wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tập Chương 4 VLHN 12kntt

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm tán xạ alpha của Rutherford, hầu hết các hạt alpha đi thẳng qua lá vàng mà không bị lệch chứng tỏ rằng:

a)

Hạt nhân có kích thước rất lớn

b)

Hạt nhân có điện tích âm

c)

Phần lớn thể tích của nguyên tử là trống rỗng

d)

Hạt nhân có khối lượng rất nhỏ

2.

Một hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Electron và proton

b)

Proton và neutron

c)

Electron, proton và neutron

d)

Chỉ có neutron

3.

Hạt nhân của nguyên tử lithium-7 có 3 proton. Số neutron trong hạt nhân là:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

10

4.

Các nguyên tử là đồng vị của nhau khi chúng có:

a)

Cùng số khối nhưng khác số proton

b)

Cùng số proton nhưng khác số neutron

c)

Cùng số neutron nhưng khác số proton

d)

Cùng số khối nhưng khác số neutron

5.

Một hạt nhân có số khối là A=320, bán kính của nó xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

6.0 femtomet

b)

7.6 femtomet

c)

8.2 femtomet

d)

9.2 femtomet

6.

Trong số các hạt nhân sau, hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng (năng lượng liên kết tính trên mỗi nucleon) lớn nhất?

a)

Sắt-56

b)

Urani-238

c)

Carbon-12

d)

Poloni-210

7.

Năng lượng liên kết của một hạt nhân càng lớn thì hạt nhân đó càng bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tất cả các đồng vị của một nguyên tố đều có cùng số neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

10.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

11.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng.

12.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

13.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

14.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

15.

Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  24He\ _2^4He .

c)

luôn không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

16.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

17.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nucleon.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

18.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

A. Tia γ, tia β, tia α.

b)

B. Tia α, tia β, tia γ.

c)

C. Tia β, tia α, tia γ.

d)

D. Tia β, tia γ, tia α.

19.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

b)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

c)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

d)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

20.

Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2311 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:

a)

8,11 MeV

b)

81,11 MeV

c)

186,55 MeV

d)

18,66 MeV.

21.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng lớn

d)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

22.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng

a)

tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nucleon của hạt nhân ấy.

c)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.

d)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

23.

Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

1,917 u.

b)

1,942 u.

c)

1,754 u.

d)

0,751 u.

24.

Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t(s) còn 20% số hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t + 60 (s) số hạt nhân bị phân rã bằng 95% số hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là:

a)

A: 60 (s)

b)

B: 120 (s)

c)

C: 30 (s)

d)

D: 15 (s)

25.

Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng 138 ngày. Hỏi sau 46 ngày còn bao nhiêu phần trăm khối lượng chất phóng xạ ban đầu chưa bị phân rã ?

a)

A: 79,4%

b)

B: 33,5%

c)

C: 25%

d)

D: 60%

26.

Sau 24 giờ số nguyên tử Radon giảm đi 18,2% (do phóng xạ) so với số nguyên tử ban đầu. Hằng số phóng xạ của Radon là

a)

A: 2,325. 10610^{-6} ( 1s\frac{1}{s} )

b)

B: 2,315. 10510^{-5} ( 1s\frac{1}{s} )

c)

C: 1,975. 10510^{-5} ( 1s\frac{1}{s} )

d)

D: 1,975. 10610^{-6} ( 1s\frac{1}{s} )

27.

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ. Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng nguyên chất chỉ còn  132\frac{1}{32}  khối lượng lúc mới nhận về. Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:

a)

A: 100 ngày

b)

B: 75 ngày

c)

C: 80 ngày

d)

D: 50 ngày

28.

Ký hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

29.

(NB) Phát ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

30.

(TH) Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi

a)

khối lượng trước phản ứng lớn hơn khối lượng sau phản ứng.

b)

khối lượng trước phản ứng nhỏ hơn khối lượng sau phản ứng.

c)

động lượng trước phản ứng lớn hơn động lượng sau phản ứng.

d)

động lượng trước phản ứng nhỏ hơn động lượng sau phản ứng.

31.

