wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý cuối kì 2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Thế năng trọng trường

2.

Câu 2: Công thức tính công của một lực là

a)

Fs

b)

mgh

c)

Fscosα 

d)

0,5mv2.

3.

Câu 3: Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức thế năng

a)

Wt = mgh             

b)

W = mg(z2 – z1)

c)

W = P.h            

d)

W = mgh/2

4.

Câu 4: Công là đại lượng:

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

5.

Câu 5: Một vật nằm yên có thể có:        

a)

Thế năng

b)

Vận tốc

c)

Động năng

d)

Động lượng

6.

Câu 6: Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

vị trí vật

b)

vận tốc vật

c)

khối lượng vật

d)

độ cao

7.

Câu 7: Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s               

b)

kg.m.s                

c)

kg.m2 /s

d)

kg.m/s2

8.

Câu 8: Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F→. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

a)

P = F mt\overrightarrow{P}\ =\ \overrightarrow{F\ }mt  

b)

P = F. t\overrightarrow{P}\ =\ \overrightarrow{F}.\ t  

c)

P =  F  tm \overrightarrow{P}\ =\ \frac{\ \overrightarrow{F\ \ t}}{m}\  

d)

P =  Fm\overrightarrow{P}\ =\ \ \overrightarrow{F}m  

9.

Câu 9: Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

. Dòng nước lũ đang chảy mạnh

b)

Viên đạn đang bay

c)

. Búa máy đang rơi xuống         

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất

10.

Câu 10: Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

. chuyển động với gia tốc không đổi

b)

vận tốc của vật có giá trị dương.

c)

gia tốc của vật giảm.     

d)

lực tác dụng lên vật sinh công dương.

11.

Câu 12: Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng không,

12.

Câu 13: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)

HP

b)

kw.h               

c)

Nm/s               

d)

J/s

13.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

. Vật rơi tự do không phải hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm: “Vật rơi tự do và Trái Đất” được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác ( Mặt trời, các hành tinh...).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

14.

Câu 15: Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó:

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

15.

Câu 16: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn

16.

Câu 17:  Động năng của một vật

a)

càng nhỏ khi vật chuyển động càng nhanh

b)

là năng lượng có được do chuyển động.

c)

có độ lớn tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

d)

được đo bằng đơn vị kg.m/s.

17.

Câu 18:  Một lò xo có độ cứng 100 N/m đặt nằm ngang, một đầu cố định, một đầu gắn vật nhỏ. Chọn gốc thế năng khi lò xo không biến dạng. Thế năng đàn hồi khi lò xo dãn 5 cm là

a)

2,500 J.

b)

1250,000 J.

c)

0,125 J.

d)

250,000 J.

18.

Câu 19: kW.h là đơn vị của:

a)

công

b)

công suất

c)

động lượng

d)

động năng

19.

Câu 20: Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo:

a)

. bằng động năng của vật.         

b)

bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo.

c)

bằng thế năng đàn hồi của lò xo.

d)

bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo.

20.

Câu 21: So sánh không đúng giữa thế năng hấp dẫn với thế năng đàn hồi

a)

. Cùng là một dạng năng lượng

b)

Đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

c)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương

d)

Một đại lượng vô hướng, có thể âm, có thể dương hoặc bằng 0

21.

Câu 11: Động năng của vật tăng khi:

a)

gia tốc của vật tăng

b)

vận tốc của vật có giá trị dương.

c)

gia tốc của vật giảm.

d)

lực tác dụng lên vật sinh công dương.

22.

Câu 22: Chọn đáp án đúng: Cơ năng là:

a)

. Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số

b)

Một đại lượng véc tơ

c)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương

d)

Một đại lượng vô hướng, có thể âm, có thể dương hoặc bằng 0

23.

Câu 23:  Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?

a)

.  Vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi gây ra bởi lò xo đàn hồi.

b)

Vật chuyển động không chịu tác dụng của lực ma sát.

c)

.  Vật chuyển động trong trọng trường chịu tác dụng của trọng lực.

d)

Trong trường hợp xét hệ cô lập, cơ năng luôn bảo toàn.

24.

Câu 24:  Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

P  = m.α\overrightarrow{P\ }\ =\ m.\overrightarrow{\alpha}  

b)

p= m.vp=\ m.v  

c)

p =m.v\overrightarrow{p}\ =m.\overrightarrow{v}  

d)

p=m.αp=m.\alpha  

25.

