wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi HK2 Vật Lý 10

Total questions: 133

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Một vật có khối lượng m ở độ cao h so với một vị trí làm gốc thế năng thì dữ trữ một dạng năng lượng gọi là thế năng trọng trường có biểu thức là

a)

mgh.

b)

12mgh.

c)

mh.

d)

mgh2.

2.

Một vật có khối lượng m (kg) chuyển động với vận tốc v (m/s) khi đó động năng Wđ của vật là

a)

Wđ = 1/2 mv2.

b)

Wđ = 1/2mv.

c)

Wđ = mv2.

d)

Wđ = mv.

3.

Một vật có khối lượng m chuyển động trong trọng trường. Khi vật có độ cao h so với mặt đất thì vật có vận tốc v. Mốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật được xác định theo công thức

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

4.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

chuyển động mà có.

b)

nhận được từ vật khác mà có.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

5.

Động năng là dạng năng lượng mà vật có được do

a)

vật đang chuyển động.

b)

vật đứng yên trên mặt sàn.

c)

vật ở được treo ở độ cao h so với mặt đất

d)

vật ở độ cao h so với mặt đất.

6.

Năng lượng mà vật có được do chuyển động là

a)

cơ năng.

b)

thế năng.

c)

động năng.

d)

năng lượng có ích.

7.

Động năng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bằng

a)

nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

b)

nửa tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

tích khối lượng và bình phương một nửa vận tốc của vật.

d)

tích khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

8.

Cơ năng của vật là một đại lượng được xác định

4 lines
9.

Cơ năng của vật là một đại lượng được xác định bằng

a)

tổng công của ngoại lực tác dụng lên vật.

b)

công mà lực tác dụng lên vật sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

tổng động năng và thế năng của vật.

10.

Một vật khối lượng m ở độ cao h so với một vị trí làm gốc dự trữ một dạng năng lượng gọi là:

a)

thế năng trọng trường.

b)

động năng.

c)

cơ năng.

d)

quang năng.

11.

Cơ năng là đại lượng

a)

vectơ, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vectơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

d)

vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

12.

Động năng là đại lượng

a)

vectơ, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vectơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

d)

vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

13.

Thế năng là đại lượng

a)

vectơ, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vectơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

d)

vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

14.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

chiều dài của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

15.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

hình dáng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

16.

Động năng của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

độ cao của vật.

c)

vận tốc của vật.

d)

hệ qui chiếu.

17.

Động năng của một vật tăng khi

4 lines
18.

Động năng của một vật tăng khi

a)

ném vật từ dưới lên trên.

b)

vật chuyển động thẳng đều

c)

vật chuyển động tròn đều.

d)

vật rơi tự do từ độ cao h.

19.

Khi thả viên bi sắt rơi tự do trong không khí. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì trong quá trình rơi

a)

động năng tăng dần.

b)

thế năng tăng dần.

c)

cơ năng tăng dần.

d)

trọng lực tăng dần.

20.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng.

b)

thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành cơ năng.

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

21.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Động năng của vật là một đại lượng có thể có giá trị âm.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

22.

Chọn phương không đúng? Cơ năng của một vật

a)

bằng tổng động năng và thế năng.

b)

có đơn vị là J.

c)

là một đại lượng có hướng.

d)

bảo toàn khi vật rơi tự do.

23.

Năng lượng của các con sóng như hình bên tồn tại dưới dạng nào?

a)

Động năng.

b)

Hóa năng.

c)

Quang năng.

d)

Nhiệt năng.

24.

Động năng của quả bóng bằng

a)

87,48 J.

b)

1152480 J.

c)

2 J.

d)

88926 J.

25.

ỉ lục, quả bóng đạt tới tốc độ 54 m/s. Biết khối lượng quả bóng là 60 g. Động năng của quả bóng bằng

a)

87,48 J.

b)

1152480 J.

c)

2 J.

d)

88926 J.

26.

Vận động viên điền kinh nặng 75kg thực hiện cuộc thi chạy bứt phá về đích với tốc độ 36km/h . Động năng của vận động viên lúc đó bằng

a)

3750 J.

b)

375 J.

c)

48600 J.

d)

97200 J.

27.

Một con mèo nặng 800g chạy đuổi bắt chuột với tốc độ 12m/s . Động năng của con mèo bằng:

a)

57,6 J.

b)

4,8 J.

c)

4800 J.

d)

57600 J.

28.

