WorksheetsCuối kì 1
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?
q1 và q2 cùng dấu nhau
q1 và q2 đều là điện tích âm.
. q1 và q2 đều là điện tích dương.
q1 và q2 trái dấu nhau.
Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng
q1> 0 và q2< 0.
. q1< 0 và q2> 0.
. q1.q2> 0.
q1.q2< 0
. Độ lớn của lực tường tác tĩnh điện Cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí:
Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.
Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.
Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
tăng lên 4 lần.
. giảm đi 4 lần.
. tăng lên 16 lần.
. giảm đi 16 lần.
Chọn câu trả lời đúng ion dương là do
. nguyên tử nhận được điện tích dương
. nguyên tử nhận được êlêctrôn.
nguyên tử mất êlêctrôn.
. nguyên tử mất điện tích dương
Chọn câu trả lời đúng Ion âm là do
. nguyên tử mất điện tích dương.
. nguyên tử nhận được êlêctrôn.
. nguyên tử mất êlêctrôn.
nguyên tử nhận được điện tích dương
. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng
. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.
. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy
. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.
. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.
. Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.
vật bị nóng lên
. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.
. các điện tích bị mất đi.
. Công của lực điện không phụ thuộc vào
. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
cường độ của điện trường.
. hình dạng của đường đi.
. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích điểm q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là
. Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
. Khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên 1 đường sức, tính theo chiều đường sức điện.
. Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
. khả năng sinh công tại một điểm.
. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
. khả năng tác dụng lực tại một điểm
khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng
UMN = VM – VN.
AMN = q.UMN
. UMN = E.d
. E = UMN.d
. Điện trường là
môi trường không khí quanh điện tích.
. môi trường chứa các điện tích.
môi trường dẫn điện
. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
hướng về phía nó.
. hướng ra xa nó.
. phụ thuộc độ lớn của nó
. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
. Tụ điện là
hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
Kết luận nào dưới đây là đúng:
. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ tỉ lệ với điện dung của nó.
. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa 2 bản của nó.
. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của nó.
. Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ điện.
. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là không đúng:
Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn
Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
. tăng 2 lần.
. giảm 2 lần.
tăng 4 lần
. không đổi.
Dòng điện được định nghĩa là
. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích
dòng chuyển động của các điện tích.
. là dòng chuyển dời có hướng của electron.
. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương
. Chiều của dòng điện là chiều dịch chuyển của các
. electron.
. prô ton
. điện tích dương.
. nơ tron.
Dòng điện không đổi có
. chiều không thay đổi.
. cường độ thay đổi.
. chiều và cường độ không đổi
. cường độ không đổi
Cường độ của dòng điện được tính bằng công thức nào sau đây?
. I = q2.t
. I = q/t.
. I = q2/t
. I = q.t.
Chọn câu sai
Đo cường độ dòng điện bằng Am pe kế.
Am pe kế được mắc nối tiếp vào đoạn mạch cần đo cường độ dòng điện chạy qua.
Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt dương và đi ra từ chốt âm.
. Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt âm và đi ra từ chốt dương.
. Điều kiện để có dòng điện là
. chỉ cần có hiệu điện thế.
. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa 2 đầu vật dẫn.
. chỉ cần có nguồn điện.
. chỉ cần có các vật dẫn điện nối liên nhau tạo thành mạch điện kín.
. Công thức tính sđđ của nguồn là
C=A/q
C=U/q
C=A.q
C=U.q
. Câu nào sau đây là sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?
Suất điện động có đơn vị là Vôn.
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
. Do suất điện động bằng tổng độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong nên khi mạch ngoài hở thì suất điện động bằng 0.
. Số Vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của sđđ của nguồn đó.
. Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là
A = UI/t
A = Ut/I
A = UIt
. A = It/U
Chọn câu sai khi nói về công suất tiêu thụ của đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R
P = U.I
. P = R.I2
P = U2/R
. P = R2/I
Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức
. A = EIt.