Câu 25: Chọn phát biểu sai về động lượng:

a)

. Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác

b)

Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác,va chạm giữa các vật.

c)

Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật

d)

Động lượng là một đại lượng véc tơ, được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc.

26.

Câu 26: Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

Ném một cục đất sét vào tường.

b)

Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.           

d)

Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

27.

Câu 27:  Một hệ hai vật có động lượng lần lượt là   p1\overrightarrow{p_1}  và  p2\overrightarrow{p_2}  . Động lượng của h

a)

có độ lớn bằng |p1 - p2| khi hai vật chuyển động cùng hướng.

b)

có độ lớn tùy thuộc hướng chuyển động của mỗi vật.

c)

có hướng tùy thuộc tốc độ chuyển động của mỗi vật.

d)

có độ lớn bằng p1 + p2 trong mọi trường hợp.

28.

Câu 28: Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 10 m/s2.

a)

5,0 kg.m/s        

b)

4,9 kg.m/s

c)

10 kg.m/s         

d)

0,5 kg.m/s

29.

Câu 29: Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng tăng, thế năng tăng

c)

Động năng giảm, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

30.

Câu 30:  Một vật có khối lượng 0,5 kg được ném từ độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc ban đầu bằng   Lấy g=10ms2g=\frac{10m}{s^2}   Cho rằng trong quá trình chuyển động vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực. Cơ năng của vật so với mặt đất bằng

a)

6 J.

b)

7 J

c)

4 J

d)

. 5 J.

31.

Câu 31: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì:

a)

gia tốc của vật tăng gấp đôi.      

b)

động lượng của vật tăng gấp đôi.

c)

động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

32.

Câu 32: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng giảm

b)

. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

33.

Câu 33:  Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

N.m/s.

b)

W

c)

HP

d)

J.s.

34.

Câu 35:  Thế năng đàn hồi của một con lắc lò xo

a)

.  tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo

b)

tỉ lệ với bình phương độ biến dạng của lò xo.

c)

tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo.

d)

tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.

35.

Câu 36: Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình MN thì:

a)

Động năng tăng

b)

Thế năng giảm

c)

Cơ năng cực đại tại N

d)

Cơ năng không đổi

36.

Câu 37: Cơ năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ, độ lớn có thể âm, dương hoặc bằng không         

d)

. Véc tơ, độ lớn có thể dương hoặc bằng không

37.

Câu 34: Cơ năng đàn hồi là một đại lượng

a)

Có thể dương, âm hoặc bằng không.

b)

Luôn luôn khác không

c)

. luôn luôn dương.

d)

. luôn luôn dương hoặc bằng không.

38.

Câu 38:  Một lực không đổi tác dụng lên vật không sinh công khi lực tác dụng lên vật

a)

có hướng vuông góc với hướng chuyển động của vật.

b)

có hướng hợp với hướng chuyển động một góc nhọn.

c)

có hướng ngược với hướng chuyển động của vật

d)

cùng chiều chuyển động của vật.

39.

Câu 1: Khi làm nóng đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định, đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

n/p                        

b)

n/T                         

c)

p/T                   

d)

nT

40.

Câu 2: Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut

d)

. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

41.

Câu 4:  Thuyết động học phân tử chất khí có nội dung nào sau đây?

a)

.  Khi các phân tử chuyển động, chúng va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình tạo nên áp suất chất khí.

b)

Các phân tử chất khí luôn được coi là chất điểm và chỉ tương tác nhau khi va chạm.

c)

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn không ngừng và chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng thấp

d)

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử, giữa chúng không có khoảng cách.

42.

Câu 5: Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h = 16cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 15cm, áp suất khí quyển bằng p0 = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh nghiêng một góc α = 300 đối với phương thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều cao của cột không khí trong ống bằng:

a)

14cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

22cm

43.

Câu 6: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27°C và áp suất 0,6atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là:

a)

500°C                         

b)

227°C                        

c)

450°C                        

d)

380°C

44.

Câu 7: Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.     

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

45.

Câu 8: Tìm câu sai

a)

. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

46.

Câu 9: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 1°C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là:

a)

. 87°C

b)

360°C                         

c)

350°C                        

d)

361°C

47.

