wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL c5

Total questions: 126

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một chùm sáng trắng song song đi từ không khí vào thủy tinh, với góc tới lớn hơn không, sẽ_x000D_
a)
A. Chỉ có phản xạ._x000D_
b)
B. Có khúc xạ, tán sắc và phản xạ._x000D_
c)
C. Chỉ có khúc xạ._x000D_
d)
D. Chỉ có tán sắc._x000D_
2.
Câu 2. Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng_x000D_
a)
A. giao thoa ánh sáng._x000D_
b)
B. tán sắc ánh sáng._x000D_
c)
C. nhiễu xạ ánh sáng._x000D_
d)
D. phản xạ ánh sáng._x000D_
3.
Câu 3. Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng_x000D_
a)
A. giao thoa ánh sáng._x000D_
b)
B. nhiễu xạ ánh sáng._x000D_
c)
C. tán sắc ánh sáng._x000D_
d)
D. phản xạ ánh sáng._x000D_
4.
Câu 4. (TN2 07) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?_x000D_
a)
A. Chiết suất của một lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau._x000D_
b)
B. Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính._x000D_
c)
C. Ánh sáng đơn sắc bị khúc xạ khi đi qua lăng kính._x000D_
d)
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định._x000D_
5.
Câu 5. (QG 17) Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kinh thủy tinh._x000D_
b)
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính._x000D_
c)
C. Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính._x000D_
d)
D. Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính._x000D_
6.
Câu 6. (CĐ 07) Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?_x000D_
a)
A. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím._x000D_
b)
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính._x000D_
c)
C. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng._x000D_
d)
D. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng._x000D_
7.
Câu 7. (TN1 07) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?_x000D_
a)
A. Quang phổ của ánh sáng trắng có bảy màu cơ bản: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím._x000D_
b)
B. Chùm ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính._x000D_
c)
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính._x000D_
d)
D. Các tia sáng song song gồm các màu đơn sắc khác nhau chiếu vào mặt bên của một lăng kính thì các tia ló ra ở mặt bên kia có góc lệch khác nhau so với phương ban đầu._x000D_
8.
Câu 8. (TN2 20) Phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím._x000D_
b)
B. hỗn hợp của hai ánh sáng đơn sắc đỏ và vàng là ánh sáng trắng._x000D_
c)
C. ánh sáng trắng không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính._x000D_
d)
D. hỗn hợp của hai ánh sáng đơn sắc lục và tím là ánh sáng trắng._x000D_
9.
Câu 9. (TN1 07) Chiết suất của thủy tinh tăng dần khi chiếu các ánh sáng đơn sắc theo thứ tự là_x000D_
a)
A. tím, lam, vàng, đỏ._x000D_
b)
B. tím, vàng, lam, đỏ._x000D_
c)
C. đỏ, lam, vàng, tím._x000D_
d)
D. đỏ, vàng, lam, tím._x000D_
10.
Câu 10. (TN1 07): Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì_x000D_
a)
A. tần số không đổi và vận tốc không đổi._x000D_
b)
B. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi._x000D_
c)
C. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi._x000D_
d)
D. tần số không đổi và vận tốc thay đổi._x000D_
11.
Câu 11. (TN2 08) Chiếu chùm tia sáng đơn sắc hẹp, song song (coi như một tia sáng) từ không khí vào nước với góc tới i (0o < i < 90o). Chùm tia khúc xạ truyền vào trong nước_x000D_
a)
A. bị tách thành dải các màu như cầu vồng._x000D_
b)
B. với góc khúc xạ lớn hơn góc tới._x000D_
c)
C. không đổi hướng so với chùm tia tới._x000D_
d)
D. là chùm đơn sắc cùng màu với chùm tia tới._x000D_
12.
Câu 12. (TN 12) Chiếu xiên một chùm ánh sáng song song hẹp (coi như một tia sáng) gồm bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước. So với tia tới, tia khúc xạ bị lệch nhiều nhất là tia màu:_x000D_
a)
A. đỏ._x000D_
b)
B. tím._x000D_
c)
C. vàng._x000D_
d)
D. lam._x000D_
13.