A = E I/t.
. A = E t/I.
A = It/E .
. Công suất của nguồn được tính bằng công thức
. P = E/r
. P = E r
. P = E I
. P = E I.r
Công của dòng điện được đo bằng
Ampe kế.
Vôn kế.
Tĩnh điện kế.
. Công tơ điện.
. Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành:
Hóa năng.
Nhiệt năng.
. Cơ năng
. Nội năng.
. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với
. hiệu điện thế hai đầu mạch.
nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
cường độ dòng điện trong mạch
thời gian dòng điện chạy qua mạch
Trong một đoạn mạch, công của dòng điện bằng
Nhiệt lượng tỏa ra trên dây nối.
Tích của suất điện động với cường độ dòng điện.
Điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch.
Tích của hđt giữa 2 đầu đoạn mạch và cđđ qua đoạn mạch.
. Công thức định luật Ôm cho toàn mạch là
. UAB = - rI.
. U = IR.
I = E/R+r
. = RI +rI
Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn
tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn
. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn;
tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy qua mạch
tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng
. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
Không mắc cầu chì cho một đoạn mạch.
. Dùng pin hay Ac quy để mắc thành mạch kín.
. Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
Nối 2 cực của nguồn bằng 1 dây dẫn có điện trở nhỏ.
Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
tăng rất lớn
tăng giảm liên tục.
. giảm về 0.
không đổi so với trước.
Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì
dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.
. tiêu hao quá nhiều năng lượng.
động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.
hỏng nút khởi động.
Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
. tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.
. công của dòng điện ở mạch ngoài
nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch
. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có sđđ và điện trở trong r, mạch ngoài có điện trở R. Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dđ trong mạch là
I = vô cự
I =E.r
I=r/E
I=E/r
Khi có n nguồn điện giống nhau mắc song song, mổi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở
. Eb = nE; rb = nr.
. Eb = E; rb = nr.
. Eb = E; rb = r/n.
. Eb = E; rb = r
. Có n nguồn điện giống nhau, cách mắc để tạo ra bộ nguồn có điện trở nhỏ nhất là:
. Mắc song song.
. Mắc nối tiếp.
Mắc hỗn hợp đối xứng.
. Một cách mắc khác
Có n nguồn điện giống nhau, cách mắc để tạo ra bộ nguồn có suất điện động lớn nhất là
Mắc song song
Mắc nối tiếp.
. Mắc hỗn hợp đối xứng.
. Một cách mắc khác
Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
. nE và r/n.
nE nà nr.
. E và nr.
E và r/n.
Hạt tải điện trong kim loại là
. ion dương.
electron tự do
. ion âm.
. ion dương và electron tự do.
Kim loại dẫn điện tốt vì
Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
Mật độ các ion tự do lớn.
Chọn câu sai:
. Hạt tải điện trong kim loại là ion.
. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.
. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Om nếu nhiệt độ của kim loại được giữ không đổi
. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
Nguyên nhân gây ra điện trở cho kim loại là
Do sự va chạm của các electron với các ion dương ở các nút mạng.
. Do sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau.
Do sự va chạm của các electron với nhau.
. Do sự va chạm của các electron ở các nút mạng với nhau.
. Bản chất của hiện tượng dương cực tan là
cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy
cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học.
. cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch
. cực dương của bình điện phân bị bay hơi
. Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì
cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương.
cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm.
ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm.
. ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương.
Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của
. các ion dương
. ion âm
ion dương và ion âm.
. ion dương, ion âm và electron tự do.
Lỗ trống là
một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e
. một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.
. một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương
. một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương
Bụi bám vào cánh quạt điện vì
Khi quạt chạy nhanh bụi bị cuốn vào do vậy bụi bám lại.
Cánh quạt cọ xát với không khí bị nhiễm điện và hút bụi
Cánh quạt quay tạo ra những vòng xoáy hút bụi.
