wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí Giữa Kì 2 -PhamTienVinh

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Một vật có khối lượng m = 100 kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được 100 m vật đạt vận tốc 50,4 km/h. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ. Lấy g = 9,8m/s2. Lực phát động song song với phương chuyển động của vật có độ lớn là 147 N. Giá trị hệ số ma sát µ là:

a)

0,5

b)

0,025

c)

0,25

d)

0,05

2.

Một ôtô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 18 km/h thì tăng tốc độ, sau khi đi được quãng đường 50 m, ôtô đạt vận tốc 54 km/h. Biết hệ số ma sát cản trở chuyển động của xe là µ = 0,05. Lấy g = 10m/s2. Xét trong thời gian từ lúc tăng tốc đến lúc đạt vận tốc 72 km/h, lực phát động của động cơ và thời gian tăng tốc là :

a)

1000 N và 7,5 s

b)

1000 N và 75 s

c)

10000 N và 7,5 s

d)

10000N và 75 s

3.

Một vật trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc đầu là 10 m/s. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,10. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian vật đi thêm được đến lúc dừng lại là:

a)

10s

b)

50s

c)

20s

d)

36s

4.

Một vật trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc đầu là 10 m/s. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,10. Lấy g = 10 m/s2. Quãng đường vật đi thêm được đến lúc dừng lại là:

a)

500 m

b)

20 m

c)

100 m

d)

50 m

5.

Một vật khối lượng 1kg đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Tác dụng một lực có độ lớn là N và hợp với phương ngang một góc cho g= và biết hệ số ma sát giữa sàn và vật là 0,2. Sau 10s vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

a)

20m

b)

30m

c)

40m

d)

50m

6.

Cho một vật bắt đầu trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng dài 40m và nghiêng một góc so với mặt ngang. Lấy . Vận tốc của vật khi vật trượt đến chân mặt phẳng nghiêng là bao nhiêu? Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt hẳng nghiêng là 0,1.

a)

15,2 m/s

b)

18,2 m/s

c)

16,2 m/s

d)

20,2 m/s

7.

Cho một vật bắt đầu trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng dài 40m và nghiêng một góc so với mặt ngang. Lấy . Tới chân mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát 0,2 không đổi trong cả quá trình chuyển động. Tính quãng đường đi thêm cho đến khi dừng lại hẳn.

a)

19,2m.

b)

75,2m.

c)

75,2m.

d)

65,36m

8.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật:

a)

M = F.d

b)

M =F/d

c)

M =Fd2

d)

M =F2d

9.

Đơn vị momen của lực trong hệ SI là:

a)

N.m2.

b)

N/m.

c)

N.m.

d)

N.m/s.

10.

Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định?

a)

Làm vật chuyển động tịnh tiến.

b)

Làm vật quay quanh trục đó.

c)

Làm vật biến dạng.

d)

Giữ cho vật đứng yên.

11.

Một cánh cửa chịu tác dụng của một lực có mômen M1 = 60N.m đối với trục quay đi qua các bản lề. Lực F2 tác dụng vào cửa có mômen quay theo chiều ngược lại và có cánh tay đòn d2 = 1,5m. Lực F2 có độ lớn bằng bao nhiêu thì cửa không quay?

a)

40N

b)

60N

c)

Không tính được vì không biết khối lượng của cánh cửa.

d)

90N

12.

Một thanh AB = 7,5 m có trọng lượng 200 N có trọng tâm G cách đầu A một đoạn 2 m. Thanh có thể quay xung quanh một trục đi qua O. Biết OA = 2,5 m. Để AB cân bằng phải tác dụng vào đầu B một lực F có độ lớn bằng:

a)

100 N.

b)

25 N.

c)

10 N.

d)

20 N.

13.

Một tấm ván nặng 270 N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60 m. Tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái một lực bằng

a)

180 N.

b)

90 N.

c)

160 N.

d)

80 N.

14.

