wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lý thuyết vật lý 12

Total questions: 123

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:

a)

một bước sóng.

b)

một phần ba bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

2.

Bản chất của sóng dừng là hiện tượng

a)

giao thoa sóng.

b)

sợi dây bị tách làm đôi.

c)

sợi dây đang dao động thì dừng lại.

d)

nhiễu xạ sóng.

3.

Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

c)

luôn cùng pha với sóng tới.

d)

luôn ngược pha với sóng tới.

4.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng.

b)

một phần ba bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

5.

Sóng dừng là

a)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

b)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

c)

sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp, trên đường thẳng nối giữa hai tâm phát sóng.

d)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

6.

Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với hai bó sóng thì bước sóng của dao động là

(a)  

7.

Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả 2 nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là

(a)  

8.

Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là

a)

20 m/s.  

b)

35,7 m/s.

c)

40 m/s.           

d)

11,3 m/s.

9.

Khi lấy k = 0, 1, 2, … biết vận tốc truyền sóng trên dây và v không đổi. Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài l khi cả hai đầu cố định là

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

c)

l=k λ4l=k\ \frac{\lambda}{4}  

d)

l=(2k+1) λ2l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}  

10.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng là

a)

10

b)

16

c)

19

d)

21

11.

Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và

a)

nơtron.

b)

êlectron.

c)

nơtrinô. 

d)

pôzitron

12.

Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

a)

số nuclôn. 

b)

số nơtrôn (nơtron). 

c)

khối lượng.

d)

số prôtôn.

13.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử?

       

a)

Kg; 

b)

MeV/c;

c)

MeV/c2

d)

u.

14.

Lực hạt nhân còn được gọi là

a)

lực hấp dẫn.

b)

lực tương tác mạnh.

c)

lực tĩnh điện.   

d)

lực tương tác điện từ.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton.

b)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron.

c)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton và các nơtron.

d)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton, nơtron và electron.

16.

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

   

a)

cùng khối lượng, khác số nơtron.

b)

cùng số nơtron, khác số prôtôn.

c)

cùng số prôtôn, khác số nơtron.       

d)

cùng số nuclôn, khác số prôtôn.

17.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

 

a)

năng lượng liên kết càng nhỏ . 

b)

năng lượng liên kết càng lớn.

c)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.       

d)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.

c)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.

d)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

19.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

số nuclôn càng nhỏ.   

b)

số nuclôn càng lớn.

c)

năng lượng liên kết càng lớn.

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

20.

Trong mạch dao động lí tưởng, khi có một dòng điện chạy qua một cuộn cảm thì từ trường
trong cuộn cảm sẽ dự trữ một năng lượng gọi là

a)

năng lượng từ trường

b)

năng lượng điện trường

c)

năng lượng điện từ

d)

năng lượng nhiệt

21.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện
tích không đổi, đứng yên gây ra

b)

Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện
trường

c)

Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy (biến thiên theo thời gian)

d)

Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy (biến thiên theo thời gian)

22.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

b)

Sóng điện từ là sóng ngang

c)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

d)

Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c = 3.10^(8)

23.

Anten thu sóng điện từ vô tuyến dựa vào hiện tường nào sau đây

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Cộng hưởng điện

c)

Dao động tự do

d)

Tự cảm

24.

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thên trong không gian. Khi nói
về quan hệ giữa điện tường và từ trường của điện từ trường thì kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Vecto cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

d)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

25.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy
tinh

b)

Ánh sang đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

c)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

d)

Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính

26.

Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp qua một lăng kính thì bị phân tách thành các
chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

khúc xạ ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

27.

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu – tơn chứng tỏ

a)

lăng kính làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đơn sắc

b)

ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định và không bị tán sắc khi qua lăng kính

c)

ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc

d)

ánh sáng có bất kì màu gì khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy

28.

Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái

a)

khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất cao

b)

rắn bay hơi nóng sáng dưới áp suất cao

c)

khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp

d)

lỏng bay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp

29.

Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng

a)

tăng cường độ chùm sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

30.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

b)

Sóng điện từ là sóng ngang

c)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

d)

Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c = 3.10^(8)

31.

Anten thu sóng điện từ vô tuyến dựa vào hiện tường nào sau đây

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Cộng hưởng điện

c)

Dao động tự do

d)

Tự cảm

32.

