Font size
S
M
L
XL
Worksheets[CKII - 2025] VẬT LÝ
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Name
Class
Date
1.
Khi nói về tương tác từ giữa các vật, nhận định không đúng là
a)
dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm.
b)
nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện.
c)
hai dòng điện có thể tương tác với nhau.
d)
hai dòng điện không thể tương tác với nhau.
2.
Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?
a)
Dòng điện không đổi.
b)
Hạt mang điện chuyển động
c)
Hạt mang điện đứng yên
d)
Nam châm hình chữ U.
3.
Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra
a)
lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
b)
lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
c)
lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
d)
sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
4.
Các đường sức từ là các đường cong được vẽ trong không gian có từ trường sao cho
a)
tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với phương của lực từ tác dụng lên hạt mang điện.
b)
các đoạn thẳng nối giữa các điểm có cùng độ lớn cảm ứng từ.
c)
tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
d)
các đường có thể giao nhau tại một số điểm trong từ trường mạnh.
5.
Các đường sức từ xung quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng là
a)
những đường thẳng song song với dòng điện.
b)
những đường thẳng vuông góc với dòng điện.
c)
những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.
d)
những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.
6.
Chọn câu trả lời sai.
a)
Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.
b)
Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.
c)
Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.
d)
Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.
7.
Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta đặt tại đó một
a)
điện tích.
b)
kim nam châm.
c)
sợi dây dẫn.
d)
sợi dây tơ.
8.
Khi đưa cực từ Bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ Nam của thanh nam châm kia thì
a)
chúng hút nhau.
b)
tạo ra dòng điện.
c)
chúng đẩy nhau.
d)
chúng không hút cũng không đẩy nhau.
9.
Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
a)
Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
b)
Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
c)
Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
d)
Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
10.
Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là
a)
những đường thẳng song song cách đều nhau.
b)
những đường cong, cách đều nhau.
c)
những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.
d)
những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc.
11.
Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?
a)
Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây
b)
Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện
tích S nào đó.
c)
Đơn vị của từ thông là Weber, kí hiệu là Wb
d)
Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S vuông góc
với vectơ cảm ứng từ của từ trường.
12.
Xét một cuộn dây kín đặt trong từ trường đều. Trong các trường hợp sau:
1. Tăng số vòng dây.
2. Tăng đường kính dây dẫn.
3. Tăng tiết diện cuộn dây.
4. Tăng độ lớn cảm ứng từ của từ trường.
Số trường hợp làm tăng từ thông qua cuộn dây là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.
Cách nào sau đây không làm cho từ thông qua tiết diện vòng dây dẫn kín biến thiên?
a)
Quay vòng dây cắt ngang các đường cảm ứng từ của nam châm vĩnh cửu.
b)
Dịch chuyển nam châm sao cho các đường sức từ dịch chuyển song song với mặt phẳng
khung dây.
c)
Đặt mặt phẳng cuộn dây cạnh nam châm điện xoay chiều.
d)
Cho nam châm vĩnh cửu rơi qua lòng cuộn dây.
14.
Từ thông qua mặt kín S đặt trong từ trường không phụ thuộc vào
a)
độ nghiêng của mặt S so với vectơ cảm ứng từ.
b)
độ lớn của vectơ cảm ứng từ.
c)
độ lớn của diện tích mặt S.
d)
độ lớn của tiết diện dây dẫn.
15.
Khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ, phát biểu đúng là
a)
hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian có từ thông biến thiên.
b)
khi có từ thông biến thiên qua cuộn dây dẫn thì luôn có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây, ngay cả khi cuộn dây không kín.
c)
hiện tượng cảm ứng điện từ không xảy ra trong khối vật dẫn, kể cả khi có từ thông biến thiên
qua khối vật dẫn đó.
d)
dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn dây dẫn kín không gây ra tác dụng nhiệt đối với cuộn dây
16.
Khi nói về từ thông, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Từ thông là một đại lượng vô hướng.
b)
Từ thông qua một mặt phẳng khung dây bằng không khi khung dây đặt trong từ trường có
các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.
c)
Từ thông qua một mặt kín luôn khác không.
d)
Từ thông qua một mặt kín có thể bằng không hoặc khác không.
17.
Khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, rộng. Trường hợp từ thông qua khung dây không thay đổi là khung dây
a)
chuyển động tịnh tiến với tốc độ tăng dần.
b)
quay quanh một đường
c)
đứng yên nhưng bị bóp méo.
d)
vừa chuyển động tịnh tiến, vừa bị bóp méo.
