Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 117
Worksheet time: 59mins
Để xử lý thông tin của một tổ chức, ta thường tiến hành theo trình tự sau?
1. Tạo lập hồ sơ
2. Cập nhật hồ sơ
3. Khai thác hồ sơ
1 -> 2 -> 3
1 -> 3 -> 2
2 -> 3 -> 1
2 -> 1 -> 3
Công việc nào sau đây không phải là công việc thường làm để cập nhật hồ sơ?
Xóa hồ sơ
Sửa hồ sơ
Bổ sung hồ sơ
Xác định cấu trúc hồ sơ
Xác định cấu trúc hồ sơ
Bảo mật hồ sơ
Xác định chủ thể cần quản lí và cấu trúc hồ sơ, thu thập và lưu trữ thông tin cho hồ sơ.
Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo
Thêm, xóa, sửa hồ sơ
Công việc nào của cập nhật hồ sơ?
Thu thập và lưu trữ thông tin cho hồ sơ
Thêm, xóa, sửa hồ sơ
Xác định chủ thể cần quản lý và cấu trúc hồ sơ
Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo
Công việc nào của khai thác hồ sơ?
Thu thập và lưu trữ thông tin cho hồ sơ
Xác định chủ thể cần quản lí và cấu trúc hồ sơ
Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo
Thêm, xóa, sửa hồ sơ
Chọn phát biểu sai?
Sắp xếp hồ sơ là: sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lí của tổ chức
Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó
Thống kê là tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc theo khuôn dạng
Lập báo cáo là việc sử dụng kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy
Cơ Sở Dữ Liệu là?
Tập hợp các file văn bản chứa thông tin về 1 tổ chức đáp ứng nhu cầu tra cứu thông tin của con người.
Tập hợp các sách điện tử chứa thông tin của 1 tổ chức nào đó để đáp ứng nhu cầu tra cứu thông tin của con người.
Tập hợp các phần mềm ứng dụng hỗ trợ nhu cầu khai thác thông tin của con người.
Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của 1 tổ chức nào đó được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu là?
Phần mềm dùng tạo lập và lưu trữ thông tin cho CSDL
Phần mềm dùng khai thác thông tin cho CSDL
Phần mềm dùng cập nhật thông tin cho CSDL
Phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác thông tin cho CSDL
Phát biểu nào sau đây là không đúng về hệ quản trị cơ sở dữ liệu?
Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có một ngôn ngữ cơ sở dữ liệu riêng
Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có các tương tác cần thiết với hệ điều hành
Mọi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có các chức năng giống nhau
Các chương trình ứng dụng tương tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu thông qua các truy vấn
Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm QTCSDL?
Microsoft Access
Oracle
CorelDraw
Foxpro
Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần:
CSDL, Hệ QT CSDL, các thiết bị vật lí, các phần mềm.
CSDL, Hệ QT CSDL, các thiết bị vật lí.
CSDL, Hệ QT CSDL, phần mềm
CSDL, Hệ QT CSDL, các thiết bị vật lí, cấu trúc hồ sơ.
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác
Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập CSDL
Thao tác tạo lập CSDL có thể thực hiện bằng ngôn ngữ?
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Ngôn ngữ Pascal
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Thao tác cập nhật và khai thác CSDL có thể thực hiện bằng ngôn ngữ gì?
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Ngôn ngữ Pascal
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là?
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo
Có 3 thao tác là tạo lập, cập nhật, khai thác
Có 2 thao tác là cập nhật và khai thác
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép?
Tìm kiếm dữ liệu
Kết xuất dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
Cập nhật và khai thác CSDL gồm những công việc?
Tìm kiếm file ở bộ nhớ ngoài
Thêm, xóa, sửa dữ liệu. Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, báo cáo
Khai báo: cấu trúc dữ liệu, kiểu của dữ liệu, và các ràng buộc với dữ liệu
Kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Để cập nhật và khai thác dữ liệu, hệ QTCSDL sử dụng ngôn ngữ gì?