Một hòn bi 40g rơi từ độ cao 3m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của hòn bi tại nơi bắt đầu rơi là:

a)

1,2J.

b)

12J.

c)

50J.

d)

10J.

29.

Một con sóc 200g đang ở trên cây với độ cao 6m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của con sóc là:

a)

12J.

b)

1,2J.

c)

1200J.

d)

120J.

30.

Một hòn đá 100g được thả rơi từ độ cao 9m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của hòn đá tại vị trí thả rơi là:

a)

9J.

b)

90J.

c)

900J.

d)

9000J.

31.

Một vật có thế năng là 400J, cơ năng 1400J thì động năng của nó là:

a)

1000 J.

b)

1800 J.

c)

1000 W.

d)

1800W.

32.

Một vật có động năng là 2000J, cơ năng 5000J thì thế năng của nó là:

a)

3000 J.

b)

7000 J.

c)

3000 W.

d)

7000W.

33.

Một vật có động năng 8000J, thế năng 4000J thì cơ năng của nó là:

a)

12000 J.

b)

4000 J.

c)

4000 W.

d)

12000W.

34.

Động lượng có đơn vị đo là

a)

Nm/s.

b)

Kg.m/s

c)

Nm

d)

N/s

35.

Véctơ động lượng là véctơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véctơ

36.

Véctơ động lượng là véctơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véctơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

37.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.

c)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.

d)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s2.

38.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

39.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?

a)

N.s.

b)

N.m.

c)

N.m/s.

d)

N/s.

40.

Một hệ kín gồm hai vật có động lượng là và . Hệ thức của định luật bảo toàn động lượng của hệ này là

a)

không đổi

b)

không đổi.

c)

không đổi

d)

không đổi.

41.

Biểu thức là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

hai véctơ vận tốc cùng hướng.

b)

hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.

c)

hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.

d)

hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600.

42.

Biểu thức là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

hai véctơ vận tốc cùng hướng.

b)

hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.

c)

hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.

d)

hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 1200.

43.

Biểu thức là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

hai véctơ vận tốc cùng hướng.

b)

hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.

c)

hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.

d)

hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 450.

44.

Điều nào sau đây sai khi nói về động

4 lines
45.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật chỉ có giá trị dương.

47.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với vận tốc vật.

d)

Động lượng là một đại lượng vô hướng.

48.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì:

a)

động lượng của vật tăng gấp đôi.

b)

khối lượng vật tăng gấp đôi.

c)

động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

49.

Khi khối lượng của vật tăng gấp đôi thì:

a)

động lượng của vật tăng gấp đôi.

b)

vận tốc vật tăng gấp đôi.

c)

động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

50.

Khi vận tốc của vật giảm một nữa thì:

a)

động lượng của vật giảm một nữa.

b)

động lượng vật tăng gấp đôi.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

động lượng của vật không đổi.

51.

Một con chó có khối lượng 12kg chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h. Động lượng của xe bằng

a)

12 kg.m/s.

b)

1,2 kg.m/s.

c)

216 kg.m/s.

d)

60 kg.m/s.

52.

Một con sóc nặng 200g có động lượng là 2,8kg.m/s thì vận tốc của nó là:

a)

12m/s.

b)

5,4m/s.

c)

1,

53.

Một con sóc nặng 200g có động lượng là 2,8kg.m/s thì vận tốc của nó là:

a)

12m/s.

b)

5,4m/s.

c)

1,2m/s.

d)

560m/s.

54.

Một học viên có động lượng là 110kg.m/s và đang có vận tốc là 2m/s thì khối lượng của học viên là:

a)

55kg.

b)

55g.

c)

220kg.

d)

220g.

55.

Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 1 kg; 3 m/s và 1,5 kg; 2 m/s. Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau. Động lượng của hệ này là

a)

6 kg.m/s.

b)

0 kg.m/s.

c)

3 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

56.

Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 2 kg; 2 m/s và 1,5 kg; 4m/s. Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau. Động lượng của hệ này là

a)

7 kg.m/s.

b)

1 kg.m/s.

c)

3 kg.m/s.

d)

4 kg.m/s.

57.

Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 5kg; 1 m/s và 2 kg; 0,5m/s. Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau. Động lượng của hệ này là

a)

6 kg.m/s.

b)

4 kg.m/s.

c)

1 kg.m/s.

d)

5 kg.m/s.

58.

Hệ gồm hai vật 1 và 2 có động lượng lần lượt là 2kgm/s và 6kgm/s. Biết hai vật chuyển động cùng hướng nhau. Động lượng của hệ này là

a)

6 kg.m/s.

b)

8kg.m/s.

c)

4 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

59.

