wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vl 9 kỳ I

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Một dây dẫn điện có điện trở 9,6 ôm, với lõi gồm 30 sợi dây đồng có tiết diện như nhau thì điện trở của mỗi dây là: (Hướng dẫn: xem 30 dây mắc song song khi đó Rtd = R/30 => R = Rtd. 30 = 9,6 . 30 = ..

a)

9,6 ôm

b)

0,32 ôm

c)

288 ôm

d)

28,8 ôm

2.

Hai dây dẫn đều làm ằng đồng có chiều dài l. dây thứ nhất có tiết diện S có điện trở 6 ôm. dây thứ hai có tiết diện 2.S thì có điện trở ?

a)

12 Ω

b)

9 Ω

c)

6 Ω

d)

3 Ω

3.

Trước khi mắc biến trở vào mạch để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị

a)

0

b)

nhỏ

c)

lớn

d)

lớn nhất

4.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật ôm

a)

I = U/R

b)

U = I. R

c)

R = U/I

d)

I = U2/R

5.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ

6.

Trong đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp, điện trở tương đương có giá trị

a)

tổng hai điện trở thành phần

b)

tích hai điện trở thành phần

c)

thương hai điện trở thành phần

d)

hiệu hai điện trở thành phần

7.

Công thức nào tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song

a)

Rtd = R1 + R2

b)

Rtd = 1/R1 + 1/R2

c)

Rtd = R1. R2R1 R2R_{td}\ =\ \frac{R1.\ R2}{R1\ -\ R2}

d)

1Rtd=1R1+1R2\frac{1}{R_{td}}=\frac{1}{R1}+\frac{1}{R2}

8.

Trên biến trở có ghi 50 Ω - 2,5 A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên biến trở là

a)

125 V

b)

50,5 V

c)

20 V

d)

47 V

9.

Một điện trở con chạy quấn bằng dây nicrom có điện trở suất 1,1.10-6Ωm. đường kính tiết diện d = 0,5 mm. chiều dài dây 6,28 m. Điện trở lớn nhất của biến trở là:

a)

3,52.10-3Ω

b)

3,52Ω

c)

35,2Ω

d)

352 Ω

10.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình em chỉ điều gì?

a)

công suất các dụng cụ điện

b)

điện năng gia đình đã sử dụng

c)

thời gian sử dụng điện

d)

dòng điện trung bình

11.

Bóng đèn ghi 220V 75W số này chỉ gì?

a)

Uđm - Pđm

b)

Uđm - Iđm

c)

Iđm - Pđm

d)

Rđm - Pđm

12.

Một dây dẫn có điện trở 6 Ω, cường độ dòng điện chạy qua nó 0,6 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó là

a)

10 V

b)

3,6 V

c)

0,1 V

d)

6,6 V

13.

Biến trở là linh kiện dùng để

a)

thay đổi vật liệu dây dẫn

b)

điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

c)

điều chỉnh hiệu điện thế

d)

thay đổi khối lượng riêng

14.

D(iện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Ampe kế

b)

vôn kế

c)

công tơ điện

d)

đồng hồ đo điện đa năng

15.

Đặt vào hai đầu dây hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế là 24V thì cường độ dòng điện là:

a)

1 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

2,5 A

16.

Quạt điện biến đổi điện năng thành

a)

cơ năng và quang năng

b)

năng lượng ánh sáng

c)

hóa năng

d)

cơ năng và nhiệt năng

17.

Hai bóng đèn có ghi (220V 50W) và (220V - 60W) , khi mắc vào cùng hiệu điện thế 220V thì đèn nào sáng hơn?

a)

đèn 50W sáng hơn đèn 60W khi chúng mắc song song

b)

đèn 60W sáng hơn đèn 50W khi chúng mắc song song

c)

Hai đèn sáng như nhau khi chúng mắc song song

d)

Cường độ dòng điện qua đèn 50W lớn hơn khi chúng mắc song song

18.

Mắc dây dẫn có điện trở 12 Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

a)

1 A

b)

0,5 A

c)

0,25 A

d)

0,125 A

19.

Kí hiệu nào sau đây là đơn vị đo công suất

a)

J

b)

W

c)

Js

d)

A

20.

Nếu đồng thời giảm điện trở, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây sẽ thay đổi ra sao?

a)

giảm đi 2

b)

giảm đi 4 lần

c)

giảm đi 8 lần

d)

giảm đi 16 lần

21.