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thên trong không gian. Khi nói
về quan hệ giữa điện tường và từ trường của điện từ trường thì kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Vecto cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

d)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

33.

Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp qua một lăng kính thì bị phân tách thành các
chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

khúc xạ ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

34.

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu – tơn chứng tỏ

a)

lăng kính làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đơn sắc

b)

ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định và không bị tán sắc khi qua lăng kính

c)

ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc

d)

ánh sáng có bất kì màu gì khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy

35.

Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái

a)

khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất cao

b)

rắn bay hơi nóng sáng dưới áp suất cao

c)

khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp

d)

lỏng bay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp

36.

Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng

a)

tăng cường độ chùm sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

37.

Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A. A = 4 cm.

b)

B. A = 6 cm.

c)

C. A= –6 cm.

d)

D. A = 12 m.

38.

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

A. T = 1 (s).

b)

B. T = 2 (s).

c)

C. T = 0,5 (s).

d)

D. T = 1,5 (s).

39.

Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

A. f = 6 Hz.

b)

B. f = 4 Hz.

c)

C. f = 2 Hz.

d)

D. f = 0,5 Hz.

40.

Câu 20: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

A. 1 cm.

b)

B. 1,5 cm.

c)

C. 0,5 cm.

d)

D. –1 cm.

41.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

42.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

43.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

44.

Khi có sóng cơ truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường

a)

truyền đi theo sóng

b)

dao động xung quanh vị trí cân bằng của mình

c)

luôn đứng yên tại chỗ

d)

luôn chuyển động vuông góc với hướng truyền sóng

45.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của sóng ngang?

a)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

truyền được trong chân không

d)

các phần tử dao động với tần số bằng tần số của nguồn

46.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

47.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

48.

Một sóng cơ truyền trên sợi dây với tốc độ 30m/s. Biết bước sóng bằng 0,5m. Tần số sóng bằng

a)

15Hz

b)

30Hz

c)

0,0167Hz

d)

60Hz

49.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chất khi hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phộ
liên tục

b)

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

c)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

d)

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

51.

Trong máy quang phổ lăng kính, ống chuẩn trực có tác dụng

a)

tăng cường độ chùm sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

tạo ra chùm sáng song song

52.

Tia tử ngoại được dùng để

a)

Tìm khuyết tật bên trong các vật đúc

b)

Chụp điện, chuẩn đoán gãy xương

c)

Kiểm tra hành lí của hành khách

d)

Tìm vết nứt trên bề mặt các vật

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý

b)

Tia tử ngoại có thể kích thích một số chất phát quang

c)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

d)

Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyên

54.

Khi nói nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai

a)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X

d)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ

55.

Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại

a)

250 nm

b)

450 nm

c)

600 nm

d)

900 nm

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý

b)

Tia tử ngoại có thể kích thích một số chất phát quang

c)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

d)

Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyên

57.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen

d)

tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

58.

Chọn câu đúng

a)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

b)

Tia X do các vật bị nung nong ở nhiệt độ cao phát ra

c)

Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện

d)

Tia X có thể đâm xuyên qua tất cả mọi vật

59.

Trong các tính chất sau, tính chất nào tia X có nhưng tia tử ngoại thì không

a)

Chữa ung thư (nông trên da)

b)

Ion hóa chất khí

c)

Ghi được ảnh trên phim

d)

Diệt vi khuẩn

60.

 Điện áp u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

61.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

62.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

63.

Cho một đoạn mạch RC có R = 50Ω ; C = 2.104πF\frac{2.10^{-4}}{\pi}F   . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
u = 100cos(100 πt – π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

a)

i = 2\sqrt{2}  cos(100πt – π/2)(A)

b)

i = 2cos(100 πt + π/4)(A)

c)

i = 2\sqrt{2}  cos (100 πt)(A)

d)

i = 2cos(100 πt)(A)

64.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

65.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

66.

Mạch RLC nối tiếp có tổng trở

a)
b)
c)
d)
67.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
68.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
69.

Tia hồng ngoại

a)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

b)

được ứng dụng để sưởi ấm.

c)

không truyền được trong chân không.

d)

không phải là sóng điện từ.

70.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

A. màn hình máy vô tuyến.

b)

B. lò vi sóng.

c)

C. hồ quang điện.

d)

D. lò sưởi điện.

71.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

72.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

d)

tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

73.

