wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12- CHƯƠNG 1-4

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

c)

C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)

A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

c)

C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

d)

D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

3.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

A. với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.


4.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

5.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

A. dao động với biên độ cực đại.

b)

B. dao động với biên độ cực tiểu.

c)

C. không dao động.

d)

D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.


6.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.


b)

B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

b)

B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

c)

C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.


8.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.


b)

B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

9.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

B. tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

C. không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

D. và hướng không đổi.


10.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

b)

B. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

c)

C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

d)

D. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

11.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

d)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

12.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)

A. lò xo không biến dạng.

b)

B. vật có vận tốc cực đại.

c)

C. vật đi qua vị trí cân bằng.

d)

D. lò xo có chiều dài cực đại.

13.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) .Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

A. v=-ωAsin (ωt+φ)

b)

B.v=-ω2 Asin(ωt+φ)

c)

C.v=-ωAcos(ωt+φ)

d)

D.v=-ω 2Acos(ωt+φ)

14.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc lúc này là:

a)

A. 1 s

b)

B. 4 s

c)

C. 0,5 s

d)

D. 8 s

15.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

A. f = 2f0

b)

B. f = f0

c)

C. f = 4f0

d)

D. f = 0,5f0

16.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

A. hai bước sóng.

b)

B. một nửa bước sóng.

c)

C. một phần tư bước sóng.

d)

D. một bước sóng.

17.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

A. lệch pha .

b)

B. ngược pha.

c)

C. vuông pha .

d)

D. cùng pha.

18.

Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a)

A. 100L (dB).

b)

B. L + 100 (dB).

c)

C. 20L (dB).

d)

D. L + 20 (dB).

19.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

A. cùng pha nhau.

b)

B. lệch pha nhau 90 độ.

c)

C. lệch pha nhau 45 độ .

d)

D. ngược pha nhau.

20.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz


b)

B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

c)

C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2

d)

D. Sóng âm không truyền được trong chân không

21.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian


b)

B. cùng tần số, cùng phương

c)

C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

22.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang

23.

Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số bằng

a)

A. 4.

b)

B. 1/4 .

c)

C. 1/2.

d)

D. 2.

24.

Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

a)

A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.

b)

B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.

c)

C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.

d)

D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.

25.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

A. là phương ngang.


b)

B. là phương thẳng đứng

c)

C. trùng với phương truyền sóng

d)

D. vuông góc với phương truyền sóng.

26.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

27.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là

a)

A. λ/4 .

b)

B. 2λ .

c)

C. λ

d)

D. λ/2.

28.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

A. Tần số của sóng.

b)

B. Tốc độ truyền sóng.

c)

C. Biên độ sóng.

d)

D. Bước sóng.

29.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

A. Phản xạ.

b)

B. Truyền được trong chân không.

c)

C. Mang năng lượng.

d)

D. Khúc xạ.

30.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.

c)

C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

31.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

b)

B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

c)

C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

d)

D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

32.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

A. luôn ngược pha nhau.

b)

B. với cùng biên độ.

c)

C. luôn cùng pha nhau.

d)

D. với cùng tần số.

33.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

A. Mạch tách sóng.

b)

B. Mạch khuyếch đại.

c)

C. Mạch biến điệu.

d)

D. Anten.

34.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

b)

B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.

c)

C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.

d)

D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.

35.

Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và

a)

A. ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch.


b)

B. lệch pha 0,5pi so với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

D. lệch pha 0,25pi so với cường độ dòng điện trong mạch.

36.

Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

.

a)

A. sóng trung. .

b)

B. sóng cực ngắn

c)

C. sóng ngắn.

d)

D. sóng dài

37.

Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

a)

A. biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.

b)

B. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.

c)

C. làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.

d)

D. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

38.

Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.

b)

B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

c)

C. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

d)

D. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

39.

Trong chiếc điện thoại di động

a)

A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

b)

B. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

c)

C. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

d)

D. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

40.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

A. nước.

b)

B. thủy tinh.

c)

C. chân không.

d)

D. thạch anh.

41.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

C. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

42.

Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

b)

B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.

c)

C. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

d)

D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

43.

Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U0 cos(ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt - π/3) . Đoạn mạch AB chứa

a)

A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần).

b)

B. điện trở thuần.

c)

C. tụ điện.

d)

D. cuộn dây có điện trở thuần.

44.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

45.

Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

b)

B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.

c)

C. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

d)

D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

46.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu

a)

A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.


b)

B. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

c)

C. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

d)

D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

47.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị1/(2π√(LC))

a)

A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.

c)

C. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn

48.

Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số

a)

A. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

b)

B. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

c)

C. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải.

d)

D. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

49.

Khi nói về hệ số công suất cosφ của đoạn mạch điện xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cosφ = 0.

b)

B. Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cosφ = 0.

c)

C. Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cosφ = 1.

d)

D. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cosφ < 1.

50.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.

b)

B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

c)

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.

d)

D. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.

51.

Đặt điện áp u = U0cos(wt ) (với U0 và w không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó

a)

A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

b)

B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

c)

C. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

d)

D. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.

52.

Máy biến áp là thiết bị

a)

A. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

B. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

C. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.

d)

D. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

53.

Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

a)

A. giảm tiết diện dây truyền tải điện.

b)

B. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

c)

C. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

d)

D. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

54.

Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

b)

B. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

c)

C. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

55.

Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì côngsuất tiêu thụ của điện trở

a)

A. Tăng rồi giảm.

b)

B. Không đổi

c)

C.giảm

d)

D.tăng


56.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là

a)

A. w2LC = R. .

b)

B. ω2LC = 1.

c)

C. wLC = R

d)

D. w2LC = -1.

57.

Đoạn mạch điện xoay chiều có hệ số công suất bằng 0 (cosφ = 0) khi

a)

A. chỉ chứa điện trở thuần R.

b)

B. không chứa tụ điện,

c)

C. không chứa cuộn cảm.

d)

D. chỉ chứa cuộn cảm thuần và tụ điện.

58.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

a)

A. nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

b)

B. nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

c)

C. chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

d)

D. chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

59.

Máy phát điện xoay chiều là thiết bị làm biến đổi

a)

A. điện năng thành cơ năng.

.

b)

B. cơ năng thành điện năng.

c)

C. cơ năng thành quang năng.

d)

D. quang năng thành điện năng

60.

Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto

a)

A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.

b)

B. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

c)

C. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.

d)

D. luôn bằng tốc độ quay của từ trường.

61.

Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí gia tốc có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại là:

a)

A.T/8

b)

B.T/4

c)

C.T/12

d)

D.T/6

62.

Một vật dao động điều hòa chuyển động từ biên về vị trí cân bằng. Nhận định nào là đúng?

a)

A. Vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

B. Vận tốc và lực kéo về cùng dấu.

c)

C. Tốc độ của vật giảm dần.

d)

D. Gia tốc có độ lớn tăng dần.

63.

Một vật chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức điều hòa F = 5cos4πt (N). Biên độ dao động của vật đạt cực đại khi vật có tần số dao động riêng bằng:

a)

A. 2π Hz.

b)

B. 4 Hz.

c)

C. 4π Hz.

d)

D. 2 Hz.

64.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, nếu giảm khối lượng của vật đi 4 lần thì chu kì của con lắc sẽ

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. giảm 2 lần.

d)

D. giảm 4 lần.

65.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

A. do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

B. do lực căng của dây treo.

c)

C. do lực cản của môi trường.

d)

D. do dây treo có khối lượng đáng kể.

66.

Trong dao động điều hòa của một chất điểm

a)

A. đồ thị của gia tốc theo li độ là một đường thẳng qua gốc tọa độ.

b)

B. khi vận tốc tăng thì li độ giảm và ngược lại.

c)

C. véctơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều với nhau.

d)

D. khi chất điểm chuyển động từ vị trí biên âm về biên dương thì gia tốc giảm.

67.

Một vật đang dao động cơ dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

a)

A. với tần số bằng tần số riêng.

b)

B. không còn chịu tác dụng của ngoại lực.

c)

C. với tần số lớn hơn tần số riêng.

d)

D. với tần số nhỏ hơn tần số riêng.

68.