Trong phản ứng hạt nhânthu năng lượng, tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng

a)

lớn hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng

b)

nhỏ hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứnglớn hơn

c)

bằng tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng

d)

có thể lớn hơn hoạc nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng

32.

(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn

a)

khối lượng nghỉ.

b)

số proton.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

33.

Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn

a)

điện tích

b)

động lượng

c)

năng lượng toàn phần.

d)

số proton.

34.

Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức

a)

E=(mtrướcmsau)c2E=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^2  

b)

E=(mtrước+msau)c2E=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^2

c)

E=(mtrướcmsau)cE=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^{ }

d)

E=(mtrước+msau)cE=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^{ }

35.

Cho phản ứng hạt nhân D+THe+nD+T\rightarrow He+n  . Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch

b)

phản ứng phân hạch

c)

phóng xạ anpha

d)

phóng xạ beta

36.

nguồn gốc năng lượng mặt trời là năng lượng tỏa ra từ:

a)

trong phản ứng phân hạch

b)

phản ứng nhiệt hạch

c)

phản ứng phóng xạ

d)

phản ứng oxi hóa

37.

Phản ứng nhiệt hạch là là phản ứng hạt nhân

a)

xảy ra với các hạt nhân nặng.

b)

cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được.

c)

hấp thụ một nhiệt lượng lớn.

d)

trong đó hạt nhân của các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclon

38.

Phản ứng nhiệt hạch là:

a)

sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

b)

là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn

c)

sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

d)

là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao

39.

Chọn câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?

a)

là phản ứng toả năng lượng.

b)

chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao

c)

xảy ra ở nhiệt độ cao nên là phản ứng thu năng lượng

d)

con người chưa thể kiểm soát được.

40.

Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

a)

A. thường xẩy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.

b)

B. thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.

c)

C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.

d)

D. thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xẩy ra một cách tự phát.

41.

Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

b)

B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

c)

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

d)

D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

42.

Phương trình nào sau đây là sự phân hạch?

a)
b)
c)
d)
43.

Phóng xạ, phân hạch hạt nhân, tổng hợp hạt nhân :....

a)

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm

b)

B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

c)

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân

d)

D. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

44.

Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng nào ? 92235U+01n54140Xe+3894Sr+k01n._{92}^{235}U+_0^1n\to_{54}^{140}Xe+_{38}^{94}Sr+k_0^1n.  

a)

Phân hạch

b)

Nhiệt hạch

c)

Phóng xạ

d)

thu năng lượng

45.

Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?

a)

92239U._{92}^{239}U.

b)

92238U._{92}^{238}U.

c)

612C._6^{12}C.

d)

94239Pu._{94}^{239}P_u.

46.

Bộ phận nào sau đây không có trong nhà máy điện hạt nhân?

a)

Lò phản ứng.

b)

Máy phát điện.

c)

Máy biến áp.

d)

Tua bin.

47.

Loại phản ứng hạt nhân được khai thác bên trong các nhà máy điện hạt nhân ngày nay là

a)

phản ứng phân hạch.

b)

phản ứng tổng hợp hạt nhân.

c)

phóng xạ.

d)

phản ứng phân hạch và phóng xạ.

48.

Xạ trị là một phương pháp tiên tiến để điều trị bệnh ung thư. Khi sử dụng máy xạ trị để chữa bệnh, nội dung nào sau đây là không chính xác?

a)

Máy xạ trị chiếu tia phóng xạ từ bên ngoài vào tế bào ung thư trong cơ thể để tiêu diệt chúng.

b)

Tia phóng xạ từ máy xạ trị chỉ tác động lên tế bào ung thư và không ảnh hưởng đến các tế bào khoẻ mạnh khác.

c)

Xạ trị là phương pháp điều trị có chi phí cao.

d)

Ngoài cách chiếu xạ trực tiếp, bệnh nhân cũng có thể được tiêm dược chất có chứa đồng vị phóng xạ để mạch máu vận chuyển đến tiêu diệt tế bào ung thư.

49.