18.
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng
a)
lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.
b)
cảm ứng điện từ.
c)
lực tương tác giữa hai điện tích.
d)
lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.
19.
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng
a)
từ của dòng điện.
b)
hóa học của dòng điện.
c)
phát quang của dòng điện.
d)
nhiệt của dòng điện.
20.
Chọn đáp án sai khi nói về một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện
a)
Giữ khoảng cách an toàn với nguồn điện cao thế.
b)
Sử dụng các thiết bị điện khi đang sạc .
c)
Không dùng tay ướt hoặc nhiều mồ hôi khi sử dụng dây điện
d)
Sử dụng cầu chì hoặc aptomat tránh các tai nạn điện.
21.
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào
a)
hiện tượng tự cảm
b)
hiện tượng cảm ứng điện từ.
c)
khung dây quay trong điện trường
d)
khung dây chuyển động trong từ trường.
22.
Trong các đại lượng đặc trưng của dòng điện xoay chiều sau, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng
a)
Công suất.
b)
Suất điện động
c)
Điện áp
d)
Cường độ dòng điện.
23.
Phát biểu không nằm trong quy tắc an toàn khi sử dụng dòng điện xoay chiều là
a)
tránh xa khu vực có điện thế cao như trạm điện, cột điện cao áp.
b)
ngắt các thiết bị điện không cần thiết trong gia đình khi có sấm, sét ngoài trời.
c)
lựa chọn thiết bị điện có công suất lớn.
d)
lắp thiết bị đóng, ngắt điện ở vị trí phù hợp.
24.
Hoạt động của máy biến áp dựa trên
a)
hiện tượng tự cảm
b)
hiện tượng cảm ứng điện từ.
c)
từ trường quay
d)
tác dụng của lực từ.
25.
Máy biến áp là thiết bị
a)
biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số dòng điện.
b)
biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của dòng điện.
c)
không tiêu thụ điện năng, chỉ chuyển hoá điện áp của dòng điện.
d)
hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ có phần lõi sắt là nam châm vĩnh cửu.
26.
Lõi máy biến áp nóng lên khi hoạt động chủ yếu là do tác dụng nhiệt của
a)
dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn dây sơ cấp.
b)
của dòng điện xoay chiều chạy từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp.
c)
của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong lõi thép khi có sự biến thiên từ thông qua lõi thép.
d)
của dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn thứ cấp nối với mạch ngoài
27.
Thiết bị dưới đây không sử dụng hiện tượng cảm ứng điện từ để hoạt động là
a)
Bếp từ
b)
Guitar điện
c)
Sạc điện thoại không dây
d)
Bếp điện hồng ngoại.
28.
Thiết bị dưới đây sử dụng cảm ứng điện từ để tạo ra âm thanh là
a)
Loa bluetooth.
b)
Đèn pin.
c)
Máy pha cà phê.
d)
Nồi cơm điện.
29.
Sạc điện không dây sử dụng nguyên tắc nào để truyền năng lượng từ cuộn dây sơ cấp sang cuộn dây thứ cấp?
a)
Truyền dẫn nhiệt
b)
Truyền dẫn điện trực tiếp qua dây dẫn.
c)
Truyền dẫn sóng âm.
d)
Truyền dẫn từ trường biến thiên.
30.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc hoạt động cơ bản của bếp từ và bếp điện?
a)
Bếp từ hoạt động bằng cách tạo ra ngọn lửa trực tiếp, trong khi bếp điện làm nóng trực tiếp
qua dây dẫn điện trở.
b)
Bếp từ tạo ra dòng điện cảm ứng trong đáy nồi, trong khi bếp điện làm nóng trực tiếp qua dây
dẫn điện trở.
c)
Bếp từ và bếp điện đều hoạt động dựa trên nguyên tắc cảm ứng điện từ.
d)
Bếp từ và bếp điện đều cần dòng điện một chiều để hoạt động
31.
Trong điện từ trường, tại một điểm bất kì trên phương truyền vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
a)
có phương vuông góc với nhau.
b)
cùng phương, ngược chiều
c)
cùng phương, cùng chiều.
d)
có phương lệch nhau 45º.
32.
