wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK1 22-23- 100 câu sóng cơ (full)

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=Tfv=\frac{T}{f}  

2.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

3.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

4.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

5.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

6.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.

7.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

8.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

9.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

10.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng làm xuất hiện

a)

Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ

d)

Tất cả các điểm dao động giống nhau

11.

Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Độ lệch pha không đổi

d)

Dao động cùng biên độ

12.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của đường Elip

13.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

14.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số bán nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

15.

Một điểm thuộc vân cực đại nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

16.

Một điểm thuộc vân cực tiểu nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

17.

Chọn câu đúng.

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

a)

giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sóng, có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau.

18.

Chọn câu đúng.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng tần số.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số, dao động cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

19.

Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn có giá trị bằng

a)

d2d1=k.λ (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=k.\lambda\ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

b)

d2d1=(2k+1) λ2 (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}\ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

c)

d2d1=k. λ2  (k=0;±1;±2)d_2-d_1=k.\ \frac{\lambda}{2}\ \ \left(k=0;\pm1;\pm2\right)

d)

d2d1=(2k+1) λ4   (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}\ \ \ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

20.

Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại gần nhau nhất trên đường nối 2 nguồn là:

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ4\frac{\lambda}{4}

d)

k λ4k\ \frac{\lambda}{4}

21.

Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực tiểu trên đường nối 2 nguồn là:

a)

λ3\frac{\lambda}{3}

b)

kλ2k\frac{\lambda}{2}

c)

λ4\frac{\lambda}{4}

d)

(2k +1)λ4\left(2k\ +1\right)\frac{\lambda}{4}

22.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc vân cực đại nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số bán nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

23.

Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn sóng kết hợp trên đoạn nối hai nguồn hai điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau

a)

1 bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

hai bước sóng

24.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số bán nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

25.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, khoảng cách giữa một cực đại và một cự tiểu liên tiếp trên đọng thẳng nối 2 nguồn sóng là

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ3\frac{\lambda}{3}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

26.

Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn có giá trị bằng

a)

d2d1=k.λ (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=k.\lambda\ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

b)

d2d1=(2k+1) λ2 (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}\ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

c)

d2d1=k. λ2  (k=0;±1;±2)d_2-d_1=k.\ \frac{\lambda}{2}\ \ \left(k=0;\pm1;\pm2\right)

d)

d2d1=(2k+1) λ4   (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}\ \ \ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

27.

Sóng cơ là gì

a)

Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

28.

Sóng ngang là sóng:

a)

lan truyền theo phương nằm ngang.

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

29.

Bước sóng là:

a)

quãng đường sóng truyền đi trong 1s.

b)

khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất.

c)

khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.

d)

khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động.

30.

Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với ibiên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số ℓẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

31.

Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng

b)

tần số dao động

c)

môi trường truyền sóng

d)

bước sóng

32.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

Âm nghe được

b)

Siêu âm

c)

Hạ âm

d)

Không đủ điều kiện kết luận

33.

Tốc độ truyền sóng trong một môi trường

a)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng

b)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường

d)

tăng theo cường độ sóng

34.

Điều kiện để có hiện tượng giao thoa sóng là 2 sóng gặp nhau

a)

cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

b)

cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

c)

cùng phương, cùng bước sóng giao thoa nhau

d)

chuyển động ngược chiều nhau

35.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp

a)

bằng hai lần bước sóng

b)

bằng một bước sóng

c)

bằng một nửa bước sóng

d)

bằng một phần tư bước sóng

36.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng

a)

Tất cả phần tử dây đều đứng yên

b)

Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

c)

Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng

d)

Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại

37.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

Nguồn âm và môi trường truyền âm

b)

Nguồn âm và tai người nghe

c)

Môi trường truyền âm và tai người nghe

d)

Tai người nghe và giây thần kinh thị giác

38.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào

a)

Từ 0 dB đến 1000 dB

b)

Từ 10 dB đến 100 dB

c)

Từ - 10 dB đến 100dB

d)

Từ 0 dB đến 130 dB

39.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng

a)

Làm tăng độ cao và độ to của âm

b)

Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo

c)

Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

d)

Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

40.

Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất

a)

Môi trường không khí loãng

b)

Môi trường không khí

c)

Môi trường nước nguyên chất

d)

Môi trường chất rắn

41.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Độ cao của âm chỉ phụ thuộc vào tần số

b)

Tạp âm là các âm có tần số không xác định

c)

Âm sắc là một đặc trưng vật lý của âm

d)

Nhạc âm là các âm có tần số xác định

42.

Sóng ngang

a)

Chỉ truyền được trong chất rắn

b)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

c)

Không truyền được trong chất rắn

d)

Truyền được trong chất rắn, chât lỏng và chất khí

43.

Sóng dọc

a)

Truyền được chất rắn, lỏng, khí

b)

Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

Truyền được qua chân không

d)

Chỉ truyền được trong chất rắn

44.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ/2.

c)

λ.

d)

2λ.

45.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ.

c)

λ/2.

d)

2λ.

46.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức

a)

ƒ = v/λ

b)

ƒ = v.λ

c)

ƒ = λ/v

d)

ƒ = 2πv/λ

47.

Một sóng cơ học có tần số ƒ lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng λ của sóng này Trong môi trường đó được tính theo công thức

a)

λ = v/ƒ

b)

λ = v.ƒ

c)

λ = ƒ/v

d)

λ = 2πv/ƒ

48.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng

c)

một số nguyên lần bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

49.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường:

a)

Cùng vận tốc truyền.

b)

Cùng tần số.

c)

Cùng biên độ.

d)

Cùng bước sóng.

50.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau 1 góc

a)

0o0^o

b)

90o90^o

c)

180o180^o

d)

45o45^o

51.

Trong hiện tượng truyền sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là λ, thì khoảng cách giữa n vòng tròn sóng (đỉnh sóng) liên tiếp nhau sẽ là

a)

b)

(n - 1)λ

c)

0,5nλ

d)

(n + 1)λ.

52.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acosωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

uM=acos(ωt)u_M=a\cos\left(\omega t\right)

b)

uM=acos(ωtπxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)

c)

uM=acos(ωt+πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t+\frac{\pi x}{\lambda}\right)

d)

uM=acos(ωt2πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)

53.

Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ. Với  kZk\in Z   .Khoảng cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc Δϕ=(2k+1)π\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi    là 

a)

d=(2k+1)λ4d=(2k+1)\frac{\lambda}{4}  

b)

d=(2k+1)λ2d=(2k+1)\frac{\lambda}{2}  

c)

d=(2k+1)λd=(2k+1)\lambda  

d)

d=kλd=k\lambda  

54.

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau

a)

π4\frac{\pi}{4}

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

2π3\frac{2\pi}{3}

55.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng

c)

một số nguyên lần bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

56.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.

b)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

c)

Sóng cơ học lan truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

57.

Công thức tính bước sóng theo vận tốc truyền sóng v và chu kì T hay tần số f là:

a)
b)
c)
d)
58.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường:

a)

Cùng vận tốc truyền.

b)

Cùng tần số.

c)

Cùng biên độ.

d)

Cùng bước sóng.

59.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

b)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

d)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

60.

Sóng (cơ học) ngang được truyền trong môi trường

a)

Khí

b)

Chân không

c)

Lỏng

d)

Rắn

61.

Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Vận tốc dao động của các phần tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng

b)

Trong không khí, các phần tử khí dao động theo phương truyền sóng

c)

Trên mặt nước, các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với mặt nước

d)

Các phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua

62.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

khí, rắn và chân không.

c)

rắn, lỏng và khí.

d)

rắn và trên bề mặt chất lỏng.

63.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

b)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

c)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

d)

Tại một điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

64.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

65.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}

d)

lệch pha π4\frac{\pi}{4}

66.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau 1 góc

a)

0o0^o

b)

90o90^o

c)

180o180^o

d)

45o45^o

67.

Trong hiện tượng truyền sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là λ, thì khoảng cách giữa n vòng tròn sóng (đỉnh sóng) liên tiếp nhau sẽ là

a)

b)

(n - 1)λ

c)

0,5nλ

d)

(n + 1)λ.