Đồng vị phóng xạ chữa bệnh ung thư hoạt động như thế nào?

a)

Kích thích hệ miễn dịch của bệnh nhân.

b)

Làm giảm đau nhức của bệnh nhân.

c)

Tăng cường khả năng hấp thụ dinh dưỡng của tế bào.

d)

Phá hủy tế bào ung thư bằng bức xạ.

50.

Một bệnh nhân ung thư được điều trị bằng  Biết rằng chu kì bán rã của  là 8 ngày. Sau 16 ngày, độ phóng xạ của nó trong cơ thể bệnh nhân sẽ còn lại bao nhiêu phần trăm so với ban đầu?

a)

 25%

b)

 50%

c)

 12,5%

d)

 6,25%

51.

Việc xử lí chất thải hạt nhân đòi hỏi

a)

công nghệ phức tạp với chi phí thấp.

b)

công nghệ đơn giản với chi phí cao.

c)

công nghệ đơn giản với chi phí thấp.

d)

công nghệ phức tạp với chi phí cao.

52.

Dược chất phóng xạ được đưa vào cơ thể bằng cách nào?

a)

Chỉ bằng đường tiêm tĩnh mạch.

b)

Chỉ bằng đường uống.

c)

Có thể bằng nhiều cách khác nhau như tiêm, uống, hít.

d)

Chỉ bằng cách phẫu thuật.

53.

Một trong những hạn chế của cây trồng biến đổi gene là

a)

có thể gây ảnh hưởng đến hệ sinh thái và sức khỏe con người.

b)

không thể tăng năng suất.

c)

chi phí sản xuất quá cao.

d)

không thể bảo quản được lâu.

54.

Một trong những thách thức lớn nhất trong việc sử dụng năng lượng hạt nhân là

a)

chi phí vận hành quá cao.

b)

khó khăn trong việc tìm nguồn nhiên liệu.

c)

xử lý chất thải hạt nhân phóng xạ.

d)

rủi ro gây ra các vụ nổ hạt nhân lớn.

55.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

56.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

A. N0 e-λt.

b)

B. N0(1 – eλt).

c)

C. N0(1 – e-λt).

d)

D. N0(1 - λt).

57.

Hạt nhân C614 phóng xạ β- . Hạt nhân con được sinh ra có

a)

6 prôtôn và 7 nơtrôn

b)

7 prôtôn và 7 nơtrôn

c)

5 prôtôn và 6 nơtrôn

d)

7 prôtôn và 6 nơtrôn.

58.

Cho phản ứng hạt nhân: α + A1327 → X + n. Hạt nhân X là

a)

Ne1020

b)

Mg1224

c)

Na1123

d)

P1530

59.

Hạt pôzitrôn ( e+10 ) là

a)

hạt n01

b)

hạt β-

c)

hạt β+.

d)

hạt H11

60.

Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T. Sau thời gian t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là:

a)

1/3

b)

4

c)

3

d)

4/3

61.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là:

a)

8 giờ.

b)

4 giờ.

c)

2 giờ.

d)

3 giờ.

62.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này bằng

a)

N0/3

b)

N0/4

c)

N0./8

d)

N0/5

63.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian 3T số hạt nhân của chất phóng xạ này đã bị phân rã là

a)

0,750 N0

b)

0,250 N0

c)

0,125 N0

d)

0,875 N0

64.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về β+?

a)

Hạt β+ có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

b)

Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α.

c)

Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia rơn ghen (tia X).

d)

A, B và C đều đúng.

65.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?

a)

Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01nm).

b)

Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

Tia gamma không bị lệch trong điện trường.

d)

A, B và C đều đúng.

66.

Đồng vị   92234U_{92}^{234}U sau một chuỗi phóng xạ α\alpha β\beta^-  biến đổi thành 82206Pb_{82}^{206}Pb . Số phóng xạ α\alpha và  trong chuỗi là β\beta^-

a)

7 phóng xạ α\alpha , 4 phóng xạ β\beta^-

b)

5 phóng xạ α\alpha , 5 phóng xạ β\beta^-

c)

10 phóng xạ α\alpha , 8 phóng xạ β\beta^-

d)

16 phóng xạ α\alpha , 12 phóng xạ β\beta^-

67.

