wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vaatj lí 10 chương 1

Total questions: 71

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều với tốc độ không đổi v. Sau khoảng thời gian t, quãng đường chất điểm đã đi được là

a)

s = vt

b)

s = v/t

c)

s=t/v

d)

s = 1/2.vt

2.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

3.

Quãng đường vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

s=12at2+v0ts=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

s=at2+v0ts=at^2+v_0t

c)

s=12at2+v0t+x0s=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

s=12at+v0ts=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

4.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

5.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

6.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s.

a)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

b)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

c)

vv0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

7.

Công thức tính vận tốc tổng quát

a)

v=v0+at2v=v_0+at^2  

b)

v=v0atv=v_0-at  

c)

v=v0+atv=v_0+at  

d)

v=a+stv=a+st  

8.

Công thức tính quãng đường đi được của vật rơi tự do là:

a)

s = 1/2 .g.t2

b)

s = 1/2 .g2.t

c)

s = 2 .g.t2

d)

s = 2 .g2.t

9.

Công thức tính vận tốc của chuyển động rơi tự do là:

a)

v = g : t

b)

v = g.t

c)

v = g - t

d)

v = g + t

10.

Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ trung bình 2m/s. thời gian để vật đi được 10m là

a)

5s

b)

0,2s

c)

12s

d)

8s

11.

Vật chuyển động thẳng đều theo phương trình x=4+3.t (m) (t tính bằng giây). Tốc độ trung bình của vật sau 2s là

a)

4m/s

b)

3m/s

c)

10m/s

d)

6m/s

12.

Một vật chuyển động thẳng đều theo phương trình x=-4+2.t(m) (t tính bằng giây). Quãng đường vật đi được sau 3s là

a)

2m

b)

10m

c)

6m

d)

4m

13.

Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ trung bình 5m/s, ban đầu vật ở bên trái gốc tọa độ, cách gốc tọa độ 6m, chọn chiều dương hướng sang phải. Phương trình chuyển động của vật là

a)

x=5.t(m)

b)

x=6+5.t(m)

c)

x=6.t(m)

d)

x=-6+5.t(m)

14.

Một vật chuyển động thẳng đều, 5 giây đầu đi được 10m. 12s tiếp theo đi được 7m. Tốc độ trung bình trên toàn bộ quãng đường là

a)

1 (m/s)

b)

2 (m/s)

c)

3 (m/s)

d)

4 (m/s)

15.

Một vật chuyển động thẳng đều theo phương trình x=10-6t(m). Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Vật chuyển động cùng chiều dương

b)

Vật chuyển động ngược chiều dương

c)

Tốc độ trung bình của vật là 10m/s

d)

Tọa độ ban đầu là 6m

16.

Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị được vẽ như hình. Tọa độ ban đầu của vật là

a)

4 (cm)

b)

4 (cm)

c)

2 (m)

d)

2 (cm)

17.

Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Sau 3s vật đi được quãng đường là

a)

4 (m)

b)

2 (m)

c)

3 (m)

d)

6 (m)

18.

Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Tốc độ trung bình của vật là

a)

1 (m/s)

b)

2 (m/s)

c)

3 (m/s)

d)

4 (m/s)

19.

Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Tọa độ vật sau 4s là

a)

2 (m)

b)

4 (m)

c)

6 (m)

d)

8 (m)

20.

Chọn công thức sai của rơi tự do.

a)

s=12.g.ts=\frac{1}{2}.g.t

b)

s=12.g.t2s=\frac{1}{2}.g.t^2

c)

vc=2.g.hv_c=\sqrt{2.g.h}

d)

tr=2hgt_r=\sqrt{\frac{2h}{g}}

21.

Chọn công thức sai của chuyển động tròn đều.

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

v=ωRv=\frac{\omega}{R}

c)

T=1fT=\frac{1}{f}

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

22.

Hình bên là đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động. Đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều

a)

Đoạn OA .

b)

Đoạn BC.

c)

Đoạn CD.

d)

Đoạn AB.

23.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào?

a)

x = 3 +80t.

b)

x = ( 80 -3 )t.

c)

x =3 – 80t.

d)

x = 80t.

24.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

a)

a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s.

b)

a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.

c)

a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.

d)

a =1,4 m/s2, v = 66m/s.

25.

Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?

a)

s = 100m.

b)

s = 50 m.

c)

s= 25m.

d)

s= 500m.