Hai điện trở mắc song song, cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ là I1 = 0,5A; I2 = 0,5A thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là:

a)

0,25A

b)

0,5A

c)

1A

d)

1,5A

22.

Hai điện trở mắc song song. Biết cđ d đ chạy qua đoạn mạch I = 1,2A; cđ d đ chạy qua R2 là I2 = 0,5 A thì cđ d đ chạy qua R1 là:

a)

0,5A

b)

1,2A

c)

0,7A

d)

1,7A

23.

R1 = 3 Ω và R2 = 6 Ω mắc // nhau thì điện trở tương đương là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

24.

Hai bòng đèn 220V - 40W và 220V - 50W. để hai bóng đèn hoạt động bình thường thì ta cần mắc song song vào hiệu điện thế?

a)

110V

b)

220V

c)

440V

d)

90V

25.

Trên bóng đèn ghi 6V - 3W. Khi đèn sáng bình thường thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là:

a)

18 A

b)

3 A

c)

0,5 A

d)

2 A

26.

Mắc đèn vào hđt 24V thì cđ d đ chạy qua nó là 0,4A. Công suất của đèn là

a)

9,6 W

b)

9,6 Kwh

c)

60 Wh

d)

60 Kw

27.

Hai điện trở: R1= 20Ω chịu được dòng điện tối đa 2A và R2=40Ω chịu được dòng điện tối đa 1,5A. Hiệu điện thế tối đa đặt vào R1 nt R2 là:

a)

30 V

b)

60 V

c)

90 V

d)

120 V

28.

R1 = 8Ω và R2 = 2Ω mắc song song nhau vào hiệu điện thế 3,2V thì cđ d đ qua mạch chính là:

a)

1A

b)

1,5A

c)

2,0 A

d)

2,5A

29.

Loa điện hoạt động dựa vào:

a)

Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua.

b)

Tác dụng từ của Nam Châm lên ống dây có dòng điện chạy qua.

c)

Tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

d)

Tác dụng từ của từ trường lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

30.

Để chế tạo một Nam Châm điện mạnh ta cần điều kiện:

a)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép.

b)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non.

c)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non.

d)

Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép.

31.

[NB] Biểu thức tính công của dòng điện trên một đoạn mạch chứa nguồn điện là

a)

A =UIt.

b)

A = EIt.

c)

A = UI2t.

d)

A = RIt.

32.

[TH] Với một dòng điện không đổi chạy trong đoạn mạch không có nguồn điện. Nếu thời gian dòng điện chạy qua tăng 2 lần thì công suất của dòng điện

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

33.

[VD] Một điện trở thuần không đổi hai đầu có hiệu điện thế U thì trong thời gian t công của dòng điện sinh ra là A. Nếu hiệu điện thế là 2U thì trong thời gian 2t, công của dòng điện sinh ra là

a)

A.

b)

2A.

c)

4A.

d)

8A.

34.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm gọi là gì?

a)

Trọng trường

b)

Điện trường

c)

Từ trường

d)

Trường thế

35.

Xung quanh nam châm có một từ trường, nó ....

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên vật liệu từ

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

36.

Chúng ta có thể biểu diễn từ trường của nam châm bằng cách vẽ các......

a)

Đường sức điện

b)

Đường sức từ

c)

Đường sức

d)

Đường sức điện từ

37.

Quy ước về đường sức từ:

Nơi nào đường sức từ dày thì nơi đó có từ trường.........

Nơi nào đường sức từ thưa thì nơi đó có từ trường.........

a)

mạnh - mạnh

b)

yếu - yếu

c)

yếu - mạnh

d)

mạnh - yếu

38.

Các đường sức từ bắt đầu từ...... và kết thúc ở......

(a)  

39.

Để quan sát được các đường sức từ của nam châm người ta thường rắc bột gì xung quanh?

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Sắt

d)

Vàng

40.

Hình nào dưới đây biểu diễn đúng đường sức từ của nam châm?

a)
b)
c)
d)
41.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của nam châm

d)

đi ra ở cả cực BẮc và cực Nam của nam châm

42.

Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

a)

Điểm 1.

b)

Điểm 2.

c)

Điểm 3.

d)

Điểm 4.

43.

Hình trên biểu diễn đường sức từ qua một nam châm.

Chọn đáp án mô tả vị trí các cực của nam châm

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

A và B là cực Bắc.

d)

A và B là cực Nam.