Thí nghiệm tán xạ hạt alpha được thực hiện bởi ai?

a)

Niels Bohr

b)

Ernest Rutherford

c)

James Chadwick

d)

Marie Curie

68.

Mục đích chính của thí nghiệm tán xạ hạt alpha là gì?

a)

Phân tích năng lượng của hạt alpha.

b)

Xác định khối lượng của nguyên tử.

c)

Mục đích chính của thí nghiệm tán xạ hạt alpha là nghiên cứu cấu trúc của nguyên tử.

d)

Nghiên cứu tính chất của hạt alpha.

69.

Kết quả của thí nghiệm tán xạ hạt alpha cho thấy điều gì về cấu trúc của nguyên tử?

a)

Nguyên tử chỉ bao gồm electron mà không có hạt nhân.

b)

Hạt nhân của nguyên tử lớn hơn nhiều so với toàn bộ nguyên tử.

c)

Nguyên tử có cấu trúc chủ yếu là khoảng trống với một hạt nhân nhỏ mang điện dương.

d)

Nguyên tử hoàn toàn đặc và không có khoảng trống.

70.

Trong thí nghiệm tán xạ alpha của Rutherford, hầu hết các hạt alpha đi thẳng qua lá vàng mà không bị lệch chứng tỏ rằng:

a)

Hạt nhân có kích thước rất lớn

b)

Hạt nhân có điện tích âm

c)

Phần lớn thể tích của nguyên tử là trống rỗng

d)

Hạt nhân có khối lượng rất nhỏ

71.

Thí nghiệm tìm ra hạt nhận nguyên tử của Rutherford đã chứng minh dự đoán nào sau đây về nguyên tử là sai ?

a)

Trong nguyển tử ngoài các hạt electron mang điện âm còn có các hạt mang điện tích dương.

b)

Hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

c)

Hạt nhân mang điện tích dương trung hoà các điện tích âm của các hạt electron

d)

Trong nguyên tử các điện tích dương được phân bố đều trong toàn bộ nguyên tử.

72.

Có 22 neutron trong đồng vị 42Ca. Số proton trong đồng vị 40Ca là

a)

28.

b)

26.

c)

24.

d)

20.

73.

So với hạt nhân hạt nhân 12C6 thì hạt nhân 56Co27, có nhiều hơn

a)

44 neutron và 21 proton.

b)

23 neutron và 21 proton.

c)

44 neutron và 23 proton.

d)

23 neutron và 23 proton.

74.

Câu 25. [TH] Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có cùng

a)

khối lượng.

b)

số neutron.

c)

số nucleon.

d)

số proton.

75.

Câu 26. [TH] Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số neutron nhưng số nucleon khác nhau.

b)

cùng số neutron và cùng số proton.

c)

cùng số proton nhưng số neutron khác nhau.

d)

cùng số nucleon nhưng số proton khác nhau.

76.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

b)

B. Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

c)

C. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

d)

D. Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

77.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia β-?

a)

A. Hạt β- thực chất là êlectron.

b)

B. Trong điện trường, tia β- bị lệch về phía bản dương của tụ điện, lệch nhiều hơn so với tia α.

c)

C. Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ xentimet.

78.

Để bảo vệ bản thân khỏi bức xạ, cần làm gì?

a)

Sử dụng vật liệu dẫn điện để tránh bức xạ

b)

Giảm thời gian tiếp xúc, tăng khoảng cách và sử dụng bảo vệ thích hợp

c)

Tăng thời gian tiếp xúc với bức xạ để giảm hiệu quả

d)

Tự điều chỉnh liều lượng bức xạ

79.

Liều bức xạ lớn có thể gây ra tác động gì cho sức khỏe?

a)

Tăng khả năng miễn dịch

b)

Gây đột biến gen, ung thư, và tổn thương mô

c)

Tăng cường sự trao đổi chất

d)

Không gây ảnh hưởng gì

80.