Câu 13. (TN 12) Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là_x000D_
a)
A. vđ = vt = vv._x000D_
b)
B. vđ < vt < vv._x000D_
c)
C. vđ > vv > vt._x000D_
d)
D. vđ < vv < vt._x000D_
14.
Câu 14. (ĐH 12) Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có_x000D_
a)
A. màu tím và tần số f._x000D_
b)
B. màu cam và tần số 1,5f._x000D_
c)
C. màu cam và tần số f._x000D_
d)
D. màu tím và tần số 1,5f._x000D_
15.
Câu 15. (ĐH 12) Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, _x000D_r_x000D_ℓ_x000D_, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là_x000D_
a)
A. _x000D_r_x000D_ℓ_x000D_= rt = rđ._x000D_
b)
B. rt < _x000D_r_x000D_ℓ_x000D_ < rđ._x000D_
c)
C. rđ < _x000D_r_x000D_ℓ_x000D_ < rt._x000D_
d)
D. rt < rđ < _x000D_r_x000D_ℓ_x000D_._x000D_
16.
Câu 16. (TN 13) Chiếu xiên góc lần lượt bốn tia sáng đơn sắc màu cam, màu lam, màu đỏ, màu chàm từ không khí vào nước với cùng một góc tới. So với phương của tia tới, tia khúc xạ bị lệch ít nhất là tia màu_x000D_
a)
A. cam._x000D_
b)
B. đỏ._x000D_
c)
C. chàm._x000D_
d)
D. lam._x000D_
17.
Câu 17. (MH 15) Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc_x000D_
a)
A. tím, lam, đỏ._x000D_
b)
B. đỏ, vàng, lam._x000D_
c)
C. đỏ, vàng._x000D_
d)
D. lam, tím._x000D_
18.
Câu 18. (QG 17) Chiếu một chùm sáng song song hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím từ một môi trưòng trong suốt tới mặt phẳng phân cách với không khí có góc tới 370. Biết chiết suất của môi trường này đối với ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím lần lượt là 1,643; 1,657; 1,672 và 1,685. Thành phần đơn sắc không thể ló ra không khí là_x000D_
a)
A. vàng, lam và tím._x000D_
b)
B. đỏ, vàng và lam._x000D_
c)
C. lam và vàng._x000D_
d)
D. lam và tím._x000D_
19.
Câu 19. (CĐ 07) Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?_x000D_
a)
A. Vùng tia Rơnghen._x000D_
b)
B. Vùng tia tử ngoại._x000D_
c)
C. Vùng tia hồng ngoại._x000D_
d)
D. Vùng khả kiến._x000D_
20.
Câu 20. (TN 09) Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng_x000D_
a)
A. lam.
b)
B. chàm.
c)
C. tím.
d)
D. đỏ._x000D_
21.
Câu 21. (ĐH 12) Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng_x000D_
a)
A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm._x000D_
b)
B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng._x000D_
c)
C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm._x000D_
d)
D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng._x000D_
22.
Câu 22. (TN 14) Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,4 (m. Ánh sáng này có màu_x000D_
a)
A. vàng.
b)
B. đỏ.
c)
C. lục.
d)
D. tím._x000D_
23.
Câu 23. (TN 14) Một ánh sáng có tần số 6.1014Hz. Bước sóng này trong chân không là_x000D_
a)
A. 0,6 μm.
b)
B. 0,75 μm.
c)
C. 0,48 μm.
d)
D. 0,50 μm._x000D_
24.
Câu 24. (TK2 20) Cầu vồng bảy sắc xuất hiện sau cơn mưa được giải thích dựa vào hiện tượng_x000D_
a)
A. phóng xạ.
b)
B. quang điện trong.
c)
C. quang điện ngoài.
d)
D. tán sắc ánh sáng._x000D_
25.
Câu 25. (TN 11) Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng_x000D_
a)
A. có tính chất hạt.
b)
B. là sóng dọc.
c)
C. có tính chất sóng.
d)
D. luôn truyền thẳng._x000D_
26.
Câu 26. (TN2 07) Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a, ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng λ xác định, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là. Trên màn thu được hệ vân giao thoa. Khoảng cách x từ vân trung tâm đến vân sáng bậc k trên màn quan sát là_x000D_
a)
A. x=k_x000D_λ_x000D_aD_x000D_._x000D_
b)
B. x=k_x000D_aD_x000D_λ_x000D_.
c)
C. x=k_x000D_aλ_x000D_D_x000D_.
d)
D. x=k_x000D_λD_x000D_a_x000D_._x000D_
27.