68.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acosωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

uM=acos(ωt)u_M=a\cos\left(\omega t\right)

b)

uM=acos(ωtπxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)

c)

uM=acos(ωt+πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t+\frac{\pi x}{\lambda}\right)

d)

uM=acos(ωt2πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)

69.

Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ. Với  kZk\in Z   .Khoảng cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc Δϕ=(2k+1)π\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi    là 

a)

d=(2k+1)λ4d=(2k+1)\frac{\lambda}{4}  

b)

d=(2k+1)λ2d=(2k+1)\frac{\lambda}{2}  

c)

d=(2k+1)λd=(2k+1)\lambda  

d)

d=kλd=k\lambda  

70.

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau

a)

π4\frac{\pi}{4}

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

2π3\frac{2\pi}{3}

71.

Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số ƒ = 13Hz và dao động ngược pha. Tại một điểm M cách A và B những khoảng d1 = 12 cm; d2 = 14 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. v = 26 m/s. B. v = 26 cm/s. C. v = 52 m/s. D. v = 52 cm/s.

a)

26 cm/s

b)

26 m/s

c)

52 cm/s

d)

52 m/s

72.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

73.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

74.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

75.

Sóng cơ

a)

Là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

b)

là dao động của mọi điểm trong môi trường

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường

76.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

77.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

78.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

79.

Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22hz đến 26Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là:

a)

160cm

b)

1,6cm

c)

16cm

d)

100cm

80.

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

a)

2,4 m/s

b)

1,2 m/s

c)

0,3 m/s

d)

0,6 m/s

81.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình uA = uB = 2cos10πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

1 mm

d)

0 mm

82.

Quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao 16 lần trong 60s. Khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp ở cùng phương truyền sóng là 24m. vận tốc truyền sóng có giá trị

a)

2,5m/s

b)

2m/s

c)

3m/s

d)

3,5m/s

83.

 Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng 120cm. Biết rằng sóng tai N trễ pha hơn sóng tại M là π3\frac{\pi}{3} . Khoảng cách d = MN là

a)

15cm

b)

24cm

c)

30cm

d)

20cm

84.

Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước , hai nguồn kết hợp A,B dao động có tần số 20 Hz . Tại một điểm cách hai nguồn A,B những khoảng d1 = 16 cm , d2 = 20 cm , sóng có biên độ cực đại .Giữa M và trung trực AB có ba dãy cực đại khác . Vận tốc truyền sóng trên mặt nước trong trường hợp này là

a)

46 cm/s

b)

20 cm/s

c)

28 cm/s

d)

40 cm/s

85.

Sóng cơ

a)

Là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

b)

là dao động của mọi điểm trong môi trường

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường

86.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

87.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

88.

Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22hz đến 26Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là:

a)

160cm

b)

1,6cm

c)

16cm

d)

100cm

89.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình uA = uB = 2cos10πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

1 mm

d)

0 mm

90.

Quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao 16 lần trong 60s. Khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp ở cùng phương truyền sóng là 24m. vận tốc truyền sóng có giá trị

a)

2,5m/s

b)

2m/s

c)

3m/s

d)

3,5m/s

91.

 Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng 120cm. Biết rằng sóng tai N trễ pha hơn sóng tại M là π3\frac{\pi}{3} . Khoảng cách d = MN là

a)

15cm

b)

24cm

c)

30cm

d)

20cm

92.

Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m. Tốc độ truyền sóng là

a)

30m/s

b)

15m/s

c)

12m/s

d)

25m/s

93.

Điều kiện để có cực tiểu giao thoa sóng là ( k thuộc z )

a)

d2d1=kλ2d_2-d_1=\frac{k\lambda}{2}

b)

d2d1=(k+1)λ2d_2-d_1=\left(k+1\right)\frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=kλ+ λ2d_2-d_1=k\lambda+\ \frac{\lambda}{2}

d)

d2d1=(2k+1) λ4d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}

94.