Phóng xạ có thể xâm nhập vào cơ thể qua những con đường nào?

a)

Chỉ qua đường hô hấp

b)

Chỉ qua da

c)

Thông qua da, đường hô hấp, hoặc tiêu hóa

d)

Chỉ qua mắt

81.

Một trong những biện pháp bảo vệ cơ bản khi tiếp xúc với bức xạ là:

a)

Tăng khoảng cách với nguồn bức xạ

b)

Cố gắng tiếp xúc lâu dài với nguồn phóng xạ

c)

Chỉ sử dụng găng tay khi cần thiết

d)

Tránh sử dụng vật liệu bảo vệ

82.

Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

a)

năng lượng toàn phần.

b)

số nuclôn.

c)

động lượng.

d)

số nơtrôn.

83.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

tính cho một nuclôn.

b)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

c)

của một cặp prôtôn-prôtôn.

d)

của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

84.

Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn

a)

bằng kích thước nguyên tử.

b)

lớn hơn kích thước nguyên tử.

c)

khoảng vài mm

d)

bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của hạt nhân.

85.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau.

b)

B. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

c)

C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch về hai phía khác nhau.

d)

D. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).

86.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về β

+?

a)

A. Hạt β+ có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

b)

B. Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α.

c)

C. Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia rơn ghen (tia X).

d)

D. A, B và C đều đúng.

87.

Khi nói về tia α, phát biểu nào dưới đây là đúng?

    

a)

   Tia α là dòng các hạt nguyên tử Hêli.    

b)

Trong chân không tia α có vận tốc bằng 3.108 m/s.

c)

   Tia α là dòng các hạt trung hòa về điện.

d)

Tia α bị lệch trong điện trường và từ trường.

88.

Phóng xạ có thể phát kèm theo các phóng xạ khác là:

a)

Phóng xạ α\alpha  

b)

Phóng xạ β+\beta+  

c)

Phóng xạ β\beta-  

d)

Phóng xạ γ\gamma  

89.

Thực chất của phóng xạ β+ là

a)

1 hạt proton trong hạt nhân bay ra biến thành

notron.

b)

1 hạt notron trong hạt nhân bay ra biến thành proton.

c)

Chùm hạt electron.

d)

Chùm hạt 4He2

90.

Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về tia anpha?

a)

Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli

b)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.

c)

Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

d)

Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng.

91.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia β-?

a)

Hạt β- thực chất là êlectron.

b)

Trong điện trường, tia β- bị lệch về phía bản dương của tụ điện, lệch nhiều hơn so với tia α.

c)

Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ xentimet.

92.

Phóng xạ  β+\beta^+   là dòng hạt nhân mang điện dương (pôzitrôn) có kí hiệu:

a)
b)
c)
93.

Phóng xạ  β\beta^-   là dòng hạt mang điện âm (electron) có kí hiệu:

a)
b)
c)
94.

Một chất phóng xạ X có chu kì bán ra là T. Hằng số phóng xạ có giá trị là

a)

λ=ln2T\lambda=\frac{\ln2}{T}  

b)

λ=lnT2\lambda=\frac{\ln T}{2}  

c)

λ=ln2.T\lambda=\ln2.T  

d)

λ=2lnT\lambda=2\ln T  

95.

Trong quá trình phóng xạ số hạt nhân chất phóng xạ giảm theo thời gian theo quy luật

a)

hàm số mũ

b)

hàm bậc nhất

c)

hàm bậc hai

d)

hàm sin hoặc cos

96.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

Neutron và proton

b)

Electron, neutron và proton

c)

Electron và proton

d)

Electron và neutron

97.

Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là

a)

electron và proton

b)

proton

c)

neutron

d)

proton và neutron

98.

Tìm ý sai trong các ý sau:

a)

Trong nguyên tử hạt electron mang điện âm.

b)

Trong nguyên tử, hạt nhân mang điện dương.

c)

Trong nguyên tử, hạt neutron mang điện dương.

d)

Trong nguyên tử, hạt neutron không mang điện.

99.

