wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật lí Nhiệt

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

[VNA] Nội năng của một vật

a)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

b)

chỉ phụ thuộc thể tích của vật.

c)

phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.

d)

không phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.

2.

[VNA] Nhiệt độ trung bình của nước ở thang nhiệt độ Celsius là 27°C ứng với thang nhiệt độ Kelvin nhiệt độ của nước là

a)

273 Κ.

b)

300 Κ.

c)

246 K.

d)

327 K.

3.

[VNA] Tại phút thứ 5, mẫu chất tồn tại ở thể

a)

lỏng.

b)

rắn.

c)

lỏng và rắn.

d)

khí.

4.

[VNA] Trong khoảng thời gian từ phút thứ 10 đến phút thứ 20, mẫu chất đang

a)

đông đặc.

b)

nóng chảy.

c)

hóa hơi.

d)

giảm nhiệt độ.

5.

[VNA] Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?

a)

Chiều dài.

b)

Thể tích vật rắn.

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích.

6.

[VNA] Các bình trong hình đều đựng cùng một lượng nước đủ lớn. Để cả ba bình vào trong phòng kín. Sau một tuần lượng nước trong các bình thay đổi thế nào?

a)

Bình A còn ít nhất.

b)

Bình B còn ít nhất.

c)

Bình C còn ít nhất.

d)

Cả ba bình vẫn bằng nhau.

7.

Độ giảm thế năng của vật nặng khi vật rơi 50 m?

a)

136,2 kJ.

b)

147,1 kJ.

c)

148,2 kJ.

d)

152,4 kJ.

8.

Nhiệt độ của nước tăng thêm bao nhiêu Kelvin?

a)

3,45 K.

b)

2,54 K.

c)

1,75 K.

d)

0,85 K.

9.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế kim loại.

c)

Nhiệt kế hồng ngoại.

d)

Nhiệt kế điện tử.

10.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hình?

a)

Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể.

b)

Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Vật rắn vô định hình không có dạng hình học xác định.

d)

Thuỷ tinh, nhựa đường, cao su, muối ăn là những chất rắn vô định hình.

11.

Trong công nghệ sản xuất nhôm, người ta làm cho quặng nhôm chuyển từ dạng rắn sang dạng lỏng trước khi điện phân. Quá trình chuyển thể này gọi là

a)

hóa hơi.

b)

đông đặc.

c)

ngưng tụ.

d)

nóng chảy.

12.

Tính độ biến thiên nội năng của hệ đạn và thép

a)

360 J.

b)

120 J.

c)

240 J.

d)

480 J.

13.

Biết rằn

4 lines
14.

Tính độ biến thiên nội năng của hệ đạn và thép

a)

360 J

b)

120 J

c)

240 J

d)

480 J

15.

Biết rằng đạn hấp thụ 50% nhiệt lượng do quá trình va chạm. Nhiệt dung riêng của viên đạn là 130 J/(kg.K). Tính độ tăng nhiệt độ của viên đạn.

a)

12,5°C

b)

18,5°C

c)

22,5°C

d)

26,5°C

16.

Một lượng khí được truyền 10 kJ nhiệt năng để nóng lên đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn 100 kJ. Tính độ biến thiên nội năng của lượng khí đó

a)

90 kJ

b)

110 kJ

c)

100 kJ

d)

0

17.

Trộn 100 g nước đá ở 0°C với 100 g nước sôi ở 100°C. Hình nào sau đây mô tả quá trình thay đổi nhiệt độ theo thời gian của hệ trên?

4 lines
18.

Độ tăng nhiệt độ của nước nóng theo độ Kelvin là

a)

17 K

b)

20 K

c)

54 K

d)

37 K

19.

Khối lượng nước nóng ở 37°C mà máy cung cấp trong mỗi giây xấp xỉ bao nhiêu?

a)

0,035 kg

b)

0,040 kg

c)

0,072 kg

d)

0,084 kg

20.

Tình huống nào sau đây không liên quan đến hiện tượng nóng chảy?

a)

Đốt một ngọn nến

b)

Đun nấu mỡ vào mùa đông

c)

Pha nước chanh đá

d)

Cho nước vào tủ lạnh để làm đá

21.

