùng vs độ dời của nó

d)

Độ dời = toạn độ lúc đầu - toạ độ l

36.

Độ dịch chuyển & quãng đg đi đc của vật có độ lớn = nhau khi vật

a)

Chuyển động tròn

b)

Chuyển động thẳng& chỉ đổi chiều 1 lần

c)

Chuyển đông thẳng& không đổi chiều

d)

Chuyển động thẳng& chỉ đổi chiều 2 lần

37.

Đối vs 1 vật chuyển động , đặc điểm nào sau đây không phải là của độ dịch chuyển ?

a)

Có phương & chiều xác định

b)

Có đơn vị đo là mét

c)

Không thể có độ lớn =0

d)

Có thể có độ lớn = 0

38.

Tính chất nào sau đây không phải là của tốc độ một chuyển động ?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động

b)

Có đơn vị là km/h

c)

Không thể có độ lớn = 0

d)

Có phương xác định

39.

Vật chuyển động theo chiều dương của trục Ox với vận tốc không đổi thì

a)

Tọa độ của vật luon có giá trị dương

b)

Vận tốc của vật luôn có giá trị dương

c)

Toạ độ & vận tốc của vật luôn có giá trị dương

d)

Toạ độ của vật luôn trùng vs quãng đg

40.

Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:

a)

Thương số của quãng đường đi được & khoảng thời gian đi hết quãng đường

b)

Thương số của độ dịch chuyển & tg dịch chuyển

c)

Tích của độ dịch chuyển & tg dịch chuyển

d)

Tích của quãng đg đi đc & tg dịch chuyển

41.

Tốc độ trung bình là

a)

Đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động

b)

Đại lượng đc đo = thw số của độ dịch chuyển & tg dịch chuyển

c)

Cho bt hướng của chuyển động

d)

Cho bt tốc độ của chuyển động tại 1 thời điểm

42.

đơn vị nào sau đây là đv đo của tốc độ

a)

m.s

b)

m/s

c)

m/s^2

d)

m^2/s

43.

Việc phát minh ra máy hơi nước của James Watt dựa trên nhx lý thuyết nghiên cứu về

a)

Nghiên cứu về nhiệt

b)

Nghiên cứu về cơ học

c)

Nghiên cứu về điện hc

d)

Nghiên cứu về điện tử hc

44.

Những thiết bị nào dưới đây có ứng dụng các kiến thức về nhiệt?

a)

Đồng hồ đo nhiệt độ

b)

Cân nhiệt

c)

Súng đo nhiệt độ từ xa

d)

Tất cả đáp án

45.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lý được coi là có vai trò quan trọng trog việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực hc

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ

d)

Nghiên cứu về thuyết tương dôi

46.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới vc Aristotle mắc sai lầm khi xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?

a)

Khoa hc chưa phát triển

b)

Ông quá tự tin vào suy luận của mik

c)

Không có nhà khoa hc nào giúp đỡ ông

d)

Ông không lm thí nghiệm để ktr quan điểm của mik

47.

Hoạt động nào trg phòng thực hành, thí nghiệm là không an toàn?

a)

Để chất dễ cháy cách xa thí nghiệm mạch điện

b)

Thổi trực tiếp để tắt ngọn lửa đèn cồn

c)

Đeo găng tay bảo hộ khi lm thí nghiệm vs nhiệt độ cao

d)

Để nc, các dung dịch dễ cháy cách xa các thiết bị điện

48.

Vì sao phải cẩn thận khi sử dụng hóa chất trong phòng thực hành?

a)

Những hóa chất có thể gây ngộ độc

b)

Nhx hóa chất có thể gây bỏng

c)

Nhx hóa chất sẽ ả/h đến sức khỏe con ng 1 cách từ từ hoặc nhanh chóng

d)

Cả 3 đáp án

49.

quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành

a)

đọc kĩ hướng dẫn các thiết bị & q. sát các chỉ daanx

b)

khi vào phòng thí nghiệm là thực hiện luôn thí nghiệm

c)

tắt công tắc nguồn thiết bị điện trc khi cắm và tháo các t.bị điện

d)

phải bố trí dây điện gọn gàng ko vướng ng qua lại

50.

Sai số nào có thể loại trừ trc khi đo ?

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số dụng cụ

d)

Sai số tuyệt đối

51.

Phép đo của 1 đại lượng vật lí

a)

Là những sai xót gặp phải khi đo 1 đại lượng vật lý

b)

Là sai số gặp phải khi dụng cụ đo 1 đại luọng vật lí

c)

Là phép so sánh nó vs 1 đại lượng cùng loại đc quy ước lm đơn vị

d)

Là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân...

