wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Để xử lý thông tin của một tổ chức, ta thường tiến hành theo trình tự sau?

1. Tạo lập hồ sơ

2. Cập nhật hồ sơ

3. Khai thác hồ sơ

a)

1 -> 2 -> 3

b)

1 -> 3 -> 2

c)

2 -> 3 -> 1

d)

2 -> 1 -> 3

2.

Công việc nào sau đây không phải là công việc thường làm để cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa hồ sơ

b)

Sửa hồ sơ

c)

Bổ sung hồ sơ

d)

Xác định cấu trúc hồ sơ

3.

Xác định cấu trúc hồ sơ

a)

Bảo mật hồ sơ

b)

Xác định chủ thể cần quản lí và cấu trúc hồ sơ, thu thập và lưu trữ thông tin cho hồ sơ.

c)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo

d)

Thêm, xóa, sửa hồ sơ

4.

Công việc nào của cập nhật hồ sơ?

a)

Thu thập và lưu trữ thông tin cho hồ sơ

b)

Thêm, xóa, sửa hồ sơ

c)

Xác định chủ thể cần quản lý và cấu trúc hồ sơ

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo

5.

Công việc nào của khai thác hồ sơ?

a)

Thu thập và lưu trữ thông tin cho hồ sơ

b)

Xác định chủ thể cần quản lí và cấu trúc hồ sơ

c)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo

d)

Thêm, xóa, sửa hồ sơ

6.

Chọn phát biểu sai?

a)

Sắp xếp hồ sơ là: sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lí của tổ chức

b)

Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó

c)

Thống kê là tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc theo khuôn dạng

d)

Lập báo cáo là việc sử dụng kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy

7.

Cơ Sở Dữ Liệu là?

a)

Tập hợp các file văn bản chứa thông tin về 1 tổ chức đáp ứng nhu cầu tra cứu thông tin của con người.

b)

Tập hợp các sách điện tử chứa thông tin của 1 tổ chức nào đó để đáp ứng nhu cầu tra cứu thông tin của con người.

c)

Tập hợp các phần mềm ứng dụng hỗ trợ nhu cầu khai thác thông tin của con người.

d)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của 1 tổ chức nào đó được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

8.

Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu là?

a)

Phần mềm dùng tạo lập và lưu trữ thông tin cho CSDL

b)

Phần mềm dùng khai thác thông tin cho CSDL

c)

Phần mềm dùng cập nhật thông tin cho CSDL

d)

Phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác thông tin cho CSDL

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có một ngôn ngữ cơ sở dữ liệu riêng

b)

Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có các tương tác cần thiết với hệ điều hành

c)

Mọi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có các chức năng giống nhau

d)

Các chương trình ứng dụng tương tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu thông qua các truy vấn

10.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm QTCSDL?

a)

Microsoft Access

b)

Oracle

c)

CorelDraw

d)

Foxpro

11.

Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần:

a)

CSDL, Hệ QT CSDL, các thiết bị vật lí, các phần mềm.

b)

CSDL, Hệ QT CSDL, các thiết bị vật lí.

c)

CSDL, Hệ QT CSDL, phần mềm

d)

CSDL, Hệ QT CSDL, các thiết bị vật lí, cấu trúc hồ sơ.

12.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

c)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập CSDL

13.

Thao tác tạo lập CSDL có thể thực hiện bằng ngôn ngữ?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ Pascal

c)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

d)

Ngôn ngữ máy

14.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

15.

Thao tác cập nhật và khai thác CSDL có thể thực hiện bằng ngôn ngữ gì?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ Pascal

c)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

d)

Ngôn ngữ máy

16.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là?

a)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

b)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo

c)

Có 3 thao tác là tạo lập, cập nhật, khai thác

d)

Có 2 thao tác là cập nhật và khai thác

17.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Kết xuất dữ liệu

c)

Cập nhật dữ liệu

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

18.

Cập nhật và khai thác CSDL gồm những công việc?

a)

Tìm kiếm file ở bộ nhớ ngoài

b)

Thêm, xóa, sửa dữ liệu. Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê,  báo cáo

c)

Khai báo: cấu trúc dữ liệu, kiểu của dữ liệu, và các ràng buộc với dữ liệu

d)

Kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

19.