Mỗi độ chia 1°C trong thang Celsius bằng X của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở áp suất tiêu chuẩn). X là

a)

1/273,16

b)

1/100

c)

1/10

d)

1/273,15

22.

Theo kết quả của thí nghiệm này, nhiệt dung riêng của đồng là bao nhiêu?

a)

458 J/(kg.K)

b)

468 J/(kg.K)

c)

478 J/(kg.K)

d)

488 J/(kg.K)

23.

Nếu tăng công suất của bộ phận đốt nóng lên 120 W thì thời gian đốt nóng xấp xỉ là

a)

79 s

b)

69 s

c)

59 s

d)

49 s

24.

Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi

a)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công

b)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công

c)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt

d)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt

25.

Một học sinh sử dụng bộ thiết bị như hình a) bên dưới để so sánh năng lượng nhiệt cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Mỗi khối có khối lượng bằng nhau và có nhiệt độ ban đầu là 20°C. Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ của mỗi khối vật liệu tăng lên thêm 5°C. Kết quả được biểu diễn trên hình b) bên dưới. Vật liệu nào có nhiệt dung riêng lớn nhất?

a)

Bê tông

b)

Thiếc

c)

Sắt

d)

Đồng

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ 35°C đến 42°C hay từ 308 K đến 315 K

b)

Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ 35°C đến 42°C hay từ 70°F đến 84°F

c)

Nhiệt độ bề mặt Mặt Trời khoảng 6000 K hay 6

27.

Nhiệt độ bề mặt Mặt Trời khoảng 6000 K hay 6273°C.

4 lines
28.

Độ tăng nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là bao nhiêu °C?

a)

25°C

b)

32°C

c)

39°C

29.

Nhiệt nóng cháy riêng của thiếc xấp xỉ

a)

60,14 J/g

b)

65,15 J/g

c)

40,19 J/g

d)

69,51 J/g

30.

Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?

a)

Các phân tử nước ở trạng thái lỏng.

b)

Các phân tử sắt ở trạng thái rắn.

c)

Các phân tử khí chlorine.

d)

Các phân tử khí oxygen.

31.

Khi hai vật tiếp xúc nhau mà ở trạng thái cân bằng nhiệt thì

a)

khối lượng hai vật bằng nhau.

b)

không có nhiệt lượng trao đổi giữa hai vật.

c)

số phân tử trong hai vật bằng nhau.

d)

vận tốc của hệ hai vật bằng không.

32.

Nhiệt độ nóng chảy của naphthalene khoảng

a)

90°C

b)

80°C

c)

70°C

d)

60°C

33.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

4 lines
34.

Khi bắt đầu đun, nhiệt độ của vật rắn kết tinh tăng dần. Đến nhiệt độ xác định, sự nóng chảy diễn ra, vật chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và nhiệt độ ...(1)... dù tiếp tục đun. Sau khi toàn bộ vật chuyển sang thể lỏng, nhiệt độ của chất lỏng ...(2)... khi tiếp tục đun. Chỗ trống (1) và (2) lần lượt là

a)

"giảm xuống" và "giữ giá trị ổn định".

b)

"không tăng" và "giảm xuống".

c)

"giảm xuống" và "tiếp tục tăng lên".

d)

"không tăng" và "tiếp tục tăng lên".

35.

Trường hợp nào sau đây nội năng của vật thay đổi do thực hiện công?

a)

Vật nóng lên do nhận bức xạ nhiệt.

b)

Thanh sắt nóng lên do tiếp xúc với nguồn nhiệt.

c)

Viên nước đá tan chảy khi đưa ra khỏi tủ lạnh.

d)

Không khí trong săm xe nóng lên do lốp xe ma sát với mặt đường.

36.

Một viên nước đá ở -2°C được cung cấp nhiệt lượng không đổi theo thời gian để tăng nhiệt độ lên đến 2°C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kg.K), của nước là 4200 J/(kg.K). Đồ thị nào sau đây mô tả đúng diễn biến của quá trình?

4 lines
37.

Công chất khí thực hiện khi giãn nở và đẩy pit-tông là

a)

1 J.

b)

0,5 J.

c)

1,5 J.

d)

2 J.

38.