44.

Hình ảnh định hướng của kim nam châm đặt tại các điểm xung quanh thanh nam châm như hình trên.


Cực Bắc của nam châm nằm ở đâu?

a)

Ở 2.

b)

Ở 1

c)

Nam châm thử định hướng sai.

d)

Không xác định được.

45.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là:

a)
b)
c)
d)
46.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi theo ? Chọn phương án trả lời đúng .

a)

Chiều dài dây dẫn của biến trở

b)

Điện trở suất của chất làm dây dẫn biến trở

c)

Tiết diện dây dẫn của biến trở

d)

Nhiệt độ của biến trở

47.

Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch khi có hai điện trở mắc nối tiếp

a)

I = I1 + I2

b)

I = I1 = I2

c)
d)
48.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất P của đọan mạch chỉ chứa điện trở R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I.

a)

P= U.I.

b)
c)
d)
49.

Trên một biến trở có ghi 50 W - 2,5 A . Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là:

a)

U = 125 V

b)

U = 50,5V

c)

U= 20V

d)

U= 47,5V

50.

Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ 0,3A. Nếu tăng cho hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là:

a)

0,2A.

b)

0,5A.

c)

0,9A.

d)

0,6A.

51.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 5V thì cường độ dòng điện qua nó là 100mA. Khi hiệu điện thế tăng thêm 20% giá trị ban đầu thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

25mA.

b)

80mA.

c)

110mA.

d)

120mA.

52.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U = 36V thì dòng điện chạy qua mạch có cường độ I = 4A. Người ta làm giảm cường độ dòng điện xuống còn 1,5A bằng cách nối thêm vào mạch một điện trở Rx. Giá trị Rx đó có thể nhận kết quả nào trong các kết quả sau?

a)

Rx = 9Ω.

b)

Rx = 15Ω.

c)

Rx = 24Ω.

d)

Một giá trị khác.

53.

Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện( thí nghiệm Ơcxtet), dây dẫn AB được bố trí như thế nào?

a)

Tạo với kim nam châm một góc bất kì.

b)

Vuông góc với kim nam châm.

c)

Song song với kim nam châm.

d)

Tạo với kim nam châm một góc nhọn.

54.

Bốn nam châm điện cùng kích thước, có số vòng dây n và cường độ dòng điện I chạy qua ống dây có độ lớn:

Nam châm I: n = 500 vòng, I = 2A. Nam châm II: n = 200 vòng, I = 2,5A.

Nam châm III: n = 500 vòng, I = 4A. Nam châm IV: n = 400 vòng, I = 2,5A.

Nam châm điện có từ lực mạnh nhất là:

a)

Nam châm III.

b)

Nam châm IV.

c)

Nam châm II.

d)

Nam châm I

55.

Mắc nối tiếp hai điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 8 và R2 = 12vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế U = 4,8V. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có thể nhận giá trị nào đúng trong các giá trị sau đây :

a)

I = 0,6A

b)

I = 0,4A

c)

0,24A

d)

I = 1A

56.

Để sử dụng được bóng đèn có ghi 6 V - 6 W hoạt động đúng công suất định mức với hiệu điện thế không đổi 12 V thì cần mắc nối tiếp bóng đèn với điện trở có giá trị

a)

6 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

57.

Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều có điện trở R , mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua dây là I = 2mA . Cắt dây dẫn đó thành 10 đoạn dài bằng nhau, chập thành một bó, rồi mắc vào nguồn điện trên. Tính cường độ dòng điện qua bó dây.

a)

0,1 A

b)

1A

c)

0,2 A

d)

2A

58.

[NB] Biểu thức tính công của dòng điện trên một đoạn mạch chứa nguồn điện là

a)

A =UIt.

b)

A = EIt.

c)

A = UI2t.

d)

A = RIt.

59.

[TH] Với một dòng điện không đổi chạy trong đoạn mạch không có nguồn điện. Nếu thời gian dòng điện chạy qua tăng 2 lần thì công suất của dòng điện

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

60.

[NB] Hiệu điện thế định mức của một thiết bị điện là

a)

hiệu điện thế tối đa mà thiết bị chịu được.

b)

hiệu điện thế tối thiểu để thiết bị có thể hoạt động được.

c)

hiệu điện thế cần có để thiết bị hoạt động bình thường.

d)

hiệu điện thế trung bình trong thời gian thiết bị được sử dụng.