Để cập nhật và khai thác dữ liệu, hệ QTCSDL sử dụng ngôn ngữ gì?

a)

SQL Server

b)

MYSQL

c)

Oracle

d)

SQL

20.

Người nào mới được quyền sử dụng các công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập và CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình CSDL

c)

Người thiết kế và quản lý CSDL

d)

Người dùng và người lập trình CSDL

21.

Người nào có vai trò chịu trách nhiệm quản lý các tài nguyên cơ sở dữ liệu?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình

c)

Nguời quản trị CSDL

d)

Người dùng và người lập trình

22.

Người nào có vai trò chính trong việc xây dựng các chương trình ứng dụng , hỗ trợ khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người  lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL và người dùng

23.

Người nào có vai trò khai thác CSDL  thông qua 1 chương trình đã được viết trước?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL và người lập trình

24.

Trình tự các bước xây dựng Hệ CSDL?

a)

Khảo sát -> Kiểm thử -> Thiết kế

b)

Kiểm thử -> Khảo sát -> Thiết kế

c)

Thiết kế -> Kiểm thử -> Khảo sát

d)

Khảo sát -> Thiết kế -> Kiểm Thử

25.

Khi xây dựng CSDL, công việc khảo sát là?

a)

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

b)

Thiết kế CSDL

c)

Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lý

d)

Nhập dữ liệu cho CSDL

26.

Chọn phát biểu sai?

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác dữ liệu

b)

Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office không dành cho máy tính cá nhân.

c)

Mẫu hỏi (query): là một loại đối tượng trong Access dùng để khai thác dữ liệu trong CSDL

d)

Để xây dựng CSDL của một tổ chức thường được tiến hành theo 3 bước: khảo sát, thiết kế, kiểm thử.

27.

Mặc định thanh Quick Access gồm các nút công cụ là?

a)

Save, Undo, Redo

b)

New, Undo, Redo

c)

Open, New, Redo

d)

Open, New, Save

28.

Chính giữa thanh tiêu đề (Title bar) của Access 2016 là?

a)

Nút Control Box dùng điểu khiển cửa sổ.

b)

Tên của file cơ sở dữ liệu

c)

Nút  Minimize dùng để thu nhỏ cửa sổ

d)

Nút Close dùng đóng cửa sổ

29.

Trong cửa sổ khởi động Access, mặc định chức năng được chọn là?

a)

Tab File và lệnh New

b)

Tab File và lệnh Recent

c)

Tab Home và lệnh Views

d)

Tab Create và lệnh Table

30.

Trong Access 2016, để truy cập vào 1 Tab bất kỳ thì nhấn chọn tên của Tab hoặc dùng phím tắt. Nhấn phím tắt gì để hiển thị tên của các phím tắt của các tab?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

F2

d)

Shift

31.

Sắp xếp các bước sau để tạo 1 CSDL mới?

1. Chọn Vị trí lưu tệp

2. Chọn Blank Database

3. Tại cửa sổ khởi động

4. Nhấn nút Create

5. Nhập tên tập tin CSDL

a)

3 -> 2 -> 1 -> 5 -> 4

b)

3 -> 4 -> 1 -> 5 -> 2

c)

4 -> 3 -> 1 -> 5 -> 2

d)

2 -> 3 -> 4 -> 5 -> 1

32.

Access 2016 tạo  tập tin CSDL có phần mở rộng là?

a)

.mdb

b)

.accdb

c)

.xls

d)

.sql

33.

Để mở các tập tin CSDL được mở gần nhất, chọn?

a)

File/Open

b)

File/Recent

c)

File/Options

d)

File/Print

34.

Trong Access có mấy loại đối tượng chính?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

35.

Trong Access, có mấy chế độ thường làm việc với các đối tượng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

36.

Chức năng của Table là?

a)

Định dạng, tính toán, tổng hợp cho các DL cần lập báo cáo và in ra giấy

b)

Sắp xếp, tìm kiếm, và kết xuất DL từ 1 hay nhiều bảng

c)

Tạo các mẫu giao diện thuận tiện cho việc hiển thị và cập nhật DL

d)

Lưu trữ dữ liệu

37.

Những chế độ thường làm việc với Table?

a)

Design View, Form View

b)

Design View, Datasheet View

c)

Design View, Datasheet View, SQL View

d)

Design View, Print PreView

38.

