wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dc lý 2

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm Young, hai khe song song cách nhau 2mm và cách đều màn một khoảng 3m. Bước sóng của nguồn là 500nm. Cách vân trung tâm 3mm có vân

a)

tối thứ 4

b)

tối thứ 3

c)

sáng thứ 3

d)

sáng thứ 4

2.

Biết các kim loại như bạc, đồng, kẽm, nhôm có giới hạn quang điện lần lượt là 0,26µm; 0,3µm; 0,35µm và 0,36µm. Chiếu ánh sáng nhìn thấy lần lượt vào 4 tấm kim loại trên. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra ở kim loại

a)

bạc, đồng, kẽm

b)

bạc, đồng

c)

bạc

d)

bạc, đồng, kẽm, nhôm

3.

Nguồn sáng X có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 400 nm. Nguồn sáng Y có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôtôn mà nguồn sáng X phát ra so với số phôtôn mà nguồn sáng Y phát ra là 5/4. Tỉ số P1/P2 bằng

a)

65\frac{6}{5}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

158\frac{15}{8}  

d)

815\frac{8}{15}  

4.

Biết khối lượng nghỉ của electron là me=9,1.1031kgm_e=9,1.10^{-31}kg   và tốc độ ánh sáng trong chân không là c=3.108m/sc=3.10^8m/s  .Một electron chuyển động với vận tốc v = 0,6c có động năng gần bằng

a)

5,46.1014J5,46.10^{-14}J  

b)

1,02.1013J1,02.10^{-13}J  

c)

2,05.1014J2,05.10^{-14}J  

d)

2,95.1014J2,95.10^{-14}J  

5.

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6 μH. Trong mạch đang có dao động điện từ với điện áp cực đại giữa hai đầu bản tụ là 2,4 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là

a)

92,95 mA

b)

131,45 mA

c)

65,73 mA

d)

212,54 mA

6.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tia Laser:

a)

Tia Laser có các loại rắn, khí, rắn và bán dẫn

b)

Tia Laser dùng làm dao phẫu thuật

c)

Tia Laser không có tác dụng nhiệt

d)

Tia Laser dùng trong đầu đọc đĩa CD, bút chỉ bảng là Laser bán dẫn

7.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion

b)

giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

c)

bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại bị chiếu sáng

d)

giải phóng electron khỏi liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.

8.

Khi bắn phá nhạt nhân 147N\frac{14}{7}N   bằng hạt α , người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

a)

168O\frac{16}{8}O  

b)

178O\frac{17}{8}O  

c)

126C\frac{12}{6}C  

d)

146C\frac{14}{6}C  

9.

Chọn hiện tượng liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng:

a)

Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.

b)

Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng

c)

Bóng đèn trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới

d)

Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.

10.

Thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến?

a)

bếp từ

b)

điều khiển ti vi

c)

điện thoại di động

d)

màn hình máy tính

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năngvà năng lượng nghỉ.

b)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.

c)

Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp để tách các nuclôn

d)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử

12.

Một chất phóng xạ X ban đầu có số hạt là NoN_o  . Sau hai năm kể từ thời điểm ban đầu thì số hạt bị phân rã là là 0,36No0,36N_o  . Trước đó một năm thì số hạt chưa bị phân rã là

a)

0,8No0,8N_o  

b)

0,32No0,32N_o  

c)

0,2No0,2N_o  

d)

0,6No0,6N_o  

13.

Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Qo=42.109CQ_o=4\sqrt[]{2}.10^{-9}C  . Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 4μs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

a)

π 22mA\frac{\pi\ \sqrt[]{2}}{2}mA  

b)

π2mA\frac{\pi}{2}mA  

c)

2π2mA\frac{2}{\pi\sqrt[]{2}}mA  

d)

2πmA\frac{2}{\pi}mA  

14.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

2T

b)

T

c)

0,5T

d)

T 2

15.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

5i

b)

3i

c)

6i

d)

4i

16.

Ở Truờng Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại:

a)

sóng trung

b)

sóng ngắn

c)

sóng dài

d)

sóng cực ngắn

17.

Một mạch dao động LC lí tưởng có C 5 μF\mu F  , L= 50mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là U 6V. Khi hiệu điện thế trên tụ là 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:

a)

i=44,7mA

b)

i=4,47A

c)

i=2A

d)

i=2mA

18.

Trong chân không, bước sóng màu đỏ của heli là 0,706µm. Tốc độ truyền sóng trong chân không là 3.108 3.10^8\   m/s. Tần số của bức xạ này gần nhất với giá trị

a)

4,25.10144,25.10^{14}   Hz

b)

4,25.1084,25.10^8   Hz

c)

0,24.1080,24.10^8   Hz

d)

0,24.10140,24.10^{14}   Hz

19.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 μm . Khoảng vân giao thoa trên màn bằng

a)

0,9 mm

b)

0,5 mm

c)

0,2 mm

d)

0,6 mm

20.