Năng lượng vật dao động điều hòa

a)

A. bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

b)

B. bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.

c)

C. tỉ lệ với biên độ dao động.

d)

D. bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại

69.

Con lắc lò xo dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là:

a)

A. a = 4x2

b)

B. a = -4x

c)

C. a = -4x2

d)

D. a = 4x

70.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

71.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. tăng 2 lần.

d)

D. giảm 4 lần.

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

b)

B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

c)

C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

d)

D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

73.

Trong dao động điều hòa của một vật, vận tốc biến thiên điều hòa

a)

A. ngược pha so với li độ.

b)

B. ngược pha với gia tốc.

c)

C. cùng pha so với gia tốc

d)

D. lệch pha 0,5π so với li độ.

74.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2 . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A. A12 + A22

b)

B. A1.A2.

c)

C. A1 - A2.

d)

D. A1 + A2.

75.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng một:

a)

A. đường tròn

b)

B. đường hypebol

c)

C. đoạn thẳng

d)

D.đường parabol

76.

Người có thể nghe được âm có tần số

a)

A. từ 16 Hz đến 20000 Hz.

b)

B. Từ thấp đến cao

c)

C. dưới 16 Hz.

d)

D. Trên 20000 Hz

77.

Âm sắc phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm

78.

Sóng cơ truyền được trong các môi trường

a)

A. rắn, lỏng và khí.

b)

B. chân không, rắn và lỏng.

c)

C. lỏng, khí và chân không

d)

D. khí, chân không và rắn.

79.

Đơn vị của cường độ âm là:

a)

A. Oát trên mét vuông (W/m2).

b)

B. Ben (B).

c)

C. Jun trên mét vuông (J/m2).

d)

D. Oát trên mét (W/m).

80.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn O1, O2 có cùng phương trình dao động u0 = acosωt. Biết bước sóng là λ. Khoảng cách giữa 2 điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn O1O2 bằng:

a)

A. k.λ/2(với k = 1, 2, 3... )

b)

B. λ/2 (với k = 1, 2, 3... )

c)

C. kλ(với k = 1, 2, 3... )

d)

D. (2k+1)λ/2 (với k = 1, 2, 3... )

81.

Ta có thể phân biệt được âm thanh của các nhạc cụ khác nhau phát ra là do các âm thanh này khác nhau về

a)

A. độ cao.

b)

B. độ to.

c)

C. âm sắc.

d)

D. cường độ âm.

82.

Khi một songs cơ truyền từ không khí vào trong nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

A. Tốc độ truyền sóng.

b)

B. Bước sóng.

c)

C. Biên độ sóng.

d)

D. Tần số sóng.

83.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền từ mặt nước có bước sóng λ . Cực tiêu giao thoa nằm tại những điêm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

A. (2k + 1)λ với k = 0, ±1, ±2....

b)

B. 2kλ với k = 0, ±1, ±2....

c)

C. kλ với k = 0, ±1, ±2

d)

D. (k + 0,5)λ với k = 0, ±1, ±2

84.

Một sợi dây căng ngang dang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ . Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là

A. B. C.

a)

A. λ/4

b)

B. λ

c)

C. λ/2

d)

D.

85.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý âm gắn liền với

a)

A. tần số âm.

b)

B. độ to của âm.

c)

C. năng lượng của âm.

d)

D. Mức cường độ âm.

86.

Khi một sóng âm truyền từ nước ra không khí thì

a)

A. tần số không đổi, bước sóng tăng.

b)

B. tần số không đổi, bước sóng giảm.

c)

C. tần số giảm, bước sóng không đổi.

d)

D. tần số tăng, bước sóng không đổi.

87.

Một sợi dây đàn hồi, chiều dài ℓ, một đầu cố định, một đầu để tự do. Điều kiện để có sóng dừng trên dây là

a)

A. l =(2K+1) ƛ/4

b)

B. l =(2K+1) ƛ/2

c)

C. l =Kƛ

d)

D.l =2Kƛ/2

88.