SQL Server
MYSQL
Oracle
SQL
Người nào mới được quyền sử dụng các công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập và CSDL?
Người dùng
Người lập trình CSDL
Người thiết kế và quản lý CSDL
Người dùng và người lập trình CSDL
Người nào có vai trò chịu trách nhiệm quản lý các tài nguyên cơ sở dữ liệu?
Người dùng
Người lập trình
Nguời quản trị CSDL
Người dùng và người lập trình
Người nào có vai trò chính trong việc xây dựng các chương trình ứng dụng , hỗ trợ khai thác thông tin từ CSDL?
Người lập trình ứng dụng
Người dùng
Người quản trị CSDL
Người quản trị CSDL và người dùng
Người nào có vai trò khai thác CSDL thông qua 1 chương trình đã được viết trước?
Người lập trình
Người dùng
Người quản trị CSDL
Người quản trị CSDL và người lập trình
Trình tự các bước xây dựng Hệ CSDL?
Khảo sát -> Kiểm thử -> Thiết kế
Kiểm thử -> Khảo sát -> Thiết kế
Thiết kế -> Kiểm thử -> Khảo sát
Khảo sát -> Thiết kế -> Kiểm Thử
Khi xây dựng CSDL, công việc khảo sát là?
Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng
Thiết kế CSDL
Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lý
Nhập dữ liệu cho CSDL
Chọn phát biểu sai?
Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác dữ liệu
Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office không dành cho máy tính cá nhân.
Mẫu hỏi (query): là một loại đối tượng trong Access dùng để khai thác dữ liệu trong CSDL
Để xây dựng CSDL của một tổ chức thường được tiến hành theo 3 bước: khảo sát, thiết kế, kiểm thử.
Mặc định thanh Quick Access gồm các nút công cụ là?
Save, Undo, Redo
New, Undo, Redo
Open, New, Redo
Open, New, Save
Chính giữa thanh tiêu đề (Title bar) của Access 2016 là?
Nút Control Box dùng điểu khiển cửa sổ.
Tên của file cơ sở dữ liệu
Nút Minimize dùng để thu nhỏ cửa sổ
Nút Close dùng đóng cửa sổ
Trong cửa sổ khởi động Access, mặc định chức năng được chọn là?
Tab File và lệnh New
Tab File và lệnh Recent
Tab Home và lệnh Views
Tab Create và lệnh Table
Trong Access 2016, để truy cập vào 1 Tab bất kỳ thì nhấn chọn tên của Tab hoặc dùng phím tắt. Nhấn phím tắt gì để hiển thị tên của các phím tắt của các tab?
Ctrl
Alt
F2
Shift
Sắp xếp các bước sau để tạo 1 CSDL mới?
1. Chọn Vị trí lưu tệp
2. Chọn Blank Database
3. Tại cửa sổ khởi động
4. Nhấn nút Create
5. Nhập tên tập tin CSDL
3 -> 2 -> 1 -> 5 -> 4
3 -> 4 -> 1 -> 5 -> 2
4 -> 3 -> 1 -> 5 -> 2
2 -> 3 -> 4 -> 5 -> 1
Access 2016 tạo tập tin CSDL có phần mở rộng là?
.mdb
.accdb
.xls
.sql
Để mở các tập tin CSDL được mở gần nhất, chọn?
File/Open
File/Recent
File/Options
File/Print
Trong Access có mấy loại đối tượng chính?
4
3
2
1
Trong Access, có mấy chế độ thường làm việc với các đối tượng?
2
3
4
1
Chức năng của Table là?
Định dạng, tính toán, tổng hợp cho các DL cần lập báo cáo và in ra giấy
Sắp xếp, tìm kiếm, và kết xuất DL từ 1 hay nhiều bảng
Tạo các mẫu giao diện thuận tiện cho việc hiển thị và cập nhật DL
Lưu trữ dữ liệu
Những chế độ thường làm việc với Table?