Theo Maxwell, trong vùng không gian có điện trường biến thiên theo thời gian sẽ xuất
hiện trong không gian đó:
a)
Điện trường xoáy.
b)
Từ trường biến thiên
c)
Một dòng điện
d)
Từ trường và điện trường biến thiên.
33.
Chọn phát biểu đúng. Sóng điện từ
a)
là sóng dọc hoặc sóng ngang.
b)
không truyền được trong chân không.
c)
có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
d)
là điện từ trường lan truyền trong không gian.
34.
Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ
a)
là sóng dọc giống như sóng âm
b)
là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.
c)
là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.
d)
chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.
35.
Phát biểu không đúng khi nói về sóng điện từ là
a)
chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
b)
bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
c)
lan truyền trong chân không với tốc độ lớn hơn trong nước.
d)
là sóng ngang.
36.
Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì vectơ cảm ứng từ B và vectơ cường độ điện
trường E
a)
tại mỗi vị trí luôn vuông pha
b)
cùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
c)
vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
d)
luôn cùng phương với phương truyền sóng.
37.
Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ 𝐵⃗ và vectơ 𝐸⃗ luôn luôn
a)
trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
b)
biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
c)
dao động ngược pha.
d)
dao động cùng pha
38.
Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn
kín B. Sau khi công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta
sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều?
a)
Tác dụng cơ.
b)
Tác dụng nhiệt.
c)
Tác dụng quang.
d)
Tác dụng từ.
39.
Điện trường xoáy là điện trường
a)
có các đường sức là đường cong kín
b)
có các đường sức không khép kín.
c)
giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
d)
của các điện tích đứng yên.
40.
Trong thiết bị nào sau đây thì dòng điện Foucault có hại?
a)
Bếp từ
b)
Máy biến áp.
c)
Công tơ điện.
d)
Phanh hãm điện từ.
41.
Thang sóng điện từ bao gồm rất nhiều vùng như sóng vô tuyến, sóng viba, tia
hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
42.
Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là 3.108 m/s.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
43.
Sóng điện từ mang năng lượng và có thể truyền tải thông tin.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
44.
Sóng điện từ không thể lan truyền trong chân không.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
45.
Sóng điện từ là sóng ngang.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
46.
Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động theo phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
47.
Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động vuông pha với nhau
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
48.
Sóng điện từ mang năng lượng rất lớn nên có thể lan truyền trong mọi môi
trường.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
49.
Đường sức của từ trường biến thiên là các đường cong kín bao quanh các đường
sức điện trường.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
50.
Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
51.
Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường biến thiên.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
52.
Đường sức điện của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
53.
Máy biến áp là máy hạ áp
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
54.
Máy biến áp có tiết diện của dây dẫn ở cuộn sơ cấp lớn hơn so với cuộn thứ cấp.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
55.
Máy biến áp là có cuộn sơ cấp nhiều vòng dây hơn so với cuộn thứ cấp.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
56.
Máy biến áp là có thể sử dụng điện không đổi.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
57.
Máy biến áp được ứng dụng trong truyền tải điện năng.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
58.
Máy biến áp được ứng dụng để ổn định tần số của dòng điện.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
59.
Để tránh dòng điện Foucault lõi thép của máy được làm bằng những lá thép mỏng
ghép cách điện với nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
60.
Để tránh dòng điện Foucault cần đặt các lá thép của lõi thép song song với mặt
phẳng chứa các đường sức từ.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
61.
Từ thông qua mỗi vòng dây có giá trị tức thời bằng nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
62.
Ở hai đầu cuộn thứ cấp điện áp hiệu dụng tăng bao nhiều lần thì cường độ hiệu
dụng qua cuộn này giảm bấy nhiêu lần.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
63.
Tỷ số điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp tỷ lệ với tỷ số số
vòng dây của hai cuộn.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
64.
Dòng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiêu thụ biến thiên cùng tần số với dòng điện
trong cuộn sơ cấp.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
65.
Trong điện từ trường, tại một điểm bất kì trên phương truyền vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
a)
có phương vuông góc với nhau.
b)
cùng phương, ngược chiều.
c)
cùng phương, cùng chiều
d)
có phương lệch nhau 45º.
66.
Chọn phát biểu đúng. Sóng điện từ
a)
là sóng dọc hoặc sóng ngang.
b)
không truyền được trong chân không
c)
có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
d)
là điện từ trường lan truyền trong không gian.