Hai điểm S1,S2 trên mặt một chất lỏng cách nhau 16cm , dao động cùng pha với biên độ A và tần số 20Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,2m/s. Giữa S1,S2 có bao nhiêu gợn sóng hình hyperbol?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

95.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đồi, khi giảm tần số sóng xuống 4 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần.

b)

 tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

96.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

150 cm/s

b)

100 cm/s

c)

50 cm/s

d)

25 cm/s

97.

Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là

a)

7 B

b)

9 B

c)

5 B

d)

12 B

98.

Sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định, nếu tần là 48 Hz thì trên dây có 8 bụng sóng. Hỏi để trên dây có 4 nút (chưa kể hai đầu) thì tần số phải là bao nhiêu?

a)

30 Hz

b)

50 Hz

c)

40 Hz

d)

100 Hz

99.

Hình vẽ bên biễu diễn một sóng ngang có chiều truyền sóng sang phải từ O đến x. P, Q là hai phân tử nằm trên cùng một phương truyền sóng khi có sóng truyền qua. Chuyển động của P và Q có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cả hai đồng thời chuyển động sang phải.

b)

P đi xuống còn Q đi lên.

c)

P đi lên còn Q đi xuống.

d)

Cả hai đồng thời chuyển động sang trái.

100.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của đường Elip

101.

Một điểm thuộc vân cực đại nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

102.

Một điểm thuộc vân cực tiểu nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

103.

(VD) Trên một phương truyền sóng có hai điểm A và B dao động ngược pha cách nhau 25 cm. Giữa chúng còn có 2 điểm dao động ngược pha với A. Bước sóng của sóng này là

a)

10 cm.

b)

7,5 cm.

c)

5 cm.

d)

25/3 cm.

104.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

105.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

106.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

107.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng.

b)

7 nút và 6 bụng.

c)

9 nút và 8 bụng.

d)

5 nút và 4 bụng.

108.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

109.

Con người bình thường sẽ nghe được các âm có tần số

a)

thuộc dãy siêu trầm hay siêu âm

b)

thuộc dãy siêu âm

c)

từ 16 Hz đến 2000Hz          

d)

từ 16Hz đến 20000 Hz

110.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây cố định hai đầu thì chiều dài dây phải thỏa điều kiện

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=k λ2l=k\ \frac{\lambda}{2}  

c)

l=k λ4l=k\ \frac{\lambda}{4}  

d)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

111.

Một thép mỏng, một đu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chukhông đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

a)

âm mà tai người nghe được

b)

nhạc âm

c)

hạ âm

d)

siêu âm

112.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

113.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

114.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

A. biên độ.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. tần số.

115.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

116.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

117.

Sóng âm không truyền được trong

a)

chân không

b)

Chất rắn

c)

chất lỏng

d)

chất khí

118.

Các đặc trưng sinh lí của âm là

a)

độ to, độ cao, mức cường độ âm

b)

độ to, âm sắc, tần số âm

c)

độ to, độ cao, âm sắc

d)

tần số âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm

119.

Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, âm sắc có liên quan mật thiết đến

a)

tần số âm

b)

cường độ âm

c)

mức cường độ âm

d)

đồ thị dao động âm

120.

Một sóng âm truyền qua điểm M với cường độ âm là I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L (dB) của sóng âm này tại M được tính bằng công thức

a)

logII0\log\frac{I}{I_0}

b)

logI0I\log\frac{I_0}{I}

c)

10logII010\log\frac{I}{I_0}

d)

10logI0I10\log\frac{I_0}{I}

121.

Trong một giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1 và S2 dao động cùng pha với tần số 15 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Gọi d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến S1 và S2. Tại điểm nào sau đây biên độ dao động sẽ cực đại?

A. d1 = 26 cm; d2 = 27 cm. B. d1 = 25 cm; d2 = 20 cm.

C. d1 = 24 cm; d2 = 21 cm. D. d1 = 25 cm; d2 = 21 cm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

Số đường cực đại giao thoa trong hình là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

123.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước có hai nguồn dao động kết hợp cùng pha với tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6 m/s. Khoảng cách hai điểm dao động cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai nguồn dao động là

a)

0,6 cm

b)

0,9

c)

0,3

d)

1,2

124.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

125.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

126.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

a)

1,5 m

b)

1 m

c)

0,5 m

d)

2 m