Độ biến thiên nội năng của chất khí là

a)

0,25 J.

b)

0,5 J.

c)

1 J.

d)

2 J.

39.

Điều nào sau đây đúng khi nói về mô hình động học phân tử?

4 lines
40.

Độ biến thiên nội năng của chất khí là

a)

0,25 J

b)

0,5 J

c)

1 J

d)

2 J

41.

Điều nào sau đây đúng khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động không ngừng theo một hướng.

b)

Giữa các phân tử không có khoảng cách.

c)

Giữa các phân tử chỉ có các lực đẩy.

d)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

42.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn

a)

thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

43.

Các hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa kết quả đọc được từ nhiệt giai Celsius và nhiệt giai Fahrenheit của một vật. Đồ thị đúng là

a)

Đồ thị 1

b)

Đồ thị 2

c)

Đồ thị 3

d)

Đồ thị 4

44.

Nhận định nào sau đây là đúng về sự trao đổi nhiệt của các vật?

a)

Sắt và đồng tỏa nhiệt, nước thu nhiệt.

b)

Sắt tỏa nhiệt, đồng và nước thu nhiệt.

c)

Sắt và đồng thu nhiệt, nước tỏa nhiệt.

d)

Sắt và nước tỏa nhiệt, đồng thu nhiệt.

45.

Nhiệt độ cân bằng của hệ là

a)

54,1°C

b)

62,4°C

c)

46,7°C

d)

38,9°C

46.

Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự

a)

đồng nhất về cấu trúc của chúng.

b)

khác biệt về cấu trúc của chúng.

c)

khác biệt về khối lượng của chúng.

47.

lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự

a)

đồng nhất về cấu trúc của chúng.

b)

khác biệt về cấu trúc của chúng.

c)

khác biệt về khối lượng của chúng.

d)

đồng nhất về khối lượng của chúng.

48.

[VNA] Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K, dùng để đo nhiệt độ của các lò nung. Phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

-12°C đến 1000°C

b)

-20°C đến 1200°C

c)

0°C đến 273°C

d)

-10°C đến 1000°C

49.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Trong các nhận định sau, nhận định đúng?

a)

Quá trình nóng chảy diễn ra từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5.

b)

Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu tiên.

c)

Từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5 nước ở thể lỏng.

d)

Từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi.

50.

[VNA] Độ tăng nhiệt độ của cục nước đá ban đầu đến khi hóa hơi hoàn toàn thành hơi nước tính theo thang Kelvin là

a)

120 Κ.

b)

20 Κ.

c)

100 K.

d)

60 K.

51.

[VNA] Bỏ qua mọi hao phí do tỏa nhiệt ra ngoài môi trường, nhiệt lượng cần cung cấp cho toàn bộ quá trình là

a)

Q = 205,96 kJ

b)

Q = 309,98 kJ

c)

Q = 159,96 kJ

d)

Q = 472,98 kJ

52.

[VNA] Phát biểu nào sau đây về cấu trúc của vật chất là không đúng?

a)

Vật chất được cấu tạo bởi các hạt rất nhỏ gọi là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Các phân tử có cùng khối lượng và kích thước.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử khác nhau đối với chất khí, chất lỏng và chất rắn.

53.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh một nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

120 J

b)

100 J

c)

80 J

d)

60 J

54.

Một nhiệt kế thủy ngân có khoảng cách giữa vạch 0°C và vạch 100°C là 20 cm. Khi mực thủy ngân thấp hơn vạch 100°C 5 cm thì nhiệt độ là

a)

25°C

b)

50°C

c)

60°C

d)

75°C

55.

Bốn chất lỏng P, Q, R và S có cùng khối lượng được đun nóng với cùng tốc độ. Đồ thị dưới đây cho thấy sự thay đổi nhiệt độ của chúng theo thời gian. Chất lỏng nào có nhiệt dung riêng lớn nhất?

a)

P

b)

Q

c)

R

d)

S

56.