Một ngọn đèn có khối lượng 2kg được treo vào tường bởi sợi dây BC và thanh AB. Thanh AB gắn với tường nhờ vào bản lề A, với AC và BC tạo với nhau một góc 60°. Tìm lực căng của dây tác dụng lên thanh AB nếu bỏ qua khối lượng thanh. Lấy g = 10m/s2.

a)

40N

b)

20N

c)

15N

d)

10N

15.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 100N vào đầu búa thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng

a)

500N.

b)

1000N.

c)

1500N.

d)

2000N.

16.

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8 m / s2. Sau khoảng thời gian 1,2 s trọng lực đã thực hiện một công là:

a)

180 J.

b)

205,4 J.

c)

150 J.

d)

138,3 J.

17.

Vệ tinh chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất thì công của trọng lực:

a)

A > 0

b)

A ≠ 0.

c)

A < 0.

d)

A = 0

18.

Một cần trục nâng đều một vật khối lượng 1 tấn lên cao 10 m trong thời gian 20 s, lấy g = 10m/s2. Tính công suất có ích của động cơ cần trục:

a)

5,0 kW.

b)

5,0 W.

c)

5,5 kW.

d)

10 kW.

19.

Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích:

a)

Duy trì vận tốc không đổi của xe.

b)

Thay đổi công suất của xe.

c)

Thay đổi lực phát động của xe.

d)

Thay đổi công của xe.

20.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

Mã lực (HP)

b)

Kilôoat giờ (kWh)

c)

Oát (W)

d)

Kilôoat (kW)

21.

Biểu thức tính công suất là:

a)

P = A/t

b)

P = F/v

c)

P = mg

d)

P = A.t

22.

Công suất được xác định bằng:

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công

b)

Giá trị công thực hiện được độ lớn của công do thiết bị sinh ra

c)

Công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài

d)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian

23.

Biểu thức tính công của 1 lực là:

a)

A = F.s.cosα

b)

A = P/t

c)

A = mgh

d)

A = F.s

24.

Một vật thực hiện công khi:

a)

Giá của lực vuông góc với phương chuyển động

b)

Giá của lực song song với phương chuyển động

c)

Lực đó làm vật biến dạng

d)

Lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời

25.

Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi:

a)

Cùng hướng chuyển động của vật

b)

Có tác dụng cản chuyển động của vật

c)

Hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 90 độ

d)

Vuông góc với chuyển động của vật

26.

1Wh bằng:

a)

3600J

b)

1000J

c)

60J

d)

1CV

27.

Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là:

a)

Lực ma sát

b)

Lực phát động

c)

Lực kéo

d)

Trọng lực

28.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ, luôn dương

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không

29.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J

b)

kg. m2/s2

c)

N. m

d)

N. s

30.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

Gia tốc

b)

Xung lượng

c)

Động năng

d)

Động lượng

31.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng:

a)

Công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

Công của lực thế tác dụng lên vật

c)

Công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

Công của ngoại lực tác dụng lên vật

32.

Câu nào sau đây là sai?. Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động với gia tốc không đổi

c)

Chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động cong đều

33.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ:

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Tăng lên 8 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Giảm đi 8 lần

34.

Một vật trọng lượng 10 N có động năng 50 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

10 m/s

b)

7,1 m/s

c)

1 m/s

d)

0,45m/s

35.

Một ôtô có khối lượng 1 tấn khởi hành không vận tốc ban đầu với gia tốc 1m/s2 và coi ma sát không đáng kể. Động năng của ôtô khi đi được 5m là:

a)

104J

b)

5000J

c)

1510,4 J

d)

103J

36.

Một ôtô có khối lượng 1,2 tấn tăng tốc từ 18km/h đến 108km/h trong 12s. Công suất trung bình của động cơ ô tô đó:

a)

43,75kW

b)

675kW

c)

4375kW

d)

675W

37.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s

a)

2,5W

b)

25W

c)

250W

d)

2,5kW

38.

Lực F có độ lớn 500 N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2 m cùng hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện là

a)

100 J

b)

1 J

c)

1 kJ

d)

1000 kJ

39.