Hệ gồm hai vật 1 và 2 có động lượng lần lượt là 12kgm/s và 4kgm/s. Biết hai vật chuyển động cùng hướng nhau. Động lượng của hệ này là

a)

8 kg.m/s.

b)

16kg.m/s.

c)

10 kg.m/s.

d)

4 kg.m/s.

60.

Hệ gồm hai vật 1 và 2 có động lượng lần lượt là 3kgm/s và 4kgm/s. Biết hai vật chuyển động cùng hướng nhau. Động lượng của hệ này là

4 lines
61.

Hệ gồm hai vật 1 và 2 có động lượng lần lượt là 3kgm/s và 4kgm/s. Biết hai vật chuyển động cùng hướng nhau. Động lượng của hệ này là

a)

1 kg.m/s.

b)

7kg.m/s.

c)

0 kg.m/s.

d)

5 kg.m/s.

62.

Hệ gồm 2 vật có động lượng là : p1 = 6kgm/s và p2 = 8kgm/s. Động lượng tổng cộng của hệ p = 10 kgm/s nếu :

a)

và cùng phương, ngược chiều.

b)

và cùng phương, cùng chiều.

c)

và hợp nhau góc 600.

d)

và vuông góc với nhau.

63.

Hệ gồm 2 vật có động lượng là : p1 = 6kgm/s và p2 = 8kgm/s. Động lượng tổng cộng của hệ p = 2 kgm/s nếu :

a)

và cùng phương, ngược chiều.

b)

và cùng phương, cùng chiều.

c)

và hợp nhau góc 600.

d)

và vuông góc với nhau.

64.

Hệ gồm 2 vật có động lượng là : p1 = 4kgm/s và p2 = 8kgm/s. Động lượng tổng cộng của hệ p = 12 kgm/s nếu :

a)

và cùng phương, ngược chiều.

b)

và cùng phương, cùng chiều.

c)

và hợp nhau góc 600.

d)

và vuông góc với nhau.

65.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ có lực cản.

d)

hệ cô lập.

66.

Trong va chạm đàn hồi của một hệ kín:

a)

Động năng của hệ bảo toàn, động lượng không bảo toàn.

b)

Động lượng của hệ bảo toàn, động năng không bảo toàn.

c)

Động lượng và động năng của hệ đều không bảo toàn.

d)

Động lượng và động năng của hệ đều bảo toàn.

67.

Trong va chạm mềm của một hệ kín:

a)

Động năng của hệ bảo toàn, động lượng không bảo toàn.

b)

Động lượng của hệ bảo toàn, động năng không bảo toàn.

c)

Động lượng và động năng của hệ đều không bảo toàn.

d)

Động lượng và động năng của hệ đều bảo toàn.

68.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang

69.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

70.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

c)

Hai xe ô-tô va chạm và dính lại với nhau.

d)

Ném vật lên va chạm tổ chim và vật rớt xuống.

71.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

Chuyển động bằng phản lực.

72.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy.

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

Chuyển động của sứa.

d)

Chuyển động của tên lửa.

73.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

74.

Khi một vật đang rơi (không chịu tác dụng của lực cản không khí) thì

a)

động lượng của vật không đổi.

b)

động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.

c)

động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.

d)

động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn.

75.

Một quả bóng tennis bị tác dụng một lực là

4 lines
76.

Một quả bóng tennis bị tác dụng một lực là 10N. Biết thời gian tác dụng lực là 0,4s. Độ biến thiên động lượng bóng tennis trong thời gian đó bằng

a)

4N.s

b)

25 N.s.

c)

25 kg.m/s

d)

0,04 kg.m/s.

77.

Một quả bóng bàn bị tác dụng một lực là 15N. Biết thời gian tác dụng lực là 0,2s. Độ biến thiên động lượng bóng tennis trong thời gian đó bằng

a)

3N.s

b)

75N.s.

c)

30kg.m/s

d)

0,075 kg.m/s.

78.

Một quả bóng đang nằm trên sân bị tác dụng một lực đá 20N. Biết thời gian tác dụng lực là 0,1s. Độ biến thiên động lượng bóng tennis trong thời gian đó bằng

a)

2N.s

b)

200N.s.

c)

20kg.m/s

d)

0,02 kg.m/s.

79.

Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s và v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm là:

a)

0,63 m/s.

b)

1,24 m/s.

c)

0,43 m/s.

d)

1,4 m/s.

