wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Lý

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm của Brown, các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

2.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

3.

Trong các chất sau, chất nào không phải là chất rắn kết tinh?

a)

Muối ăn.​

b)

Thuỷ tinh.

c)

Kim cương.

d)

Thạch anh.

4.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ.​

b)

Sôi.

c)

Hóa hơi.

d)

Bay hơi.

5.

Trong thời gian sắt đông đặc, nhiệt độ của nó

a)

không ngừng tăng.​

b)

không ngừng giảm.

c)

mới đầu tăng, sau giảm.​

d)

không đổi.

6.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Gió thổi.

b)

Lốc xoáy.

c)

Mưa rơi.​

d)

Mây bay.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

b)

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

d)

Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

8.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

các phân tử không chuyển động nhiệt.

b)

nước đông đặc thành đá.

c)

tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

tất cả các chất khí hóa lỏng.

9.

Theo tính toán, nhiệt độ của chất lỏng phải là 130 K. Tuy nhiên, nhiệt kế trong bình hiển thị nhiệt độ −143(◦C). Điều này có nghĩa là

a)

nhiệt kế hiển thị nhiệt độ thấp hơn.

b)

nhiệt kế hiển thị nhiệt độ cao hơn.

c)

nhiệt kế hiển thị đúng nhiệt độ đã tính toán.

d)

nhiệt kế không được thiết kế cho nhiệt độ thấp và cần được thay thế.

10.

Đơn vị của nhiệt dung riêng là

a)

J/kg.K.

b)

Jkg/K.

c)

K/kg.J.

d)

kg/J.K.

11.

Vào ban ngày và ban đêm thì hướng gió thổi thay đổi như thế nào?

a)

Ban ngày gió thổi từ Bắc tới Nam còn ban đêm gió thổi từ Nam tới Bắc.

b)

Ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền còn ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển.

c)

Ban ngày gió thổi từ Nam tới Bắc còn ban đêm gió thổi từ Bắc tới Nam.

d)

Ban ngày gió thổi từ đất liền ra biển còn ban đêm gió thổi từ biển vào đất liền.

12.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của viên nước đá ở 0◦C trong bình ở nhiệt độ phòng?

a)

Đồ thị (1).

b)

Đồ thị (2).

c)

Đồ thị (3).

d)

Đồ thị (4).

13.

Lực liên kết giữa các phân tử

a)

là lực hút.

b)

là lực đẩy.

c)

tuỳ thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí là lực đẩy.

d)

gồm cả lực hút và lực đẩy.

14.

Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn

a)

không chuyển động.

b)

đứng sát nhau.

c)

chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.

d)

chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định.

15.

Cấu trúc tinh thể là cấu trúc không tạo bởi các hạt

a)

nguyên tử.​

b)

ion.

c)

electron.

d)

phân tử. 

16.

Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là −39◦C và nhiệt độ sôi là 357◦C. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30◦C thì thuỷ ngân

a)

chỉ tồn tại ở thể lỏng.

b)

chỉ tồn tại ở thể hơi.

c)

tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.

d)

tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.

17.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

a)

Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.

c)

Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.

d)

Chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ nhất định ở một áp suất.

18.

Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. Hiện tượng này thể hiện?

a)

Sự bay hơi của nước.

b)

Sự đông đặc của nước.

c)

Sự ngưng tụ của nước.​

d)

Sự nóng chảy của nước.

19.

Khi dùng pittông nén khí trong một xi-lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khối lượng mỗi phân tử khí giảm.

c)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

d)

số phân tử khí giảm.

20.

Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?

a)

Chiều dài.​

b)

Thể tích.

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích.

21.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6 K thì

a)

nhiệt độ Celsius tăng thêm hơn 6◦C​

b)

nhiệt độ Celsius tăng thêm 279◦C

c)

nhiệt độ Celsius tăng thêm 6◦C

d)

nhiệt độ Celsius tăng thêm 267◦C

22.

Chất nào sau đây có nhiệt dung riêng lớn nhất?

a)

Nước.

b)

Rượu.

c)

Dầu.​

d)

Sắt.

23.