Để chọn chế độ thiết kế trong Access?

a)

Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn Datasheet View

b)

Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn Design View

c)

Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn PivotTable View

d)

Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn PivotChart View

39.

Để chọn chế độ trang dữ liệu?

a)

Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn Datasheet View

b)

Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn Design View

c)

Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn PivotTable View

d)

Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn PivotChart View

40.

Trong Access, để chọn các đối tượng làm việc ở trong CSDL?

a)

Nhấn chọn Thanh Quick Access

b)

Nhấn chọn Thanh Access object

c)

Nhấn chọn thanh Ribbon

d)

Nhấn chọn Thanh tiêu đề

41.

Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, chọn?

a)

Tab Create/Group Tables/Table Design

b)

Tab Create/Group Tables/Table

c)

Nhấn Chuột phải, chọn Create Table

d)

Nhấn Chuột phải, chọn Create Table Design

42.

Trong Access 1 bản ghi được tạo thành từ dãy các?

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Trường

c)

Tệp

d)

Bản ghi khác

43.

Chọn phát biểu sai?

a)

Bảng là  thành  phần cơ sở tạo nên CSDL gồm  các  cột  và các  hàng

b)

Trường là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính  

c)

Mỗi trường có một tên và không cần thuộc về  một kiểu dữ liệu nào

d)

Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính

44.

Khi tạo cấu trúc bảng, để qui định cách hiển thị và in dữ liệu, chọn tính chất là?

a)

Field Size

b)

Format

c)

Caption

d)

Default Value

45.

Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng tự động cho bản ghi mới là

a)

Number

b)

Currency

c)

AutoNumber

d)

Text

46.

Trong Access kiểu dữ liệu ngày tháng năm được khai báo bằng từ?

a)

Day/Time

b)

Day/Type

c)

Date/type

d)

Date/Time

47.

Khi tạo cấu trúc bảng, để xác định tên trường, gõ tên trường tại cột?

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Name

48.

Khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước trường,  xác định giá trị mới tại dòng?

a)

Field Name

b)

Field Size

c)

Description

d)

Date Type

49.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, xác định tên kiểu dữ liệu tại cột?

a)

Field Type

b)

Description

c)

Field Properties

d)

Data Type

50.

Khi tạo cấu trúc bảng, ta mô tả chú thích (ghi chú) trường trong cột

a)

Field Name

b)

Data Type

c)

Description

d)

Field Properties

51.

Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu?

a)

Trong chế độ trang dữ liệu

b)

Trong chế độ thiết kế

c)

Có thể thay đổi bất cứ ở đâu

d)

Không thể thay đổi được

52.

Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?

a)

Đặt tên trường

b)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

c)

Nhập dữ liệu cho bảng

d)

Khai báo kích thước của trường

53.

Kiểu dữ liệu Text có kích thước lưu trữ:

a)

0 - 254 kí tự

b)

1 - 254 kí tự

c)

0 - 255 kí tự

d)

1 - 255 kí tự

54.

Trong bảng TACGIA của CSDL QLThuVien.accdb, có trường TomTat_Tieusu lưu trữ tiểu sử về tác giả, ta nên khai báo kiểu dữ liệu nào cho trường này?

a)

ShortText

b)

Date/Time

c)

Currency

d)

LongText

55.

Trường DIEM có kiểu là Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, chọn tính chất trường Validation Rule của trường DIEM là?

a)

>=0 or <=0

b)

>=0 and <=0

c)

[diem] > 0 or  [diem] <= 0

d)

0<=[diem]<=10

56.

Trường NGAYSINH có kiểu là Date/Time, chỉ nhận các giá trị từ năm 1997 đến 1999, chọn tính chất trường Validation Rule của trường NGAYSINH là?

a)

Between #1/1/1997# And #12/31/1999#

b)

Between “1/1/1997” And “12/31/1999”

c)

Between 1/1/1997 And 12/31/1999

d)

Between (1/1/1997) And (12/31/1999)

57.

Tính chất trường Validation Rule dùng để làm gì?

a)

Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

c)

Qui định khóa chính

d)

Qui định dữ liệu của Field

58.

Khi nhập dữ liệu, muốn cột dữ liệu kiểu Text tự động đổi chữ thường thành chữ hoa, sử dụng tính chất trường Format là?

a)

b)

<

c)

&

d)

!

59.