67.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
b)
Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ lớn hơn trong nước.
c)
Sóng điện từ là sóng ngang
d)
Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
68.
Nucleon là tên gọi chung của proton và
a)
electron.
b)
nơtrinnô
c)
nơtron.
d)
pôzitron.
69.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
a)
nucleon.
b)
electron.
c)
proton
d)
nơtron
70.
Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
a)
cùng số nucleon và khác số nơtron.
b)
cùng số nucleon và khác số proton.
c)
cùng số A và khác số Z.
d)
cùng số Z và khác số A.
71.
Lực hạt nhân là
a)
lực điện
b)
lực từ.
c)
lực tương tác giữa các nuclôn.
d)
lực lương tác giữa các thiên hà.
72.
Lực hạt nhân
a)
là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay.
b)
chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.
c)
là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh điện.
d)
không phụ thuộc vào điện tích.
73.
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân
a)
có thể dương hoặc âm.
b)
càng lớn thì hạt nhân càng bền.
c)
càng nhỏ thì hạt nhân càng bền.
d)
có thề bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt.
74.
Tìm phát biểu sai về độ hụt khối.
a)
Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng m0 của các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân gọi là độ hụt khối.
b)
Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo thành hạt nhân đó.
c)
Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không.
d)
Khối lượng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo thành hạt nhân đó
75.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
a)
Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.
b)
Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
c)
Phản ứng hạt nhân là mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.
d)
Phản ứng hạt nhân luôn tỏa ra năng lượng.
76.
Hãy chỉ ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn
a)
năng lượng toàn phần.
b)
điện tích.
c)
động năng.
d)
số nuclôn.
77.
Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
b)
Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
c)
Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
d)
Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
78.
Gọi k là số nơtron trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, thì điều kiện để phản ứng dây chuyền xảy ra là
a)
k < 1
b)
k = 1
c)
k > 1
d)
k ≥ 1
79.
Chọn câu sai khi nói về phản ứng phân hạch ?
a)
Phản ứng phân hạch là phản ứng toả năng lượng.
b)
Phản ứng phân hạch là một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
c)
Phản ứng phân hạch con người chưa thể kiểm soát được.
d)
Phản ứng phân hạch con người có thể kiểm soát được.
80.
Phản ứng nhiệt hạch là sự
a)
phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt.
b)
kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
c)
phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
d)
kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
81.
Sự phóng xạ
a)
phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường ngoài.
b)
là một quá trình không làm biến đổi hạt nhân.
c)
là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
d)
phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
82.
Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử
a)
chỉ phát ra sóng điện từ.
b)
bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron.
c)
phát ra các tia α, β, mà không biến đổi hạt nhân.
d)
không bền phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
83.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ ?
a)
Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.
b)
Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
c)
Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài.
d)
Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát)
84.
Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia gamma ?
a)
Gây nguy hại cho con người.
b)
Có vận tốc bằng vận tốc của ánh sáng.
c)
Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.
d)
Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia X.
85.
Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để
a)
quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.
b)
một nửa hạt nhân của chất ấy biến đổi thành chất khác.
c)
khối lượng hạt nhân phóng xạ còn lại 50%.
d)
một hạt nhân không bền tự phân rã.
86.
Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ
a)
giảm đều theo thời gian.
b)
giảm theo đường hypebol
c)
không giảm.
d)
giảm theo quy luật hàm số mũ.
87.
Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?
a)
Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ
b)
Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.
c)
Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.
d)
Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.
88.
Khi gặp biển báo phóng xạ, hành động nào sau đây là an toàn nhất?
a)
Tiếp tục công việc nhưng giữ khoảng cách an toàn.
b)
Nhanh chóng rời khỏi khu vực nếu không có nhiệm vụ.
c)
Tiến lại gần để kiểm tra khu vực xem có nguy hiểm không.
d)
Chỉ cần đeo khẩu trang là đủ bảo vệ khỏi phóng xạ.
89.
Nguyên tắc an toàn nào sau đây là đúng khi làm việc trong môi trường có phóng xạ?
a)
Không cần sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân nếu tiếp xúc ngắn.
b)
Luôn mặc thiết bị bảo hộ và tuân thủ hướng dẫn an toàn
c)
Chỉ cần đứng xa nguồn phóng xạ là đủ an toàn.
d)
Chỉ cần đeo găng tay là đủ khi làm việc với nguồn phóng xạ.
90.
