NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KỲ 1 VẬT LÝ 12 NĂM 2021-2022
Total questions: 74
Worksheet time: 51mins
Một vật dao động điều hòa
có biên độ 10 cm,
tần số góc 8 rad/s và pha ban đầu π (rad). Phương trình dao động của vật là
x = 10cos(8t +π) cm.
x = 8cos(10t +π) cm.
x = 8cos(πt +10) cm.
x = 10cos(πt +8) cm.
Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào
sau đây sai?
Cơ năng của vật có lúc tăng có lúc giảm.
Động năng của vật biến thiên điều hòa theo thời
gian.
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời
gian.
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa
theo thời gian.
Biết rằng li độ x = Acos(ωt + φ) của dao động điều hòa bằng A vào thời điểm ban đầu t = 0. Pha ban đầu φ có giá trị bằng:
0 rad.
π/2 rad.
π rad.
π/4 rad.
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật có biểu thức là:
v = –ωAsin(ωt + φ).
v = – Asin(ωt + φ).
v = Acos(ωt + φ).
v = ωAcos(ωt + φ).
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần.
chậm dần.
chậm dần đều.
nhanh dần đều.
Lực kéo về có tác dụng lên một chất điểm dao
động điều hòa
luôn hướng về vị trí cân bằng.
có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
có độ lớn và hướng không đổi.
có độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4 cos(10πt + π/6) cm. Tại thời điểm t = 0 vật có tọa độ bằng bao nhiêu?
x=23 cm.
x = 2 cm.
x = -2 cm.
x=−23cm.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20π2 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa trong thời gian 4,2 s thưc hiện được 21 dao động. Giá trị của m là
50 g.
200 g.
100 g.
75 g.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương
nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của
con lắc
không đổi
giảm 2 lần.
ta˘ng 2 la^ˋn
Tăng 2 lần
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
mk
km
2.mk
2km
Gắn một vật m1 = 4 kg vào một lò xo thì nó dao động với chu kì T1 = 1 s. Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên thì nó dao động với chu kì T2 = 0,5s. Khối lượng vật m2 bằng:
1 kg.
2kg
16kg
8kg
Con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m, khối lượng m = 2 kg. Tần số góc của con lắc lò xo là
3 rad/s
5 rad/s
10rad/s
15rad/s
Một vật nặng gắn vào lò xo
có độ cứng k = 200 N/m, dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Khi vật nặng cách vị
trí biên 6 cm
nó sẽ có động năng:
0,84 J.
0,16 J.
8400 J.
0,64 J.
Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào
Nhiệt độ môi trường đặt con lắc
Vĩ độ địa lý.
Khối lượng quả nặng.
Chiều dài dây treo.
Chu kì dao động điều hoà
của con lắc đơn phụ thuộc vào
năng lượng kích thích dao động
chiều dài của con lắc
biên độ dao động
khối lượng của con lắc
Một con lắc đơn gồm một cuộn dây treo dài l = 1,2 m và một vật nặng khối lượng m, dao động ở nơi có gia tốc g = 10 m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc đơn là
1,5 s.
0,7 s.
2,1 s.
1 s.
Tại cùng một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 với chu kỳ dao động riêng lần lượt là T1 = 0,3s và T2 = 0,4s. Chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài l=l1+l2 là:
0,1s
0,2s
0,5s
0,7s
Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s. Đưa con lắc này tới địa điểm B cho nó dao động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện được 100 dao động toàn phần. Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A
giảm 1%.
tăng 1%.
tăng 0,1%.
giảm 0,1%.
Một vật dao động tắt dần:
biên độ và lực kéo về giảm
dần theo thời gian.
biên độ và cơ năng giảm dần
theo thời gian.
li độ và cơ năng giảm dần
theo thời gian.
biên độ và động năng giảm
dần theo thời gian
Trong hiện tượng cộng hưởng:
tần số dao động riêng đạt
giá trị cực đại.
. tần số
dao động cưỡng bức đạt cực đại.
biên độ dao động cưỡng bức
đạt cực đại.
biên độ ngoại lực cưỡng bức đạt cực đại.
Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,2 s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với tốc độ:
40 m/s.
80 m/s.
4 m/s.
2 m/s.
Dao động của một vật laˋ tổng hợp của hai dao động đie^ˋu hoˋa x1=3cos(ωt+3π) vaˋ x2=4cos(ωt−32π). Bie^n độ dao động của vật laˋ:
1cm.
5cm.
7cm.
3cm.
Điều kiện để xảy ra hiện
tượng cộng hưởng là
lực cưỡng bức phải lớn hơn
hoặc bằng một giá trị nào đó.
tần số của lực cưỡng bức
bằng tần số riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức
phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ.
biên độ lực cưỡng bức bằng
biên độ dao động riêng.
Hai dao động điều hòa có
phương trình dao động lần lượt là x1= 3cos(2πt)(cm) và x2=
4cos(2πt+ π/2 ) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
7 cm
1cm
5cm
3,5cm
Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1= 9cos(100πt-π/2)(cm) và x2= 12cos(100πt+ π/2 ) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
19 cm.
3 cm.
7 cm
8,5 cm.
Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos(40πt) (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là
4cm
6cm
1cm
2cm
Một sóng cơ truyền trong một môi trường với bước sóng λ . Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha là
λ/2
λ/4
λ/3
λ/6
Một sóng cơ có tần số 20Hz, truyền trên dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng 80cm/s. Bước sóng của sóng đó là
0,25 cm
0,25 m
4cm
4m
Mối ℓiên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là
λ=v.T=v.f
λ=T/v=f/v
f=1/T=v/λ
v=1/f=T/λ
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai điểm cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng?
Hai lần bước sóng.
Một phần tư bước sóng.
Một bước sóng.