Câu 27. (ĐH 13) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát_x000D_
a)
A. khoảng vân không thay đổi.
b)
B. khoảng vân tăng lên._x000D_
c)
C. vị trí vân trung tâm thay đổi.
d)
D. khoảng vân giảm xuống._x000D_
28.
Câu 28. (MH3 17) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, chàm và lam. Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu_x000D_
a)
A. vàng.
b)
B. lam.
c)
C. đỏ.
d)
D. chàm._x000D_
29.
Câu 29. (TN 13) Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng là_x000D_
a)
A. đo bước sóng ánh sáng.
b)
B. đo tốc độ ánh sáng._x000D_
c)
C. đo chiết suất môi trường.
d)
D. đo năng lượng phô-tôn._x000D_
30.
Câu 30. (TN1 07) Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng_x000D_
a)
A. phản xạ ánh sáng.
b)
B. giao thoa ánh sáng.
c)
C. tán sắc ánh sáng.
d)
D. khúc xạ ánh sáng._x000D_
31.
Câu 31. (QG 16 - MH1 17) Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng_x000D_
a)
A. nhiễu xạ ánh sáng.
b)
B. tán sắc ánh sáng._x000D_
c)
C. giao thoa ánh sáng.
d)
D. tăng cường độ chùm sáng._x000D_
32.
Câu 32. (MH3 17 – QG 19) Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là một chùm song song?_x000D_
a)
A. Hệ tán sắc.
b)
B. Phim ảnh.
c)
C. Buồng tối.
d)
D. Ống chuẩn trực._x000D_
33.
Câu 33. (QG 17) Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì_x000D_
a)
A. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song._x000D_
b)
B. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song._x000D_
c)
C. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ._x000D_
d)
D. chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ._x000D_
34.
Câu 34. (QG 19) Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính_x000D_
a)
A. Mạch tách sóng.
b)
B. Phần ứng.
c)
C. Phần cảm.
d)
D. Hệ tán sắc._x000D_
35.
Câu 35. (TN1 07) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?_x000D_
a)
A. Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách liên tục._x000D_
b)
B. Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật đó._x000D_
c)
C. Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc điện) phát ra quang phổ liên tục._x000D_
d)
D. Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục._x000D_
36.
Câu 36. (CĐ 07 - ÐH 09 – TN 13 – MH 19) Quang phổ liên tục_x000D_
a)
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát._x000D_
b)
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát._x000D_
c)
C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát._x000D_
d)
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát._x000D_
37.
Câu 37. (TN 11) Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?_x000D_
a)
A. Chất khí ở áp suất lớn.
b)
B. Chất rắn.
c)
C. Chất lỏng.
d)
D. Chất khí ở áp suất thấp._x000D_
38.
Câu 38. (QG 17) Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 12000C thì phát ra_x000D_
a)
A. hai quang phổ vạch không giống nhau.
b)
B. hai quang phổ vạch giống nhau._x000D_
c)
C. hai quang phổ liên tục không giống nhau.
d)
D. hai quang phổ liên tục giống nhau._x000D_
39.
Câu 39. Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được_x000D_
a)
A. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau._x000D_
b)
B. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối._x000D_
c)
C. một dải ánh sáng trắng._x000D_
d)
D. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục._x000D_
40.
Câu 40. Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng._x000D_
b)
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng._x000D_
c)
C. Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau._x000D_
d)
D. Quang phổ liên tục là một dải có màu từ đó đến tím nối liền nhau một cách liên tục._x000D_
41.
Câu 41. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?_x000D_
a)
A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy._x000D_
b)
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó._x000D_
c)
C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục._x000D_
d)
D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng._x000D_
42.
Câu 42. (ĐH 10 - QG 15) Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nèn quang phổ liên tục._x000D_
b)
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối._x000D_
c)
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng._x000D_
d)
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím._x000D_
43.
Câu 43. (QG 17) Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là_x000D_
a)
A. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối._x000D_
b)
B. một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục._x000D_
c)
C. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối._x000D_
d)
D. các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn._x000D_
44.