Design View, Form View
Design View, Datasheet View
Design View, Datasheet View, SQL View
Design View, Print PreView
Để chọn chế độ thiết kế trong Access?
Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn Datasheet View
Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn Design View
Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn PivotTable View
Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn PivotChart View
Để chọn chế độ trang dữ liệu?
Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn Datasheet View
Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn Design View
Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn PivotTable View
Chọn Tab Home/Group Views/View/Chọn PivotChart View
Trong Access, để chọn các đối tượng làm việc ở trong CSDL?
Nhấn chọn Thanh Quick Access
Nhấn chọn Thanh Access object
Nhấn chọn thanh Ribbon
Nhấn chọn Thanh tiêu đề
Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, chọn?
Tab Create/Group Tables/Table Design
Tab Create/Group Tables/Table
Nhấn Chuột phải, chọn Create Table
Nhấn Chuột phải, chọn Create Table Design
Trong Access 1 bản ghi được tạo thành từ dãy các?
Cơ sở dữ liệu
Trường
Tệp
Bản ghi khác
Chọn phát biểu sai?
Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL gồm các cột và các hàng
Trường là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính
Mỗi trường có một tên và không cần thuộc về một kiểu dữ liệu nào
Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính
Khi tạo cấu trúc bảng, để qui định cách hiển thị và in dữ liệu, chọn tính chất là?
Field Size
Format
Caption
Default Value
Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng tự động cho bản ghi mới là
Number
Currency
AutoNumber
Text
Trong Access kiểu dữ liệu ngày tháng năm được khai báo bằng từ?
Day/Time
Day/Type
Date/type
Date/Time
Khi tạo cấu trúc bảng, để xác định tên trường, gõ tên trường tại cột?
File Name
Field Name
Name Field
Name
Khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước trường, xác định giá trị mới tại dòng?
Field Name
Field Size
Description
Date Type
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, xác định tên kiểu dữ liệu tại cột?
Field Type
Description
Field Properties
Data Type
Khi tạo cấu trúc bảng, ta mô tả chú thích (ghi chú) trường trong cột
Field Name
Data Type
Description
Field Properties
Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu?
Trong chế độ trang dữ liệu
Trong chế độ thiết kế
Có thể thay đổi bất cứ ở đâu
Không thể thay đổi được
Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?
Đặt tên trường
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
Nhập dữ liệu cho bảng
Khai báo kích thước của trường
Kiểu dữ liệu Text có kích thước lưu trữ:
0 - 254 kí tự
1 - 254 kí tự
0 - 255 kí tự
1 - 255 kí tự
Trong bảng TACGIA của CSDL QLThuVien.accdb, có trường TomTat_Tieusu lưu trữ tiểu sử về tác giả, ta nên khai báo kiểu dữ liệu nào cho trường này?
ShortText
Date/Time
Currency
LongText
Trường DIEM có kiểu là Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, chọn tính chất trường Validation Rule của trường DIEM là?
>=0 or <=0
>=0 and <=0
[diem] > 0 or [diem] <= 0
0<=[diem]<=10
Trường NGAYSINH có kiểu là Date/Time, chỉ nhận các giá trị từ năm 1997 đến 1999, chọn tính chất trường Validation Rule của trường NGAYSINH là?
Between #1/1/1997# And #12/31/1999#
Between “1/1/1997” And “12/31/1999”
Between 1/1/1997 And 12/31/1999
Between (1/1/1997) And (12/31/1999)
Tính chất trường Validation Rule dùng để làm gì?
Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
Qui định khóa chính
Qui định dữ liệu của Field
Khi nhập dữ liệu, muốn cột dữ liệu kiểu Text tự động đổi chữ thường thành chữ hoa, sử dụng tính chất trường Format là?
≥
<
&
!
Xác định câu sai? Khi nhập dữ liệu cho trường có kiểu dữ liệu là AutoNumber thì?