So với hạt nhân 4018Ar\frac{40}{18}Ar   , hạt nhân 104Be\frac{10}{4}Be   có ít hơn

a)

30 nơtrôn và 22 prôtôn.

b)

30 nơtrôn và 14 prôtôn

c)

16 nơtrôn và 22 prôtôn

d)

16 nơtrôn và 14 prôtôn.

21.

Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ mom_o   chuyển động với tốc độ v; tốc độ ánh sáng trong chân không là c thì khối lượng tương đối tính là

a)

m=mo1v2c2m=m_o\sqrt[]{1-\frac{v^2}{c^2}}  

b)

m=mo1v2c2m=\frac{m_o}{\sqrt[]{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

c)

m=mo(1v2c2)m=\frac{m_o}{\left(1-\frac{v^2}{c^2}\right)}  

d)

m=mo(1v2c2)m=m_o\left(1-\frac{v^2}{c^2}\right)  

22.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc ω\omega   . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là qoq_o   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I°I_{\degree}   . Hệ thức đúng là

a)

Ioω=qoI_o\sqrt[]{\omega}=q_o  

b)

Io=qoωI_o=q_o\sqrt[]{\omega}  

c)

Ioω=qoI_o\omega=q_o  

d)

Io=ωqoI_o=\omega q_o  

23.

Ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không với vận tốc c có bước sóng λ. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất n thì vận tốc là v, bước sóngλ’. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

v = c/n; λ’ = nλ

b)

v = c/n; λ’ = λ/n

c)

v =nc; λ’ = nλ

d)

v =nc; λ’ = λ/n

24.

Mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kì T. Ở thời điểm t, điện tích trên tụ là 4,8μC; ở thời điểm t+T4t+\frac{T}{4}   , cường độ dòng qua cuộn dây là 2,4mA. Chu kỳ T bằng

a)

2.103s2.10^{-3}s  

b)

4π.103s4\pi.10^{-3}s  

c)

2π.103s2\pi.10^{-3}s  

d)

4.103s4.10^{-3}s  

25.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

c)

Khi sóng điện từ lan truyền, vecto cường độ điện trường luôn vuông góc với vecto cảm ứng từ.

d)

Khi sóng điện từ lan truyền, vecto cường độ điện trường luôn cùng phương với vecto cảm ứng từ.

26.

Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h=6,625.1034J.sh=6,625.10^{-34}J.s  , vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.108m/sc=3.10^8m/s   và 1 eV=1,6.1019J1\ eV=1,6.10^{-19}J   . Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,33 μm

b)

0,66.1019μm0,66.10^{-19}μm  

c)

0,66 μm

d)

0,22 μm

27.

Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 600nm; khoảng cách giữa hai khe hẹp là 2mm; khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m. Khoảng vân là

a)

0,6 mm

b)

0,3 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

28.

Trong thí nghiệm giao thoa Young, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 1,25mm, khoảng vân đo được là i = 1,00mm chuyển màn ảnh ra xa mặt phẳng hai khe thêm 50cm, khoảng vân đo được là i’ = 1,25mm. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

540nm

b)

650nm

c)

625nm

d)

480nm

29.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng

a)

ánh sáng là sóng ngang

b)

ánh sáng có bản chất sóng

c)

ánh sáng là sóng điện từ

d)

ánh sáng có thể bị tán sắc

30.

Một phôtôn có năng lượng ε,truyền trong chân không với bước sóng λ. Với h là hằng số Plank, c là vận tốc ánh sáng truyền trong chân không. Hệ thức đúng là

a)

ϵ=hcλ\epsilon=\frac{hc}{\lambda}  

b)

ϵ=λhc\epsilon=\frac{\lambda}{hc}  

c)

ϵ=cλh\epsilon=\frac{c}{\lambda h}  

d)

ϵ=λhc\epsilon=\frac{\lambda h}{c}  

31.

Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, chàm, lam, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lam đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không xét đến tia lam, các tia không ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

a)

vàng, tím

b)

tím, chàm

c)

vàng, chàm

d)

lục, vàng

32.

Cho các màu đơn sắc: đỏ, vàng, cam, lục. Sắp xếp theo chiều tần số tăng dần:

a)

lục, vàng, cam, đỏ

b)

lục, cam, vàng, đỏ

c)

đỏ, cam, vàng, lục

d)

đỏ, vàng, cam, lục

33.

