wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý HK1

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

Dao động cưỡng bức

b)

Dao động tự do

c)

Dao động tắt dần

d)

Dao động duy trì

2.

Trong con lắc lò xo nếu ta tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần và độ cứng tăng 2 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng √2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm √2 lần.

3.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt + φ1); x2 = A2cos(ωt + φ2). Biên độ dao động tổng hợp có giá trị thỏa mãn

a)

b)

c)

d)

4.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

b)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

d)

Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí công bằng

5.

Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu

b)

Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ

c)

tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ

d)

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn

6.

Giờ tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

lịch pha π/4 mới đi độ

b)

Cùng pha so với li độ

c)

Lịch pha vuông góc so với li độ

d)

Vuông pha so với vận tốc

7.

Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có

a)

Tốc độ bằng không và gia tốc bằng không

b)

Tốc độ bằng không và gia tốc có độ lớn cực đại

c)

Tốc độ cực đại và gia tốc cực đại

d)

Tốc độ cực đại và gia tốc bằng không

8.

Thế năng của con lắc đơn dao động điều hòa

a)

Cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

b)

Luôn không đổi vì quỹ đạo của vật được coi là thẳng

c)

Bằng với năng lượng dao động khi vật nặng ở biên

d)

Không phụ thuộc góc lệch của dây treo

9.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

Gia tốc và li độ cùng pha

b)

Vận tốc và li độ cùng pha

c)

Gia tốc và vẫn tốc cùng pha

d)

Gia tốc và li độ ngược pha

10.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa và vật đang chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng. Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Thế năng tăng dần và động năng tăng dần

b)

Năng lượng của vật đang chuyển hóa từ thế năng sang động năng

c)

Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng của vật không đổi

d)

Cô năng của vật tăng dần đến giá trị lớn nhất

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Biên độ dao động giảm dần

b)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm

c)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

d)

Cơ năng của dao động giảm dần

12.

Chọn phát biểu sai về dao động duy trì

a)

năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ

b)

Có tần số dao động không phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ

c)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

d)

Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ

13.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Tuần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó

d)

Giao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

14.

khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số và khác nhau pha ban đầu thì thấy pha dao động được tổng hợp cùng pha so với dao động thứ hai. Kết luận nào sau đây đúng

a)

Hai dao động có cùng biên độ

b)

biên độ của dao động thứ hai lớn hơn biên độ của dao động thứ nhất và hai dao động ngược pha

c)

Hai dao động vuông pha

d)

Hai dao động lịch pha nhau 120 °

15.

phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn( bỏ qua lực cản của môi trường)

a)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

b)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

d)

Khi biên độ dao động nhỏ (𝑠𝑖𝑛 (𝑥/l) ∼ 𝑥/l 𝑟𝑎𝑑) thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

16.

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

Chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường nơi treo con lắc và biên độ dao động

b)

Gia tốc trọng trường nơi treo con lắc và biên độ dao động

c)

Biên độ dao động và chiều dài dây treo

d)

Chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc

17.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

Mà không chịu ngoại lực tác dụng

b)

Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

Với tần số bằng tần số dao động riêng

d)

Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

18.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây sai

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

c)

Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại ở vị trí biên

d)

Tốc độ của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi nó qua vị trí cân bằng

19.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cũng bốc

c)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

20.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 2sin(πt + π/2 ) cm. Pha ban đầu của dao động trên là

a)

π rad

b)

0

c)

3π/2 rad

d)

π/2 rad

21.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Độ lệch pha

c)

Vận tóc truyền sóng

d)

Bước sóng

22.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

sóng nganglà sóng mà phhương dao động của các phân tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phân tử vật chất nuôi sóng truyền qua chung với phương truyền sóng

23.

Nhận xét nào là đúng về sóng cơ học

a)

Sóng cơ học truyền trong môi trường chất lỏng thì chỉ truyền trên mặt thoáng

b)

Sóng cơ học không truyền trong môi trường chân không và cả môi trường vật chất

c)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả môi trường

d)

Sóng cơ học chỉ truyền được trong môi trường vật chất

24.

một sóng cơ truyền trên một đường thẳng và chỉ truyền theo một chiều, những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sẽ dao động

a)

Cùng pha với nhau

b)

Ngược pha với nhau

c)

Vuông pha với nhau

d)

Lệch pha nhau bất kỳ

25.

Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng có dạng như hình vẽ. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Khi đó điểm N đang chuyển động

a)

Đi lên

b)

Đi xuống

c)

Đứng yên

d)

đi ngang

26.

