wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8: Sự đa dạng chất, các thể và sự chuyển thể

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

2.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

3.

Vật thể nhân tạo là

a)

Cây lúa.

b)

Cái cầu

c)

Mặt trời.

d)

Con sóc.

4.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

5.

Hiện tượng vật lý là

a)

Đốt que diêm

b)

Nước sôi

c)

Cửa sắt bị gỉ

d)

Quần áo bị phai màu

6.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

7.

Đâu là vật thể sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

8.

Tính chất vật lí gồm những tính chất nào sau đây?

a)

Màu sắc, thể, mùi, vị.

b)

Tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khả năng tan trong nước, khả năng cháy.

d)

Cả A và B đều đúng

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đinh sắt cứng, màu xám trắng, bị nam châm hút là tính chất hóa học của sắt.

b)

Dựa vào tính chất của chất, ta phân biệt chất này với chất khác.

c)

Sông suối là vật thể tự nhiên và là vật thể không sống.

d)

Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất hóa học.

10.

Các đặc điểm của thể lỏng là gì?

a)

Có hình dạng xác định, rất khó bị nén.

b)

Có hình dạng không xác định, khó bị nén.

c)

Có hình dạng xác định, dễ bị nén.

d)

Có hình dạng không xác định, dễ bị nén.

11.

Dãy chất nào chỉ bao gồm chất lỏng?

a)

Cồn, nước, dầu ăn, xăng.

b)

Nước muối, muối ăn, hơi nước.

c)

Dầu ăn, nước, sắt, thủy tinh.

d)

Nhôm, đồng, hơi nước, cồn

12.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không cháy được.

13.

Chất ở thể nào thì có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt?

a)

Thẻ dẻo

b)

Thể rắn

c)

Thể khí

d)

Thể lỏng

14.

Thể nào dưới đây không thuộc ba thể của chất?

a)

Thể dẻo.

b)

Thể rắn.

c)

Thể lỏng.

d)

Thể khí.

15.

“Than có màu đen, ở thể rắn, không có vị và không tan trong nước”. Nhận xét trên không cho biết tính chất vật lí nào của than?

a)

Tính tan.

b)

Thể (rắn/lỏng/khí).

c)

Màu sắc.

d)

Khối lượng.

16.

Dãy nào sau đây chỉ tính chất vật lí của muối?

a)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, tan nhiều trong nước.

b)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan ít trong nước.

c)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan nhiều trong nước.

17.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

18.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

băng tan.

b)

sương mù.

c)

tạo thành mây.

d)

mưa đá

19.

Người ta tạo ra nước cất bằng cách đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua ống làm lạnh sẽ thu được nước cất. Quá trình này ứng với khái niệm nào dưới đây?

a)

Sự đông đặc.

b)

Sự bay hơi và sự ngưng tụ.

c)

Sự nóng chảy và sự đông đặc.

d)

Sự sôi.

20.

Đun nóng nước muối trong một xoong nhỏ. Đậy vung. Khi nước sôi, nhanh chóng mở vung ra, em sẽ thấy nhiều giọt nước trên nắp vung. Hiện tượng đó được gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự nóng chảy.

21.

Trong thời gian Sắt đông đặc, nhiệt độ của nó...

a)

Không thay đổi

b)

Mới đầu tăng, sau giảm

c)

Không ngừng tăng

d)

Không ngừng giảm

22.

Khi đun nóng băng phiến, người ta thấy nhiệt độ của băng phiến tăng dần, khi tới  800C80^0C  nhiệt độ của băng phiến ngừng lại không tăng, mặc dù vẫn tiếp tục đun. Hỏi lúc đó băng phiến tồn tại ở thể nào?

a)

ở thể hơi

b)

ở thể rắn

c)

ở thể lỏng

d)

ở thể rắn và lỏng

23.

Nhiệt độ đông đặc của Rượu là  1170C-117^0C , của Thủy Ngân là  38,830C-38,83^0C  . Ở những nước lạnh người ta dùng nhiệt kế Rượu hay nhiệt kế Thủy Ngân? Vì sao?

a)

Dùng nhiệt kế Thủy Ngân vì nhiệt kế Thủy Ngân rất chính xác.

b)

Dùng nhiệt kế Thủy Ngân vì nhiệt độ đông đặc của Thủy Ngân cao hơn nhiệt độ đông đặc của Rượu

c)

Dùng nhiệt kế Thủy Ngân vì ở âm vài chục độ C Rượu bay hơi hết.

d)

Dùng nhiệt kế Rượu vì nhiệt kế Rượu có thể đo được nhiệt độ môi trường  500C-50^0C  

24.

Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do:

a)

Tuyết rơi nhiều đè nặng lên thành ống

b)

Thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống.

c)

Trời lạnh làm đường ống bị cứng, dòn và rạn nứt

d)

Các phương án đưa ra đều sai

25.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn

26.

Trong hiện tượng nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

27.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

28.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió

d)

Khối lượng chất lỏng.

29.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về nhiệt độ sôi.

Ở nhiệt độ sôi thì

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí nổi lên nhiều hơn, càng đi lên càng to ra, khi đến mặt thoáng chất lỏng thì vỡ tung.

c)

nước reo.

d)

các bọt khí nổi dần lên.

30.

Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như nhau thì:

a)

Bình A sôi nhanh nhất.

b)

Bình B sôi nhanh nhất

c)

Bình C sôi nhanh nhất.

d)

Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích đáy.

31.

Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây

a)

Cùng một thể

b)

Cùng khối lượng và trọng lượng riêng

c)

Cùng một chất

d)

Không có chung cả ba

32.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
33.

Hiện tượng nào sau đây "không phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
34.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

35.

Đúc tượng đồng xuất hiện 2 sự chuyển thể nào?

a)

Nóng chảy - ngưng tụ

b)

Nóng chảy - bay hơi

c)

Bay hơi - đông đặc

d)

Nóng chảy - đông đặc

36.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

thể lỏng sang thể rắn

b)

thể rắn sang thể lỏng

c)

thể lỏng sang thể hơi

d)

thể hơi sang thể lỏng

37.

Hiện tượng nào không liên quan đến hiện tượng nóng chảy trong các hiện tượng ta hay gặp trong đời sống sau đây?

a)

Đốt một ngọn nến

b)

Đun nấu mỡ vào mùa đông

c)

Pha nước chanh đá

d)

Cho nước vào tủ lạnh để làm đá

38.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

39.

Ở nhiệt độ phòng, chất nào sau đây không tồn tại ở thể lỏng?

a)

Thủy ngân

b)

Rượu

c)

Nhôm

d)

Nước

40.

Câu nào sau đây nói về sự nóng chảy là không đúng?

a)

Mỗi chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định.

b)

Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ tiếp tục tăng.

c)

Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi.

d)

Khi đã bắt đầu nóng chảy, nếu không tiếp tục đun thì sự nóng chảy sẽ ngừng lại.

41.

Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do:

a)

tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống.

b)

thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống.

c)

trời lạnh làm đường ống bị cứng dòn và rạn nứt.

d)

các phương án đưa ra đều sai.

42.

Sự đông đặc là sự chuyển từ

a)

thể rắn sang thể lỏng

b)

thể lỏng sang thể hơi

c)

thể lỏng sang thể rắn

d)

thể hơi sang thể lỏng

43.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

a)

Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau

b)

Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.

c)

Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.

d)

Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.

44.

Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo lâu khô nhất?

a)

Có gió, quần áo căng ra.

b)

Không có gió, quần áo căng ra.

c)

Quần áo không căng ra, không có gió.

d)

Quần áo không căng ra, có gió.

45.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

46.

Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ.

b)

Tác động của gió.

c)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

d)

Nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng

47.

Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự bay hơi?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

b)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn gọi là sự bay hơi.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi.

48.

Về mùa đông ở các xứ lạnh ta thấy người đi thường thở ra “khói” là do:

a)

Hơi thở của người có nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị bay hơi tạo thành khói.

b)

Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị ngưng tụ thành các hạt nhỏ li ti tạo thành khói.

c)

Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị đông đặc thành đá tạo thành khói.

49.

Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì?

a)

Nước bốc hơi trên xe.

b)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe.

c)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe.

d)

Không có hiện tượng gì

50.

Vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên gồm hiện tượng vật lý nào?

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Bay hơi và ngưng tụ

51.

Sự ngưng tụ là sự chuyển từ

a)

thể rắn sang thể lỏng

b)

thể lỏng sang thể rắn

c)

thể hơi sang thể lỏng

d)

thể lỏng sang thể hơi

52.

