wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong các trường hợp dưới đây, tốc độ nào là tốc độ trung bình

a)

viên đạn bay khỏi nòng súng với tốc độ 600 m/s.

b)

tốc độ chuyển động của búa máy khi va chạm là 8 m/s.

c)

xe lửa chạy với tốc độ 40km/h khi chạy từ HN đến HP.

d)

cả A, B, C đều đúng.

2.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 6 h đi được 180 km, khi đó tốc độ của vật là

a)

900 m/s.      

b)

30 km/h.

c)

900 km/h.          

d)

30 m/s.

3.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

4.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

5.

Chọn phát biểu đúng. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:

a)

A. Chiều dài: km (kilômét)

b)

B. Khối lượng: g (gam)

c)

C. Nhiệt độ: oC

(độ C)

d)

D. Thời gian: s (giây)

6.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

7.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

8.

Bời vì độ dịch chuyển có độ lớn và hướng nên nó được gọi là đại lượng ______. 

a)

quãng đường

b)
vector
c)

mũi tên

d)

chiều dài

9.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình vẽ?

a)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

b)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển= 22 m

c)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

d)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển = 22 m

10.

Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là

a)

vôn kế

b)

nhiệt kế

c)

tốc kế

d)

ampe kế

11.

Một người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về siêu thị trong thời gian 15ph. Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người này

a)

8/9 m/s và 4/3 m/s

b)

8/9 m/phvà 4/3 m/ph

c)

4/3 m/s và 8/9 m/s

d)

4/3 m/ph và 8/9 m/ph

12.

Trong các trường hợp dưới đây, tốc độ nào là tốc độ trung bình

a)

viên đạn bay khỏi nòng súng với tốc độ 600 m/s.

b)

tốc độ chuyển động của búa máy khi va chạm là 8 m/s.

c)

xe lửa chạy với tốc độ 40km/h khi chạy từ HN đến HP.

d)

cả A, B, C đều đúng.

13.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 6 h đi được 180 km, khi đó tốc độ của vật là

a)

900 m/s.      

b)

30 km/h.

c)

900 km/h.          

d)

30 m/s.

14.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

15.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

16.

Bo chạy từ trường về nhà mất 15 min. 5 min đầu đi với 15 km/h, nghỉ 2 min để đổ xăng và chạy về với tốc độ 20 km/h.

Quãng đường Bo đi gần bằng

a)

4 km

b)

3 km

c)

200 m

d)

400 m

17.

Chọn phát biểu đúng. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:

a)

A. Chiều dài: km (kilômét)

b)

B. Khối lượng: g (gam)

c)

C. Nhiệt độ: oC

(độ C)

d)

D. Thời gian: s (giây)

18.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

19.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

20.

Bời vì độ dịch chuyển có độ lớn và hướng nên nó được gọi là đại lượng ______. 

a)

quãng đường

b)
vector
c)

mũi tên

d)

chiều dài

21.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình vẽ?

a)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

b)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển= 22 m

c)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

d)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển = 22 m

22.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình?

a)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 2 m

b)

Vị trí đầu = 0 m

Vị trí cuối = -2 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = -2 m

c)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = -2 m

Độ dịch chuyển = -2 m

d)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 14 m

23.

Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là

a)

vôn kế

b)

nhiệt kế

c)

tốc kế

d)

ampe kế

24.

:Chuyển động của phân tử hiđro ở 0oC có vận tốc 1692 m/s, của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất có vận tốc 28800 km/h. Hỏi chuyển động nào nhanh hơn?

a)

Chuyển động của phân tử hiđro nhanh hơn.

b)

Chuyển động của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất nhanh hơn

25.

Một máy bay bay với vận tốc 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì máy bay phải bay trong bao nhiêu lâu?

a)

1 giờ 20 phút

b)

1 giờ 30 phút

c)

1 giờ 45 phút

d)

2 giờ

26.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ±\pm  0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ±\pm 0,2)  s.

Tốc độ của vật là

a)

A. (4,0 ±\pm 0,3) m/s

b)

B. (4,0 ±\pm 0,2) m/s

c)

C. (4,0 ±\pm 0,6) m/s

d)

A. (5,0 ±\pm 0,3) m/s

27.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về Siêu Thị là

a)

1000m

b)

0m

c)

800m

d)

1200m

28.

Một người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về siêu thị trong thời gian 15ph. Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người này

a)

8/9 m/s và 4/3 m/s

b)

8/9 m/phvà 4/3 m/ph

c)

4/3 m/s và 8/9 m/s

d)

4/3 m/ph và 8/9 m/ph

29.

Nối 2 dữ kiện lại cho đúng

a)

Chất điểm là những vật có ........................................ so với quãng đường đi được hoặc so với khoảng cách mà ta đề cập đến.