Một sóng ngang truyền trên trục Ox được mô tả bởi phương trình u = Acos2π(ft - x/λ) trong đó x,u

được đo bằng cm và t đo bằng s. Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường lớn gấp 4 lần tốc độ truyền sóng, nếu

a)

λ = πA/4

b)

λ = πA/2

c)

λ = πA

d)

λ = 2πA

27.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

b)

Dao động với biên độ cực tiểu

c)

Dao động với biên độ cực đại

d)

Không giao động

28.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp, ngược pha. Khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại gần nhất trên đường thẳng nối hai nguồn là

a)

λ/2

b)

λ/4

c)

λ

d)

29.

trong hiện tượng giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp đồng pha thì biên độ dao động tại một điểm trong vùng giao thoa có giá trị

a)

Cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng tới điểm đó bằng số nguyên lẻ lần bước sóng

b)

Luôn bằng hai lần biên độ dao động của nguồn

c)

Cực tiểu khi hai sóng tới điểm đó vuông pha

d)

Cực đại khi hai sóng tới điểm đó cùng pha

30.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

Cùng tần số, cùng phương

c)

Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

31.

Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u = Acos(2πft - 2πx/λ). Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi

a)

λ= A x π/8.

b)

λ= A x π/4.

c)

λ= A x π/2.

d)

λ= A x π/6.

32.

Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

a)

0

b)

a/2

c)

a

d)

a/4

33.

Chọn câu sai

a)

Giao thoa là hiện tượng đặc trưng cuộc sóng

b)

Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa

c)

Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng

d)

Sóng dừng là trường hợp riêng của giao thoa sóng

34.

Hiện tượng sóng dừng chỉ xảy ra trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do khi dây có chiều dài tối thiểu bằng một

a)

Phần tám bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Bước sóng

d)

Phần tư bước sóng

35.

Trên một đoạn dây có một hệ sóng dừng: một đầu dây cố định, ở đầu dây kia là một bụng sóng. Gọi λ là bước sóng trên giây, chiều dài của dây bằng

a)

5λ/8

b)

10λ/4

c)

λ/2

d)

6λ/8

36.

Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

v/2l

b)

v/4l

c)

2v/l

d)

v/l

37.

khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng

b)

Một phần tư bước sóng

c)

Một nửa bước sóng

d)

một số nguyên lần bước sóng

38.

Khi có sóng dừng trên một dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến một nút gần nó nhất bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần bước sóng

c)

Một nửa bước sóng

d)

Một phần tư bước sóng

39.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa 3 bụng sống liên tiếp bằng

a)

Một phần tư bước sóng

b)

Một bước sóng

c)

Nửa bước sóng

d)

Hai bước sóng

40.

Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định đầu còn lại gắn vào máy rung (xem như cố định). Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. Để lại có sóng dừng, phải

tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2. Tỉ số f1/f2 bằng

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

41.

Đơn vị cường độ âm là

a)

W/m2

b)

N/m2

c)

B

d)

W/m

42.

Cho các chất sau: không khí ở 0 °C, không khí ở hai mươi lăm độ C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong

a)

Nước

b)

Không khí ở 0 °C

c)

Sắt

d)

Không khí ở hai mươi lăm độ C

43.

sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tốc độ truyền sóng trong các môi trường

a)

v(rắn), v(lỏng), v(khí)

b)

v(rắn), v(khí), v(lỏng)

c)

v(khí), v(rắn), v(lỏng)

d)

v(khí), v(lỏng), v(rắn)

44.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc

d)

Sống âm trong không khí là sóng ngang

45.

Tại một điểm đại lượng đo bằng năng lượng mà sống âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

Độ to của âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Độ cao của âm

d)

Cường độ âm

46.

Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

a)

f = v/2d

b)

f = 2v/d

c)

f = v/4d

d)

f = v/d

47.

Ta phân biệt được các nốt nhạc của cùng một nhạc cụ là do các âm có

a)

cường độ âm khác nhau

b)

Tần số âm khác nhau

c)

Độ to của âm khác nhau

d)

Âm sắc khác nhau

48.

Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về

a)

Độ cao

b)

Đỗ to

c)

Âm sắc

d)

Độ cao, độ to, âm sắc

49.

Âm thanh có tần số trong khoảng từ

a)

20 kHz đến 30 kHz.

b)

6 kHz đến 20 kHz.

c)

16 kHz đến 20 kHz.

d)

6 kHz đến 10 kHz.

50.

Sống âm lên truyền trong không khí có cường độ đủ lớn, tai người có thể cảm thụ những sóng cơ học nào sau đây

a)

tần số 10 Hz

b)

Chu kì 2ns

c)

Chu kì 2μs

d)

Tần số 30Hz

51.

Trong bài thơ Tiếng đàn của tác giả Hồng Dương có đoạn: “Đàn gợi cảm sầu chan nhung nhớ, Nhịp loạn vang rung vỡ màn đêm, Buông trầm vút bổng sương mềm, Ngân dài âm hưởng rót thêm cung sầu.”. Các từ “trầm” và “bổng” trong đoạn thơ trên đề cập đến đặc trưng nào của âm?

a)

Độ to

b)

Cường độ âm

c)

Độ cao

d)

Âm sắc

52.

khi một nhạc cụ phát ra một âm cơ bản có tần số F0 thì nhạc cụ đó đồng thời phát ra một loại cây họa âm có tần số t hòa mãn hệ thức fn = nf0 (n = 2, 3, 4, 5,...). Họa âm thứ ba có tần số là

a)

3F0

b)

2F0

c)

4F0

d)

5F0

53.