26.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

a)

v = 9,8 m/s.

b)

v = 1,0 m/s.

c)

v=9,9 m/s.

d)

v=9,6 m/s.

27.

Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Tính vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe?

a)

10 rad/s .

b)

20 rad/s .

c)

30 rad /s.

d)

40 rad/s.

28.

Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1phút trôi được 100/3 m . Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu?

a)

8 km/h.

b)

10 km/h.

c)

12km/h.

d)

20 km/h.

29.

Chuyển động nào của vật dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định.

b)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi quạt đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi bắt đầu quay nhanh dần đều.

d)

Chuyển động của chiếc ống bương chứa nước trong cái guồng quay nước

30.

Một chất điểm chuyển động trên trục Ox bắt đầu chuyển động lúc t = 0, có phương trình chuyển động:

x=-t2 +100t +800 (thời gian tính theo s; li độ tính theo m). Chất điểm chuyển động:

a)

Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương.

b)

Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm.

c)

Chậm dần đều theo chiều âm rồi nhanh dần dần theo chiều dương.

d)

Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm.

31.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

a)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

Đoàn tàu chuyển động trong sân ga.

c)

Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầu trượt.

d)

Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục.

32.

Một người đi xe đạp lên dốc dài 50m theo chuyển động thẳng chậm dần đều. Vận tốc lúc bắt đầu lên dốc là 18 km/h và vận tốc cuối dốc là 3m/s. Tính gia tốc và thời gian lên dốc, chọn chiều dương cùng chiều chuyển động.

a)

A. a = 0,16 m/s2; t = 12,5s

b)

B. a = - 0,16 m/s2; t = 12,5s

c)

C. a = -0,61 m/s2; t = 12,5s

d)

D. a = -1,6 m/s2; t = 12,5s

33.

Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. v = 314m/s

b)

B. v = 31,4m/s

c)

C. v = 0,314m/s

d)

D. v = 3,14m/s

34.

Chọn câu sai

Chất điểm chuyển động nhanh dần đều khi:

a)

a > 0 và v0 > 0

b)

a > 0 và v0 = 0

c)

a < 0 và v0 > 0

d)

av > 0

35.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x cho bởi hệ thức v = 15 – 8t (m/s). Gia tốc và vận tốc của chất điểm lúc t = 2s là

a)

a = 8 m/s2; v = - 1 m/s.     

b)

a = 8 m/s2; v = 1 m/s.

c)

a = - 8 m/s2; v = 1 m/s.

d)

a = - 8 m/s2; v = - 1 m/s.

36.

Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10m/s2, thời gian rơi là

a)

t = 4 s.

b)

t = 2,86 s.

c)

t = 8 s.

d)

t = 4,4 s

37.

Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

a)

6 phút 15 s

b)

7 phút 30 s

c)

6 phút 30 s

d)

7 phút 15 s

38.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 10t - 5 (x đo bằng kilômét, t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 giờ là

a)

20 km

b)

15 km

c)

25 km

d)

10 km

39.

Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 40 km/h và của ô tô chạy từ B là 35 km/h. Chọn A làm mốc, thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là?

a)

xA = 40t; xB = 35t – 15.

b)

xA = 40t; xB = 35t + 15.

c)

xA = 40t + 15; xB = 35t.

d)

xA = - 40t; xB = 35t.

40.

Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36 km/h là

a)

360 s.

b)

100 s.

c)

300 s.

d)

200 s.

41.

Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20 giây vận tốc là 18 km/h, hỏi vận tốc sau khi hãm được 30 s là bao nhiêu?

a)

1 m/s

b)

3 m/s

c)

4 m/s

d)

2,5 m/s

42.

Thời gian rơi của một vật được thả rơi tự do là 4 s. Lấy g = 10 m/s2 . Vận tốc lúc chạm đất của vật là

a)

40 m/s

b)

80 m/s

c)

160 m/s

d)

20 m/s

43.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là

a)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2  

b)

x=x0+vtx=x_0+vt  

c)

x=v0+atx=v_0+at  

d)

x=x0+vt+12atx=x_0+vt+\frac{1}{2}at  

44.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

A. Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

B. Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

45.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

46.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

47.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s

48.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động cơ.

a)

là sự thay đổi vị trí của vật so với vật làm mốc

b)

là sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật làm mốc

c)

là sự thay đổi hình dạng của vật so với vật làm mốc

d)

là sự thay đổi khối lượng của vật so với vật làm mốc

49.