Khi quạt quay gió thổi phía trước ép bụi vào cánh quạt.
Chọn phát biểu sai. Cho 4 vật A, B, C và D có kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy vật C. Vật C hút vật D.
Điện tích của vật A và D trái dấu.
Điện tích của vật A và D cùng dấu.
. Điện tích của vật B và D cùng dấu
. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;
. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;
. Chim thường xù lông về mùa rét;
Sét giữa các đám mây.
Một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì:
A > 0 nếu q > 0.
A < 0 nếu q < 0.
A = 0 trong mọi trường hợp
A0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại
. 5000V/m.
. 50V/m.
. 800V/m.
. 80V/m.
Nếu trong thời gian = 0,1s đầu có điện lượng 0,5C và trong thời gian = 0,1s tiếp theo có điện lượng 0,1C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường độ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là
. 6A.
3A.
4A.
2A
124. Có một số nguồn giống nhau mắc nối tiếp vào mạch mạch ngoài có điện trở R = 10Ω. Nếu dùng 6 nguồn này thì cường độ dòng điện trong mạch là 3A. Nếu dùng 12 nguồn thì cường độ dòng điện trong mạch là 5A. Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn. ĐS: 6,25V; 5/12W
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. Cho một mạch điện có sơ đồ như hình vẽ , trong đó suất điện động và điện
trở trong các nguồn điện tương ứng là E1 = 1,5V , r1 = 2Ω ; E2 = 1,5V, r2 = 2 Ω.
Các điện trở mạch ngoài là R1 = 12 Ω , R2 = 12 Ω ; R3 = 8Ω .
a. Tìm cường độ dòng điện trong mạch, hiệu điện thế mạch ngoài.
b. Tìm công suất của bộ nguồn và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R3
ĐS: a) 0,1A ; 1,4V b) 0,15W ; 0,08W
Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?
q1 và q2 cùng dấu nhau
q1 và q2 đều là điện tích âm.
. q1 và q2 đều là điện tích dương.
q1 và q2 trái dấu nhau.
Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng
q1> 0 và q2< 0.
. q1< 0 và q2> 0.
. q1.q2> 0.
q1.q2< 0
. Độ lớn của lực tường tác tĩnh điện Cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí:
Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.
Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.
Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
tăng lên 4 lần.
. giảm đi 4 lần.
. tăng lên 16 lần.
. giảm đi 16 lần.
Chọn câu trả lời đúng ion dương là do
. nguyên tử nhận được điện tích dương
. nguyên tử nhận được êlêctrôn.
nguyên tử mất êlêctrôn.
. nguyên tử mất điện tích dương
Chọn câu trả lời đúng Ion âm là do
. nguyên tử mất điện tích dương.
. nguyên tử nhận được êlêctrôn.
. nguyên tử mất êlêctrôn.
nguyên tử nhận được điện tích dương
. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng
. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.
. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy
. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.
. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.
. Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.
vật bị nóng lên
. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.
. các điện tích bị mất đi.
. Công của lực điện không phụ thuộc vào
. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
cường độ của điện trường.
. hình dạng của đường đi.
. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích điểm q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là
. Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
. Khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên 1 đường sức, tính theo chiều đường sức điện.
. Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
. khả năng sinh công tại một điểm.
. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
. khả năng tác dụng lực tại một điểm
khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng
UMN = VM – VN.
AMN = q.UMN
. UMN = E.d
. E = UMN.d
. Điện trường là
môi trường không khí quanh điện tích.
. môi trường chứa các điện tích.
môi trường dẫn điện
. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
hướng về phía nó.
. hướng ra xa nó.
. phụ thuộc độ lớn của nó
. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
. Tụ điện là
hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
Kết luận nào dưới đây là đúng:
. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ tỉ lệ với điện dung của nó.
. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa 2 bản của nó.
. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của nó.
. Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ điện.
. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là không đúng:
Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn
Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
. tăng 2 lần.