Bên ngoài thành cốc đựng nước đá có nước vì:

a)

Nước trong cốc có thể thấm ra ngoài.

b)

Hơi nước trong không khí ngưng tụ gặp lạnh tạo thành nước.

c)

Nước trong cốc bay hơi ra bên ngoài.

d)

Nước trong không khí tụ trên thành cốc.

53.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
54.

Khi trời mưa, tài xế xe hơi thường bật máy lạnh làm nhiệt độ trong xe thấp hơn nhiệt độ bên ngoài xe để:

a)

Nước mưa bay hơi.

b)

Hơi nước ngưng tụ.

c)

Hơi nước trong xe không ngưng tụ.

d)

Hơi nước đông đặc.

55.

Vào những ngày trời nồm, hơi nước có rất nhiều trong không khí. Quan sát trên những nền nhà lát đá hoặc gạch men ta thấy hiện tượng gì?

a)

Nước bốc hơi bay lên

b)

Hơi nước ngưng tụ ướt nền nhà

c)

Nước đông đặc tạo thành đá

d)

Không có hiện tượng gì

56.

Trong quá trình tìm hiểu một hiện tượng vật lí, người ta thường phải thực hiện các hoạt động sau đây:

a) Rút ra kết luận;

b) Đưa ra dự đoán về tính chất của hiện tượng;

c) Quan sát hiện tượng;

d) Dùng thí nghiệm để kiểm tra dự đoán.

Trong việc tìm hiểu tốc độ bay hơi của chất lỏng, người ta đã thực hiện các hoạt động trên theo thứ tự nào dưới đây?

a)

d,c,b,a

b)

c,a,d,b

c)

c,b,d,a

d)

b,c,d,a

57.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào KHÔNG phải là của sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất cứ nhiệt độ nào của chất lỏng

b)

Xảy ra trên mặt thoáng chất lỏng

c)

Không nhìn thấy được

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

58.

Trong xây dựng người ta thường chọn đổ bê tông và chọn cốt bằng thép vì?

a)

Bê tông và thép bền và rẻ tiền.

b)

Bê tông và thép chịu nhiệt tốt.

c)

Bê tông và thép giãn nở vì nhiệt giống nhau

d)

Bê tông và thép là vật liệu cứng nhất.

59.

Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi là đúng?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

c)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

d)

Chỉ xảy ra với một số ít chất lỏng.

60.

Nước sôi ở bao nhiêu độ F?

a)

1000F

b)

320F

c)

00F

d)

2120F

61.

Câu nào nói về nhiệt độ của băng phiến sau đây là đúng nhất?

a)

Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ tăng

b)

Cả trong thời gian nóng chảy và và đông đặc, nhiệt độ đều không thay đổi.

c)

Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ giảm

d)

Chỉ trong thời gian đông đặc nhiệt độ mới không thay đổi.

62.

Khi làm muối bằng nước biển, người ta đã dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Ngưng tụ

b)

Bay hơi

c)

Bay hơi và đông đặc

d)

Bay hơi và ngưng tụ

63.

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào đúng?

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Rắn, khí, lỏng.

c)

Khí, lỏng, rắn.

d)

Khí, rắn. lỏng.

64.

Khi làm lạnh quả cầu sắt nhiệt độ 1200C tới 100C thì quả cầu sắt sẽ:

a)

Giảm khối lượng

b)

Giảm thể tích

c)

Giảm trọng lượng

d)

Cả ba ý trên đều đúng

65.

Hiện tượng nào dưới đây đóng vai trò quan trọng trong nguyên lí hoạt động của băng kép?

a)

Các chất rắn nở ra khi nóng lên.

b)

Các chất rắn co lại khi lạnh đi.

c)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

d)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.

66.

Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt như thế nào?

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

67.

Kêt luận nào sau đây là đúng khi so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của cùng một chất?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.

b)

Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.

c)

Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.

d)

Nhiệt độ nóng chảy khác nhiệt độ đông đặc.

68.

Câu: Hình bên vẽ biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước qua các điểm ABCDE. Đoạn BC ứng với quá trình nào?

a)

Đông đặc

b)

Bay hơi

c)

Nóng chảy

d)

Ngưng tụ

69.

Câu: Hình bên vẽ biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước qua các điểm ABCDE. Đoạn CD nước tồn tại ở những thể nào? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Không xác định

70.

Câu: Biết rằng thép có nhiệt độ nóng chảy 1300o. Khi thép đạt tới nhiệt độ 1275oC thì lúc đó thép đang tồn tại chủ yếu ở thể?

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Không xác định