Sau khi đun nóng nước đến 100°C, tiếp tục đun thêm thì 0,70 kg nước đã chuyển thành hơi. Cho nhiệt hoá hơi riêng của nước là L = 2,3.106 J/kg. Nhiệt lượng đã cung cấp để làm 0,70 kg nước ở 100°C hoá hơi hết là

a)

1,6.103 J

b)

1,6.104 J

c)

1,6.105 J

d)

1,6.106 J

57.

Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn lực đẩy phân tử.

c)

Càng gần nhau thì lực hút càng chiếm ưu thế.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

58.

Nếu không có trao đổi nhiệt giữa hai vật khi chúng tiếp xúc với nhau thì hai vật phải có cùng

a)

nhiệt độ

b)

nội năng

c)

nhiệt dung riêng

d)

nhiệt nóng chảy riêng

59.

Hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể hơi được gọi là

a)

sự bay hơi

b)

sự thăng hoa

c)

sự hóa hơi

d)

sự ngưng kết

60.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì rượu

a)

sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C

b)

sôi ở nhiệt

61.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì rượu

a)

sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C

b)

sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C

c)

đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100°C

d)

đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 0°C

62.

Giả sử không có sự mất nhiệt, nhiệt dung riêng của chất lỏng là bao nhiêu?

a)

0,01 J/( kg.K)

b)

250 J/(kg.K)

c)

420 J/(kg.K)

d)

2500 J/(kg.K)

63.

Công thức nào sau là công thức tổng quát của định luật I nhiệt động lực học?

a)

ΔU = A + Q

b)

ΔU = Q

c)

ΔU = A

d)

A + Q = 0

64.

Khi nhiệt độ của hệ thay đổi thì động năng của các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi. Do đó, nội năng phụ thuộc vào ...(1).... của hệ. Mặt khác, khi thể tích hệ thay đổi thì khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi, làm cho thế năng tương tác giữa chúng thay đổi. Vì thế, nội năng cũng phụ thuộc vào ...(2).... của hệ. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

(1) khối lượng; (2) thể tích

b)

(1) nhiệt độ; (2) thể tích

c)

(1) nhiệt độ; (2) khối lượng riêng

d)

(1) khối lượng; (2) khối lượng

65.

Độ chênh lệch giữa mỗi vạch 1°C trên nhiệt kế có độ dài là bao nhiêu?

a)

0,22 cm

b)

0,24 cm

c)

2,20 cm

d)

22,0 cm

66.

Tỷ số khối lượng của X so với Y là bao nhiêu?

a)

3 : 1

b)

2 : 1

c)

1 : 2

d)

2 : 3

67.

Xác định nhiệt

4 lines
68.

Tỷ số khối lượng của X so với Y là bao nhiêu?

a)

3 : 1.

b)

2 : 1.

c)

1 : 2.

d)

2 : 3.

69.

Xác định nhiệt lượng cần cung cấp để nung nóng chảy hoàn toàn 1 tấn đồng từ 25°C Biết nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng của đồng lần lượt là cCu = 380 J/(kg.K); λCu = 180.103 J/kg; nhiệt độ nóng chảy của đồng là 1084°C

a)

582,42.106 J

b)

582,42.105 J

c)

582,42.104 J

d)

582,42.103 J

70.

Khi làm nóng liên tục vật rắn vô định hình, vật rắn mềm đi và chuyển dần sang thể lỏng một cách liên tục. Trong quá trình này nhiệt độ của vật ... (1)... Do đó, vật rắn vô định hình ...(2)... Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

tăng lên liên tục; Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

giữ ổn định; không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

giữ ổn định; có nhiệt độ nóng chảy xác định được.

d)

tăng lên liên tục; có nhiệt độ nóng chảy xác định được.

71.

Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?

a)

Miếng bơ thực vật tan khi đun nóng.

b)

Nước đá khi đưa ra khỏi tủ lạnh chuyển thành nước lỏng.

c)

Băng tuyết tan vào mùa hè.

d)

Nước đóng băng vào mùa đông.

72.

Người ta truyền cho một lượng khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khi nở ra thực hiện công 60 J đẩy pit-tông dịch chuyển. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

-30 J.

73.

Đồ thị dưới đây cho thấy điện trở R của ba phần tử mạch điện khác nhau thay đổi như thế nào theo nhiệt độ θ. Phần tử mạch điện nào có thể được sử dụng để đo nhiệt độ

a)

Chỉ (1).

b)

Chỉ (2).

c)

Chỉ (1) và (3).

d)

Chỉ (2) và (3).