Một chiếc xe chạy dưới tác dụng của lực kéo động cơ là 500N bắt đầu chạy với vận tốc bằng không một đoạn 100m trong thời gian 10s. Công suất trung bình của xe bằng

a)

3000W

b)

200W

c)

5000W

d)

2000W

40.

Một thác nước cao 30m đổ xuống phía dưới 104kg nước trong mỗi giây. Lấy g = 10m/s2, công suất thực hiện bởi thác nước bằng

a)

2000kW

b)

3000kW

c)

4000kW

d)

5000kW

41.

Một viên đạn đại bác khối lượng 5 kg bay với vận tốc 900 m/s có động năng lớn hơn bao nhiêu lần động năng của một ô tô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 54 km/h?

a)

24 m/s

b)

10 m

c)

1,39

d)

18

42.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 với m1 = 2m2chuyển động trên hai đường thẳng nằm ngang song song với nhau, không ma sát, với các vận tốc v1 và v2. Động năng của các xe là Wd1Wd2 với W Wd2 = 2Wd1. Mối liên hệ giữa v1 và v2 là:

a)

v1 = v2

b)

v1 = 2v2

c)

v2 = 2v1

d)

v2 =±2v1

43.

Một ô tô khối lượng 1 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 90km/h. Động năng của ô tô tải là:

a)

4050 J

b)

312,5 J

c)

312,5 kJ

d)

90 kJ

44.

Chọn đáp án sai? Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau(bỏ qua lực cản) thì:

a)

Gia tốc rơi bằng nhau

b)

Công của trọng lực bằng nhau

c)

Độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau

d)

Thời gian rơi bằng nhau

45.

Động năng của vật giảm khi:

a)

Các lực tác dụng lên vật sinh công âm

b)

Vận tốc của vật v < 0

c)

Gia tốc vật giảm

d)

Gia tốc của vật a < 0

46.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

47.

Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?

a)

Vật chuyển động rơi tự do.

b)

Vật chuyển động ném ngang.

c)

Vật chuyển động tròn đều.

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

48.

Nếu khối lượng vật tăng 2 lần, vận tốc giảm một nửa thì độ lớn:

a)

Động năng và động lượng của vật không đổi.

b)

Động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

Động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

Động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

49.

Tìm câu sai?

a)

Khi ngoại lực tác dụng lên vật sinh công âm thì động năng của vật giảm.

b)

Khi ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì động năng của vật giảm.

c)

Động năng có tính tương đối phụ thuộc hệ quy chiếu.

d)

Động năng không âm.

50.

Tìm câu sai? Động năng của vật không đổi khi:

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động cong đều.

c)

Vật chuyển động biến đổi đều.

d)

Vật chuyển động tròn đều.

51.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Thế năng phụ thuộc mốc tính thế năng.

b)

Khi vật giảm độ cao thì trọng lực sinh công dương.

c)

Công của trọng lực phụ thuộc dạng quỹ đạo của vật.

d)

Khi vật tăng độ cao thì trọng lực sinh công âm.

52.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

Véc-tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

c)

Véc-tơ có cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

53.

Bao lâu sau khi bắt đầu rơi tự do một vật có khối lượng 100 g có động năng bằng 1,5 J? Lấy g = 10 m/s2.

a)

√3 s

b)

√2 s

c)

0,55 s

d)

2 s

54.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Cho g = 10 m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng

a)

10 m

b)

20 m

c)

15 m

d)

5 m

55.

Một vật có khối lượng 0,2 kg được ném thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc 10 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản. Khi vật đi được quãng đường 8 m thì động năng của vật có giá trị bằng

a)

9 J

b)

7 J

c)

8 J

d)

6 J

56.

Hai xe ô tô A và B có khối lượng mA = 2mB, có đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe như ở hình bên. Gọi WđA, WđB tương ứng là động năng của xe A và xe B. Kết luận đúng là

a)

WđA = 4WđB

b)

WđA = 18WđB

c)

WđA = 6WđB

d)

WđA= 9WđB

57.