Chọn câu phát biểu đúng ?

a)

A. Sóng ngang có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

b)

B. Sóng dọc có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

c)

C. Sóng cơ học truyền được trong chân không.

d)

D. Sóng trên mặt nước là sóng ngang.

89.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

A. cùng pha với sóng tới nếu vật cản cố định.

b)

B. ngược pha sóng tới nếu vật cản cố định.

c)

C. ngược pha sóng tới nếu vật cản tự do.

d)

D. luôn ngược pha sóng tới.

90.

Sóng dừng là

a)

A. kết quả của sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền

b)

B. kết quả của sự giao thoa của hai sóng kết hợp

c)

C. kết quả của sự giao thoa của một sóng ngang và một sóng dọc

d)

D. kết quả của sự giao thoa của hai sóng kết hợp cùng truyền trên một phương

91.

Bước sóng là

a)

A. quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ

b)

B. quãng đường sóng truyền được trong nguyên lần chu kỳ

c)

C. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha

d)

D. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha

92.

Các đặc trưng sinh lý của âm gồm

a)

A. độ to, độ cao và cường độ âm.

b)

B. độ to, âm sắc và mức cường độ âm.

c)

C. độ cao, âm sắc và mức cường độ âm.

d)

D. độ cao, độ to và âm sắc.

93.

Chọn câu đúng? Đặc trưng vật lý của âm bao gồm

a)

A. tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm.

b)

B. tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, độ to của âm.

c)

C. cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và độ cao của âm.

d)

D. tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm.

94.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

a)

A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

d)

D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

95.

Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

a)

A. giảm tiết diện dây truyền tải điện.

b)

B. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

c)

C. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

d)

D. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

96.

Chọn câu sai dưới đây

a)

A. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng

b)

B. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

c)

C. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ góc của khung dây luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.

d)

D. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.

97.

Khi nói về hệ số công suất của đoạn mạch xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cosφ = 0

b)

B. Với đoạn mạch có điện trở thuần thì cosφ = 1

c)

C. Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cosφ = 0

d)

D. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0<cosφ<1

98.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

a)

A. trễ pha π/2.

b)

B. sớm pha π/2.

c)

C. sớm pha π/4.

d)

D. trễ pha π/4.

99.

Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

b)

B. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện qua nó.

c)

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.

d)

D. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó.

100.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế giữa hai đầu

a)

A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

b)

B. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

c)

C. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

d)

D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

101.

Dòng điện tức thời luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch khi đoạn mạch đó

a)

A. gồm cuộn cảm mắc nối tiếp tụ điện.

b)

B. gồm điện trở thuần mắc nối tiếp tụ điện.

c)

C. chỉ có tụ điện.

d)

D. gồm điện trở thuần mắc nối tiếp cuộn cảm.

102.

Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là

a)

A. P=UI

b)

B.P=UIsinφ

c)

C. P=UIcosφ

d)

D. P=UItanφ

103.

Một mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là φ=φui=π/3:

a)

A. Mạch có tính cảm kháng

b)

B. Mạch cộng hưởng điện

c)

C. Mạch có tính trở kháng

d)

D. Mạch có tính dung kháng

104.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

C. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

105.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này.

a)

A. làm tăng tần số dòng điện xoay chiều ở cuộn sơ cấp 10 lần.

b)

B. là máy hạ thế.

c)

C. là máy tặng thế.

d)

D. làm giảm tần số dòng điện xoay chiều ở cuộn sơ cấp 10 lần.

106.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ

a)

A. Lớn khi tần số của dòng điện lớn.

b)

B. Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.

c)

C. Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.

d)

D. Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.

107.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, nếu rôto có p cặp cực và quay với vận tốc n vòng/phút thì tần số của dòng điện phát ra là

a)

A. f = pn.

b)

B. f = 60/ pn.

c)

C. f = pn/60.

d)

D. f = 60p/n.

108.

Đăt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm thuần có cùng giá trị.

b)

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không phụ thuộc vào giá trị điện trở R.

c)

C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại.

109.

Tìm câu phát biểu SAI. Xung quanh một điện tích dao động

a)

A. có điện trường.

b)

B. có từ trường.

c)

C. có điện từ trường.

d)

D. không có trường nào cả.

110.