Xác định câu sai? Khi nhập dữ liệu cho trường có kiểu dữ liệu là AutoNumber thì?

a)

Không cần nhập liệu cho trường

b)

Bắt buộc phải nhập cho trường đó

c)

Trường đó không chứa giá trị trùng nhau

d)

Trường đó có thể dùng làm khóa chính

60.

Tính chất trường nào bắt buộc phải nhập dữ liệu theo qui tắc nào đó?

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

61.

Tính chất trường nào dùng để quy định giá trị mặc định cho 1 trường?

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

62.

Tính chất trường nào dùng để  thông báo lỗi cho một trường?

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

63.

Tính chất trường nào dùng để quy định  trường đó phải được nhập (không để trống)?

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

64.

Trong bảng HOC_SINH, có trường điểm trung bình (VD: 9.3), chọn kiểu dữ liệu Number và tính chất Field Size là?

a)

Byte

b)

Decimal

c)

Long Integer

d)

Integer

65.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào?

a)

Number

b)

AutoNumber

c)

Date/Time

d)

ShortText

66.

Khi thiết kế trường DIEMTOAN, chọn kiểu dữ liệu và định dạng nào?

a)

Data Type: Number, Field Size: Long Integer

b)

Data Type: Number, Field Size: Integer

c)

Data Type: Number, Field Size: Single

d)

Data Type: Number, Field Size: Byte

67.

Khóa chính của bảng gồm bao nhiêu trường?

a)

1 trường duy nhất

b)

2 trường

c)

1 hay nhiều trường tùy theo Bảng

d)

Tất cả trường của Bảng

68.

Một bảng có thể có bao nhiêu trường cùng kiểu Auto Number?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Đặc điểm khóa chính là?

a)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau), không được rổng, xác định được duy nhất một mẫu tin.

b)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

c)

không được rổng

d)

xác định được duy nhất một mẫu tin.

70.

Nút lệnh dùng để

a)

Chọn trường để tạo mối quan hệ mẫu tin

b)

Chọn trường làm khóa chính

c)

Chọn trường để xóa mẫu tin

d)

Chọn trường để thêm mẫu tin

71.

Để xác định khóa chính, chọn trường làm khóa chính và nhấn chọn?

a)

Tab Design/Group Tools/Primary key

b)

Tab Design/Group Tools/Primary

c)

Tab Design/Group Tools/Builder

d)

Tab Design/Group Tools/Test Validation Rules

72.

Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

a)

Access không cho phép nhập dữ liệu

b)

Access không cho phép lưu bảng

c)

Không cần thiết phải đặt khóa chính

d)

Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính

73.

Trong Access. để xóa 1 trường trong bảng?

a)

Chọn trường cần xóa. Chọn Tab File/Group Tools/Delete Rows

b)

Chọn trường cần xóa. Chọn Tab Design/Group Tools/Delete Rows

c)

Chọn trường cần xóa. Chọn Tab Database Tools/ Group Tools /Delete Rows

d)

Chọn trường cần xóa. Chọn Tab Create/Group Tools / Delete Rows

74.

Trong Access. để xóa bảng, chọn bảng cần xóa, chọn?

a)

Chọn Tab Home/Group Records/Nhấn chọn Delete

b)

Chọn Tab File/ Group Records/Nhấn chọn Delete

c)

Chọn Tab Database Tools/ Group Records/Nhấn chọn Delete

d)

Chọn Tab Create/ Group Records/Nhấn chọn Delete

75.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới?

a)

Chọn Tab Design/Group Tools/Insert Rows

b)

Chọn Tab File/Group Tools/Insert Rows

c)

Chọn Tab Database Tools/Group Tools /Insert Rows

d)

Chọn Tab Create/Group Tools/Insert Rows

76.

Dữ liệu của tệp CSDL trong Access được lưu ở ?

a)

Báo cáo (Report)

b)

Mẫu hỏi (Query)

c)

Biểu mẫu (Form)

d)

Bảng (Table)

77.

Trong cùng một Field  (cột) có thể nhập được bao nhiêu loại dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Trong các đối tượng của cơ sở dữ liệu Access, đối tượng nào cần tạo ra trước?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

79.

Để quy định giá trị mặc định cho trường MaSo là 12C. Chọn trường MaSo. Và chọn tính chất trường là:

a)

Default Value: "12C"

b)

Default Value: 12C

c)

Required: [12C]

d)

Required: 12C

80.