Một viên đạn có khối lượng m = 10g đang bay với vận tốc v1 = 1000m/s thì gặp bức tường. Sau khi xuyên ngang qua bức tường dày 4cm thì vận tốc của viên đạn còn lại là v2 = 400 m/s. Độ lớn lực cản trung bình của bức tường lên viên đạn bằng

a)

10500N

b)

1000N

c)

105000N

d)

400N

58.

Một ô tô có khối lượng 1600kg đang chạy với tốc độ 54 km/h trên đường ngang thì người lái xe nhìn thấy một vật cản trước mặt cách khoảng 10m. Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp với lực hãm không đổi là 2.104 N. Xe dừng lại cách vật cản một khoảng bằng

a)

1,2 m

b)

1,0 m

c)

1,4 m

d)

l,5m

59.

Một chiếc va li nặng 8kg đang được kéo lên phía trên theo một mặt phẳng nghiêng góc 30o so với mặt phẳng ngang bằng 1 lực 120N hướng dọc theo mặt phẳng nghiêng. Tìm độ biến thiên động năng của va li trên độ dời 2,5m. Biết hệ số ma sát trượt là 0,22. Lấy g = 10m/s2.

a)

142J

b)

162 J

c)

362 J

d)

182 J

60.

Từ đỉnh tháp cao, người ta ném theo phương ngang một hòn đá có khối lượng m = 400g với vận tốc ban đầu vo = 9m/s. Hòn đá rơi chạm mặt đất tại điểm cách chân tháp một khoảng L = 18m. Tính động năng hòn đá khi chạm đất. Lấy g = 10m/s2.

a)

14,2J

b)

96,2 J

c)

36,2 J

d)

18,2 J

61.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

khác 0

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0

62.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới với gốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

tăng rồi giảm

d)

giảm rồi tăng

63.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương

b)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm

c)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

d)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm

64.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường không phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

b)

Thế năng của một vật tại ví trí trong trọng trường không phụ thuộc vào vận tốc của nó tại vị trí đó.

c)

Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái Đất; nó phụ thuộc vào việc chọn mốc thế năng.

d)

Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

65.

Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật nặng 2 kg ở dưới đáy một giếng sâu 10 m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 là

a)

100 J

b)

- 100 J

c)

200 J

d)

- 200 J

66.

Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100 m xuống tầng thứ 10 cách mặt đất 40 m. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 10. Lấy g = 9,8 m/s2. Thế năng của thang máy ở tầng cao nhất có giá trị là

a)

588 kJ

b)

392 kJ

c)

980 kJ

d)

588 J

67.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 400 kg lên đến vị trí có độ cao 25 m so với mặt đất. Lấy g ≈ 10 m/s2. Công của trọng lực khi cần cẩu di chuyển vật này xuống phía dưới tới vị trí có độ cao 10 m là

a)

100 kJ

b)

75 kJ

c)

40 kJ

d)

60 kJ

68.

Một vật có khối lượng 5kg ở độ cao 10 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2 và chọn mốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật sau khi nó rơi tự do được 1 giây là

a)

250J

b)

249,9J

c)

490J

d)

500J

69.

Một buồng cáp treo chở người có khối lượng tổng cộng 800 kg đi từ vị trí xuất phát cách mặt đất 10 m tới một trạm dừng trên núi ở độ cao 550 m sau đó lại tiếp tục tới một trạm khác ở độ cao 1300 m. Lấy g =10 m/s2, công do trọng lực thực hiện khi buồng cáp treo di chuyển từ vị trí xuất phát tới trạm dừng thứ nhất là

a)

- 432.104J

b)

- 8,64.106J

c)

6.106J

d)

5.106J

70.

Một vật khối lượng 3kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 600 J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = - 900 J. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật khi qua mốc thế năng là

a)

5 m/s

b)

10 m/s

c)

15 m/s

d)

20 m/s