Câu 44. (CĐ 07) Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ1 và λ2 (với λ < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ_x000D_
a)
A. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1._x000D_
b)
B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2._x000D_
c)
C. hai ánh sáng đơn sắc đó._x000D_
d)
D. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2._x000D_
45.
Câu 45. (TN2 07) Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của_x000D_
a)
A. ánh sáng đỏ.
b)
B. tia Rơnghen.
c)
C. sóng vô tuyến.
d)
D. ánh sáng tím._x000D_
46.
Câu 46. (CĐ 08) Tia hồng ngoại là những bức xạ có_x000D_
a)
A. bản chất là sóng điện từ._x000D_
b)
B. khả năng ion hoá mạnh không khí._x000D_
c)
C. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm._x000D_
d)
D. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ._x000D_
47.
Câu 47. (ÐH 09) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ._x000D_
b)
B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại._x000D_
c)
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím._x000D_
d)
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt._x000D_
48.
Câu 48. (ĐH 10) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?_x000D_
a)
A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần._x000D_
b)
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học._x000D_
c)
C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ._x000D_
d)
D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt._x000D_
49.
Câu 49. (TN 12) Tia hồng ngoại_x000D_
a)
A. có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím.
b)
B. có cùng bản chất với tia gamma._x000D_
c)
C. không có tác dụng nhiệt.
d)
D. không truyền được trong chân không._x000D_
50.
Câu 50. (QG 17) Cơ thể con người có thân nhiệt 370C là một nguồn phát ra_x000D_
a)
A. tia hồng ngoại.
b)
B. tia Rơn-ghen.
c)
C. tia gamma.
d)
D. tia tử ngoại._x000D_
51.
Câu 51. (TN1 20) Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 3.1014 Hz là_x000D_
a)
A. tia hồng ngoại.
b)
B. tia tử ngoại.
c)
C. tia Rơn – ghen.
d)
D. ánh sáng nhìn thấy._x000D_
52.
Câu 52. (QG 17) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được._x000D_
b)
B. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt._x000D_
c)
C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ._x000D_
d)
D. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm._x000D_
53.
Câu 53. (TN 12) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X._x000D_
b)
B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ._x000D_
c)
C. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt._x000D_
d)
D. Tia hồng ngoại truyền được trong chân không._x000D_
54.
Câu 54. (QG 17) Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là_x000D_
a)
A. gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại.
b)
B. có khả năng đâm xuyên rất mạnh._x000D_
c)
C. có tác dụng nhiệt rất mạnh.
d)
D. không bị nước và thủy tinh hấp thụ._x000D_
55.
Câu 55. (TK 21) Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. Truyền được trong chân không.
b)
B. Có tác dụng nhiệt rất mạnh._x000D_
c)
C. Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
d)
D. Kích thích sự phát quang của nhiều chất._x000D_
56.
Câu 56. (TN 09) Tia hồng ngoại_x000D_
a)
A. không truyền được trong chân không.
b)
B. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng._x000D_
c)
C. không phải là sóng điện từ.
d)
D. được ứng dụng để sưởi ấm._x000D_
57.
Câu 57. (TN 11) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Tia hồng ngoại được sử dụng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại._x000D_
b)
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học._x000D_
c)
C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ._x000D_
d)
D. Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt._x000D_
58.
Câu 58. (TK1 20) Để đo thân nhiệt của một người mà không cần tiếp xúc trực tiếp, ta dùng máy đo thân nhiệt điện tử. Máy này tiếp nhận năng lượng bức xạ phát ra từ người cần đo. Nhiệt độ của người càng cao thì máy tiếp nhận được năng lượng càng lớn. Bức xạ chủ yếu mà máy nhận được do người phát ra thuộc miền_x000D_
a)
A. hồng ngoại.
b)
B. tử ngoại.
c)
C. tia X.
d)
D. tia γ._x000D_
59.
Câu 59. (TN2 08) Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?_x000D_
a)
A. Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím._x000D_
b)
B. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh._x000D_
c)
C. Tia tử ngoại có bản chất không phải là sóng điện từ._x000D_
d)
D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ rất mạnh._x000D_
60.