Trong các nhiệt kế sau đây, em hãy chọn nhiệt kế phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi?

a)

Nhiệt kế y tế có thang chia độ từ 35◦C đến 42◦C

b)

Nhiệt kế rượu có thang chia độ từ −30◦C đến 60◦C

c)

Nhiệt kế thuỷ ngân có thang chia độ từ −10◦C đến 110◦C

d)

Nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 30◦C đến 45◦C

24.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi riêng?

a)

Nhiệt hóa hơi riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi hoàn toàn một kilogam chất lỏng.

b)

Nhiệt hóa hơi riêng tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là Jun trên kilôgam (J/kg).

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

25.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì

a)

số lượng phân tử tăng.

b)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

c)

phân tử va chạm với nhau ít hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

26.

Tính chất nào sau đây không phải là của các phân tử chất khí?

a)

Chuyển động không ngừng.​

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đúng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

27.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là

a)

chất khí thường được đựng trong bình kín.

b)

chất khí thường có thể tích lớn.

c)

các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

d)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

28.

Chuyển động nào sau đây không được coi là chuyển động Brown?

a)

Chuyển động của hạt phấn hoa trên mặt nước.

b)

Chuyển động của các hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh nắng mặt trời vào buổi sáng.

c)

Chuyển động của các hạt mực khi nhỏ các giọt mực vào nước.

d)

Chuyển động của các hạt bụi nhỏ trong ống khói của nhà máy xi măng đang vận hành.

29.

Phân tử khí lí tưởng có

a)

động năng bằng 0.

b)

thế năng bằng 0.

c)

động lượng bằng 0.

d)

khối lượng bằng 0.

30.

Theo thuyết động học phân tử, các phân tử vật chất luôn luôn chuyển động hỗn độn không ngừng. Thuyết này áp dụng được cho

a)

chất khí.​

b)

chất lỏng.

c)

chất khí và chất lỏng.

d)

Chất khí, lỏng, rắn.

31.

Chất khí dễ nén vì

a)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Lực hút giữa các phân tử rất yếu.

c)

Các phân tử ở cách xa nhau.

d)

Các phân tử bay tự do về mọi phía.

32.

Thông tin nào sau đây là sai khi nói về khối lượng mol và thể tích mol của một chất khí?

a)

Các chất khí đều có khối lượng mol giống nhau.

b)

Thể tích mol đo bằng thể tích của 1 mol chất ấy.

c)

Ở điều kiện tiêu chuẩn thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4 lít.

d)

Khối lượng mol đo bằng khối lượng của 1 mol chất ấy.

33.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện rõ thuyết động học phân tử?

a)

Không khí nóng thì nổi lên cao, không khí lạnh chìm xuống trong bầu khí quyển.

b)

Mùi nước hoa lan toả trong một căn phòng kín.

c)

Chuyển động hỗn loạn của các hạt phấn hoa trong nước yên lặng.

d)

Cốc nước được nhỏ mực, sau một thời gian có màu đồng nhất.

34.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lên một đơn vị diện tích thành bình

b)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

c)

lực tác dụng lên thành bình.

d)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.

35.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

36.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

37.

Khi nhiệt độ không đổi, nếu thể tích một khối khí giảm đi một nửa, áp suất sẽ như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm đi một nửa.

c)

Không đổi.

d)

Tăng một cách tuyến tính.

38.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

quá trình biến đối trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

b)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.

39.

Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt?

a)

b)

c)

d)

40.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

b)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

d)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

41.

Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, thì thông số nào của khí trong xilanh thay đổi?

a)

Nhiệt độ khí giảm

b)

Áp suất khí tăng

c)

Áp suất khí giảm

d)

Khối lượng khí tăng

42.

Khi nói về quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thể tích khối khí tăng thì áp suất tăng.

b)

Thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

c)

Áp suất khối khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

d)

Thể tích khối khí giảm thì áp suất tăng.

43.

Hệ thức nào sau đây diễn tả định luật Boyle?

a)

b)

c)

d)

44.

Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle?

a)

b)

c)

d)

45.

Định luật Charles được áp dụng cho quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình đẳng tích.

b)

Quá trình đẳng nhiệt.

c)

Quá trình đẳng áp.

d)

Quá trình nén và giãn khí.

46.

Định luật Charles cho biết hệ thức liên hệ giữa

a)

thể tích và áp suất khí khi nhiệt độ không đổi.

b)

áp suất và nhiệt độ khi thể tích không đổi.

c)

thể tích và nhiệt độ tuyệt đối khi áp suất không đổi.

d)

thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí lý tưởng.

47.

Công thức V / T = hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?

a)

Quá trình bất kì​

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Quá trình đẳng áp

48.