74.

Bạn An đun một ấm nước đầy có dung tích 1,8 lít bằng bếp ga. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Tính nhiệt lượng cần thiết để làm hoá hơi hoàn toàn nước trong ấm k

4 lines
75.

Câu 65: [VNA] Bạn An đun một ấm nước đầy có dung tích 1,8 lít bằng bếp ga. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Tính nhiệt lượng cần thiết để làm hoá hơi hoàn toàn nước trong ấm kể từ lúc nước sôi. Khối lượng riêng của nước là 1000 kg\m3. Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg.

a)

3450 kJ.

b)

4140 kJ.

c)

4041 kJ.

d)

3540 kJ.

76.

Câu 66: [VNA] Gọi Q là nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho m (kilôgam) chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng đó được tính bằng công thức QQ

a)

L = .

b)

L = Q.m.

c)

L = 2 . mm

77.

Câu 67: [VNA] Nhiệt độ của một vật thể biểu thị tính chất vật lý nào?

a)

Một thước đo mức độ nóng, lạnh của vật thể.

b)

Một thước đo năng lượng bên trong của vật thể.

c)

Một thước đo động năng trung bình của các phân tử của vật thể.

78.

Câu 68: Các khối lượng bằng nhau của chất lỏng X, Y và Z được đun nóng riêng rẽ. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của năng lượng hấp thụ bởi các chất lỏng theo nhiệt độ của chúng. Giả sử cX, cY và cZ lần lượt là nhiệt dung riêng của X, Y và Z. Mối quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

cX = cY > cZ.

b)

cX = cY < cZ.

c)

cX < cY = cZ.

d)

cX > cY = cZ.

79.

Câu 69: [VNA] Điện năng nhà máy nhiệt điện cung cấp trong 1 ngày là

a)

1,66.1011 J.

b)

4,14.1011 J.

c)

3,28.1011 J.

d)

6,91.1011 J.

80.

Câu 70: [VNA] Lượng than tiêu thụ hàng năm (lấy 1 năm bằng 365 ngày) của nhà máy khoảng bao nhiêu?

a)

23,36 nghìn tấn.

b)

56,06 nghìn tấn.

c)

67,82 nghìn tấn.

d)

74,28 nghìn tấn.

81.

Câu 71: [VNA] Ở trên núi cao người ta không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất

4 lines
82.

nhà máy khoảng bao nhiêu?

a)

23,36 nghìn tấn.

b)

56,06 nghìn tấn.

c)

67,82 nghìn tấn.

d)

74,28 nghìn tấn.

83.

[VNA] Ở trên núi cao người ta không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C

a)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C

b)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C

c)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C

d)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C

84.

[VNA] Biểu thức nào sau đây là đúng khi biến đổi nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin?

a)

T(K) = t(°C) - 273.

b)

T(K) = t(°C) + 273.

c)

T(K) = t( C) +273

d)

T(K) = 2t (°C) + 273.

85.

[VNA] Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ phòng (khoảng 20°C)?

a)

Chất P.

b)

Chất R.

c)

Chất Q.

d)

Chất S.

86.

[VNA] Nhiệt lượng mà nước nhận được trong thời gian 3 phút là

a)

10500 J.

b)

14700 J.

c)

8620 J.

d)

16200 J.

87.

[VNA] Ước tính tổn thất năng lượng trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?

a)

7500 J.

b)

10500 J.

c)

18000 J.

d)

28500 J.

88.

[VNA] Nội năng của một vật là tổng động năng các phân tử tạo nên vật.

a)

là tổng động năng các phân tử tạo nên vật.

b)

chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.

c)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

d)

phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.

89.

Khi Lâm xuống xe buýt có máy lạnh vào mùa hè, kính của cô ấy bị mờ (xem Hình (a)). Sau một thời gian, kính lại trong suốt (xem Hình (b)). Quá trình vật lý nào sau đây liên quan đến hiện tượng trên?

a)

ngưng tụ tiếp theo là bay hơi.

b)

ngưng tụ tiếp theo là nóng chảy.

c)

đông đặc tiếp theo là bay hơi.

d)

đông đặc tiếp theo là nóng chảy.