Câu 60. (ĐH 10) Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là_x000D_
a)
A. màn hình máy vô tuyến.
b)
B. lò vi sóng._x000D_
c)
C. lò sưởi điện.
d)
D. hồ quang điện._x000D_
61.
Câu 61. (CĐ 11) Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại._x000D_
b)
B. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím._x000D_
c)
C. Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương._x000D_
d)
D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh._x000D_
62.
Câu 62. (TN 12) Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tia tử ngoại làm phát quang một số chất._x000D_
b)
B. Tia tử ngoại làm đen kính ảnh._x000D_
c)
C. Tia tử ngoại là dòng electron có động năng lớn._x000D_
d)
D. Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh lí: diệt khuẩn, diệt nấm mốc,._x000D_
63.
Câu 63. (TN 14) Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều_x000D_
a)
A. có thể kích thích phát quang một số chất.
b)
B. là các tia không nhìn thấy._x000D_
c)
C. không có tác dụng nhiệt.
d)
D. bị lệch trong điện trường._x000D_
64.
Câu 64. (MH 15) Tia tử ngoại_x000D_
a)
A. có cùng bản chất với tia X.
b)
B. có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại._x000D_
c)
C. mang điện tích âm.
d)
D. có cùng bản chất với sóng âm._x000D_
65.
Câu 65. (MH2 17) Trong chân không, tia tử ngoại có bước sóng trong khoảng_x000D_
a)
A. từ vài nanômét đến 380 nm.
b)
B. từ 10−12 m đến 10−9 m._x000D_
c)
C. từ 380 nm đến 760 nm.
d)
D. từ 760 nm đến vài milimét._x000D_
66.
Câu 66. (TN1 20) Lấy c = 3.108 (m/s). Bức xạ có tần số 1,25.1015 Hz là_x000D_
a)
A. ánh sáng nhìn thấy.
b)
B. tia tử ngoại.
c)
C. tia hồng ngoại.
d)
D. tia Rơn - ghen._x000D_
67.
Câu 67. (MH3 17) Khi bị nung nóng đến 30000C thì thanh vonfam phát ra_x000D_
a)
A. tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy._x000D_
b)
B. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen._x000D_
c)
C. tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại._x000D_
d)
D. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại._x000D_
68.
Câu 68. (MH 15) Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại._x000D_
b)
B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại._x000D_
c)
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí._x000D_
d)
D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại._x000D_
69.
Câu 69. (CĐ 12) Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh._x000D_
b)
B. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét._x000D_
c)
C. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí._x000D_
d)
D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da._x000D_
70.
Câu 70. (TN 13) Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sai?_x000D_
a)
A. Tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện._x000D_
b)
B. Tác dụng nổi bật của tia tử ngoại là khả năng đâm xuyên._x000D_
c)
C. Tia tử ngoại dùng phát hiện các khuyết tật trên bề mặt sản phẩm đúc._x000D_
d)
D. Tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ._x000D_
71.
Câu 71. (TN 14) Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 (m._x000D_
b)
B. Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại._x000D_
c)
C. Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện._x000D_
d)
D. Tia tử ngoại bi nước và thủy tinh hấp thụ mạnh._x000D_
72.
Câu 72. (MH1 17) Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của_x000D_
a)
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời._x000D_
b)
B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời._x000D_
c)
C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời._x000D_
d)
D. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời._x000D_
73.
Câu 73. (TN 10) Tia tử ngoại_x000D_
a)
A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma._x000D_
b)
B. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước._x000D_
c)
C. không truyền được trong chân không._x000D_
d)
D. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn._x000D_
74.
Câu 74. (ĐH 10) Tia tử ngoại được dùng_x000D_
a)
A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại._x000D_
b)
B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện._x000D_
c)
C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh._x000D_
d)
D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại._x000D_
75.
Câu 75. (TN 14) Tia X được tạo ra bằng cách nào trong các cách sau đây:_x000D_
a)
A. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn._x000D_
b)
B. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn._x000D_
c)
C. Chiếu chùm êléctrôn có động năng lớn vào kim loại có nguyên tử lượng lớn._x000D_
d)
D. Chiếu một chùm ánh sáng nhìn thấy vào kim loại có nguyên tử lượng lớn._x000D_
76.