Thuyết điện từ Mắc-xoen đề cập đến vấn đề gì?

a)

A. Tương tác của điện trường với điện tích.

b)

B. Tương tác từ trường với dòng điện.

c)

C. Tương tác của điện từ trường với các điện tích.

d)

D. Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường.

111.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

A. luôn ngược pha nhau

b)

B. với cùng biên độ.

c)

C. luôn cùng pha nhau

d)

D. với cùng tần số.

112.

Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

a)

A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

b)

B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

c)

C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

d)

D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

113.

Trong mạch dao động LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là

a)

A. cường độ dòng điện trong mạch.

b)

B. điện tích trên một bản tụ.

c)

C. năng lượng điện từ.

d)

D. năng lượng từ và năng lượng điện.

114.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

a)

A. 0

b)

B. π/2.

c)

C. π.

d)

D. π/4.

115.

Biến điệu sóng điện từ là quá trình:

a)

A. Trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ tần số cao.

b)

B.Khuếch đại sóng điện từ.

c)

C.Biến sóng điện từ tần số thấp thành sóng điện từ tần số cao.

d)

D.Biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.

116.

Sóng 92,5 KHz thuộc loại sóng

a)

A. Dài

b)

B. Trung

c)

C. Ngắn

d)

D. Cực ngắn

117.

Đài FM phát các chương trình ca nhạc, người ta sử dụng sóng

a)

A. cực ngắn vì chất lượng truyền tải âm thanh tốt.

b)

B. cực ngắn vì nó không bị tầng điện li phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng.

c)

C. trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa đặc biệt vào ban đêm sóng trung bị phản xạ mạnh ở tầng điện li.

d)

D. ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.

118.

Để truyền tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có tần số vào khoảng

a)

A. vài kilôhéc.

b)

B. vài mêgahéc.

c)

C. vài chục mêgahéc.

d)

D. vài nghìn mêgahéc.

119.

Điều nào sau đây là SAI khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?

a)

A. Để phát sóng điện từ phải mắc phối hợp một máy dao động điều hoà với một ăng ten.

b)

B. Để thu sóng điện từ cần dùng ăng ten.

c)

C. Nhờ có ăng ten mà ta có thể chọn lọc được sóng cần thu.

d)

D. Không thể có một thiết bị vừa thu và phát sóng điện từ.

120.

Điều nào sau đây là SAI khi nói về nguyên tắc thu sóng điện từ:

a)

A. Hiện tượng cộng hưởng xuất hiện trong mạch dao động của máy thu khi thu sóng điện từ.

b)

B. Để thu sóng điện từ ta dùng mạch dao động LC kết hợp với một ăng ten

c)

C. Sóng cần thu được chọn lọc từ mạch dao động.

d)

D. Khi thu được sóng điện từ có tần số f thì không thu được các sóng có tần số khác.

121.

Hiện tượng gì xảy ra với tần số và bước sóng của sóng điện từ đi từ không khí vào trong thủy tinh?

a)

A. Tần số giảm và bước sóng tăng.

b)

B. Tần số tăng và bước sóng giảm.

c)

C. Tần số không đổi và bước sóng tăng.

d)

D. Tần số không đổi và bước sóng giảm.

122.

Hệ thống phát thanh gồm:

a)

A. Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát.

b)

B. Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát.

c)

C. Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát

d)

D. Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát.

123.

Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để

a)

A. thay đổi tần số của sóng tới.

b)

B. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng.

c)

C. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần.

d)

D. khuếch đại tín hiệu thu được.

124.

Một vật dao động điều hòa chuyển động từ biên về vị trí cân bằng. Nhận định nào là đúng?

a)

A. Vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

B. Vận tốc và lực kéo về cùng dấu.

c)

C. Tốc độ của vật giảm dần.

d)

D. Gia tốc có độ lớn tăng dần.

125.

Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để

a)

A. thay đổi tần số của sóng tới.

b)

B. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng.

c)

C. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần.

d)

D. khuếch đại tín hiệu thu được.