1.

kích thước

b)

Trong chuyển động thẳng, độ dịch chuyển được xác định bằng............................................. của vật.

2.

độ biến thiên tọa độ

c)

Quỹ đạo là đường nối ........................................... của vật theo thời gian trong qua trình chuyển động

3.

những vị trí liên tiếp

d)

Tốc độ là đại lượng đặt trưng cho tính ........................................của chuyển động

4.

nhanh - chậm

e)

Vận tốc trung bình là đại lượng vecto được xác định bằng thương số giữa ................................. của vật và thời gian để vật thực hiện độ dịch chuyển đó.

5.

độ dịch chuyển

30.

Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m. Tốc độ lớn nhất của người này trong quá trình bơi là (a)   m/s

31.

Trên hình sau là đồ thị toạ độ - thời gian của 3 vật chuyển động trên một đường thẳng, đồ thị (I) và (III) là các đường thẳng song song. Kết quả nào sau đây đúng khi so sánh vận tốc v1, v2, v3 của các vật (I), (II) và (III)? 

a)

v1 = v3 < v2

b)

v1 > v2 = v3

c)

v1 = v2 = v3

d)

v1 ¹ v2 ¹ v3

32.

Công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng biến đổi đều là ?

a)

s= v0t+ 0.5at2

b)

s= v0+ 0.5at2

c)

s=v.t

d)

s=v0+at

33.

Công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng đều là?

a)

s= v0t+ 0.5at2

b)

s=v.t

c)

s= v0+ 0.5at2

d)

s= x0t+ 0.5at2

34.

Đơn vị của gia tốc a là?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/s2

d)

km/s2

35.

Đổi đơn vị sau: 36 km/h= (a)   m/s

36.

Công thức tính gia tốc a là ?

a)

a=vv0tt0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=v+v0t+t0a=\frac{v+v_0}{t+t_0}

c)

a=vta=\frac{v}{t}

d)

a=v0vt0ta=\frac{v_0-v}{t_0-t}

37.

Gia tốc là một đại lượng...... :))

a)

Véc tơ, đặc trưng cho tốc độ nhanh chậm của chuyển động

b)

Véc tơ, đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc

c)

Đại số , đặc trưng cho tốc độ nhanh chậm của chuyển động

d)

Đại số, đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc

38.

Một chất điểm chuyển động với vận tốc ban đầu là 5m/s thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 trong 10 s. Tính quãng đường mà nó đã đi.

a)

150m

b)

150km

c)

300m

d)

250m

39.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:

a)

v luôn dương.

b)

a luôn dương.

c)

a luôn cùng dấu với v.

d)

a luôn ngược dấu với v.

40.

Phương trình chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng có dạng: 3t2-5t+8 (m, s). Hãy xác định vận tốc ban đầu v0

a)

5 m/s

b)

- 5 m/s

c)

3 m/s

d)

-3 m/s

41.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ qui chiếu.

b)

Trong các hệ qui chiếu khác nhau thì vị trí của cùng một vật là khác nhau.

c)

Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối.

d)

Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc hệ qui chiếu.

42.

Xét một chiếc thuyền trên dòng sông. Gọi: Vận tốc của thuyền so với bờ là v21; Vận tốc của nước so với bờ là v31; Vận tốc của thuyền so với nước là v23. Như vậy:

a)

v21 là vận tốc tương đối.  

b)

v21 là vận tốc kéo theo.

c)

V31 là vận tốc tuyệt

d)

v23 là vận tốc tương đối.

43.

Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s. Vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Tính vận tốc của ca nô khi:

a) Ca nô đi xuôi dòng.

b) Ca nô đi ngược dòng.

a)

14 m/s và 6 m/s.

b)

6m/s và 14m/s

c)

9 m/s và 5 m/s

d)

5 m/s và 9 m/s

44.

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1 phút trôi được 100/3 m. Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng:

a)

8 km/h.

b)

10 km/h.

c)

15 km/h. 

d)

12 km/h.

45.

Hai tàu hỏa cùng chạy trên một đoạn đường thẳng. Tàu A chạy với tốc độ vA = 60km/h, tàu B chạy với tốc độ vB = 80km/h. Vận tốc tương đối của tàu A đối với tàu B khi hai tàu chạy cùng chiều nhau là:

a)

– 80 km/h.

b)

70 km/h.

c)

140 km/h.

d)

-20 km/h.

46.

Hai bến sông A và B cùng nằm trên một bờ sông, cách nhau 18km. Cho biết độ lớn vận tốc của ca nô đối với nước là u = 16,2km/h và độ lớn vận tốc của nước đối với bờ sông là v2 = 5,4km/h. Thời gian để ca nô chạy xuôi dòng từ A đến B rồi lại chạy ngược dòng trở về A là:

a)

1 giờ 40 phút. 

b)

1 giờ 20 phút.

c)

2 giờ 30 phút

d)

2 giờ 10 phút.