Xét một phản ứng hạt nhân: 21H+21H\frac{2}{1}H+\frac{2}{1}H   → 32He+10n\frac{3}{2}He+\frac{1}{0}n  . Biết khối lượng của các hạt nhân 21H\frac{2}{1}H   là mH=2,0135um_H=2,0135u  ; mHe=3,0149um_{He}=3,0149u  ; mn=1,0087um_n=1,0087u  ; 1u=931 MeVc21u=931\ \frac{MeV}{c^2}   . Năng lượng phản ứng trên toả ra là

a)

1,8820 MeV

b)

3,1654 MeV

c)

2,7390 MeV

d)

7,4990 MeV

34.

Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

a)

0,55 nm

b)

0,55 μm

c)

0,55 mm

d)

55 nm

35.

Hạt nào sau đây có độ hụt khối khác không?

a)

pôzitron

b)

êlectron

c)

prôtôn

d)

hạt α\alpha  

36.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1600pF . Lấy π2=10\pi^2=10   . Chu kỳ của dao động là

a)

80πμs80\pi\mu s  

b)

8μs8\mu s  

c)

80μs80\mu s  

d)

8πμs8\pi\mu s  

37.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

a)

từ 2.108s2.10^8s   đến 3,6.107s3,6.10^{-7}s  

b)

từ 2.108s2.10^8s   đến 3.1073.10^{-7}  

c)

từ 4.108s4.10^8s   đến 2,4.107s2,4.10^{-7}s  

d)

từ 4.108s4.10^8s   đến 3,2.107s3,2.10^{-7}s  

38.

Gọi f là tần số ánh sáng kích thích chiếu tới chất phát quang, f ’ là tần số ánh sáng do chất phát quang phát ra sau khi bị kích thích. Kết luận nào sau đây là đúng

a)

f ' <f

b)

f ' >f

c)

f '= f

d)

f ' =2f

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

c)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

d)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

40.

Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là i=Iocos(ωtπ2)Ai=I_o\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)A   . Tính từ lúc t = 0, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là

a)

π2Ioω\frac{\pi\sqrt[]{2}I_o}{\omega}  

b)

πIoω2\frac{\pi I_o}{\omega\sqrt[]{2}}  

c)

2Ioω\frac{2I_o}{\omega}  

d)

0

41.

Bắn hạt α vào hạt nhân 147N\frac{14}{7}N   ta có phản ứng 1417N+α\frac{14}{17}N+α   → 178O+p\frac{17}{8}O+p  . Các hạt sinh ra có cùng vectơ vận tốc. Tính tỉ số của động năng của các hạt sinh ra và các hạt ban đầu là  

a)

1714\frac{17}{14}  

b)

1

c)

2

d)

29\frac{2}{9}  

42.

Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần L. Khi mạch hoạt động thì phương trình của dòng điện trong mạch có biểu thức i=Iocos(106tπ3)(A)i=I_o\cos\left(10^6t-\frac{\pi}{3}\right)\left(A\right)  và tại một thời điểm nào đó cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn 2mA thì điện tích của tụ điện trong mạch có độ lớn 23.109C2\sqrt[]{3}.10^{-9}C   . Phương trình của điện tích của tụ điện trong mạch là

a)

q=4.109cos(106tπ6)(C)q=4.10^{-9}\cos\left(10^{-6}t-\frac{\pi}{6}\right)\left(C\right)  

b)

q=4.109cos(106t+π6)(C)q=4.10^{-9}\cos\left(10^{-6}t+\frac{\pi}{6}\right)\left(C\right)  

c)

q=4.109cos(106tπ2)(C)q=4.10^{-9}\cos\left(10^{-6}t-\frac{\pi}{2}\right)\left(C\right)  

d)

q=4.109cos(106t5π6)(C)q=4.10^{-9}\cos\left(10^{-6}t-\frac{5\pi}{6}\right)\left(C\right)  

43.

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C=C1C=C_1   thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C=C2C=C_2  thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C=C1+C2C=C_1+C_2   thì tần số dao động riêng của mạch là

a)

6,0 MHz

b)

17,5 MHz

c)

2,5 MHz

d)

12,5 MHz

44.

Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì

a)

vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm

b)

vận tốc và tần số ánh sáng tăng

c)

vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng

d)

bước sóng và tần số ánh sáng không đổi

45.

Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là:

a)

ánh sáng tím

b)

ánh sáng vàng

c)

ánh sáng đỏ

d)

ánh sáng lam

46.

Phát biểu nào là sai?

a)

Các đồng vị phóng xạ đều không bền

b)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị.

c)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

d)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

47.

Các bộ phận chính của máy quang phổ là

a)

ống chuẩn trực, lăng kính, buồng ảnh

b)

ống chuẩn trực, lăng kính, thấu kính

c)

ống chuẩn trực, buồng ảnh, thấu kính

d)

lăng kính, buồng ảnh, khe ngắm, thước ngắm

48.

Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Tìm kết luận không đúng. Trong các loại tia phóng xạ, trong chân không

a)

tia β+\beta^+   có tốc độ bằng với c.

b)

tia β\beta-   có tốc độ gần bằng với c.

c)

tia α có tốc độ nhỏ hơn nhiều lần so với c

d)

tia γ có tốc độ bằng với c.

49.

Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào?

a)

Bảo toàn điện tích

b)

Bảo toàn số proton

c)

Bảo toàn năng lượng toàn phần

d)

Bảo toàn động lượng

50.

Tia laze không có tính chất nào dưới đây:

a)

Tia laze có công suất lớn

b)

Tia laze là chùm sáng kết hợp

c)

Tia laze có tính đơn sắc cao

d)

Tia laze có tính định hướng cao

51.

Chiếu vào tấm kẽm tích điện âm một chùm tia tử ngoại có năng lượng photon lớn hớn công thoát của tấm kẽm đó. Hiện tượng sẽ xảy ra:

a)

Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện

b)

Không có hiện tượng xảy ra

c)

Tấm kẽm mất dần điện tích dương

d)

Tấm kẽm mất dần điện tích âm

52.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Y-âng, nguồn sáng S có bước sóng ; khoảng cách giữa hai khe là a; các khe cách màn 1 khoảng D. Khoảng vân i trên mà được xác định bằng biểu thức

a)

i=aDλi=\frac{aD}{\lambda}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=λaDi=\frac{\lambda}{aD}  

d)

i=aλDi=\frac{a}{\lambda D}  

53.

Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng vàng thì ánh sáng huỳnh quang phát ra có thể là

a)

ánh sáng cam.

b)

ánh sáng vàng.

c)

ánh sáng tím.

d)

ánh sáng lục.

54.

Kết luận nào sau đây là không đúng đối với năng lượng của phản ứng hạt nhân: Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng nếu

a)

Tổng độ hụt khối của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt nhân sau phản ứng

b)

Tổng năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân sau phản ứng

c)

Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân sau phản ứng

d)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng

55.

Khối lượng của hạt nhân 104Be\frac{10}{4}Be   là 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn=1,0086um_n=1,0086u  , khối lượng của prôtôn là mp=1,0072um_p=1,0072u  và 1u = 931Mev/c2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân 104Be\frac{10}{4}Be   là:

a)

6,4332MeV

b)

64,3321 MeV

c)

0,6433 MeV

d)

60,4332 MeV

56.

Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:

a)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c=3.108m/s.c=3.10^8m/s.  

b)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng ε = hf.

c)

Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên.

d)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

57.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ? Máy quang phổ

a)

là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn thuần

b)

dùng để đo nhiệt độ của một nguồn sáng phát ra

c)

có bộ phận chính làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là lăng kính

d)

có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

58.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ

a)

tăng thêm 6,4%

b)

giảm bớt 6,4%

c)

tăng thêm 10%

d)

giảm bớt 10%

59.

Một nguyên tử muốn phát một phôtôn thì phải:

a)

Ở trạng thái cơ bản.

b)

Nhận kích thích nhưng vẫn còn ở trạng thái cơ bản

c)

electrôn chuyển từ quỹ đạo có mức năng lượng cao xuống quỹ đạo có mức năng lượng thấp hơn.

d)

Có một động năng lớn

60.

Hiện tượng quang điện ngoài là

a)

hiện tượng electron bật ra khỏi kim loại khi kim loại được chiếu bởi bức xạ thích hợp

b)

hiện tượng electron tách khỏi liên kết với nguyên tử để trở thành electron tự do trong kim loại khi kim loại được chiếu bởi bức xạ thích hợp

c)

hiện tượng electron tách khỏi liên kết với nguyên tử để trở thành electron tự do trong khối chất bán dẫn khi khối chất bán dẫn được chiếu bởi bức xạ thích hợp

d)

hiện tượng electron bật ra khỏi khối chất bán dẫn khi khối chất bán dẫn được chiếu bởi bức xạ thích hợp

61.

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là

a)

47,7.1011ưm47,7.10^{-11}ưm  

b)

21,2.1011m21,2.10^{-11}m  

c)

132,5.1011m.132,5.10^{-11}m.  

d)

84,8.1011m84,8.10^{-11}m  

62.

Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là0,78 μm. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f14,5.1014Hzf_14,5.10^{14}Hz  ; f2=5,0.1013Hzf_2=5,0.10^{13}Hz  ; f3=6,5.1013Hzf_3=6,5.10^{13}Hz  ; f4=6,0.1014Hzf_4=6,0.10^{14}Hz   . Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với các chùm bức xạ có tần số

a)

f1 và f2

b)

f2 và f3

c)

f1 và f4.

d)

f3 và f4.