61.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

62.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

63.

[NB] Một điện trở thuần 4 Ω có dòng điện với cường độ 3,2 A chạy qua. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1h là

a)

147456 J.

b)

73728 J.

c)

516,2 J.

d)

112258 J.

64.

[TH] Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

65.

[VD] Một điện trở thuần 100 Ω có hiệu điện thế 200 V ở hai đầu. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 20 min đun sôi được bao nhiêu kg nước từ 200C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Đáp án

a)

1,43 kg.

b)

1,36 kg.

c)

6,12 kg.

d)

0,89 kg.

66.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều liên tục khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

Đang tăng mà chuyển sang giảm.

b)

Đang giảm mà chuyển sang tăng.

c)

Tăng đều đặn rồi giảm đều đặn.

d)

Luân phiên tăng giảm.

67.

Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi:

a)

Cho nam châm nằm yên trong lòng cuộn dây.

b)

Cho nam châm quay trước cuộn dây.

c)

Cho nam châm đứng yên trước cuộn dây.

d)

Đặt cuộn dây trong từ trường của một nam châm.

68.

Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm thì trong cuộn dây:

a)

Xuất hiện dòng điện một chiều

b)

Xuất hiện dòng điện không đổi.

c)

Xuất hiện dòng điện xoay chiều.

d)

Không xuất hiện dòng điện.

69.

Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:

a)

Lớn.

b)

Không thay đổi.

c)

Biến thiên.

d)

Nhỏ

70.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

Tăng dần theo thời gian

b)

Giảm dần theo thời gian.

c)

Tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian.

d)

Đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại.

71.

Dòng điện xoay chiều khác dòng điện một chiều ở điểm nào?

a)

Dòng điện xoay chiều chỉ đổi chiều một lần.

b)

Dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi.

c)

Cường độ dòng điện xoay chiều luôn tăng.

d)

Hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều luôn tăng.

72.

Nam Châm điện được sử dụng trong thiết bị:

a)

Máy phát điện.

b)

Làm các la bàn

c)

Rơle điện từ

d)

Bàn ủi điện

73.

Loa điện hoạt động dựa vào:

a)

Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua.

b)

Tác dụng từ của Nam Châm lên ống dây có dòng điện chạy qua.

c)

Tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

d)

Tác dụng từ của từ trường lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

74.

Để chế tạo một Nam Châm điện mạnh ta cần điều kiện:

a)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép.

b)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non.

c)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non.

d)

Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép.

75.

Chất nào dẫn điện tốt nhất trong số các chất dưới đây:

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Vàng

76.

Dòng điện trong các dây dẫn kim loại là dòng các électron tự do dịch chuyển có hướng. Các electron tự do này do đâu mà có?

a)

Do các dây dẫn này bị nhiễm điện khi nhận thêm các électron

b)

Do các nguồn điện sản ra các électron và đẩy chúng dịch chuyển trong các dây dẫn

c)

Do các électron này bứt khỏi nguyên tử kim loại và chuyển động tự do trong dây dẫn

d)

Do cả ba nguyên nhân nói trên.

77.

Qui tắc nắm tay phải dùng để xác định chiều của

a)

lực từ trong ống dây có dòng điện.

b)

lực điện từ.

c)

đường sức từ trong ống dây có dòng điện.

d)

dòng điện.

78.

Khi sử dụng qui tắc nắm tay phải, ta phải đặt bàn tay sao cho chiều của dòng điện trong các vòng dây theo chiều

a)

từ cổ đến ngón tay.

b)

của 4 ngón tay.

c)

xuyên vào lòng bàn tay.

d)

của ngón tay cái.

79.

Kim loại giữ được từ tính lâu dài sau khi đã bị nhiễm từ là

a)

nhôm.

b)

thép.

c)

sắt non.

d)

đồng.

80.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

luôn luôn tăng.

b)

luôn luôn giảm.

c)

luân phiên tăng giảm.

d)

luôn luôn không đổi.

81.

Cho vòng dây dẫn kín đặt gần cực của thanh nam châm. Dòng điện cảm ứng không xuất hiện trong vòng dây trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Vòng dây đứng yên, nam châm dịch qua phải.

b)

Vòng dây dịch qua trái, nam châm đứng yên.

c)

Vòng dây và nam châm đặt gần nhau và đứng yên.

d)

Vòng dây dịch qua phải, nam châm dịch qua trái.