Câu 10: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1atm được làm tăng áp suất lên 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí là:

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

48.

Câu 11: Trong hệ tọa độ (p,T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = po.

49.

Câu 12: Ống thủy tinh đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới. Một cột không khí cao 20cm bị giam trong ống bởi một cột thủy ngân cao 40cm. Biết áp suất khí quyển là 80cmHg, lật ngược ống lại để đầu kín ở trên, đầu hở ở dưới, coi nhiệt độ không đổi, nếu muốn lượng thủy ngân ban đầu không chảy ra ngoài thì chiều dài tối thiểu của ống phải là bao nhiêu ?

a)

80cm

b)

90cm

c)

100cm

d)

120cm

50.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng

b)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm

d)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

51.

Câu 14: Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích sẽ:

a)

Giảm, tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Tăng, không tỉ lệ với áp suất

c)

. Không thay đổi.

d)

Tăng, tỉ lệ nghịch với áp suất.

52.

Câu 15: Một bình đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn( 00C; 1,013.105Pa) được đậy bằng một vật có khối lượng 2kg. Tiết diện của miệng bình 10cm2. Tìm nhiệt độ lớn nhất của không khí trong bình để không khí không đẩy được nắp bình lên và thoát ra ngoài. Biết áp suất khí quyển là po = 105 Pa.

a)

323,4°C                         

b)

121,3°C                         

c)

115°C                         

d)

50,4°C

53.

Câu 16: Một bình kín dung tích không đổi 50 lít chứa khí Hyđrô ở áp suất 5 MPa và nhiệt độ 37oC, dùng bình này để bơm bóng bay, mỗi quả bóng bay được bơm đến áp suất 1,05.105Pa, dung tích mỗi quả là 10 lít, nhiệt độ khí nén trong bóng là 12°C. Hỏi bình đó bơm được bao nhiêu quả bóng bay?

a)

200

b)

150

c)

214

d)

188

54.

Câu 17: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Boyle-Marriot?

a)

p1.V2 = p2.V1.

b)

pV = const.

c)

. p/V = const.   

d)

V/p = connst

55.

Câu 18: Một lượng khí có khối lượng là 30 kg và chứa 11,28.1026 phân tử. Phân tử khí này gồm các nguyên tử hiđrô và cacbon. Biết 1 mol khí có NA = 6,02.1023 phân tử. Khối lượng của các nguyển tử cacbon và hiđrô trong khí này là?

a)

. mC = 2.10-26 kg ; mH = 0,66.10-26 kg

b)

mC = 4.10-26 kg ; mH = 1,32.10-26 kg.

c)

. mC = 2.10-6 kg ; mH = 0,66.10-6 kg.

d)

mC = 4.10-6 kg ; mH = 1,32.10-6 kg.

56.

Câu 19: Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó:

a)

Nước đông đặc thành đá

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại

57.

Câu 20: Cho đồ thị của áp suất theo nhiệt độ của hai khối khí A và B

có thể tích không đổi như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là sai (hình trong đề cương)

a)

Hai đường biểu diễn đều cắt trục hoành tại điểm – 273°C

b)

Khi t = 0°C, áp suất của khối khí A lớn hơn áp suất của khối khí B

c)

Áp suất của khối khí A luôn lớn hơn áp suất của khối khí B tại mọi nhiệt độ

d)

Khi tăng nhiệt độ, áp suất của khối khí B tăng nhanh hơn áp suất của khối khí A

58.

Câu 21: Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì:

a)

Áp suất khí không đổi

b)

Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

c)

. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

59.

Câu 22: Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 100°C lên 200°C thì áp suất trong bình sẽ:

a)

có thể tăng hoặc giảm

b)

tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

c)

tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ

d)

. tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

60.

Câu 23:  Một khối khí xác định có thể tích là 10 lít, áp suất 105 Pa thực hiện quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi, áp suất tăng lên tới 1,25.105 Pa. Khi đó thể tích của lượng khí này là

a)

10 lít

b)

9 lít

c)

8 lít

d)

7 lít

61.

Câu 25: Khi làm lạnh đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định, đại lượng nào sau đây là tăng?

a)

khối lượng riêng của khí

b)

mật độ phân tử

c)

Pv

d)

V/p

62.