63.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

a)

một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).

b)

một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

c)

một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.

d)

các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

64.

Chọn câu sai khi so sánh hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.

a)

Bước sóng giới hạn đều phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất

b)

Bước sóng giới hạn ứng với hiện tượng quang điện ngoài thường lớn hơn đối với hiện tượng quang điện trong

c)

Đều có bước sóng giới hạn

d)

Đều do êlectron nhận năng lượng của photon gây ra.

65.

Đồng vị phóng xạ 21084Po\frac{210}{84}Po   phân rã α, biến thành đồng vị bền 20682Pb\frac{206}{82}Pb   với chu kỳ bán (được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân 21084Po\frac{210}{84}Po   còn lại. Giá trị của t bằng:

a)

552 ngày

b)

828 ngày

c)

276 ngày

d)

414 ngày

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng với quan điểm của Bo về mẫu nguyên tử hidro .

a)

Ở trạng thái dừng, electron chỉ có khả năng bức xạ năng lượng

b)

Ở trạng thái dừng, electron không chuyển động

c)

Trạng thái dừng có năng lượng xác định

d)

Nguyên tử chỉ bức xạ năng lượng khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp lên trạng thái dừng có năng lượng cao.

67.

Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và

a)

cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

b)

lệch pha 0,5π0,5\pi   so với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

lệch pha 0,25π0,25\pi  so với cường độ dòng điện trong mạch.

68.

Chọn câu sai:

a)

Tia α bao gồm các hạt nhân của nguyên tử Heli

b)

Khi đi qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản cực âm

c)

Tia gamma là sóng điện từ có năng lượng cao

d)

Tia β\beta-  không do hạt nhân phát ra vì nó mang điện âm

69.

Chiếu một bức xạ có bước sóng λ\lambda   vào tấm kim loại có giới hạn quang điện là λo\lambda_o  . Điều kiện để xảy ra hiện tượng quan điện là

a)

f>fof>f_o  

b)

ffof\le f_o  

c)

ffof\ge f_o  

d)

f<fof<f_o  

70.

Cho năng lượng liên kết riêng của α là 7,10 MeV, của urani234Uurani^{234}U   là 7,63 MeV, của Thori230ThThori^{230}Th  là 7,70 MeV. Phản ứng hạt nhân U234\sqrt[234]{U}   phóng xạ tạo thành Th230\sqrt[230]{Th}   là phản ứng thu hay tỏa năng lượng bao nhiêu?

a)

tỏa 14MeV

b)

thu 14MeV

c)

tỏa 13MeV

d)

thu 12MeV

71.

Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.

b)

Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.

c)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

d)

Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten

72.

Trong phản ứng hạt nhân p+199Fp+\frac{19}{9}F   → 42He+168O+X\frac{4}{2}He+\frac{16}{8}O+X   , hạt X là

a)

êlectron

b)

pôzitron

c)

prôtôn

d)

hạt α

73.

Trong thí nghiện Iâng, hai khe cách nhau 0,8mm và cách màn là 1,2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,75μm và λ2 = 0,5μm vào hai khe Iâng. Nếu bề rộng vùng giao thoa là 10mm thì số vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm (không kể vân trung tâm) là

a)

6 vân sáng

b)

4 vân sáng

c)

5 vân sáng

d)

3 vân sáng

74.

Cho đồng vị hạt nhân 6027Co\frac{60}{27}Co   . Gọi e là điện tích nguyên tố. Điện tích của hạt nhân 6027Co\frac{60}{27}Co   là

a)

−60e

b)

60e

c)

27e

d)

−27e

75.

Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và 0 I . Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

a)

32Uo\frac{\sqrt[]{3}}{2}U_o  

b)

12Uo\frac{1}{2}U_o  

c)

34Uo\frac{3}{4}U_o  

d)

34Uo\frac{\sqrt[]{3}}{4}U_o  

76.

Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

a)

Số nuclôn

b)

số nơtron

c)

động lượng

d)

năng lượng toàn phần

77.

Mạch dao động điện từ là mạch gồm

a)

Cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện thành một mạch kín

b)

Cuộn cảm mắc song song với tụ điện thành một mạch hở

c)

Cuộn cảm mắc song song với tụ điện thành một mạch kín

d)

Cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện thành một mạch hở

78.

Một hạt nhân 53Li\frac{5}{3}Li   có năng lượng liên kết bằng 26,3MeV. Biết khối lượng proton mp= 1,0073u, khối lượng notron mn= 1,0087u, 1u = 931MeV/c2 . Khối lượng nghỉ của hạt nhân 53Li\frac{5}{3}Li   bằng

a)

5,0111u

b)

5,0675u

c)

4,7179u

d)

4,6916u

79.