Các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.Bảo toàn số nuclon, Bảo toàn năng lượng và bảo toàn động lượng

b)

Bảo toàn điện tích.Bảo toàn số nuclon, Bảo toàn năng lượng và bảo toàn khối lượng

c)

Bảo toàn số proton.Bảo toàn số nuclon, Bảo toàn năng lượng và bảo toàn động lượng

d)

Bảo toàn điện tích.Bảo toàn số nơtron, Bảo toàn năng lượng và bảo toàn động lượng

100.

Các Tia nào sau đây là tia phóng xạ ?

a)

Tia gamma, tia laser

b)

Tia gamma. tia X, tia tử ngoại

c)

Tia α, Tia β, Tia γ.

d)

Tia X, tia hồng ngoại,tia tử ngoại

101.

Phản ứng hạt nhân không bảo toàn:

a)

không Bảo toàn điện tích,Bảo toàn số nuclon,Bảo toàn số động lượng.

b)

không Bảo toàn số nuclon, số proton, số nơtron

c)

không Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

không Bảo toàn khối lượng, số proton, số nơtron, động năng.

102.

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng:

a)

A. quang năng

b)

B. năng lượng nghỉ

c)

C. động năng các mảnh

d)

D. hóa năng

103.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử. Trị số của đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng.

a)

1/12 khối lượng đồng vị Cacbon12

b)

12 lần khối lượng đồng vị Cacbon12

c)

khối lượng đồng vị Cacbon12

d)

2 lần khối lượng đồng vị Cacbon12

104.

Trong 4 loại tia như hình vẽ, tia nào không bị lệch trong từ trường:

a)

tia  γ\gamma  

b)

tia  β\beta^-  

c)

tia  β+\beta^+  

d)

tia   α\alpha  

105.

Trong hình vẽ, loại tia nào có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

a)

tia α\alpha

b)

tia β\beta

c)

tia γ\gamma

106.

So với phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch có ưu điểm là:

a)

tạo ra năng lượng lớn hơn nhiều lần với cùng một khối lượng tham gia phản ứng

b)

nguồn nhiên liệu có nhiều trong tự nhiên

c)

ít gấy ô nhiễm môi trường

d)

Dễ điều khiển

107.

Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, cần điều kiện nhiệt độ cao hàng trăm triệu độ để

a)

các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu – lông giữa chúng

b)

các hạt nhân có động năng lơn, thắng lực hấp dẫn giữa chúng

c)

các êlectron bứt khỏi nguyên tử

d)

phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử để chúng thực hiện phản ứng

108.

Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 126C lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u. Cho 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 126C là

a)

46,11 MeV

b)

7,68 MeV

c)

92,22 MeV

d)

94,87 MeV

109.

Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

a)

10^-15m

b)

10^-8 m

c)

10^-10 m

d)

vô hạn

110.

Hạt nhân  1735Cl_{17}^{35}Cl  có

a)

17 nơtron và 35 nuclôn.

b)

17 prôton và 35 nơtron.

c)

17 prôton và 18 nơtron.

d)

17 nơtron và 35 nuclôn.

111.

Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?

a)

Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.

b)

Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.

c)

Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.

d)

Nơtron trong hạt nhân không mang điện

112.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

113.

Nhà máy điện hạt nhân tạo ra nhiệt lượng lớn từ quá trình nào?

a)

Nung chảy uranium

b)

Phản ứng hóa học

c)

Phản ứng tổng hợp hạt nhân

d)

Phản ứng phân hạch hạt nhân

114.

Trong quá trình phát điện hạt nhân, hơi nước có vai trò gì?

a)

Làm nguội lò phản ứng

b)

Sinh ra bức xạ ion hóa

c)

Làm quay tua-bin phát điện

d)

Xử lý chất thải phóng xạ

115.

Lợi ích lớn nhất của điện hạt nhân đối với môi trường là gì?

a)

Không cần bảo trì

b)

Không phát thải khí nhà kính

c)

Không cần sử dụng nước làm mát

d)

Không sinh ra chất thải

116.

Nhược điểm nghiêm trọng nhất của nhà máy điện hạt nhân là:

a)

Tiêu thụ nhiều điện

b)

Chiếm nhiều diện tích

c)

Phát thải bụi than

d)

Chất thải phóng xạ nguy hiểm và khó xử lý

117.