Phần thập phân của dữ liệu kiểu Long Interger có thể chứa tối đa?

a)

1 chữ số

b)

6 chữ số

c)

15 chữ số

d)

0 chữ số

81.

Khi đặt tên cho Table, nên theo nguyên tắc?

a)

Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, có khoảng trắng

b)

Có chiều dài tên tùy ý, không dùng tiếng việt có dấu

c)

Có chiều dài không giới hạn, không có khoảng trắng

d)

Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu

82.

Qui định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng dd/mm/yy chọn Format là?

a)

Short Date

b)

Medium Date

c)

Long Date

d)

General

83.

Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

a)

Luôn luôn tăng

b)

Luôn luôn giảm

c)

Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo

d)

Tùy ý người sử dụng

84.

Mặt nạ nhập liệu (Input Mask) dùng để ?

a)

Định dạng dữ liệu

b)

Che chắn dữ liệu

c)

Qui định khuôn mẫu định dạng để nhập dữ liệu

d)

Bảo vệ dữ liệu trong bảng

85.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

b)

Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

c)

Tên trường có thể có ký tự &

d)

Tên trường có thể có ký tự (

86.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường "gioitinh", trường "doanvien", nên chọn kiểu dữ liệu nào để nhập dữ liệu nhanh?

a)

Number

b)

ShortText

c)

Yes/No

d)

Auto Number

87.

Kiểu dữ liệu văn bản trong Access là?

a)

Character

b)

String

c)

ShortText

d)

Currency

88.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (Field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong 1 trường

c)

Bản ghi (Record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

89.

Sau khi tạo tập tin CSDL thì phải?

a)

Tạo biểu mẫu (Form)

b)

Tạo báo cáo (Report)

c)

Tạo Mẫu hỏi (Query)

d)

Tạo bảng (Table)

90.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Một bản ghi có thể chứa nhiều trường

b)

Trong Access, dữ liệu được chứa trong tất cả các đối tượng như bảng, mẩu hỏi, biểu mẫu, báo cáo

c)

Tất cả các bảng trong một CSDL phải có số trường bằng nhau

d)

Không thể đổi tên của bảng

91.

Tạo liên kết giữa các bảng cho phép?

a)

Truy xuất và tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng.

b)

Tránh được dư thừa dữ liệu.

c)

Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu

d)

Truy xuất và tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng. Tránh được dư thừa dữ liệu. Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu

92.

Để mở cửa sổ Relationship và tạo liên kết cho các bảng?

a)

Chọn Tab Database Tools/Group Relationships/Chọn Relationships

b)

Chọn Tab View/Group Relationships/Chọn Relationships

c)

Chọn Tab Home/Group Relationships/Chọn Relationships

d)

Chọn Tab Create/Group Relationships/Chọn Relationships

93.

Sắp xếp các bước theo thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng?

1. Hiển thị hai bảng muốn tạo liên kết

2. Mở cửa sổ Relationships

3. Kéo thả trường liên kết giữa hai bảng

4. Nhấn vào nút create

a)

2 -> 1 -> 4 -> 3

b)

2 -> 4 -> 3 -> 1

c)

2 -> 1 -> 3 -> 4

d)

2 -> 3 -> 4 -> 1

94.

Chọn thứ tự đúng nhất?

a)

Tạo cấu trúc bảng. Nhập dữ liệu cho bảng. Tạo liên kết giữa các bảng

b)

Tạo cấu trúc bảng. Tạo liên kết giữa các bảng. Nhập dữ liệu cho bảng

c)

Tạo liên kết giữa các bảng. Nhập dữ liệu cho bảng. Tạo cấu trúc bảng

d)

Tạo liên kết giữa các bảng. Tạo cấu trúc bảng. Nhập dữ liệu cho bảng

95.

Chọn phát biểu đúng. Hai trường của mỗi bảng muốn tạo liên kết phải?

a)

Giống tên

b)

Giống kiểu dữ liệu và miền giá trị

c)

Khác tên

d)

Cùng là khóa chính của mỗi bảng

96.

Trong cửa sổ Relationships, có thể?

a)

Tạo liên kết, xem liên kết, xóa liên kết

b)

sửa liên kết, xóa liên kết

c)

Tạo liên kết, xem liên kết, sửa liên kết, xóa liên kết

d)

xem liên kết, sửa liên kết

97.