Gọi r0 là bán kính Bo của nguyên tử Hidro. Bán kính quỹ đạo dừng thứ n là rn được tính bằng biểu thức

a)

rn=nror_n=nr_o  

b)

rn=ronr_n=r_o\sqrt[]{n}  

c)

rn=n2ror_n=n^2r_o  

d)

rn=n4ror_n=n^4r_o  

80.

Gọi mp,mn,mxm_p,m_n,m_x   lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân AZX\frac{A}{Z}X   . Độ hụt khối khi các nulcon ghép lại tạo thành hạt nhân AZX\frac{A}{Z}X   là Δm\Delta m   được tính bằng biểu thức

a)

Δm=Zmp+(AZ)mn+mx\Delta m=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n+m_x  

b)

Δm=Zmp+(AZ)mn+Amx\Delta m=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n+Am_x  

c)

Δm=Zmp+(AZ)mnmx\Delta m=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m_x  

d)

Δm=Zmp+(AZ)mnAmx\Delta m=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-Am_x  

81.

Cho bán kính quĩ đạo Bo thứ hai là 2,12.1010m2,12.10^{-10}m  . Bán kính bằng 19,08.1010m19,08.10^{-10}m   ứng với bán kính quĩ đạo Bo thứ:

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

82.

Cho số Avogadro là NA=6,02.1023mol1N_A=6,02.10^{23}mol^{-1}   .Số notron có trong 0,5mol nguyên tử hạt nhân 42He\frac{4}{2}He   là:  

a)

3,01.1023(notron)3,01.1023(notron)  

b)

1,505.1023(notron)1,505.10^{23}(notron)  

c)

12,04.1023(notron)12,04.10^{23}(notron)  

d)

6,02.1023(notron)6,02.10^{23}(notron)  

83.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,6μm. Hiệu khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng

a)

3,6μm

b)

2,4μm

c)

1,2μm

d)

4,8μm

84.

Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,4µm; khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2mm; khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là

a)

0,6 mm

b)

5 mm

c)

0,5 mm

d)

6 mm

85.

Một nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 µm. Công suất của nguồn là 25W. Số photon mà nguồn phát ra trong một giây là

a)

37,7.1019photon37,7.10^{19}photon  

b)

3,77.1019photon3,77.10^{19}photon  

c)

73,7.1019photon73,7.10^{19}photon  

d)

7,37.1019photon7,37.10^{19}photon  

86.

Ứng dụng của tia tử ngoại là

a)

Dùng để sấy, sưởi

b)

Làm đèn chiếu sáng của ô tô

c)

Sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi

d)

Kiểm tra khuyết tật của sản phẩm

87.

Trong trường hợp nào có sự quang – phát quang?

a)

Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quảng cáo lúc ban ngày

b)

Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường

c)

Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn oto chiếu vào.

d)

Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ

88.

Trong thí nghiệm khe Young về ánh sáng có S1S2 = 1mm; khoảng cách D = 2m; λ = 0,5μm, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng ngoài cùng là OM = 7mm. Số vân sáng và vân tối quan sát được trong đoạn OM (kể cả 2 điểm O và M) là

a)

v.sáng; 3 v.tối B.

b)

7 v.sáng; 8 v.tối

c)

3 v.sáng; 4 v.tối

d)

8 v.sáng; 7 v.tối

89.

Tia phóng xạ không mang điện tích là tia

a)

β\beta-  

b)

β+\beta+  

c)

α

d)

γ

90.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

a)

c2πf\frac{c}{2\pi f}  

b)

2πfc\frac{2\pi f}{c}  

c)

cf\frac{c}{f}  

d)

fc\frac{f}{c}  

91.

Cho h=6,625.1034J.s;c=3.108m/s.h=6,625.10^{-34}J.s;c=3.10^8m/s.   Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô được tính En=13,6n2eV;n=1,2,3,...E_n=-\frac{13,6}{n^2}eV;n=1,2,3,...  Khi electron chuyển từ mức năng lượng ứng với n = 3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số:

a)

2,9.1017Hz2,9.10^{17}Hz  

b)

2,9.1014Hz2,9.10^{14}Hz  

c)

2,9.1016Hz2,9.10^{16}Hz  

d)

2,9.1015Hz2,9.10^{15}Hz  

92.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Công thoát của một kim loại tỉ lệ nghịch với bước sóng của bức xạ kích thích

b)

Công thoát của kim loại thường lớn hơn công thoát của các chất bán dẫn

c)

Giới hạn quang điện của một kim loại là bước sóng lớn nhất của bức xạ kích thích gây ra hiện tượng quang điện

d)

Bức xạ màu tím có thể gây ra hiện tượng quang điện của đa số các chất bán dẫn

93.