Bộ phận nào sau đây không có trong nhà máy điện hạt nhân?

a)

Lò phản ứng.

b)

Máy phát điện.

c)

đầu máy hơi nước.

d)

Tua bin.

118.

Nhà máy điện hạt nhân không có ưu điểm nào sau đây?

a)

Có thể hoạt động trong thời gian dài mà không cần bổ sung nhiên liệu.

b)

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng hạt nhân thường được chuyển hóa thành điện năng.

c)

Chi phí xử lí chất thải thấp.

d)

Không trực tiếp phát khí thải ô nhiễm môi trường.

119.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong nhà máy điện hạt nhân diễn ra theo thứ tự

a)

Nhiệt năng -> Điện năng -> Cơ năng.

b)

Nhiệt năng -> Cơ năng -> Điện năng.

c)

Điện năng -> Nhiệt năng -> Cơ năng.

d)

Cơ năng -> Nhiệt năng -> Điện năng.

120.

Chất tải nhiệt sơ cấp trong nhà máy điện hạt nhân có vai trò chính là

a)

làm mát lò phản ứng.

b)

cung cấp nhiệt cho lò sinh hơi.

c)

làm quay tua bin.

d)

sinh ra điện năng.

121.

Vật liệu chứa chất thải hạt nhân cần có đặc tính gì?

a)

Độ bền thấp để dễ dàng xử lý.

b)

Độ bền cao để ngăn chặn sự rò rỉ phóng xạ.

c)

Khả năng tự phân hủy sau một thời gian.

d)

Khả năng hấp thụ các chất phóng xạ khác.

122.

Tia phóng xạ được sử dụng trong bảo quản thực phẩm nhằm mục đích chính là

a)

tăng cường hương vị của thực phẩm.

b)

diệt trừ vi khuẩn có hại, kéo dài thời gian bảo quản.

c)

làm thay đổi màu sắc của thực phẩm.

d)

tăng giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

123.

Trong các lò phản ứng hạt nhân, vật liệu nào dưới đây có thể đóng vai trò “chất làm chậm” tốt đối với neutron?

a)

Kim loại nặng.

b)

Cadimi.

c)

Bêtông.

d)

Than chì.

124.

Trong các lò phản ứng hạt nhân, vật liệu nào dưới đây có thể dùng làm thanh điều khiển nhờ khả năng hấp thu neutron ?

a)

vàng.

b)

Cadimi.

c)

Boron

d)

Than chì.

125.

Trong các lò phản ứng hạt nhân, vật liệu nào dưới đây có thể đóng vai trò “chất làm chậm” tốt đối với neutron?

a)

nước nặng.

b)

Cadimi.

c)

Boron

d)

Hidro siêu nặng

126.

Tại sao đồng vị phóng xạ của Iodine hiệu quả trong việc điều trị ung thư tuyến giáp?

a)

Vì nó phát ra tia gamma tiêu diệt tế bào ung thư từ bên ngoài.

b)

Vì nó có khả năng tập trung cao trong tuyến giáp và phát ra bức xạ beta tiêu diệt tế bào ung thư.

c)

Vì nó dễ dàng phân hủy thành các chất vô hại.

d)

Vì nó có thời gian bán rã dài, kéo dài hiệu quả điều trị.

127.

Vì sao vật liệu chứa chất thải hạt nhân cần có độ bền rất cao?

a)

Vì chu kì bán rã của một số đồng vị của hạt nhân đã qua sử dụng là rất lớn.

b)

Vì chất thải hạt nhân có nhiệt độ cao, có thể ảnh hưởng tới môi trường.

c)

Vì chất thải hạt nhân nếu bị thấm nước sẽ bị phát tán vào môi trường.

d)

Vì chất thải hạt nhân cần được xử lí sau thời gian dài.

128.

Vai trò của ngành công nghiệp hạt nhân không ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Sản xuất điện năng.

b)

Điều trị bệnh ung thư.

c)

Bảo quản thực phẩm.

d)

Chế tạo pin năng lượng mặt trời.