Tia X có cùng bản chất với

a)

tia β+\beta+

b)

tia α\alpha

c)

tia hồng ngoại.

d)

Tia β\beta-

74.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

75.

Tia X

a)

có bản chất là sóng điện từ.

b)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma

c)

có tần số lớn hơn tần số của tia gamma

d)

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

76.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma.

b)

hồng ngoại.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

77.

Một chùm bức xạ điện từ có tần số 24.1014 Hz. Trong không khí (chiết suất lấy bằng 1), chùm bức xạ này có bước sóng bằng bao nhiêu và thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? Cho vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.

a)

λ\lambda = 0,48 μ\mu m; vùng ánh sáng nhìn thấy.

b)

λ\lambda = 48 pm; vùng tia X.

c)

λ\lambda = 1,25 μ\mu m; vùng hồng ngoại.

d)

λ\lambda = 125 nm; vùng tử ngoại.

78.

Chọn câu đúng. Bức xạ hay tia hồng ngoại là bức xạ :

a)

A. Có bước sóng từ 0,75 mm tới cỡ milimét ;

b)

B. Đơn sắc, không mầu ở ngoài đầu đỏ của quang phổ

c)

C. Đơn sắc, có mầu hồng ;

d)

D. Có bước sóng nhỏ dưới 0,4 mm

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Gọi là tia hồng ngoại vì nó là một bức xạ đơn sắc có màu hồnG

b)

B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,76 mm

c)

C. Các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của môi trường xung quanh là nguồn phát ra tia hồng ngoại

d)

D. Tia hồng ngoại bị lệch hướng khi đi vào trong điện trường

80.

Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây

a)

A. Làm ion hóa không khí ;

b)

B. Tác dụng nhiệt mạnh

c)

C. Tác dụng lên kính ảnh ;

d)

D. Phản xạ, khúc xạ, giao thoa

81.

Tác dụng nào sau đây không đúng với tia hồng ngoại ?

a)

A. Tác dụng nhiệt ;

b)

B. Tác dụng lên một số kính ảnh

c)

C. Có khả năng đâm xuyên ;

d)

D. Gây một số hiệu ứng quang điện ở một số chất

82.

Bức xạ tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng :

a)

A. Từ 10-9 m đến 10-6 m ;

b)

B. Từ 0,38 mm đến 0,76 mm

c)

C. Từ 10-12 m đến 0,76 mm ;

d)

D. Ngắn hơn 0,38 mm đến khoảng 10-9 m

83.

So với tia hồng ngoại, tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy, tia X có đặc tính riêng nào sau đây:

a)

A. Khả năng đâm xuyên mạnh ;

b)

B. Tác dụng làm phát quang một số chất

c)

C. Gây được hiện tượng quang điện;

d)

D. Tác dụng sinh lí

84.

Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bước sóng ?

a)

A. Chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại

b)

B. Sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam.

c)

C. Chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến ;

d)

D. Da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

85.

Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì:

a)

tần số thay đổi, vận tốc không đổi.

b)

tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.

c)

tần số không đổi, vận tốc không đổi.

d)

tần số không đổi, vận tốc thay đổi.

86.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là

a)

tần số.

b)

bước sóng

c)

vận tốc truyền.

d)

chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.

87.

Điện tích cực đại trên tụ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là 

10610^{-6}

C   và 10 A. Bước sóng điện từ do mạch phát ra nhận giá trị đúng nào sau đây?

a)

188 m

b)

99 m

c)

314 m

d)

628 m

88.

Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH dến 25mH. Ðể mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ

a)

4 pF đến 400 pF

b)

4pF đến 16 pF

c)

16 pF - 160 pF

d)

160 pF - 400 pF

89.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 

104 rads10^4\ \frac{rad}{s}  

 . Điện tích cực đại trên tụ điện là  109 C10^{-9}\ C   . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.106 A6.10^{-6\ }A   thì điện tích trên tụ điện là 

a)

2.1010C2.10^{-10}C  

b)

4.1010C4.10^{-10}C  

c)

8.1010C8.10^{-10}C  

d)

6.1010 C6.10^{-10}\ C  

90.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

91.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

92.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang

b)

luôn là sóng dọc

c)

có thể là sóng ngang, có thể là sóng dọc

d)

là sóng từ đài phát thanh

93.

Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.

d)

Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten

94.

Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

d)

Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.

95.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?

a)

anten

b)

mạch biến điệu

c)

máy phát cao tần

d)

mạch tách sóng

96.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 900.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

97.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

98.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

99.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

100.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

101.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

102.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

phản xạ

b)

mang năng lượng

c)

truyền được trong chân không

d)

khúc xạ

103.

Đặt một điện áp xoay chiều u = U0coswt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi

a)
b)
c)
d)
104.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA=uB=acosωt(cm)u_A=u_B=a\cos\omega t\left(cm\right) . Giải thích khi truyền đi biên độ sóng không thay đổi. Một điểm M cách A, B lần lượt là d 1 và d 2 . Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

a)
b)
c)
d)
105.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

bước tư vấn bước.

d)

nửa bước sóng.

106.

khi chùm sáng trắng đi qua lăng kính, tia sáng màu nào lệch về đáy nhiều nhất?

a)

màu đỏ

b)

màu tím

c)

màu vàng

d)

màu cam

107.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

108.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

109.

Câu 8: Chọn phát biểu sai.

a)

A. Hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn là ánh sáng trắng.

b)

B. Tập hợp hai loại ánh sáng đơn sắc khác nhau không cho ta ánh sáng trắng.

c)

C. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau

d)

D. Ánh sáng màu xanh cũng có thể là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau.

110.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

111.

Câu 2: Gọi  nđ, nt , nvn_đ,\ n_t\ ,\ n_v    lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng? 

a)

A.  nt >nv>nđA.\ \ n_t\ >n_v>n_đ  

b)

B. nv>nt>nđB.\ n_v>n_t>n_đ  

c)

C. nđ>nv>ntC.\ n_đ>n_v>n_t  

d)

D. nđ>nt>nvD.\ n_đ>n_t>n_v  

112.

Câu 6: Khi một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi là:

a)

A. phương truyền của tia sáng.

b)

B. tốc độ ánh sáng.

c)

C. bước sóng ánh sáng.

d)

D. tần số ánh sáng.

113.

Câu 7: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra ngoài không khí thì chùm sáng này có:

a)

A. tần số tăng, bước sóng giảm.

b)

B. tần số giảm, bước sóng tăng.

c)

C. tần số không đổi, bước sóng không đổi

d)

D. tần số không đổi, bước sóng tăng

114.

Một ánh sáng đơn sắc sau khi đi qua một lăng kính thủy tinh thì

a)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

vừa bị lệch vừa bị đổi màu

d)

không bị lệch và không bị đổi màu

115.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

a)

có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

b)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu tím

c)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu đỏ

d)

có giá trị khác nhau, nhỏ nhất đối với ánh sáng màu vàng và lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ

116.

Cho bốn loại ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng trắng, đỏ, vàng.

b)

Ánh sáng đỏ, vàng, tím

c)

Ánh sáng trắng, đỏ, tím.

d)

Cả bốn loại ánh sáng trên.

117.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, cam lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

lục

b)

cam

c)

đỏ

d)

tím

118.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?

a)

Sóng ngắn.

b)

Sóng dài

c)

Sóng cực ngắn.

d)

Sóng trung.

119.

: Mạch biến điệu dùng để làm gì?

a)

Trộn dao động âm thanh và dao động cao tần.

b)

Tạo ra dao động điện từ tần số âm

c)

.Khuếch đại dao động điện từ.

d)

Tạo ra dao động điện từ cao tần

120.

Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?

a)

Sóng ngắn.

b)

Sóng cực ngắn.

c)

.Sóng dài.

d)

Sóng trung

121.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

a)

Là sóng ngang.

b)

Mang năng lượng.

c)

Truyền được trong chân không.

d)

Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

122.

: Sóng FM của Đài tiếng nói Việt Nam có tần số 100 MHz. Bước sóng của sóng đó là

a)

5 m.

b)

3 m

c)

10 m.

d)

1 m

123.

Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm

a)

tụ điện C mắc nối tiếp với cuộn cảm L.

b)

nguồn điện một chiều và tụ điện C.

c)

hai tụ điện ghép nối tiếp.

d)

nguồn điệ một chiều và cuộn cảm L