Phát biểu nào sao đây là phù hợp với định luật Charles ?

a)

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

49.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ.

Đáp án nào sau đây đúng

a)

b)

c)

d)

50.

Trên đồ thị (xem hình vẽ bên)

vẽ bốn đường đẳng áp của cùng một lượng khí. Đường ứng với áp suất cao nhất là

a)

p1

b)

p2

c)

p3

d)

p4

51.

Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

b)

c)

d)

52.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2.


Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

53.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ

quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

a)

đẳng áp.

b)

đẳng nhiệt.

c)

bất kì không phải đẳng quá trình.

d)

đẳng tích.

54.

Trong lĩnh vực hàng không, quá trình nào sau đây gần giống với quá trình đẳng áp?

a)

Hệ thống điều hòa không khí trong máy bay.

b)

Động cơ phản lực khi cất cánh.

c)

Hệ thống chống đóng băng trên cánh máy bay.

d)

Hệ thống thủy lực điều khiển cánh máy bay.

55.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi gọi là

a)

quá trình đẳng tích.

b)

quá trình đẳng nhiệt.

c)

quá trình đẳng áp.

d)

quá trình đoạn nhiệt.

56.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

b)

c)

d)

57.
  1. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PV/T= hằng số.

b)

PT/V= hằng số.

c)

VT/P= hằng số.

d)

P1V2/T1 = P2V1/T2.

58.
  1. Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ. 

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut. 

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

59.
  1. Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol μ, áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là

a)

pV = nRT.

b)

pV = μRT.

c)

pV = n/MRT.

d)

pV = mRT.

60.
  1. Một khối cầu cứng có thể tích V chứa một khối khí ở nhiệt độ T. Áp suất của khối khí là p. Có bao nhiêu mol khí Hêli trong khối cầu?

a)

b)

c)

d)

61.

Trong mô hình động học phân tử, khi một phân tử khí va chạm với thành bình, độ biến thiên động lượng của phân tử bằng 

a)

b)

c)

d)

62.

Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất, thể tích và động năng phân tử?

a)

b)

c)

d)

63.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với

a)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.

b)

khối lượng của mỗi phân tử khí.

c)

khối lượng riêng của chất khí.

d)

thể tích bình chứa.

64.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử chất khí?

a)

b)

c)

d)

65.

Một phân tử khí có khối lượng m chuyển động với tốc độ  theo phương vuông góc với thành bình, sau va chạm hoàn toàn đàn hồi, phân tử khí bật ngược lại. Lực do phân tử khí tác dụng lên thành bình trong thời gian t có độ lớn.

a)

b)

c)

d)

66.

Xét khối lượng khí trong hình lập phương có cạnh L chứa N phân tử khí. Mật độ phân tử khí trong bình là  thì

a)

b)

c)

d)

67.

Hệ thức nào sau đây xác định động năng trung bình của phân tử?

a)

b)

c)

d)

68.

Công thức nào sau đây vừa thể hiện mối quan hệ toán học vừa thề hiện mối quan hệ vật lí giữa đại lượng nhiệt độ tuyệt đối của chất khí và động năng trung bình của các phân tử khí?

a)

b)

c)

d)

69.

Một lượng khí helium ở nhiệt độ 300K có động năng trung bình của mỗi phân tử là Eđ.Nếu nhiệt độ tăng lên đến 600K động năng trung bình của mỗi phân tử sẽ là

a)

b)

c)

d)

70.

Một bình chứa khí lí tưởng có thể tích không đổi. Khi nhiệt độ của khí tăng từ 300K lên đến 600K. Điều gì xảy ra với động năng trung bình của các phân tử khí trong bình?

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí giảm một nửa.

b)

Động năng trung bình của các phân tử khí không đổi.

c)

Động năng trung bình của các phân tử khí tăng gấp đôi.

d)

Động năng trung bình của các phân tử khí tăng gấp bốn.

71.

Để tăng động năng chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử chất khí trong một ống xi lanh, ta làm cách sau:

a)

Cho ống xi lanh chuyển động nhanh hơn.

b)

Dãn đẳng nhiệt khối khí trong ống xi lanh.

c)

Dãn đẳng áp khối khí trong xi lanh.

d)

Cho ống xi lanh tiếp xúc với vật có nhiệt độ thấp hơn như cho vào cốc nước lạnh.