52.

Cho các số 13,1;13,10;1,3.10³;1,30.10³;1,3.10‐³;1,30.10‐³;. Có mấy số có hai chữ số có nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

53.

Đơn vị đo độ dài trg hệ thống đo lường chính thức ở nc ta là

a)

Dm

b)

M

c)

Cm

d)

Mm

54.

giới hạn đo của thước là

a)

chiều dài lớn nhát ghi trên thước

b)

chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước

c)

chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước

d)

chiều dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất trên thước

55.

độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

g.trị cuối cùng ghi trên thước

b)

g.trị nhỏ nhất ghi trên thước

c)

chiều dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

cả 3 đáp án trên dều sai

56.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức nc ta là

a)

Tuần

b)

Ngày

c)

Giây

d)

Giờ

57.

đ.vị đo tg trg hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tuần

b)

ngày

c)

giây

d)

giờ

58.

trước khi đo tg của 1 hđ ta thường ước lượng khoảng tg của hđ đó để

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp

b)

đặt mắt đúng cách

c)

đọc kq đo chính xác

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách

59.

nhiệt kết thủy ngÂN ko thể đo nhiệt độ nào trg các nhiệt độ sau

a)

nhiệt độ của nước đá

b)

nhiệt độ cơ thể ng

c)

nhiệt ddooj khí quyeenr

d)

nhiệt độ của 1 lò luyện kim

60.

để xác định thành tích của vận động viên chạy 100 m ngta phải sd loại đồg hồ nào sau đây

a)

đồg hồ quả lắc

b)

đồg hồ hẹn h

c)

đồng hồ bấm giây

d)

ddofjofg hồ đeo tay

61.

một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động vể điểm B ( hình vẽ ). QUãng đường và độ dời của vật tương ứng =:

a)

tọa độ của vật luôn có g.trị (+)

b)

tọa độ và vận tốc của vật luôn có g.trị (+)

c)

vận tốc của vật luôn có g.trị (+)

d)

tọa độ luôn trùng với quãng đường

62.

ghép các ý 1,2,3,4 tương ứng nghĩa với các đồ thị bên dưới để mô tả được tính chất của các chuyển động thẳng ở những hình sau:

1.độ dốc ko đổi, tốc độ ko đổi

2.vật(1) có tốc độ lớn hơn vật (2)

3.độ dốc = 0, vật đứng yên

a)

1-a; 2-b; 3-c; 4-d

b)

1-b; 2-a; 3-c; 4-d

c)

1-a; 2-c; 3-b; 4-d

d)

1-b; 2-a; 3- c; 4-d

63.

1 h/s đi xe đạp 6 km từ nhà đến ngã 4 của 1 con đg và rẽ trái đi thêm 8 km nữa. Độ dịch chuyển của h/s là

a)

10 km

b)

14 km

c)

15km

d)

16km

64.

hình vẽ bên mô tả dịch chuyển của 4 vật, nhận định đúng

a)

vật 1 đi 200m theo hướng nam

b)

vật 2 đi 200 m theo hướng 45 độ đông- bắc

c)

vật 3 đi 30m theo hướng đông

d)

vật 4 đi 100m theo hướng đông

65.

1 ô tô chuyển động trên đg thẳng theo chiều dương. tại thời điểm t1, ôto ở cách v.trí xuất phát 5km. tại thời điểm t2, ôto ở cách v.trí xuất phát 12km từ t1 ddến t2, độ dịch chuyển của ô tô đã thay đổi 1 đoạn = bnh

a)

12km

b)

17km

c)

5km

d)

7km

66.

Một ô tô xuất phát lúc 4h & chạy liên tục trg vòng 3h. Xác định thời điểm dừng xe?

a)

T=1h

b)

T=5h

c)

T= 7h

d)

T= 9h

67.

1 vật bđ chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B ( hình vẽ ). Quãng đường và độ dời của vật tương ứng =

a)

2m; -2m

b)

8m;-2m

c)

2m;2m

d)

8m;-8m

68.

từ A 1 chiếc xe cđ thẳng trên 1 quãng đg dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về A. Tg của hành trình là 20'. Tốc độ tb của xe trg tg này là

a)

20km/h

b)

30km/h

c)

60km/h

d)

40km/h

69.

1 xe oto xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B cách A 10km; rồi lại trở về v.trí xuất phát ở tỉnh A. Kl nào dưới đây là đúng

a)

g

b)

f

c)

f

d)

f