80.

Một viên đạn pháo khối lượng 4kg bay ngang với vận tốc 500m/s dọc theo đường sắt và cắm vào toa xe chở cát có khối lượng m2=1000kg, đang chuyển động với tốc độ 2m/s. Đạn bay đến cùng chiều chuyển động của toa xe cát thì vận tốc của toa xe ngay sau khi trúng đạn là:

a)

502 m/s.

b)

0 m/s.

c)

3,98 m/s.

d)

1,4 m/s.

81.

Một viên đạn pháo khối lượng 4kg bay ngang với vận tốc 500m/s dọc theo đường sắt và cắm vào toa xe chở cát có khối lượng m2=1000kg, đang chuyển động với tốc độ 2m/s. Đạn bay đến ngược chiều chuyển động của toa xe cát thì vận tốc của toa xe ngay sau khi trúng đạn là:

(a)  

82.

g sắt và cắm vào toa xe chở cát có khối lượng m2=1000kg, đang chuyển động với tốc độ 2m/s. Đạn bay đến ngược chiều chuyển động của toa xe cát thì vận tốc của toa xe ngay sau khi trúng đạn là:

a)

502 m/s.

b)

498m/s.

c)

0m/s.

d)

1,4 m/s.

83.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

84.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của đầu kim phút.

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

85.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.

b)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

c)

Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

86.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

87.

Tần số trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

tổng số vòng vật đi được.

88.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

89.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

gia tốc vuông góc bán kính.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

gia tốc hướng

90.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

gia tốc vuông góc bán kính.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

gia tốc hướng vào tâm.

91.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

vận tốc hướng vào trong tâm.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

gia tốc hướng vào tâm.

92.

Công thức vận tốc của chuyển động tròn đều là:

4 lines
93.

Công thức gia tốc của chuyển động tròn đều là:

4 lines
94.

Công thức tốc độ góc của chuyển động tròn đều là:

4 lines
95.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

96.

Vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều có

a)

phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

phương trùng phương bán kính quĩ đạo, chiều hướng vào tâm quỹ đạo.

97.

Vectơ vận tốc dài và gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

phương vuông góc nhau.

b)

phương trùng phương bán kính.

c)

chiều hướng vào tâm quĩ đạo.

d)

chiều theo chuyển động của vật.

98.

Một vật chuyển động tròn đều quay 50 vòng trong 100s thì chu kì của nó là

a)

2s .

b)

0,5s.

c)

2Hz

d)

0,5Hz

99.

Một vật chuyển động tròn đều quay 60 vòng trong 180

4 lines
100.

Một vật chuyển động tròn đều quay 50 vòng trong 100s thì chu kì của nó là

a)

2s

b)

0,5s

c)

2Hz

d)

0,5Hz

101.

Một vật chuyển động tròn đều quay 60 vòng trong 180s thì chu kì của nó là

a)

3s

b)

1/3s

c)

3Hz

d)

1/3Hz

102.

Một vật chuyển động tròn đều quay 20 vòng trong 100s thì chu kì của nó là

a)

5s

b)

0,2s

c)

5Hz

d)

0,2Hz

103.

Một vật chuyển động tròn đều quay 600 vòng trong 100s thì tần số của nó là

a)

6s

b)

1/6s

c)

6Hz

d)

1/6Hz

104.

Một cánh quạt chuyển động tròn đều quay 200 vòng trong 100s thì tần số của nó là

a)

2s

b)

0,5s

c)

0,5Hz

d)

2Hz

105.

Một lồng máy chuyển động tròn đều quay 300 vòng trong 600s thì tần số của nó là

a)

2s

b)

0,5s

c)

0,5Hz

d)

2Hz

106.

Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz. Chu kì của một chất điểm trên vành bánh xe đạp là

a)

15s

b)

0,5s

c)

50s

d)

1,5s

107.

Một vật chuyển động tròn đều có chu kì 4s thì tần số của nó là

a)

0,5s

b)

2s

c)

0,25Hz

d)

4Hz

108.

Một vật chuyển động tròn đều có chu kì 2s thì tần số của nó là

a)

0,5s

b)

2s

c)

0,5Hz

d)

2Hz

109.

Một em bé cưỡi ngựa gỗ trên sàn quay, ở cách trục quay 2 m. Tốc độ góc của sàn quay là 0,42 rad/s. Tốc độ của ngựa gỗ là:

a)

0,84m/s

b)

0,21m/s

c)

0,84 rad/s

d)

0,21rad/s

110.

Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quĩ đạo 1,5 m. Tốc độ góc của vật là 0,5 rad/s. Tốc độ của vật là:

a)

0,75m/s

b)

3m/s

c)

0,75 rad/s

d)

3rad/s

111.

Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quĩ đạo 4m. Tốc độ góc của vật là 0,25 rad/s. Tốc độ của vật là:

a)

1m/s

b)

16m/s

c)

1rad/s

d)

16rad/s

112.

Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quĩ đạo 4m. Tốc độ góc của vật là 0,25 rad/s. Tốc độ của vật là:

a)

1m/s

b)

16m/s

c)

1rad/s

d)

16rad/s

113.

Một đĩa tròn bán kính 0,05m quay đều với tốc độ góc 2rad/s. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành đĩa là

a)

0,2m/s2

b)

0,1m/s2

c)

0,2 rad/s

d)

0,1rad/s

114.

Một điểm trên vành bánh xe quay đều với tốc độ góc 3rad/s. Biết bán kính bánh xe là 0,5m. Gia tốc hướng tâm của điểm đó là

a)

4,5m/s2

b)

1,5m/s2

c)

4,5 rad/s

d)

1,5m/s

115.

Một quạt trần quay với tốc độ góc 0,5rad/s. Cánh quạt dài 1 m. Gia tốc hướng tâm của điểm ở đầu cánh quạt là:

a)

0,25m/s2

b)

0,5m/s2

c)

2 rad/s

d)

2m/s2

116.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính R với tốc độ góc . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

4 lines
117.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính R với tốc độ v. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

4 lines
118.

Lực hướng tâm tác dụng vào vật chuyển động

a)

tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

b)

thẳng đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

c)

thẳng nhanh dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

d)

thẳng chậm dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

119.

Chọn phát biểu sai.

a)

lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vecto vận tốc.

b)

lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi hướng của vecto vận tốc.

c)

lực hướng tâm có phương vuông góc với vecto vận tốc.

d)

lực hướng tâm có thể là hợp lực của nhiều lực.

120.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là

(a)  

121.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là

a)

lực đẩy của động cơ.

b)

lực hãm.

c)

lực ma sát nghỉ.

d)

lực của vô - lăng (tay lái).

122.

Chọn phát biểu sai. Lực hướng tâm

a)

là lực (hợp lực) tác dụng lên vật chuyển động tròn đều.

b)

gây ra gia tốc hướng tâm cho vật.

c)

có chiều hướng vào tâm quỹ đạo.

d)

có phương vuông góc bán kính.

123.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

a)

vuông góc với vecto vận tốc.

b)

cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc.

c)

cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc.

d)

có hướng không đổi.

124.

Một vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với vận tốc góc ω. Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật có hướng?

a)

Hướng vào tâm O.

b)

Hướng ra xa tâm O.

c)

Tiếp tuyến với quỹ đạo tròn.

d)

Còn phụ thuộc vào vận tốc góc ω.

125.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

Giới hạn vận tốc của xe.

b)

Tạo lực hướng tâm.

c)

Tăng lực ma sát.

d)

Cho nước mưa thoát dễ dàng.

126.

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thể xem như là chuyển động tròn đều vì

a)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể.

b)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn rất nhỏ.

c)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời là lực hướng tâm, có độ lớn không đổi.

d)

vectơ vận tốc của Trái Đất luôn không đổi.

127.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là

a)

lực hấp dẫn.

b)

lực tĩnh điện.

c)

lực ma sát.

d)

lực từ trường.

128.

Mặt Trăng chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là

a)

lực hấp dẫn.

b)

lực tĩnh điện.

c)

lực ma sát.

d)

lực căng.

129.

Một vật nhỏ khối lượng 200 g chuyển động tròn đều có gia tốc 2m/s2. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,4 N.

b)

0,6 N.

c)

400 N.

d)

0,2 N.

130.

Một người 50kg chuyển động tròn đều có gia tốc 0,5m/s2. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

25 N.

b)

2,5 N.

c)

0,25 N.

d)

0,5 N.

131.

Một chiếc xe 200kg chuyển động tròn đều có gia tốc 0,25m/s2. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

50 N.

b)

0,5 N.

c)

0,25 N.

d)

5 N.

132.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N.

b)

0,2 N.

c)

1,0 N.

d)

0,4 N.

133.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50m/s. Khối lượng xe là 2. 103 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:

a)

10 N

b)

4. 102 N

c)

4. 103 N

d)

2. 104 N