Câu 76. (TN2 08) Khi nói về tia X (tia Rơnghen), phát biểu nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Tia X có khả năng đâm xuyên._x000D_
b)
B. Tia X có bản chất là sóng điện từ._x000D_
c)
C. Tia X là bức xạ không nhìn thấy được bằng mắt thường._x000D_
d)
D. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại._x000D_
77.
Câu 77. (ÐH 08) Tia Rơnghen có_x000D_
a)
A. cùng bản chất với sóng âm.
b)
B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại._x000D_
c)
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
d)
D. điện tích âm._x000D_
78.
Câu 78. (CĐ 12) Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là_x000D_
a)
A. gamma.
b)
B. hồng ngoại.
c)
C. Rơn-ghen.
d)
D. tử ngoại._x000D_
79.
Câu 79. (CĐ 13) Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số_x000D_
a)
A. nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ.
b)
B. lớn hơn tần số của tia gamma._x000D_
c)
C. nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
d)
D. lớn hơn tần số của tia màu tím._x000D_
80.
Câu 80. (CĐ 14) Tia X_x000D_
a)
A. có bản chất là sóng điện từ.
b)
B. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia (._x000D_
c)
C. có tần số lớn hơn tần số của tia (.
d)
D. mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường._x000D_
81.
Câu 81. (TK2 20) Tia X với tia nào sau đây có cùng bản chất là sóng điện từ_x000D_
a)
A. Tia hồng ngoại.
b)
B. Tia β +.
c)
C. Tia β -.
d)
D. Tia anpha._x000D_
82.
Câu 82. (TK1 20) Tia X có cùng bản chất với tia nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tia β+.
b)
B. Tia tử ngoại.
c)
C. Tia anpha.
d)
D. Tia β-._x000D_
83.
Câu 83. (MH 19) Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Tia X là dòng hạt mang điện.
b)
B. Tia X không có khả năng đâm xuyên._x000D_
c)
C. Tia X có bản chất là sóng điện từ.
d)
D. Tia X không truyền được trong chân không._x000D_
84.
Câu 84. (CĐ 12) Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ._x000D_
b)
B. Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại._x000D_
c)
C. Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại._x000D_
d)
D. Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất._x000D_
85.
Câu 85. (TN1 20) Phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tia X có tác dụng sinh lý._x000D_
b)
B. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím._x000D_
c)
C. Tia X làm ion hóa không khí._x000D_
d)
D. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại._x000D_
86.
Câu 86. (TN1 2020) Phát biểu nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Tia X làm ion hóa không khí._x000D_
b)
B. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại._x000D_
c)
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ._x000D_
d)
D. Tia X làm phát quang một số chất._x000D_
87.
Câu 87. (TN1 20) Phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tia X làm ion hóa không khí._x000D_
b)
B. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại._x000D_
c)
C. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại._x000D_
d)
D. Tia X làm phát quang một số chât._x000D_
88.
Câu 88. (TN1 20) Phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ._x000D_
b)
B. Tia X làm ion hóa không khí._x000D_
c)
C. Tia X có khả năng đâm xuyên._x000D_
d)
D. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím._x000D_
89.
Câu 89. (CĐ 07) Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên_x000D_
a)
A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều._x000D_
b)
B. có khả năng đâm xuyên khác nhau._x000D_
c)
C. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều._x000D_
d)
D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)._x000D_
90.
Câu 90. (TN2 08) Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào dưới đây là đúng?_x000D_
a)
A. Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh._x000D_
b)
B. Tia Rơnghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường._x000D_
c)
C. Tần số tia Rơnghen nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại._x000D_
d)
D. Trong chân không, bước sóng tia Rơnghen lớn hơn bước sóng tia tím._x000D_
91.
Câu 91. (TN 13) Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tia X có tác dụng làm đen kính ảnh._x000D_
b)
B. Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm._x000D_
c)
C. Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện._x000D_
d)
D. Tia X có khả năng đâm xuyên._x000D_
92.
Câu 92. (QG 15) Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại._x000D_
b)
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại._x000D_
c)
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy._x000D_
d)
D. Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào._x000D_
93.
