wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3. ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc tạo ra điện xoay chiều là

a)

dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

dựa vào hiện tương nhiễm điện

c)

ựa vào quy tắc bàn tay trái

d)

dựa vào thuyết electron

2.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

3.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

4.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

5.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

6.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

7.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

8.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

9.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

10.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

11.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

12.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

13.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

14.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

15.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

16.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

17.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp.

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Suất điện động.

d)

Công suất.

18.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

141 V.

b)

50 V.

c)

100 V.

d)

200 V.

19.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

cường độ hiệu dụng.

b)

cường độ cực đại.

c)

cường độ tức thời.

d)

cường độ trung bình.

20.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

21.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp

22.

Hai đầu một cuộn cảm thuần L = 1/2π (H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

23.

Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

24.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

25.

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0.cos(ωt) V. Công thức tính tổng trở của mạch là

a)

Z=R2+(ωL1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

b)

Z=R2+(ωL+1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega L+\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

c)

Z=R2+(ωC1ωL)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}  

d)

Z=R2+(ωL1ωC)2Z=R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2  

26.

Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và điện áp cùng pha khi

a)

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.

b)

trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

c)

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.

d)

trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.

27.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

28.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

29.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

30.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

31.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

32.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

33.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2

34.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

35.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}  

36.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

37.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ = RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

38.

Công suất hao phí

a)

ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

39.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}

40.

Công thức tính tần số của máy phát điện

a)

f=n.pf=n.p

b)

f=npf=\frac{n}{p}

41.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

42.

Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

a)

giảm tiết diện dây truyền tải điện.

b)

tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

c)

giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

d)

tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

43.

[THPT QG năm 2017 – Câu 24 – M202] Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

a)

tăng lên n2 lần  

b)

giảm lên n2 lần

c)

giảm đi √n lần

d)

tăng đi √n lần

44.

Ở đầu đường dây tải điện người ta truyền đi công suất điện 36 MW với điện áp là 220 kV. Điện trở tổng của đường dây tải điện là 20 Ω. Coi cường độ dòng điện và điện áp biến đổi cùng pha. Công suất hao phí trên đường dây tải điện có giá trị xấp xỉ bằng

a)

1,07 MW.

b)

1,61 MW.

c)

0,54 MW.

d)

3,22 MW.

45.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

46.

Một máy tăng áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là  N1N_1   và  N2N_2   . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

N2=N1N_2=N_1  

b)

N2>N1N_2>N_1  

c)

N2<N1N_2<N_1  

d)

N1N2=1N_1N_2=1  

47.

Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng:

       

a)

Hiện tượng từ trễ

b)

Cảm ứng từ

c)

Cảm ứng điện từ

d)

Cộng hưởng điện từ

48.

Ở máy biến áp, cuôn dây nối với tải tiêu thụ gọi là

a)

A. cuộn sơ cấp.

b)

B. cuộn thứ cấp.

c)

C. cuộn làm việc.

d)

D. cuộn khởi động.

49.

Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng

a)

máy biến áp có thể tăng điện áp

b)

máy biến áp có thể giảm điện áp

c)

máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

d)

máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

50.

Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 200 vòng và 2000 vòng. Mắc cuộn thứ cấp với mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là 400V, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp để hở là:

a)

200V

b)

100V

c)

40V

d)

50V

51.

Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 220 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng của cuộn thứ cấp là :

a)

85 vòng

b)

60 vòng

c)

42 vòng        

d)

30 vòng

52.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V.


Khi đó điện áp hiệu dụng đặt ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp.


Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

a)

2200 vòng.

b)

1000 vòng.

c)

2000 vòng.

d)

2500 vòng

53.

 Điện áp u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

54.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

55.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

56.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

57.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

58.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Suất điện động.

d)

D. Công suất.

59.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

60.

Cường độ dòng điện  i=2cos100πti=2\cos100\pi t (A) có pha dao động tại thời điểm t là


a)

50πt50\pi t

b)

100πt100\pi t

c)

0

d)

70πt70\pi t

61.

Nguyễn tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

a)

tự cảm.

b)

khúc xạ.

c)

phát xạ cảm ứng

d)

cảm ứng điện từ

62.

Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

Pin Vôn ta

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.

d)

Cục sạc pin dự phòng

63.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

64.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

65.

Dòng điện i=2202cos60πti=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

66.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp.

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Suất điện động.

d)

Tần số.

67.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

68.

Câu 1. Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(2πft + π/2) (A) (f > 0). Đại lượng f được gọi là

a)

pha ban đầu của dòng điện

b)

tần số của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

chu kì của dòng điện

69.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50π Hz

b)

100π Hz

c)

100 Hz.

d)

50 Hz

70.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220 V

b)

50 V

c)

60 V

d)

2202220\sqrt[]{2}  V.

71.