Phát biểu nào sau đây là sai: A. Công thoát của một kim loại tỉ lệ nghịch với bước sóng của bức xạ kích thích B. Công thoát của kim loại thường lớn hơn công thoát của các chất bán dẫn C. Giới hạn quang điện của một kim loại là bước sóng lớn nhất của bức xạ kích thích gây ra hiện tượng quang điện D. Bức xạ màu tím có thể gây ra hiện tượng quang điện của đa số các chất bán dẫn

a)

nv>nc>nln_v>n_c>n_l  

b)

nc>nv>nlnc>nv>nl  

c)

nv=nc=nlnv=nc=nl  

d)

nc<nv<nlnc<nv<nl  

94.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Nếu điện tích cực đại trên tụ là Q0 và cường độ dòng cực đại trong mạch là IoI_o  thì chu kì dao động điện từ T trong mạch được tính bằng biểu thức

a)

T=2πQoIoT=2\pi Q_oI_o  

b)

T=2πQoIoT=2\pi\sqrt[]{Q_oI_o}  

c)

T=2π QoIoT=2\pi\ \frac{Q_o}{I_o}  

d)

T=2π IoQoT=2\pi\ \frac{I_o}{Q_o}  

95.

Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp “X quang” dựa vào tính chất nào sau đây

a)

Có khả năng ion hóa nhiều chất khí

b)

Có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh

c)

Hủy hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư

d)

Tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài

96.

Mạch dao động điện từ LC lý tưởng, C = 4 nF, L = 1 mH. Tụ được tích điện đến giá trị điện tích cực đại là 105C10^{-5}C   . Lấy gốc thời gian khi điện tích trên tụ bằng 5.106C5.10^{-6}C   và tụ đang phóng điện. Biểu thức cường độ dòng trên mạch là

a)

i=5cos(5.105t+5π6)(A)i=5\cos\left(5.10^5t+\frac{5\pi}{6}\right)\left(A\right)  

b)

i=5cos(25.104t5π6)(A)i=5\cos\left(25.10^4t-\frac{5\pi}{6}\right)\left(A\right)  

c)

i=5cos(25.104tπ3)(A)i=5\cos\left(25.10^4t-\frac{\pi}{3}\right)\left(A\right)  

d)

i=5cos(5.105t+π3)(A)i=5\cos\left(5.10^5t+\frac{\pi}{3}\right)\left(A\right)  

97.

Trong quá trình phân rã hạt nhân 23492U\frac{234}{92}U   thành hạt nhân 23492U\frac{234}{92}U   , đã phóng ra một hạt α và hai hạt

a)

êlectrôn

b)

nơtrôn

c)

pôzitrôn

d)

prôtôn

98.

Đồng vị phóng xạ 21084Po\frac{210}{84}Po   có chu kỳ bán rã 138 ngày rồi biến thành hạt nhân chì (Pb). Ban đầu có 42mg chất phóng xạ 21084Po\frac{210}{84}Po   . Sau 276 ngày đêm phóng xạ, khối lượng chì trong mẫu là

a)

10,5 mg

b)

21 mg

c)

30,9 mg

d)

28 mg

99.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch tác sóng

b)

Mạch khuếch đại

c)

Anten

d)

Mạch biến điệu

100.

Giới hạn quang điện của natri là 0,5 μm. Công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm bằng

a)

0,36μm

b)

0,7 μm

c)

0,9 μm

d)

0,3 μm

101.

Một sóng điện từ có tần số 100MHz truyền với tốc độ 3.108m/s3.10^8m/s   có bước sóng là

a)

30 m.

b)

0,3 m

c)

3 m.

d)

300 m.

102.

Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 168O\frac{16}{8}O   lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u=931,5MeV/c21u=931,5MeV/c^2   . Năng lượng liên kết của hạt nhân 168O\frac{16}{8}O   xấp xỉ bằng

a)

14,25 MeV

b)

18,76 MeV

c)

128,17 MeV

d)

190,81 MeV

103.

Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

a)

chất rắn

b)

kim loại

c)

chất bán dẫn

d)

chất lỏng

104.

Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là qoq_o   và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là IoI_o   . Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5 Io0,5\ I_o   thì điện tích của tụ điện có độ lớn:

a)

qo32\frac{q_o\sqrt[]{3}}{2}  

b)

qo2\frac{q_o}{2}  

c)

qo22\frac{q_o\sqrt[]{2}}{2}  

d)

qo52\frac{q_o\sqrt[]{5}}{2}  

105.