82.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của đinamô với hai cực của acquy.

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm đinamô.

c)

Làm cho nam châm trong đinamô quay trước cuộn dây.

d)

Cho xe đạp chạy nhanh trên đường.

83.

Động cơ điện 1 chiều quay được là nhờ tác dụng của lực nào?

a)

Lực hấp dẫn.

b)

Lực đàn hồi.

c)

Lực điện từ.

d)

Lực từ.

84.

Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động nó chuyển hóa điện năng thành cơ năng?

a)

Bàn là điện, Quạt máy.

b)

Quạt máy, mỏ hàn điện.

c)

Máy khoan điện, ấm điện.

d)

Quạt máy, máy khoan điện.

85.

Quy tắc nào dưới đây cho ta xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

Quy tắc bàn tay phải.

b)

Quy tắc bàn tay trái.

c)

Quy tắc nắm tay phải.

d)

Quy tắc nắm tay trái.

86.

Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của pin từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

87.

Hình bên vẽ một ống dây có dòng điện và các kim nam châm. Trong đó có một kim vẽ sai, đó là:

a)

Kim số 1.

b)

Kim số 2.

c)

Kim số 3.

d)

Kim số 4.

88.

Muốn cho một cái đinh thép trở thành một nam châm, ta làm như sau:

a)

Cho đinh tiếp xúc với một cực của nam châm.

b)

Hơ đinh trên lửa.

c)

Dùng len cọ xát mạnh nhiều lần vào đinh.

d)

Lấy búa đập mạnh vào đầu đinh.

89.

Các trường hợp nào sau đây có sự xuất hiện của dòng điện cảm ứng?

a)

Nam châm đứng yên trong lòng cuộn dây

b)

Nam châm di chuyển ra xa cuộn dây

c)

Nam châm đứng yên trước cuộn dây

d)

Nam châm quay theo phương vuông góc với cuộn dây

90.

Bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều là gì? (chọn đáp án chính xác nhất)

a)

Cuộn dây quấn quanh lõi sắt non

b)

Cuộn dây và nam châm

c)

Nam châm và lõi sắt non

d)

Khung dây dẫn và lõi sắt non

91.

Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận quay gọi là gì?

a)

Stato

b)

Rôto

c)

Stôto

d)

Rôta

92.

Nội dung định luật Omh là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

93.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

1,5A.

b)

2A.

c)

3A.

d)

1A.

94.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

R = R1 = R2 = …= Rn

b)

R = R1 + R2 + …+ Rn

c)

I = I1 = I2 = …= In

d)

U = U1 + U2 + …+ Un.

95.

Mỗi “số“ trên công tơ điện ứng với

a)

1W.s.

b)

1J.

c)

1KWh.

d)

1Wh.

96.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật bằng sắt về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó.

c)

Vì kim nam châm để tự do luôn hướng về hai cực Bắc - Nam của Trái Đất.

d)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

97.

Làm thế nào để nhận biết một sợ dây dẫn đang mang dòng điện. Dùng vật dụng nào sau đây để nhận biết? ( Vật lý 9)

a)

Dùng bút thử điện

b)

Dùng nam châm điện

c)

Dùng thanh nam châm

d)

Dùng kim nam châm

98.

Lựa chọn từ thích hợp nhất điền vào chổ trống. ………. của dây dẫn càng lớn thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện trở

d)

Tiết diện

99.

Chiều của đường sức từ trong lòng ống dây có chiều đi

a)

Vào cực Bắc Ra cực Nam

b)

Vào cực Nam Ra cực Bắc

c)

Vào cực âm ra cực dương

d)

Vào cực dương ra cực âm

100.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây

a)

Chiều dài dây

b)

Tiết diện dây

c)

Vật liệu làm dây

d)

Hiệu điện thế

101.

Vị trí nào trên nam châm có lực hút mạnh nhất

a)

Đầu cực Nam

b)

Đầu cực Bắc

c)

Ở giữa 2 cực

d)

Ở hai đầu cực

102.

Nội dung của định luật Jun - Lenxo

a)

Nhiệt lượng toả ra trên dây tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

Điện năng tỉ lệ thuận với điện trở, với bình phương cường độ dòng điện và thời gian qua dây

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

d)

Nhiệt lượng tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thơi gian dòng điện chạy qua dây

103.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

J/s

b)

W

c)

V.A

d)

J.s

104.