Để đảm bảo an toàn trong khu vực có phóng xạ, bạn cần tuân thủ điều gì?
a)
Tiếp xúc trực tiếp với nguồn phóng xạ trong thời gian ngắn.
b)
Không được đưa bất kỳ vật dụng cá nhân nào ra khỏi khu vực phóng xạ.
c)
Sử dụng thiết bị bảo hộ một cách tuỳ ý.
d)
Chỉ tuân thủ các biện pháp an toàn khi thấy biển báo phóng xạ.
91.
Khi có sự cố rò rỉ phóng xạ, hành động nào sau đây là đúng?
a)
Tiến lại gần để khắc phục ngay lập tức.
b)
Báo cáo sự cố cho cơ quan chức năng và rời khỏi khu vực nguy hiểm.
c)
Đợi cho đến khi sự cố tự khắc phục.
d)
Vô hiệu hóa các thiết bị bảo hộ để kiểm tra trực tiếp mức độ rò rỉ.
92.
Năng lượng tỏa ra trong các phản ứng hạt nhân thường được chuyển hóa thành
a)
nhiệt năng.
b)
điện năng.
c)
hóa năng
d)
cơ năng.
93.
Hệ thống khai thác năng lượng hạt nhân có thể hoạt động trong bao lâu thì cần bổ sung nhiên liệu?
a)
Trong thời gian ngắn
b)
Trong thời gian dài.
c)
Trong khoảng vài tiếng
d)
Hàng ngày.
94.
Bộ phận chính của nhà máy điện hạt nhân là
a)
lò phản ứng hạt nhân
b)
đường vào của nước làm mát.
c)
tháp làm mát
d)
bộ phận sinh hơi.
95.
Người ta đưa các đồng vị phóng xạ vào cơ thể thông qua
a)
các thiết bị phóng xạ.
b)
dịch chuyển của các phân tử.
c)
sản xuất dịch mật của gan.
d)
dược chất phóng xạ.
96.
Vì sao vật liệu chứa chất thải hạt nhân cần có độ bền rất cao?
a)
Vì chu kì bán rã của một số đồng vị của hạt nhân đã qua sử dụng là rất lớn.
b)
Vì chất thải hạt nhân có nhiệt độ cao, có thể ảnh hưởng tới môi trường.
c)
Vì chất thải hạt nhân nếu bị thấm nước sẽ bị phát tán vào môi trường.
d)
Vì chất thải hạt nhân cần được xử lí sau thời gian dài.
97.
Hệ thống nào sau đây thường được sử dụng để chuyển đổi năng lượng nhiệt từ phản ứng hạt nhân thành điện năng?
a)
Pin mặt trời
b)
Tua bin gió.
c)
Lò phản ứng hạt nhân, tua bin và máy phát điện.
d)
Động cơ đốt trong.
98.
Năng lượng hạt nhân có thể được sử dụng để cung cấp năng lượng cho
a)
các nhà máy công nghiệp lớn vừa và nhỏ.
b)
các thành phố lớn.
c)
tàu ngầm, tàu phá băng và các nhà máy điện.
d)
các thiết bị gia dụng nhỏ
99.
Bộ phận nào là trung tâm của một nhà máy điện hạt nhân, nơi diễn ra phản ứng phân hạch hạt nhân để tạo ra nhiệt năng?
a)
Tua bin.
b)
Lò sinh hơi.
c)
Lò phản ứng hạt nhân.
d)
Máy phát điện.
100.
Sau khi đi qua vùng tâm lò, chất tải nhiệt sơ cấp sẽ
a)
được làm mát và quay trở lại lò phản ứng.
b)
chảy qua bộ trao đổi nhiệt để cung cấp nhiệt.
c)
được chuyển hóa thành hơi nước.
d)
trực tiếp làm quay tua bin.
101.
Một trong những thách thức lớn nhất trong việc sử dụng năng lượng hạt nhân là
a)
chi phí vận hành quá cao.
b)
khó tìm kiếm nguồn nhiên liệu.
c)
xử lý chất thải hạt nhân phóng xạ.
d)
nguy cơ gây ra các vụ nổ hạt nhân lớn.
102.
Mục đích chính của việc theo dõi vết phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ gan mật là
a)
đánh giá chức năng của tim.
b)
quan sát quá trình sản xuất dịch mật của gan và sự di chuyển của dịch.
c)
đo lường lượng máu lưu thông trong gan.
d)
xác định kích thước của các khối u trong gan.