Câu 1. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây khi từ thông qua cuộn dây biên thiên điều hoà

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với từ thông

b)

.ngược pha  với từ thông

c)

cùng pha với từ thông                       

d)

chậm pha π2\frac{\pi}{2}  so với từ thông

72.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UIcos ϕ\phi

b)

P = UIsin ϕ\phi  

c)

P = UI

d)

P = 2\sqrt{2} UIcos ϕ\phi  

73.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UI

b)

P = I2R

c)

P = U2R

d)

P = I2/2

74.

Công suất tiêu thụ mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp có đơn vị là:

a)

W

b)

J

c)

Ω\Omega

d)

A

75.

Hệ số công suất tiêu thị của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:

a)

1

b)

2

c)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

1/2

76.

Chọn câu sai. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được tính theo công thức sau

a)

P=RI2P=RI^2  

b)

P=uicosψP=ui\cos\psi  

c)

P=UIP=UI  

d)

P=RU2R2+(ZLZC)2P=\frac{RU^2}{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

77.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì hệ số công suất bằng

a)

1.

b)

0.

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2} .

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2} .

78.

Chọn tất cả các câu đúng. Hệ số công suất

a)
b)
c)
d)
79.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R(R+ZL)2\frac{R}{\sqrt{\left(R+Z_L\right)^2}}

b)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}

d)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}

80.

Đặt điện áp u = 200√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 5√2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0

b)

1

c)

0,71

d)

0,83

81.

Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

a)

Chỉ có R

b)

Chỉ có L

c)

R nối tiếp L

d)

R nốt tiếp C

82.

Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào

a)

tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch

b)

điện trở thuần của đoạn mạch

c)

điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch

d)

độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch

83.

Chọn đáp án đúng: Máy phát điện xoay chiều 1 pha nghiên cứu trong bài có

a)

Phần cảm là nam châm quay quanh trục

b)

Phần cảm là cuộn dây quay quanh trục

c)

Phần ứng là nam châm quay quanh trục

d)

Phần ứng là cuộn dây quay quanh trục

84.

Máy phát điện xoay chiều một pha bao gồm?

a)

Roto: nam châm; Stato: cuộn dây

b)

Stato: nam châm; Roto: cuộn dây

c)

Các cuộn dây quay tạo ra từ trường sinh ra dòng điện xoay chiều trong nam châm.

d)

Các nam châm quay trong từ trường của nam châm khác.

85.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

50

d)

100

86.

Máy phát điện xoay chiều tạo ra trên cơ sở hiện tượng:

a)

Cộng hưởng từ

b)

Tác dụng của từ trường lên dòng điện

c)

Cảm ứng điện từ

d)

Tác dụng của dòng điện lên nam châm

87.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và có rô-to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là?

a)

f=pnf=\frac{p}{n}

b)

f=n.pf=n.p

c)

f=p.n60f=\frac{p.n}{60}

d)

f=60pnf=\frac{60}{pn}

88.

Ưu việt của dòng 3 pha so với dòng 1 pha là:

a)

Tiết kiệm dây dẫn trong quá trình truyền tải

b)

Tạo ra đồng thời được 3 dòng điện 1 pha

c)

Chế tạo máy đơn giản hơn

d)

TIết kiệm điện năng trong quá trình sử dụng

89.

Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra 3 suất điện động xoay chiều...

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc π3\frac{\pi}{3}

c)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

Cùng biên độ, khác tần số, ệch pha nhau góc undefined

90.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

a)

3000vòng/phút.

b)

1500vòng/phút.

c)

500vòng/phút.

d)

750vòng/phút.

91.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

92.

Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos100 π\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chưa tụ điện có điện dung C =  2.104π\frac{2.10^{-4}}{\pi}   F Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ là:

a)
b)
c)
d)
93.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp

94.

 Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 48,25.10-6F một hiệu điện thế xoay chiều u = 110 2\sqrt{2}  cos((120 π\pi  t - π\pi  /2) (V) . Cư­ờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:

a)

2\sqrt{2}  A

b)

2A

c)

4A

d)

22A2\sqrt{2}A  

95.

Đặt điện áp xoay chiều u = U 2\sqrt{2}  cos ωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110  Ω\Omega   thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng  2\sqrt{2}  A. Giá trị U:
A. 220 V. B. 110 V.      C. 220 V.          D. 110 V 

a)

220V

b)

110 2\sqrt{2}  V

c)

220 2\sqrt{2}  V

d)

110V

96.

Đặt hiệu điện thế u = 125 2\sqrt{2}  cos100 π\pi  t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= 0,4π\frac{0,4}{\pi}  H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:          

a)

2,5A

b)

2A

c)

3,5A

d)

1,8A

97.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm

a)

Tổng trở của đoạn mạch là z =   R2+(ωL)2\sqrt{R^2+\left(\omega L\right)^2}  

b)

Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

98.

Trong mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha ϕ\phi  (với 0<  ϕ\phi   <0,5 π\pi  ) so hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó 

a)

gồm điện trở thuần và tụ điện.                           

b)

chỉ có cuộn cảm.

c)

gồm điện trở thuần và cuộn dây  thuần cảm           

d)

gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.