. giảm 2 lần.
tăng 4 lần
. không đổi.
Dòng điện được định nghĩa là
. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích
dòng chuyển động của các điện tích.
. là dòng chuyển dời có hướng của electron.
. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương
. Chiều của dòng điện là chiều dịch chuyển của các
. electron.
. prô ton
. điện tích dương.
. nơ tron.
Dòng điện không đổi có
. chiều không thay đổi.
. cường độ thay đổi.
. chiều và cường độ không đổi
. cường độ không đổi
Cường độ của dòng điện được tính bằng công thức nào sau đây?
. I = q2.t
. I = q/t.
. I = q2/t
. I = q.t.
Chọn câu sai
Đo cường độ dòng điện bằng Am pe kế.
Am pe kế được mắc nối tiếp vào đoạn mạch cần đo cường độ dòng điện chạy qua.
Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt dương và đi ra từ chốt âm.
. Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt âm và đi ra từ chốt dương.
. Điều kiện để có dòng điện là
. chỉ cần có hiệu điện thế.
. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa 2 đầu vật dẫn.
. chỉ cần có nguồn điện.
. chỉ cần có các vật dẫn điện nối liên nhau tạo thành mạch điện kín.
. Công thức tính sđđ của nguồn là
C=A/q
C=U/q
C=A.q
C=U.q
. Câu nào sau đây là sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?
Suất điện động có đơn vị là Vôn.
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
. Do suất điện động bằng tổng độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong nên khi mạch ngoài hở thì suất điện động bằng 0.
. Số Vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của sđđ của nguồn đó.
. Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là
A = UI/t
A = Ut/I
A = UIt
. A = It/U
Chọn câu sai khi nói về công suất tiêu thụ của đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R
P = U.I
. P = R.I2
P = U2/R
. P = R2/I
Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức
. A = EIt.
A = E I/t.
. A = E t/I.
A = It/E .
. Công suất của nguồn được tính bằng công thức
. P = E/r
. P = E r
. P = E I
. P = E I.r
Công của dòng điện được đo bằng
Ampe kế.
Vôn kế.
Tĩnh điện kế.
. Công tơ điện.
. Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành:
Hóa năng.
Nhiệt năng.
. Cơ năng
. Nội năng.
. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với
. hiệu điện thế hai đầu mạch.
nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
cường độ dòng điện trong mạch
thời gian dòng điện chạy qua mạch
Trong một đoạn mạch, công của dòng điện bằng
Nhiệt lượng tỏa ra trên dây nối.
Tích của suất điện động với cường độ dòng điện.
Điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch.
Tích của hđt giữa 2 đầu đoạn mạch và cđđ qua đoạn mạch.
. Công thức định luật Ôm cho toàn mạch là
. UAB = - rI.
. U = IR.
I = E/R+r
. = RI +rI
Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn
tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn
. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn;
tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy qua mạch
tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng
. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
Không mắc cầu chì cho một đoạn mạch.
. Dùng pin hay Ac quy để mắc thành mạch kín.
. Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
Nối 2 cực của nguồn bằng 1 dây dẫn có điện trở nhỏ.
Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
tăng rất lớn
tăng giảm liên tục.
. giảm về 0.
không đổi so với trước.
Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì
dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.
. tiêu hao quá nhiều năng lượng.
động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.
hỏng nút khởi động.
Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
. tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.
. công của dòng điện ở mạch ngoài
nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch
. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có sđđ và điện trở trong r, mạch ngoài có điện trở R. Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dđ trong mạch là
I = vô cự
I =E.r
I=r/E
I=E/r
Khi có n nguồn điện giống nhau mắc song song, mổi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở
. Eb = nE; rb = nr.
. Eb = E; rb = nr.
. Eb = E; rb = r/n.
. Eb = E; rb = r
. Có n nguồn điện giống nhau, cách mắc để tạo ra bộ nguồn có điện trở nhỏ nhất là:
. Mắc song song.