Cho 4 tia phóng xạ: tia α; tia β\beta-   ; tia β+\beta+   và tia γ đi vào miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là:

a)

Tia α

b)

Tia β\beta-  

c)

Tia γ

d)

Tia β+\beta+  

106.

Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

b)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

c)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

d)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

107.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2πH\frac{2}{\pi}H   và tụ điện có điện dung 80πpF\frac{80}{\pi}pF   . Lấy π2=10\pi^2=10  . Tần số góc của dao động là

a)

5π.106rad/s5\pi.10^6rad/s  

b)

2,5.106rad/s2,5.10^6rad/s  

c)

5π.105rad/s5\pi.10^5rad/s  

d)

2,5.105rad/s2,5.10^5rad/s  

108.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

đều có sự hấp thụ nơtron chậm

c)

đều không phải là phản ứng hạt nhân

d)

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

109.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số góc ω\omega  của dao động được tính bằng biểu thức

a)

ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt[]{LC}  

b)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}  

c)

ω=LC\omega=\sqrt[]{LC}  

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

110.

Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 μm. Lấy h=6,625.1034J.sh=6,625.10^{-34}J.s  ; c=3.108m/s c=3.10^8m/s\ e=1,6.1019Ce=1,6.10^{-19}C   . Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là

a)

0,21 eV

b)

0,42 eV

c)

4,22 eV

d)

2,11 eV

111.

Trong mạch dao động điện từ tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là Io , điện tích cực đại trên tụ là Qo . Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, điện tích trên bản tụ điện là q. Hệ thức đúng là

a)

i2Io2q2Qo2=1\frac{i^2}{I_o^2}-\frac{q^2}{Q_o^2}=1  

b)

i2Io2+q2Qo2=1\frac{i^2}{I_o^2}+\frac{q^2}{Q_o^2}=1  

c)

iIoqQo=1\frac{i^{ }}{I_o^{ }}-\frac{q^{ }}{Q_o^{ }}=1  

d)

iIo+qQo=1\frac{i^{ }}{I_o^{ }}+\frac{q^{ }}{Q_o^{ }}=1  

112.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi C=C 0 thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị

a)

0,5Co

b)

2Co

c)

0,25Co

d)

4Co

113.

Lực hạt nhân là

a)

lực hấp dẫn giữa các nuclon

b)

lực tác dụng trong phạm vi nguyên tử

c)

lực tương tác tĩnh điện giữa các nuclon

d)

lực hút giữa các nuclon

114.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.106C2.10^{-6}C   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA0,1\pi A   . Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

a)

4.105s4.10^{-5}s  

b)

1033s\frac{10^{-3}}{3}s  

c)

1063s\frac{10^{-6}}{3}s  

d)

4.107s4.10^{-7}s  

115.

Tần số của ánh sáng đơn màu lam là 6.1014Hz6.10^{14}Hz  . Tốc độ truyền sóng trong chân không là 3.108m/s3.10^8m/s  . Trong chân không, bước sóng màu đơn sắc này là

a)

500 nm

b)

0,5 nm

c)

0,6 nm

d)

600 nm

116.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 105H10^{-5}H   và tụ điện có điện dung 2,5.106F2,5.10^{-6}F   . Lấy π=3,14\pi=3,14   . Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

3,14.105s3,14.10^{-5}s  

b)

1,57.105s1,57.10^{-5}s  

c)

6,18.1010s6,18.10^{-10}s  

d)

1,57.1010s1,57.10^{-10}s  

117.

Tựa đề bài hát ‘‘Cầu vồng sau mưa’’ do ca sĩ Cao Thái Sơn trình bày lấy hình ảnh từ hiện tượng

a)

nhiễu xạ

b)

tán sắc ánh sáng

c)

giao thoa

d)

truyền thẳng ánh sáng

118.

Tia hồng ngoại là

a)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

b)

bức xạ có màu hồng nhạt

c)

bức xạ không nhìn thấy được

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

119.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5 mm; D = 2m, hai khe được chiếu sáng đồng thời hai bức xạ λ1=0,5μm\lambda_1=0,5\mu m   và λ2=0,6μm\lambda_2=0,6\mu m  . Khoảngcách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

a)

3,6mm

b)

5mm

c)

6mm

d)

4mm

120.

Quang phổ liên tục của một vật

a)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật

b)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

c)

phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ

d)

không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ

121.

Công thoát là

a)

động năng ban đầu của các electron quang điện

b)

năng lượng tối thiểu của photon bức xạ kích thích để có thể gây ra hiện tượng quang điện

c)

năng lượng cần thiết cung cấp cho các electron nằm sâu trong tinh thể kim loại để chúng thoát ra khỏi tinh thể.

d)

năng lượng cung cấp cho các electron để cho chúng thoát ra khỏi mạng tinh thể kim loại