Một nửa bước sóng.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox, phương trình dao động của một phần tử sóng là u = acos(20πt - 0,1πx) (trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng là:
10π cm/s.
100 cm/s.
200 cm/s.
20π cm/s.
Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos50πt cm, (t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
7 và 6.
9 và 8.
9 và 10.
7 và 8.
Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng. Kể cả đầu dây cố định, trên dây có 8 nút. Biết rằng khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,25 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
1,2 m/s.
2,6 m/s.
2,9 m/s.
2,4 m/s.
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề bằng:
một phần tư bước sóng
một bước sóng.
hai bước sóng.
một nửa bước sóng.
Sóng dừng trên dây AB có chiều dài l = 32 cm với đầu B cố định. Tần số dao động của dây là f = 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số nút và số bụng trên dây AB là
5 nút, 4 bụng.
8 nút, 8 bụng.
4 nút, 4 bụng.
9 nút, 8 bụng.
Một sợi dây dài ℓ = 2m, hai đầu cố định. Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước sóng dài nhất bằng
1m
2m
0,5m
4m
Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định thì chiều dài của dây phải bằng
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
một số lẻ lần nửa bước sóng.
một số nguyên lần nửa bước
sóng.
một số nguyên lần một phần tư bước sóng.
Trên một sợi dây đàn hồ dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
2
3
4
5
Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý âm được gắn liền với đặc trưng vật lý của âm là
Mức cường độ âm.
Biên độ âm.
Cường độ âm .
Tần số âm.
Ta có thể phân biệt được âm thanh của các nhạc cụ khác nhau phát ra là do các dụng cụ này phát ra khác nhau về
Cường độ
độ cao
độ to
âm sắc
i=22coˊs(100πt) có giá trị hiệu dụng là
2 A
2A
22 A
4A
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u=220cos100πt (V) . Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
110V
220V
1102 V
2202 V
Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2A, tần số 50 Hz. Nếu chọn pha ban đầu của cường độ dòng điện bằng không thì biểu thức của cường độ dòng điện là:
i=22cos100πt
i=2cos100πt
i=2cos100πt
i=42cos100πt
Một khung dây dẫn quay đều quanh trục quay D với vận tốc 150 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung. Từ thông cực đại gửi qua khung ℓà 10/p Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung bằng bao nhiêu?
25
50
252
502
Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch:
trễ pha π/2
sớm pha π/4
sớm pha π/2
trễ pha π/4
Đặt điện áp u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với u .
Dòng điện i luôn ngược pha với u
Dòng điện i luôn cùng pha với u .
Ở cùng thời điểm, u chậm pha π/2 so với dòng điện i .
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức
u= 220cos100πt (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
220V
110V
2202V
1102V
220
110
2202
1102
Biểu thức định luật ôm đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện là
I= U.ZC
I=U/ZC
I=U.R
I=U.C
5A
2,5A
52A
2,52A
i=ZCuC
i=RuR
i=ZLuL
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là:
40V
80V
402V
802V
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch là ZL và ZC, tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch được tính bằng:
ZR
RZ
ZZL−ZC
RZL−ZC
Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40 Ω, tụ điện có ZC = 60 Ω và cuộn dây thuần cảm có ZL = 100 Ω mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u = 120cos100πt V. Công suất tiêu thụ của mạch:
45W
60W
90W
120W
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=5cos100πt (A) chạy qua điện trở thuần R = 10 Ω. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R
250Ư
160W
500W
125W
200W
400W
100W
Nhận xét nào sau đây về máy biến áp ℓà không đúng?
Máy biến áp có thể tăng điện áp
Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
Máy biến áp có thể giảm điện áp
Máy biến áp có thể biến đổi cường độ dòng điện
Một máy tăng áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp ℓần ℓượt ℓà 150 vòng và 1500 vòng. Điện áp và cường độ dòng điện ở cuộn sơ cấp ℓà 250V và 100A. Bỏ qua hao phí năng ℓượng trong máy. Điện áp từ máy tăng áp được dẫn đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn chỉ có điện trở thuần 30 Ω. Điện áp nơi tiêu thụ ℓà:
220V
2200V
22KV
22V
Một máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp ℓà 5000 và thứ cấp ℓà 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị ℓà
10V
20V
40V
500V
Máy biến áp dùng để biến đổi hiệu điện áp của các:
Pin
Acqui
nguồn điện xoay chiều
nguồn điện một chiều
Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là
500 vòng/phút.
750 vòng/phút.
3000 vòng/phút.
1500 vòng/phút.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm Là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
3000 Hz.
50 Hz.
5 Hz.
30 Hz.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhấp nhô lên cao 8 lần trong 21 s và đo được khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp là 3 m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
1m/s
2m/s
3m/s
0,5m/s
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kỳ 0,2s. Sóng cơ này có bước sóng là
120 cm.
40cm
20cm
10cm
Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng
truyền trên mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó thỏa mãn:
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương nằm ngang với phương trình x=Acos(2ω t) . Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
2mω2A2.
0,5mωA2.
mωA2.
0,5mω2A2.
S1 và S2 là hai nguồn kết hợp đồng bộ trong thí nghiệm giao thao sóng cơ, có tần số 20 Hz, biên độ 1,5 cm, cùng pha, tốc độ truyền sóng 1 m/s. Điểm M trên mặt nước cách S1 và S2 lần lượt là 17,5 cm và 10 cm có biên độ dao động bằng.
0
2cm
3cm
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kỳ 0,2s. Sóng cơ này có bước sóng là
10 cm
20 cm
40 cm
120 cm
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx), với t tính bằng giây và x tính bằng cm. Sóng này truyền với tốc độ bằng
20 m/s.
20 cm/s.
0,2 cm/s.
2 m/s.