Không cần nhập liệu cho trường
Bắt buộc phải nhập cho trường đó
Trường đó không chứa giá trị trùng nhau
Trường đó có thể dùng làm khóa chính
Tính chất trường nào bắt buộc phải nhập dữ liệu theo qui tắc nào đó?
Validation Rule
Validation Text
Default Value
Required
Tính chất trường nào dùng để quy định giá trị mặc định cho 1 trường?
Validation Rule
Validation Text
Default Value
Required
Tính chất trường nào dùng để thông báo lỗi cho một trường?
Validation Rule
Validation Text
Default Value
Required
Tính chất trường nào dùng để quy định trường đó phải được nhập (không để trống)?
Validation Rule
Validation Text
Default Value
Required
Trong bảng HOC_SINH, có trường điểm trung bình (VD: 9.3), chọn kiểu dữ liệu Number và tính chất Field Size là?
Byte
Decimal
Long Integer
Integer
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào?
Number
AutoNumber
Date/Time
ShortText
Khi thiết kế trường DIEMTOAN, chọn kiểu dữ liệu và định dạng nào?
Data Type: Number, Field Size: Long Integer
Data Type: Number, Field Size: Integer
Data Type: Number, Field Size: Single
Data Type: Number, Field Size: Byte
Khóa chính của bảng gồm bao nhiêu trường?
1 trường duy nhất
2 trường
1 hay nhiều trường tùy theo Bảng
Tất cả trường của Bảng
Một bảng có thể có bao nhiêu trường cùng kiểu Auto Number?
1
2
3
4
Đặc điểm khóa chính là?
Có giá trị duy nhất (không trùng nhau), không được rổng, xác định được duy nhất một mẫu tin.
Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)
không được rổng
xác định được duy nhất một mẫu tin.
Nút lệnh dùng để
Chọn trường để tạo mối quan hệ mẫu tin
Chọn trường làm khóa chính
Chọn trường để xóa mẫu tin
Chọn trường để thêm mẫu tin
Để xác định khóa chính, chọn trường làm khóa chính và nhấn chọn?
Tab Design/Group Tools/Primary key
Tab Design/Group Tools/Primary
Tab Design/Group Tools/Builder
Tab Design/Group Tools/Test Validation Rules
Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
Access không cho phép nhập dữ liệu
Access không cho phép lưu bảng
Không cần thiết phải đặt khóa chính
Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính
Trong Access. để xóa 1 trường trong bảng?
Chọn trường cần xóa. Chọn Tab File/Group Tools/Delete Rows
Chọn trường cần xóa. Chọn Tab Design/Group Tools/Delete Rows
Chọn trường cần xóa. Chọn Tab Database Tools/ Group Tools /Delete Rows
Chọn trường cần xóa. Chọn Tab Create/Group Tools / Delete Rows
Trong Access. để xóa bảng, chọn bảng cần xóa, chọn?
Chọn Tab Home/Group Records/Nhấn chọn Delete
Chọn Tab File/ Group Records/Nhấn chọn Delete
Chọn Tab Database Tools/ Group Records/Nhấn chọn Delete
Chọn Tab Create/ Group Records/Nhấn chọn Delete
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới?
Chọn Tab Design/Group Tools/Insert Rows
Chọn Tab File/Group Tools/Insert Rows
Chọn Tab Database Tools/Group Tools /Insert Rows
Chọn Tab Create/Group Tools/Insert Rows
Dữ liệu của tệp CSDL trong Access được lưu ở ?
Báo cáo (Report)
Mẫu hỏi (Query)
Biểu mẫu (Form)
Bảng (Table)
Trong cùng một Field (cột) có thể nhập được bao nhiêu loại dữ liệu?
1
2
3
4
Trong các đối tượng của cơ sở dữ liệu Access, đối tượng nào cần tạo ra trước?