Chọn phát biểu đúng về chất điểm.

a)

Là vật có khối lượng rất nhỏ.

b)

Là vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách ta xét.

c)

Là vật có kích thước rất lớn so với khoảng cách ta xét.

d)

Là vật có khối lượng rất lớn.

50.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng đều.

a)

Là chuyển động có quỹ đạo là hình tròn.

b)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.

c)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ trung bình không đổi trên mọi quãng đường.

d)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ trung bình không đổi trên mọi quãng đường.

51.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc không đổi theo thời gian.

c)

Có quỹ đạo là đường tròn và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng và gia tốc biến đổi đều theo thời gian.

52.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

Gia tốc luôn dương.

b)

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

c)

Gia tốc cùng dấu với vận tốc.

d)

Gia tốc trái dấu với vận tốc.

53.

Đặc điểm nào sau đây không phải của rơi tự do.

a)

Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

Là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Gia tốc rơi tự do gọi là gia tốc trọng trường.

d)

Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

54.

Chọn phát biểu sai về chu kì của chuyển động tròn.

a)

Chu kì là số vòng vật đi được trong 1s.

b)

Chu kì là thời gian vật đi được 1 vòng.

c)

Trong 1 chu kì, vật quay được một góc 360 độ

d)

Đơn vị của chu kì là giây (s).

55.

Chọn phát biểu sai về tần số của chuyển động tròn.

a)

Tần số là số vòng vật đi được trong 1s.

b)

Đơn vị của tần số là Héc (Hz)

c)

Tần số tỉ lệ với chu kì.

d)

Tần số là thời gian vật chuyển động được một vòng.

56.

Chọn phát biểu sai.

a)

Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn, tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.

b)

Vận tốc tức thời là vận tốc tại mỗi thời điểm.

c)

Gia tốc của chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

Chuyển động tròn đều gia tốc bằng 0.

57.

Chọn công thức sai của chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

s=v0.t+12a.t2s=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2

b)

x=x0+v0.t+12a.t2x=x_0+v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2

c)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

d)

v=stv=\frac{s}{t}

58.

Chọn công thức sai của rơi tự do.

a)

s=12.g.ts=\frac{1}{2}.g.t

b)

s=12.g.t2s=\frac{1}{2}.g.t^2

c)

vc=2.g.hv_c=\sqrt{2.g.h}

d)

tr=2hgt_r=\sqrt{\frac{2h}{g}}

59.

Chọn công thức sai của chuyển động tròn đều.

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

v=ωRv=\frac{\omega}{R}

c)

T=1fT=\frac{1}{f}

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

60.

Đơn vị nào sau đây là của gia tốc

a)

m/s

b)

m/s2

c)

Hz

d)

s

61.

Đơn vị nào sau đây là của tần số

a)

s

b)

Hz

c)

m/s

d)

m

62.

Chọn phát biểu sai về gia tốc của chuyển động.

a)

Chuyển động thẳng đều, gia tốc bằng 0.

b)

Chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc cùng dấu với vận tốc.

c)

Chuyển động tròn đều, gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

Gia tốc đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc.

63.

Phương trình chuyển động của một vật thẳng biến đổi đều như sau: x = 5 – 2t + 0,25t2. Gia tốc của vật bằng (a)   (m/s2)

64.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều và sau 4 s thì dừng hẳn. gia tốc của đoàn tàu là (a)   (m/s2)

65.

nếu loại bỏ được ảnh hưởng của không khí thì mọi vật sẽ rơi nhanh

(a)  

66.

Chuyển động rơi tự do thuộc loại chuyển động thẳng

(a)  

67.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất, gia tốc g = 10 m/s2.

thời gian để vật rơi đến đất là (a)   (s)

68.

aht=v2?a_{ht}=\frac{v^2}{?}  

(a)  

69.

Một đĩa tròn bán kính 5cm quay đều mỗi vòng hết 0,2 giây. Tần số là bao nhiêu (a)   Hz

70.

Câu 1: Một đĩa tròn bán kính 5cm quay đều mỗi vòng hết 0,2 giây. Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là (a)   ( m/s). CHO π=3,14\pi=3,14  

71.

Phương trình chuyển động của một vật thẳng biến đổi đều như sau: x = 5 – 2t + 0,25t2 .Vận tốc của vật sau 2s là (a)   (m/s)