103.
Thiết bị nào được sử dụng để phát hiện tia phóng xạ trong phương pháp theo dõi vết phóng xạ?
a)
Máy siêu âm.
b)
Máy chụp X-quang.
c)
Máy chụp cộng hưởng từ.
d)
Máy phát hiện tia phóng xạ.
104.
Trong điều trị ung thư, dược chất phóng xạ có tác dụng gì đối với tế bào ung thư?
a)
Kích thích tế bào ung thư phát triển nhanh hơn.
b)
Làm cho tế bào ung thư phân chia nhanh hơn.
c)
Tiêu diệt tế bào ung thư bằng tia phóng xạ.
d)
Biến đổi tế bào ung thư thành tế bào bình thường.
105.
Các đồng vị phóng xạ thường được sử dụng trong dược chất phóng xạ để điều trị ung thư vì
a)
chúng có khả năng phát ra tia phóng xạ rất mạnh.
b)
chúng dễ dàng hòa tan trong nước.
c)
chúng có thể tiêu diệt tất cả các loại vi khuẩn.
d)
chúng có khả năng bám vào tế bào ung thư.
106.
Ưu điểm của việc sử dụng dược chất phóng xạ trong điều trị ung thư là
a)
tiêu diệt được tất cả các tế bào ung thư.
b)
không gây ra tác dụng phụ.
c)
có thể tiêu diệt tế bào ung thư ở những vị trí khó tiếp cận.
d)
chi phí điều trị rất thấp
107.
Tia phóng xạ không chỉ được sử dụng trong y tế mà còn được sử dụng để
a)
sản xuất điện năng.
b)
khử trùng, khử khuẩn.
c)
điều khiển thời tiết
d)
tạo ra các vụ nổ hạt nhân.
108.
Phương pháp đánh dấu phóng xạ được sử dụng để
a)
tìm hiểu quá trình sinh trưởng của cây trồng.
b)
điều trị các bệnh cây trồng.
c)
tạo ra các giống cây trồng mới.
d)
bảo quản hạt giống.
109.
Khi sử dụng phân bón có đồng vị phóng xạ để nghiên cứu đường đi của phân bón trong cây trồng, người ta sử dụng thiết bị nào để quan sát?
a)
Kính hiển vi
b)
Máy chụp X-quang
c)
Máy ảnh phóng xạ.
d)
Máy đo độ ẩm.
110.
Ưu điểm lớn nhất của việc sử dụng tia phóng xạ để bảo quản thực phẩm là
a)
giảm chi phí sản xuất.
b)
tăng cường hương vị tự nhiên của thực phẩm.
c)
giúp thực phẩm tươi ngon lâu hơn.
d)
làm tăng kích thước của trái cây.
111.
Phóng xạ là quá trình tự phát, xảy ra ngẫu nhiên cho từng hạt nhân
và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, áp suất.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
112.
Có thể dự đoán chính xác thời điểm xảy ra phóng xạ cho từng hạt nhân.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
113.
Chỉ xảy ra đối với các nguyên tố nhân tạo và không xảy ra với các nguyên tố tự nhiên
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
114.
Mỗi chất phóng xạ có một chu kỳ bán rã đặc trưng, là thời gian cần thiết để một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
115.
Năng lượng tỏa ra trong các phản ứng hạt nhân luôn được chuyển hóa trực tiếp thành điện năng.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
116.
Hệ thống lò phản ứng hạt nhân có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài mà không cần bổ sung nhiên liệu.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
117.
Lò phản ứng hạt nhân là bộ phận trung tâm của một nhà máy điện hạt nhân.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
118.
Chất tải nhiệt sơ cấp trong lò phản ứng hạt nhân có vai trò truyền nhiệt từ vùng tâm lò đến lò sinh hơi.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
119.
Dược chất phóng xạ được đưa vào cơ thể để theo dõi quá trình hoạt động của các cơ quan.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
120.
Phương pháp theo dõi vết phóng xạ cho phép quan sát trực tiếp quá trình sản xuất dịch mật của gan.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
121.
Thiết bị phát hiện tia phóng xạ và máy vi tính là công cụ không thể thiếu trong kỹ thuật này.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
122.
Chụp ảnh phóng xạ không gây bất kỳ tác động nào đến cơ thể người bệnh.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
Reset