Người ta tạo ra sóng âm. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng âm là 150 Hz và 200 Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng âm đó là

a)

125Hz

b)

100Hz

c)

75Hz

d)

50Hz

54.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng

a)

Điện áp

b)

Chu kỳ

c)

tần số

d)

Công suất

55.

Trường hợp nào dưới đây có thể dùng đồng thời cả hai loại dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi

a)

Mạ điện, đúc điện

b)

Nạp điện cho acquy

c)

Bếp điện, đèn dây tóc

d)

Tinh chế kim loại bằng điện phân

56.

Chọn phát biểu sai

a)

khi tăng tần số sẽ làm giá trị R không đổi

b)

Khi tăng tần số sẽ làm cảm kháng tăng theo

c)

khi tăng tần số sẽ làm điện dung giảm

d)

Khi giảm tần số sẽ làm dung kháng tăng

57.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Tăng lên 4 lần

c)

Giảm lên 2 lần

d)

Giảm lên 4 lần

58.

Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở

a)

Chậm pha đối với dòng điện

b)

Nhanh pha đối với dòng điện

c)

Cùng pha đối với dòng điện

d)

lệch pha đối với dòng điện π/2.

59.

Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u

b)

Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u.

c)

Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i

d)

Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u.

60.

cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

a)

Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp

b)

Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp

c)

Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L

d)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R

61.

cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

a)

đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.

b)

đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.

c)

đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.

d)

đoạn mạch chỉ có tụ điện C.

62.

Trong một đoạn mạch RLC nối tiếp, gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C. Biết UL = 2UR = 2UC. Kết luận nào sau đây về độ lệch pha giữa điện áp tức thời u hai đầu đoạn mạch và cường độ tức thời i trong đoạn mạch là đúng ?

a)

u sớm pha một góc π/4 so với i.

b)

u sớm pha một góc π/3 so với i.

c)

u trễ pha một góc π/4 so với i.

d)

u trễ pha một góc π/3 so với i.

63.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cosωt. Ký hiệu uR,uL,uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R,L và C. Nếu uR = 1/2uL =uC thì dòng điện qua mạch

a)

trễ pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

b)

trễ pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

c)

Sớm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

d)

Sớm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

64.

Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch, u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

65.

Đoạn mạch xoay chiều AB gồm R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Gọi UAB, UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AB. R, L, C. Chọn câu sai ?

a)

b)

c)

d)

66.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch R, L, C nối tiếp có dạng i = I0cost, thì điện áp tức thời hai đầu mạch và hai đầu R, L, C lần lượt uR, uL, uC. Biều thức nào dưới đây đúng ?

a)

b)

c)

d)

67.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u = U0cos2πft (V) (biết điện trở thuần R, độ tự cảm L của cuộn cảm, điện dung C của tụ điện có giá trị không đổi) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i = I0cos(2πft+φ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

a)

P = U/I

b)

P = I/U

c)

P = UIcosφ

d)

P = U + I

68.

Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh (biết R là điện trở thuần, L là độ tự cảm của cuộn cảm, C là điện dung của tụ điện, Z là tổng trở) hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

R.Z

b)

R - Z

c)

R/Z

d)

R + Z

69.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều (biết R là điện trở thuần, L là độ tự cảm của cuộn cảm, C là điện dung của tụ điện), hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

UR.U

b)

UR + U

c)

UR/U

d)

UR - U

70.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u = U0cos2πft. Biết điện trở thuần R, độ tự cảm L của cuộn cảm, điện dung C của tụ điện có giá trị không đổi. Thay đổi tần số f của dòng điện thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại khi

a)

b)

c)

d)

71.

Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ

điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc ω = 1/√(LC) chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của LC đoạn mạch này

a)

Bằng 0

b)

phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch.

c)

Bằng 1

d)

phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch.

72.

Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi

a)

đoạn mạch không có điện trở thuần.

b)

đoạn mạch không có tụ điện.

c)

đoạn mạch không có cuộn cảm thuần.

d)

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.

73.

Gọi φ là độ lệch pha giữa điện áp u và cường độ dòng điện i trong một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Hệ số công suất là

a)

cotanφ.

b)

cosφ.

c)

sinφ.

d)

tanφ.

74.

Hệ số công suất của đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào của đoạn mạch nêu sau đây ?

a)

Điện trở R.

b)

Độ tự cảm L.

c)

Điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

Điện dung C của tụ điện.