Table
Query
Form
Report
Để quy định giá trị mặc định cho trường MaSo là 12C. Chọn trường MaSo. Và chọn tính chất trường là:
Default Value: "12C"
Default Value: 12C
Required: [12C]
Required: 12C
Phần thập phân của dữ liệu kiểu Long Interger có thể chứa tối đa?
1 chữ số
6 chữ số
15 chữ số
0 chữ số
Khi đặt tên cho Table, nên theo nguyên tắc?
Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, có khoảng trắng
Có chiều dài tên tùy ý, không dùng tiếng việt có dấu
Có chiều dài không giới hạn, không có khoảng trắng
Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu
Qui định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng dd/mm/yy chọn Format là?
Short Date
Medium Date
Long Date
General
Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber
Luôn luôn tăng
Luôn luôn giảm
Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo
Tùy ý người sử dụng
Mặt nạ nhập liệu (Input Mask) dùng để ?
Định dạng dữ liệu
Che chắn dữ liệu
Qui định khuôn mẫu định dạng để nhập dữ liệu
Bảo vệ dữ liệu trong bảng
Khẳng định nào sau đây sai?
Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự
Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau
Tên trường có thể có ký tự &
Tên trường có thể có ký tự (
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường "gioitinh", trường "doanvien", nên chọn kiểu dữ liệu nào để nhập dữ liệu nhanh?
Number
ShortText
Yes/No
Auto Number
Kiểu dữ liệu văn bản trong Access là?
Character
String
ShortText
Currency
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Trường (Field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong 1 trường
Bản ghi (Record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Sau khi tạo tập tin CSDL thì phải?
Tạo biểu mẫu (Form)
Tạo báo cáo (Report)
Tạo Mẫu hỏi (Query)
Tạo bảng (Table)
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
Một bản ghi có thể chứa nhiều trường
Trong Access, dữ liệu được chứa trong tất cả các đối tượng như bảng, mẩu hỏi, biểu mẫu, báo cáo
Tất cả các bảng trong một CSDL phải có số trường bằng nhau
Không thể đổi tên của bảng
Tạo liên kết giữa các bảng cho phép?
Truy xuất và tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng.
Tránh được dư thừa dữ liệu.
Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu
Truy xuất và tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng. Tránh được dư thừa dữ liệu. Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu
Để mở cửa sổ Relationship và tạo liên kết cho các bảng?
Chọn Tab Database Tools/Group Relationships/Chọn Relationships
Chọn Tab View/Group Relationships/Chọn Relationships
Chọn Tab Home/Group Relationships/Chọn Relationships
Chọn Tab Create/Group Relationships/Chọn Relationships
Sắp xếp các bước theo thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng?
1. Hiển thị hai bảng muốn tạo liên kết
2. Mở cửa sổ Relationships
3. Kéo thả trường liên kết giữa hai bảng
4. Nhấn vào nút create
2 -> 1 -> 4 -> 3
2 -> 4 -> 3 -> 1
2 -> 1 -> 3 -> 4
2 -> 3 -> 4 -> 1
Chọn thứ tự đúng nhất?
Tạo cấu trúc bảng. Nhập dữ liệu cho bảng. Tạo liên kết giữa các bảng
Tạo cấu trúc bảng. Tạo liên kết giữa các bảng. Nhập dữ liệu cho bảng
Tạo liên kết giữa các bảng. Nhập dữ liệu cho bảng. Tạo cấu trúc bảng
Tạo liên kết giữa các bảng. Tạo cấu trúc bảng. Nhập dữ liệu cho bảng
Chọn phát biểu đúng. Hai trường của mỗi bảng muốn tạo liên kết phải?
Giống tên
Giống kiểu dữ liệu và miền giá trị
Khác tên
Cùng là khóa chính của mỗi bảng
Trong cửa sổ Relationships, có thể?
Tạo liên kết, xem liên kết, xóa liên kết
sửa liên kết, xóa liên kết
Tạo liên kết, xem liên kết, sửa liên kết, xóa liên kết
xem liên kết, sửa liên kết
Để xóa liên kết giữa hai bảng?