99.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch thì:

a)

Cảm kháng giảm

b)

Cảm kháng tăng

c)

Điện trở tăng.

d)

Dung kháng tăng

100.

Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

101.

(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

102.

(TH) Hai đầu một điện trở 50 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

2\sqrt{2} A.

d)

222\sqrt{2} A.

103.

(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp u = 60 2\sqrt{2}  cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 A. Giá trị của điện trở là

a)

15 Ω.15\ \Omega.  

b)

20 Ω.20\ \Omega.  

c)

30 Ω.30\ \Omega.  

d)

10 Ω.10\ \Omega.  

104.

(TH) Hai đầu một điện trở 40 Ω có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

i = 5cos(100πt - π/4) A.

b)

i = 4cos(100πt - π/4) A.

c)

i = 5cos(100πt +π/4) A.

d)

i = 4cos(100πt + π/4) A.

105.

(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp tức thời 50 V thì cường độ dòng điện khi đó là 1,25 A. Nếu điện áp tức thời là 60 V thì cường độ dòng khi đó là

a)

1,45 A.

b)

1,5 A.

c)

1,6 A.

d)

1,36 A.

106.

(TH) Một điện trở thuần 120 Ω có dòng điện i = 2cos(100πt - π/4) A. Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là

a)

uR = 240sin(100πt - π/4) V.

b)

uR = 240sin(100πt + π/4) V.

c)

uR = 240sin(100πt - 3π/4) V.

d)

uR = 240cos(100πt + π/4) V.

107.

(NB) Một tụ điện có điện dung 0,1 mF mắc vào mạng xoay chiều có tần số 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

26,5 Ω.

b)

8,44 Ω.

c)

34,2 Ω.

d)

54,3 Ω.

108.

(TH) Một tụ điện có điện dung 10-3/6π F được mắc vào mạng xoay chiều có điện áp hiệu dụng 180 V và tần số 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

a)

3 A.

b)

2 A.

c)

2,8 A.

d)

4,12 A.

109.

(TH) Hai đầu một tụ điện (C = 1/4π mF) có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 5cos((100πt - 3π/4) A.

b)

i = 5cos((100πt + π/4) A.

c)

i = 4cos((100πt - 3π/4) A.

d)

i = 4cos((100πt +π/4) A.

110.

(TH) Cho mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10-3/8π F. Cường độ dòng điện trong mạch là 3cos(100πt - π/4) A. Điện áp hai đầu mạch có biểu thức

a)

u = 240cos(100πt - 3π/4) V.

b)

u = 240cos(100πt +π/4) V.

c)

u = 339,4cos(100πt - 3π/4) V.

d)

u = 339,4cos(100πt + π/4) V.

111.

(TH) Hai đầu một tụ điện có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 50 Hz thì dung kháng của tụ là 120 Ω. Nếu tần số là 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

100 Ω.

b)

144 Ω.

c)

120 Ω..

d)

96 Ω.

112.

(VD) Hai đầu một tụ điện có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2,4 A. Nếu tần số tăng thêm 10 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

2,6 A.

b)

2,88 A.

c)

2,96 A.

d)

2 A.

113.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

114.

(TH) Một cuộn cảm (L = 0,45/π H) có dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng 2 A, tần số 50 Hz chạy qua. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng

a)

45 V.

b)

90 V.

c)

90290\sqrt{2} V.

d)

180 V.

115.

(TH) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100πt - π/6) chạy qua một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm 0,36/π H. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

a)

u = 144cos(100πt +π/3) V.

b)

u = 144cos(100πt - 2π/3) V.

c)

u = 144 2\sqrt{2} cos(100πt +π/3) V.

d)

u = 144undefined cos(100πt -2π/3) V.

116.

(TH) Một cuộn cảm thuần mắc vào mạch có tần số 50 Hz thì có cảm kháng là 120 Ω. Nếu mắc vào mạch có tần số 60 Hz thì có cảm kháng là

a)

120 Ω.

b)

100 Ω.

c)

144 Ω.

d)

96 Ω.

117.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 40 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 3 A. Nếu tần số là 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4,5 A.

118.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 100cos(100πt) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2,5cos(100πt -π/2) A. X là

a)

tụ điện có điện dung 1/4π mF.

b)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/5π H.

c)

điện trở thuần có giá trị 40 Ω.

d)

điện trở thuần có giá trị 50 Ω.

119.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 400sin(100πt - π/2) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2cos(100πt -π/2) A. X là

a)

tụ điện có điện dung 10-4/2π F.

b)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/π H.

c)

điện trở thuần có điện trở 200 Ω.

d)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 200 H.

120.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 100cos(100πt) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 2 A. Nếu tần số của điện áp tăng thì cường độ dòng điện hiệu dụng không đổi. X là

a)

điện trở thuần có điện trở 50 Ω.

b)

tụ điện có điện dung 10-3/5π F.

c)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 1/2π H.

d)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 0,4/π H.