. Mắc nối tiếp.
Mắc hỗn hợp đối xứng.
. Một cách mắc khác
Có n nguồn điện giống nhau, cách mắc để tạo ra bộ nguồn có suất điện động lớn nhất là
Mắc song song
Mắc nối tiếp.
. Mắc hỗn hợp đối xứng.
. Một cách mắc khác
Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
. nE và r/n.
nE nà nr.
. E và nr.
E và r/n.
Hạt tải điện trong kim loại là
. ion dương.
electron tự do
. ion âm.
. ion dương và electron tự do.
Kim loại dẫn điện tốt vì
Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
Mật độ các ion tự do lớn.
Chọn câu sai:
. Hạt tải điện trong kim loại là ion.
. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.
. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Om nếu nhiệt độ của kim loại được giữ không đổi
. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
Nguyên nhân gây ra điện trở cho kim loại là
Do sự va chạm của các electron với các ion dương ở các nút mạng.
. Do sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau.
Do sự va chạm của các electron với nhau.
. Do sự va chạm của các electron ở các nút mạng với nhau.
. Bản chất của hiện tượng dương cực tan là
cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy
cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học.
. cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch
. cực dương của bình điện phân bị bay hơi
. Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì
cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương.
cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm.
ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm.
. ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương.
Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của
. các ion dương
. ion âm
ion dương và ion âm.
. ion dương, ion âm và electron tự do.
Lỗ trống là
một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e
. một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.
. một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương
. một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương
Bụi bám vào cánh quạt điện vì
Khi quạt chạy nhanh bụi bị cuốn vào do vậy bụi bám lại.
Cánh quạt cọ xát với không khí bị nhiễm điện và hút bụi
Cánh quạt quay tạo ra những vòng xoáy hút bụi.
Khi quạt quay gió thổi phía trước ép bụi vào cánh quạt.
Chọn phát biểu sai. Cho 4 vật A, B, C và D có kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy vật C. Vật C hút vật D.
Điện tích của vật A và D trái dấu.
Điện tích của vật A và D cùng dấu.
. Điện tích của vật B và D cùng dấu
. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;
. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;
. Chim thường xù lông về mùa rét;
Sét giữa các đám mây.
Một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì:
A > 0 nếu q > 0.
A < 0 nếu q < 0.
A = 0 trong mọi trường hợp
A0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại
. 5000V/m.
. 50V/m.
. 800V/m.
. 80V/m.
Nếu trong thời gian = 0,1s đầu có điện lượng 0,5C và trong thời gian = 0,1s tiếp theo có điện lượng 0,1C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường độ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là
. 6A.
3A.
4A.
2A
124. Có một số nguồn giống nhau mắc nối tiếp vào mạch mạch ngoài có điện trở R = 10Ω. Nếu dùng 6 nguồn này thì cường độ dòng điện trong mạch là 3A. Nếu dùng 12 nguồn thì cường độ dòng điện trong mạch là 5A. Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn. ĐS: 6,25V; 5/12W
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. Cho một mạch điện có sơ đồ như hình vẽ , trong đó suất điện động và điện
trở trong các nguồn điện tương ứng là E1 = 1,5V , r1 = 2Ω ; E2 = 1,5V, r2 = 2 Ω.
Các điện trở mạch ngoài là R1 = 12 Ω , R2 = 12 Ω ; R3 = 8Ω .
a. Tìm cường độ dòng điện trong mạch, hiệu điện thế mạch ngoài.
b. Tìm công suất của bộ nguồn và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R3
ĐS: a) 0,1A ; 1,4V b) 0,15W ; 0,08W
Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?
q1 và q2 cùng dấu nhau
q1 và q2 đều là điện tích âm.
. q1 và q2 đều là điện tích dương.
q1 và q2 trái dấu nhau.
Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng
q1> 0 và q2< 0.
. q1< 0 và q2> 0.
. q1.q2> 0.
q1.q2< 0