47.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

a)

 Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

b)

 Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.

c)

 Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

 Lúc t = 0 thì vận tốc ban đầu theo phương ngang khác không.

48.

Ở một nơi trên trái đất (tức ở một vĩ độ xác định) thời gian rơi tự do của một vật phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng của vật             

b)

Kích thước của vật

c)

Độ cao của vật         

d)

Nhiệt độ của vật

49.

Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng và kích thước vật rơi

b)

độ cao và vĩ độ địa lí

c)

Vận tốc đầu và thời gian rơi    

d)

Áp suất và nhiệt độ môi trường

50.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ đỉnh tháp với gia tốc g=10m/s2 , sau 3s thì chạm đất. Chiều cao của tháp là?

a)

35 m

b)

40 m

c)

45 m

d)

50 m

51.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

m

b)

dm

c)

km

d)

mm

52.

    Cho các giai đoạn phát triển vật lý sau:

1.  Các nhà vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên.

2.  Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan.

3.  Các nhà vật lý tập trung vào các mô hình lý thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm để kiểm chứng.

Quá trình phát triển vật lý theo đúng thứ tự

a)

1;3;2.

b)

3; 2; 1.

c)

2;1; 3

d)

1;2;3.

53.

Môn học nào được coi là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ

a)

Toán học

b)

Vật lí

c)

sinh học

d)

Hóa học

54.

  Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

  Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

    Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.

55.

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

a)

Quan sát hiện tượng, suy luận

b)

Đề xuất vấn đề

c)

Hình thành giả thuyết

d)

Kiểm tra giả thuyết

e)

Rút ra kết luận

1)
2)
3)
4)
5)
56.

Hãy ghép đúng tên đại lượng và đơn vị.

a)

khối lượng

1.

kilogam

b)

nhiệt độ

2.

kelvin

c)

cường độ dòng điện   

3.

ampe

d)

chiều dài

4.

mét

e)

thời gian

5.

giây

57.
Mục tiêu của môn Vật lí là
a)
khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
b)
khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
c)
khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
d)
khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô
58.
Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:
a)
Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ
b)
Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ
c)
Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể
d)
Mang áo phòng hộ và đeo khẩu trang.
59.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)
là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.
b)
là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
c)
là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
d)
là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
60.
Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?
a)
Sai số hệ thống.
b)
Sai số ngẫu nhiên.
c)
Sai số dụng cụ.
d)
Sai số tuyệt đối.
61.

Phương pháp nghiên cứu của vật lí là

a)
A. phương pháp thực nghiệm, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp thực nghiệm để nghiên cứu.
b)
B. phương pháp lí thuyết, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp lí thuyết để nghiên cứu.
c)
C. cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó phương pháp thực nghiệm có tính quyết định.
d)
D. cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.
62.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)
A. Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.
b)
B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
c)
C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
d)
D. Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.
63.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ±\pm  0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ±\pm 0,2)  s.

Tốc độ của vật là

a)

A. (4,0 ±\pm 0,3) m/s

b)

B. (4,0 ±\pm 0,2) m/s

c)

C. (4,0 ±\pm 0,6) m/s

d)

A. (5,0 ±\pm 0,3) m/s

64.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 10 m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 6 m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là

a)

8 m/s

b)

7,5 m/s

c)

9 m/s

d)

6,8 m/s

65.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường

a)

800m

b)

1000m

c)

0m

d)

200m

66.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường tới Siêu Thị rồi về nhà

a)

200

b)

2000

c)

0

d)

1000

67.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm các dạng ………… của vật chất và năng lượng.

a)

Trường

b)

chất

c)

năng lượng

d)

vận động

68.

Đồ thị nào biểu diễn chuyển động biến đổi?

a)

Đồ thị 1.

b)

Đồ thị 2.

c)

Đồ thị 3.

d)

Đồ thị 4.

69.

Một con báo đang chuyển động với vận tốc 30 km/h thì chuyển động chậm dần khi tới gần một con suối. Trong 3 giây, vận tốc của nó giảm còn 9 m/s. Gia tốc của con báo là

a)

7 m/s2.

b)

- 7 m/s2.

c)

3 m/s2.

d)

- 3 m/s2.

70.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì chuyển động chậm dần với gia tốc có độ lớn 2,5 m/s2 để dừng chờ đèn đỏ. Ô tô cần bao nhiêu thời gian để dừng hẳn kể từ khi giảm tốc?

a)

0,25 s

b)

0,4 s

c)

4 s

d)

2 s