Câu 93. (MH1 17) Tia X không có ứng dụng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chữa bệnh ung thư.
b)
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại._x000D_
c)
C. Chiếu điện, chụp điện.
d)
D. Sấy khô, sưởi ấm._x000D_
94.
Câu 94. (QG 19) Tia X được ứng dụng_x000D_
a)
A. để sấy khô, sưởi ấm.
b)
B. trong đầu đọc đĩa CD._x000D_
c)
C. trong chiếu điện, chụp điện.
d)
D. trong khoan cắt kim loại._x000D_
95.
Câu 95. (TN2 20) Khi nói về công dụng của tia X, phát biểu nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Trong quân sự, tia X được dùng trong ống nhòm để quan sát ban đêm._x000D_
b)
B. Trong y học, tia X được dùng trong chuẩn đoán và chữa trị một số bệnh._x000D_
c)
C. Tia X được dùng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại._x000D_
d)
D. Tia X được dùng để nghiên cứu thành phần và cấu trúc của các vật rắn._x000D_
96.
Câu 96. (TK 21) Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X?_x000D_
a)
A. Khả năng đâm xuyên mạnh.
b)
B. Gây tác dụng quang điện ngoài._x000D_
c)
C. Tác dụng sinh lý, hủy diệt tế bào.
d)
D. Làm ion hóa không khí._x000D_
97.
Câu 97. (MH 15) Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là_x000D_
a)
A. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến._x000D_
b)
B. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại._x000D_
c)
C. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến._x000D_
d)
D. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma._x000D_
98.
Câu 98. Khi một tia sáng truyền tư môi trường nay sang môi trường khác, đại lượng không đổi là_x000D_
a)
A. phương truyền của tia sáng.
b)
B. tốc độ ánh sáng._x000D_
c)
C. bước sóng ánh sáng.
d)
D. tần số ánh sáng._x000D_
99.
Câu 99. Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra ngoài không khí thì chùm sáng này có_x000D_
a)
A. tần số tăng, bước sóng giảm.
b)
B. tần số giảm, bước sóng tăng._x000D_
c)
C. tần số không đổi, bước sóng không đổi.
d)
D. tần số không đổi, bước sóng tăng._x000D_
100.
Câu 100. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?_x000D_
a)
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc._x000D_
b)
B. Trong cùng một môi trường mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định._x000D_
c)
C. Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau._x000D_
d)
D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính._x000D_
101.
Câu 101. Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này_x000D_
a)
A. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu.
b)
B. bị đổi màu._x000D_
c)
C. bị thay đổi tần số.
d)
D. không bị tán sắc._x000D_
102.
Câu 102. Phát biểu nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính._x000D_
b)
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím._x000D_
c)
C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính._x000D_
d)
D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng._x000D_
103.
Câu 103. Gọi nd, nc, nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, chàm và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. nc>nđ>nv
b)
B. nv>nd>nc
c)
C. nd<nv<nc
d)
D. nd>nv>nc
104.
Câu 104. Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rl, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là_x000D_
a)
A. rd<r1<rt
b)
B. r1=rt=rd
c)
C. rt<rd<r1
d)
D. rt<r1<rd
105.
Câu 105. Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:_x000D_
a)
A. tím, lam, đỏ.
b)
B. đỏ, vàng, lam.
c)
C. đỏ, vàng.
d)
D. lam, tím._x000D_
106.
Câu 106. Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng_x000D_
a)
A. nhiễu xạ ánh sáng.
b)
B. tán sắc ánh sáng._x000D_
c)
C. giao thoa ánh sáng.
d)
D. tăng cường độ chùm sáng._x000D_
107.
Câu 107. Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?_x000D_
a)
A. Mạch khuếch đại.
b)
B. Phần ứng.
c)
C. Phần cảm.
d)
D. Ống chuẩn trực._x000D_
108.
Câu 108. Phát biểu nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục._x000D_
b)
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch._x000D_
c)
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy._x000D_
d)
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy._x000D_
109.
Câu 109. Quang phổ liên tục_x000D_
a)
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát._x000D_
b)
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát._x000D_
c)
C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát._x000D_
d)
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát._x000D_
110.
Câu 110. Quang phổ vạch phát xạ_x000D_
a)
A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch._x000D_
b)
B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối._x000D_
c)
C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng._x000D_
d)
D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục._x000D_
111.