Chọn hai bảng và nhấn phím delete
Chọn 1 bảng và nhấn phím delete
Chọn tất cả các bảng và nhấn phím delete
Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím delete
Để tạo được liên kết giữa các bảng ở trong cửa sổ Relationships?
Các Bảng phải mở ở chế độ nhập dữ liệu (Datasheet View)
Các Bảng phải mở ở chế độ thiết kế (Design View)
Các bảng phải đóng lại tất cả
Chỉ mở Bảng Chính, các Bảng quan hệ không mở
Để có được thông tin tổng hợp từ các bảng, ta cần có:
Bảng tổng hợp dữ liệu.
Biểu mẫu tổng hợp.
Liên kết giữa các bảng.
Khóa ngoại và khóa chính.
Các mối liên kết giữa các bảng được thể hiện trong cửa sổ nào?
Relationships
Tools
Link
Show Table
Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận?
Vì bảng chưa nhập dữ liệu.
Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table).
Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type), khác chiều dài (field size).
Vì một trong hai bảng đang mở hoặc hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type), khác chiều dài (field size).
Cách lập CSDL chỉ gồm một bảng duy nhất chứa tất cả các thông tin cần thiết có nhược điểm nào sau đây?
Khó theo dõi.
Dư thừa dữ liệu
Không đảm bảo sự nhất quán.
Dư thừa dữ liệu và Không đảm bảo sự nhất quán.
Để xóa hàng trong Table, chọn?
Trong bảng, nút nào dùng để thêm bản ghi mới?
Để di chuyển lùi lại giữa các trường trong bảng, chọn phím nào?
Shift + Tab
Tab
Ctrl
Alt
Để sắp xếp dữ liệu (tăng dần) ở trong Table?
Chọn Tab Home/Group Sort & Filter. Chọn
Chọn Tab Home/Group Sort & Filter. Chọn
Chọn Tab Home/Group Records. Chọn
Chọn Tab Home/Group Records. Chọn
Để sắp xếp dữ liệu (giảm dần) ở trong Table?
Chọn Tab Home/Group Sort & Filter. Chọn
Chọn Tab Home/Group Sort & Filter. Chọn
Chọn Tab Home/Group Records. Chọn
Chọn Tab Home/Group Records. Chọn
Trong Table, để lọc bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn?
Chọn Tab Home/Group Sort & Filter/ Chọn
Chọn Tab Home/Group Sort & Filter/ Chọn
Chọn Tab Home/Group Sort & Filter/ Chọn
Chọn Tab Home/Group Sort & Filter/ Chọn
Trong Table, để lọc bản ghi theo mẫu?
Trong Table, để tìm kiếm dữ liệu?
Chọn Tab Home/Group Find/Chọn
Chọn Tab Create/Group Find/Chọn
Chọn Tab File/Group Find/Chọn
Chọn Tab Table/Group Find/Chọn
Nút lệnh sau dùng để?
Lọc theo mẫu
Chọn bảng để lọc
Lọc/Hủy lọc
Lọc ô dữ liệu đang chọn
Xem lại dữ liệu trước khi in, chọn?
Home/Print Preview
File/Print /Print Preview
Table/Print/Print Preview
Create/Print Preview
Cập nhật dữ liệu là:
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.
Thay đổi cấu trúc của bảng.
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.
Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
Chế độ hiển thị trang dữ liệu.
Chế độ biểu mẫu.
Chế độ thiết kế.
Chế độ xem trước khi in
Khẳng định nào sau đây là sai?
Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc.
Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.
Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp.
Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?
Tìm kiếm dữ liệu
Lọc dữ liệu
Sắp xếp dữ liệu
Xóa dữ liệu
Trên Table ở chế độ Datasheet View, nhấn Ctrl+F hộp thoại nào sẽ mở ra?
Hộp thoại Font
Hộp thoại Filter
Hộp thoại Sort
Hộp thoại Find and Replace