Câu 26: Một bình chứa khí Hyđrô nén có dung tích 20 lít ở nhiệt độ 27°C được dùng để bơm khí vào 100 quả bóng, mỗi quả bóng có dung tích 2 lít. Khí trong quả bóng phải có áp suất 1 atm và ở nhiệt độ 17°C. Bình chứa khí nén phải có áp suất bằng:

a)

10atm

b)

11atm

c)

17atm

d)

100atm

63.

Câu 27: Hằng số của các khí có giá trị bằng:

a)

Tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở 0°C.

b)

Tích của áp suất và thể tích chia cho số mol ở 0°C.

c)

Tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối đó.

d)

Tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì

64.

Câu 28:  Các thông số trạng thái của một khối khí xác định là

a)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

b)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

. áp suất, thể tích, khối lượng.

d)

.  áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích.

65.

Câu 29: Một khối cầu cứng có thể tích V chứa một khối khí ở nhiệt độ T. Áp suất của khối khí là p. Có bao nhiêu mol khí Hêli trong khối cầu:  

a)

pRVT\frac{p^R}{VT}  

b)

pTVR\frac{p^T}{VR}  

c)

pVRT\frac{p^V}{RT}  

d)

RTpV\frac{RT}{p^V}  

66.

Câu 30: Hai bình thủy tinh A và B cùng chứa khí Hêli. Áp suất ở bình A gấp đôi áp suất ở bình B. Dung tích của bình B gấp đôi bình A. Khi bình A và B cùng nhiệt độ thì:

a)

Số nguyên tử ở bình A nhiều hơn số nguyên tử ở bình B

b)

Số nguyên tử ở bình B nhiều hơn số nguyên tử ở bình A

c)

Số nguyên tử ở hai bình như nhau

d)

Mật độ nguyên tử ở hai bình như nhau

67.

Câu 32:  Quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng áp

b)

đoạn nhiệt

c)

đẳng tích

d)

đẳng nhiệt

68.

Câu 33: Ở nhiệt độ 0°C và áp suất 760 mmHg, 22,4 lít khí ôxi chứa 6,02.1023 phân tử ôxi. Coi phân tử ôxi như một quả cầu có bán kính r = 10-10m. Thể tích riêng của các phân tử khí ôxi nhỏ hơn thể tích bình chứa:

a)

8,9.103 lần.

b)

8,9 lần.

c)

22,4.103 lần.

d)

22,4.1023 lần.

69.

Câu 34:  Khi tăng nhiệt độ của một khối khí xác định có thể tích không đổi thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tăng khi nhiệt độ tăng

d)

không đổi.

70.

Câu 35: Một lượng 0,25mol khí Hêli trong xi lanh có nhiệt độ T1 và thể tích V1 được biến đổi theo một chu trình khép kín: dãn đẳng áp tới thể tích V2 = 1,5 V1; rồi nén đẳng nhiệt; sau đó làm lạnh đẳng tích về trạng thái 1 ban đầu. Nhiệt độ lớn nhất trong chu trình biến đổi có giá trị nào:

a)

. 1,5T1

b)

2T1 

c)

3T1   

d)

4,5T1

71.

Câu 36:  Xét một khối khí lý tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng thái từ trạng thái 1 có các thông số (p1, V1, T1)  sang trạng thái 2 (p2, V2, T2). Phương trình trạng thái khí lý tưởng là

a)

p.VT\frac{p.V}{T}  = hằng số

b)

p1V2T1=p2V1  T2\frac{p_1V_2}{T_1}=\frac{p_2V_1\ \ }{T_2}  

c)

p1V1T1= p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\ \frac{p_2V_2}{T_2}  

d)

p.TV\frac{p.T}{V}  = hằng số

72.

Câu 37: Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 > T1                        

b)

T2 = T1                        

c)

T2 < T1                        

d)

T2 ≤ T1

73.

Câu 24:  Một khối khí lí tưởng được đựng trong bình kín có dung tích 20 lít áp suất 1 atm nhiệt độ 27 oC. Nung nóng khối khí để nhiệt độ tăng đến 627 oC thì áp suất bằng 4 atm. Thể tích của bình chứa lúc này bằng

a)

12,0 lít

b)

26,0 lít

c)

15,0 lít

d)

11,6 lít