Câu 111. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?_x000D_
a)
A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy._x000D_
b)
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó._x000D_
c)
C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục._x000D_
d)
D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng._x000D_
112.
Câu 112. Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu sai là_x000D_
a)
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng._x000D_
b)
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng._x000D_
c)
C. Quang phổ liên tục do các chất rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra._x000D_
d)
D. Quang phổ liên tục gồm những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối._x000D_
113.
Câu 113. Nguồn phát quang phổ vạch phát xạ là_x000D_
a)
A. các vật ở thể lỏng ở nhiệt độ thấp bị kích thích.
b)
B. các đám khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích._x000D_
c)
C. các vật ở thể khí ở áp suất bằng áp suất khí quyển.
d)
D. các vật rắn ở nhiệt độ cao._x000D_
114.
Câu 114. Để nhận biết sự có mặt của nguyên tố hoá học trong một mẫu vật, ta phải nghiên cứu loại quang phổ nào của mẫu đó?_x000D_
a)
A. Quang phổ vạch phát xạ.
b)
B. Quang phổ liên tục._x000D_
c)
C. Quang phổ hấp thụ.
d)
D. Quang phổ liên tục và quang phổ hấp thụ._x000D_
115.
Câu 115. Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng bằng phép phân tích quang phổ, người ta dựa vào yếu tố nào sau đây_x000D_
a)
A. quang phổ liên tục.
b)
B. quang phổ hấp thu._x000D_
c)
C. quang phổ vạch phát xạ.
d)
D. sự phân bố năng lượng trong quang phổ._x000D_
116.
Câu 116. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia gam-ma đều là_x000D_
a)
A. sóng cơ học có bước sóng khác nhau.
b)
B. sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau._x000D_
c)
C. sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
d)
D. sóng điện từ có tần số như nhau._x000D_
117.
Câu 117. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?_x000D_
a)
A. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.
b)
B. Cùng bản chất là sóng điện từ._x000D_
c)
C. Đều có tác dụng lên kính ảnh.
d)
D. Có khả năng gây phát quang một số chất._x000D_
118.
Câu 118. Tia X được tạo ra bằng cách_x000D_
a)
A. cho một chùm électron chậm bắn vào một kim loại._x000D_
b)
B. chiếu tia tử ngoại vào một kim loại cỏ nguyên tử lượng lớn._x000D_
c)
C. cho một chùm électron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn._x000D_
d)
D. chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại._x000D_
119.
Câu 119. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần._x000D_
b)
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra được một số phản ứng hóa học._x000D_
c)
C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ._x000D_
d)
D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt._x000D_
120.
Câu 120. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:_x000D_
a)
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen._x000D_
b)
B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại._x000D_
c)
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen._x000D_
d)
D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại._x000D_
121.
Câu 121. Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là_x000D_
a)
A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại._x000D_
b)
B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma._x000D_
c)
C. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến._x000D_
d)
D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến._x000D_
122.
Câu 122. Phát biểu nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Tia X làm ion hóa không khí._x000D_
b)
B. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại._x000D_
c)
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ._x000D_
d)
D. Tia X làm phát quang một số chất._x000D_
123.
Câu 123. Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 2,5.1014 Hz là_x000D_
a)
A. tia tử ngoại.
b)
B. tia Rơn-ghen.
c)
C. tia hồng ngoại.
d)
D. ánh sáng nhìn thấy._x000D_
124.
Câu 124. Lấy c= 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 1,5.1015 Hz là_x000D_
a)
A. Tia hồng ngoại.
b)
B. Tia Rơn-Ghen.
c)
C. Tia tử ngoại.
d)
D. Ánh sáng nhìn thấy._x000D_
125.
Câu 125. Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 3.1014 Hz là_x000D_
a)
A. tia hồng ngoại.
b)
B. tia tử ngoại.
c)
C. tia Rơn – ghen.
d)
D. ánh sáng nhìn thấy._x000D_
126.
Câu 126. Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của_x000D_
a)
A. tia α.
b)
B. tia tử ngoại.
c)
C. tia hồng ngoại.
d)
D. tia X_x000D_