Để xóa liên kết giữa hai bảng?

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím delete

b)

Chọn 1 bảng và nhấn phím delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím delete

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím delete

98.

Để tạo được liên kết giữa các bảng ở trong cửa sổ Relationships?

a)

Các Bảng phải mở ở chế độ nhập dữ liệu (Datasheet View)

b)

Các Bảng phải mở ở chế độ thiết kế (Design View)

c)

Các bảng phải đóng lại tất cả

d)

Chỉ mở Bảng Chính, các Bảng quan hệ không mở

99.

Để có được thông tin tổng hợp từ các bảng, ta cần có:

a)

Bảng tổng hợp dữ liệu. 

b)

Biểu mẫu tổng hợp.

c)

Liên kết giữa các bảng.

d)

Khóa ngoại và khóa chính.

100.

Các mối liên kết giữa các bảng được thể hiện trong cửa sổ nào?

a)

Relationships

b)

Tools

c)

Link

d)

Show Table

101.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận?

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu.

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table).

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type), khác chiều dài (field size).

d)

Vì một trong hai bảng đang mở hoặc hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type), khác chiều dài (field size).

102.

Cách lập CSDL chỉ gồm một bảng duy nhất chứa tất cả các thông tin cần thiết có nhược điểm nào sau đây?

a)

Khó theo dõi. 

b)

Dư thừa dữ liệu

c)

Không đảm bảo sự nhất quán.

d)

Dư thừa dữ liệu và Không đảm bảo sự nhất quán.

103.

Để xóa hàng trong Table, chọn?

a)

b)

c)

d)

104.

Trong bảng, nút nào dùng để thêm bản ghi mới?

a)

b)

c)

d)

105.

Để di chuyển lùi lại giữa các trường trong bảng, chọn phím nào?

a)

Shift + Tab

b)

Tab

c)

Ctrl

d)

Alt

106.

Để sắp xếp dữ liệu (tăng dần) ở trong Table?

a)

Chọn Tab Home/Group Sort & Filter. Chọn

b)

Chọn Tab Home/Group Sort & Filter. Chọn

c)

Chọn Tab Home/Group Records. Chọn

d)

Chọn Tab Home/Group Records. Chọn

107.

Để sắp xếp dữ liệu (giảm dần) ở trong Table?

a)

Chọn Tab Home/Group Sort & Filter. Chọn

b)

Chọn Tab Home/Group Sort & Filter. Chọn

c)

Chọn Tab Home/Group Records. Chọn

d)

Chọn Tab Home/Group Records. Chọn

108.

Trong Table, để lọc bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn?

a)

Chọn Tab Home/Group Sort & Filter/ Chọn

b)

Chọn Tab Home/Group Sort & Filter/ Chọn

c)

Chọn Tab Home/Group Sort & Filter/ Chọn

d)

Chọn Tab Home/Group Sort & Filter/ Chọn

109.

Trong Table, để lọc bản ghi theo mẫu?

a)

b)

c)

d)

110.

Trong Table, để tìm kiếm dữ liệu?

a)

Chọn Tab Home/Group Find/Chọn

b)

Chọn Tab Create/Group Find/Chọn

c)

Chọn Tab File/Group Find/Chọn

d)

Chọn Tab Table/Group Find/Chọn

111.

Nút lệnh sau dùng để?

a)

Lọc theo mẫu

b)

Chọn bảng để lọc

c)

Lọc/Hủy lọc

d)

Lọc ô dữ liệu đang chọn

112.

Xem lại  dữ liệu trước khi in, chọn?

a)

Home/Print Preview

b)

File/Print /Print Preview

c)

Table/Print/Print Preview

d)

Create/Print Preview

113.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi. 

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng.

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

114.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu.  

b)

Chế độ biểu mẫu.

c)

Chế độ thiết kế. 

d)

Chế độ xem trước khi in

115.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc.

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp.

116.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu   

b)

Lọc dữ liệu   

c)

Sắp xếp dữ liệu   

d)

Xóa dữ liệu   

117.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, nhấn Ctrl+F hộp thoại nào sẽ mở ra?

a)

Hộp thoại Font  

b)

Hộp thoại Filter  

c)

Hộp thoại Sort  

d)

Hộp thoại Find and Replace