Chọn nhận định sai: Để giảm điện trở ta cần:

a)

tăng tiết diện và giảm chiều dài dây

b)

tăng tiết điện và giảm điện trở suất

c)

giảm đồng thời chiều dài dây và điện trở suất

d)

tăng chiều dài dây

105.

Đường sức từ bên ngoài nam châm thẳng có hình dạng như thế nào?

a)

Đường gấp khúc.

b)

Đường lượn sóng.

c)

Đường cong.

d)

Đường thẳng.

106.

Phát biểu nào sau đây về cấu tạo chất đúng?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

b)

Các chất ở thể rắn thì các phân tử không chuyển động.

c)

Phân tử là hạt chất nhỏ nhất.

d)

Giữa các phân tử, nguyên tử không có khoảng cách.

107.

Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau.

a)

Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật

108.

Dẫn nhiệt là hình thức:

a)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật.

b)

Nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác.

c)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật, từ vật này sang vật khác.

d)

Nhiệt năng được bảo toàn.

109.

Bản chất của sự dẫn nhiệt là gì?

a)

Là sự thay đổi thế năng.

b)

Là sự truyền động năng của các hạt vật chất khi chúng ta va chạm vào nhau.

c)

Là sự thay đổi nhiệt độ.

d)

Là sự thực hiện công.

110.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

111.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

112.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

a)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

b)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.

c)

Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.

d)

Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.

113.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

114.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Một vật khi hấp thụ bức xạ nhiệt truyền đến thì nhiệt độ của vật sẽ tăng lên.

b)

Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng cách phát ra các tia nhiệt đi thẳng.

c)

Vật lạnh quá thì không thể bức xạ nhiệt.

d)

Bức xạ nhiệt có thể xảy ra trong chân không.

115.

Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong ống sôi nhanh hơn?

a)

Đốt ở giữa ống

b)

Đốt ở miệng ống

c)

Đốt ở đáy ống

d)

Đốt ở vị trí nào cũng được

116.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Giải thích vì sao mùa đông áo bông giữ ấm được cơ thể?

a)

Vì bông xốp bên trong áo bông có chứa không khí mà không khí dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự dẫn nhiệt từ cơ thể ra ngoài

b)

Sợi bông dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự truyền nhiệt từ khí lạnh bên ngoài vào cơ thể

c)

Áo bông truyền cho cơ thể nhiều nhiệt lượng hơn áo thường

d)

Khi ta vận động các sợi bông cọ xát vào nhau làm tăng nhiệt độ bên trong áo bông

117.

Chọn câu sai:

a)

Chất khí đậm đặc dẫn nhiệt tốt hơn chất khí loãng

b)

Sự truyền nhiệt bằng hình thức dẫn nhiệt chủ yếu xảy ra trong chất rắn

c)

Bản chất của sự dẫn nhiệt trong chất khí, chất lỏng và chất rắn nói chung là giống nhau

d)

Khả năng dẫn nhiệt của tất cả các chất rắn là như nhau

118.

Đơn vị nhiệt năng là ..........

a)

Woát

b)

Jun

c)

Xentimet

d)

Độ C

119.

Sự dẫn nhiệt không thể xảy ra khi giữa các vật là

a)

môi trường rắn

b)

môi trường lỏng

c)

môi trường khí

d)

chân không

120.

Tại sao khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn?

a)

Vì nhôm mỏng hơn

b)

Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn

c)

Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn

d)

Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn

121.

Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?

a)

Chất lỏng

b)

Cả chất lỏng và chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất khí

122.

Điền vào chỗ trống: .......km/h = 15 m/s

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

123.

Một chiếc ô tô và xe đạp cùng xuất phát tại một vị trí. Ô tô đi với vận tốc 55 km/h, xe đạp đi với vận tốc 15 km/h. Hỏi sau 1 giờ ô tô đi được nhiều hơn xe đạp bao nhiêu km.

a)

70 km

b)

60 km

c)

50 km

d)

40 km

124.

Hai xe xuất phát từ hai đầu A, B của đoạn đường và đi với vận tốc là 41km/h và 53 km/h. Hai xe gặp nhau sau 1 giờ. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu?

a)

94

b)

95

c)

96

d)

97

125.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

126.

Một con rái cá có thể bơi với vận tốc 300m/phút. Quãng đường của nó bơi được trong 5 phút là:

a)

1500km

b)

150km

c)

15km

d)

1,5km