90.

Hình vẽ cho thấy đồ thị nhiệt độ thời gian của hai vật X và Y khi chúng được đun nóng cùng một công suất. Suy luận nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt dung riêng của X nhỏ hơn.

b)

Nếu X và Y được làm từ cùng một chất thì khối lượng của X nhỏ hơn.

c)

Chỉ (1) và (2).

d)

Chỉ (1) và (3).

e)

Nhiệt dung của X nhỏ hơn.

91.

Nhận xét nào sau đây là đúng về sự trao đổi nhiệt giữa các vật?

a)

Bát đồng và nước thu nhiệt, thỏi đồng tỏa nhiệt.

b)

Bát đồng và thỏi đồng tỏa nhiệt, nước thu nhiệt.

c)

Bát đồng và nước tỏa nhiệt, thỏi đồng thu nhiệt.

d)

Bát đồng và thỏi đồng thu nhiệt, nước tỏa nhiệt.

92.

Nhiệt độ ban đầu của thỏi đồng là

a)

802°C.

b)

886°C.

c)

848°C.

d)

824°C.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?

4 lines
94.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?

a)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.

c)

Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ.

d)

Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi.

95.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

d)

Nhiệt lượng là số đo nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

96.

Khi nhúng nhiệt kế thủy ngân vào nước đá đang tan rồi vào hơi nước thì chiều dài sợi thủy ngân trong thân nhiệt kế lần lượt là 2 cm và 22 cm. Khi thả nhiệt kế vào chậu nước thì chiều dài sợi thủy ngân là 11 cm. Nhiệt độ của chậu nước là bao nhiêu?

a)

40°C

b)

45°C

c)

50°C

d)

55°C

97.

Thời gian nóng chảy của chất rắn là

a)

300 s

b)

400 s

c)

350 s

98.

Nhiệt nóng chảy riêng của chất là

a)

64 kJ/kg

b)

160 kJ/kg

c)

400 kJ/kg

99.

Cặp vật nào sau đây có nhiệt dung riêng khác nhau?

a)

1 kg nước và 2 kg nước.

b)

1 kg naphtalen lỏng và 1 kg naphtalen rắn.

c)

1 kg dầu trong bình thủy tinh và 1 kg dầu trong bình kim loại.

d)

1 kg nước ở 15°C và 1 kg nước ở 30°C.

100.

Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có cường độ tia tử ngoại cao?

a)

Biển báo 1

b)

Biển báo 2

c)

Biển báo 3

d)

Biển báo 4

101.

Khu vực có cường độ tia tử ngoại cao?

a)

Biển báo 1.

b)

Biển báo 2.

c)

Biển báo 3.

d)

Biển báo 4.

102.

Khi muốn đo nhiệt độ của một vật thì ta cần thực hiện tuần tự các bước là

a)

(2), (4), (1), (3), (5).

b)

(3), (2), (4), (1), (5).

c)

(2), (4), (3), (1), (5).

d)

(1), (4), (2), (3), (5).

103.

Vận tốc v của viên đạn gần nhất giá trị nào sau đây?

a)

390 m/s.

b)

302 m/s.

c)

357 m/s.

d)

457 m/s.

104.

Hãy tìm nhiệt nóng chảy riêng của chất đó từ đồ thị.

a)

1000 J/kg.

b)

20000 J/kg.

c)

30000 J/kg.

d)

50000 J/kg.

105.

Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi

a)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.

b)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.

c)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.

d)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.

106.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Khi bị làm nóng thì chất rắn vô định hình mềm dần cho đến khi trở thành lỏng.

c)

Trong quá trình hóa lỏng nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng liên tục.

d)

Chất rắn vô định hình có cấu trúc tinh thể.

107.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì

a)

cồn thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

cồn khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

cồn khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

cồn khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

108.

Bốn chất rắn khác nhau, mỗi chất có khối lượng 1 kg, được đun nóng bằng lò nhiệt giống hệt nhau trong 10 phút. Các biểu đồ sau đây cho thấy đường cong gia nhiệt của chúng. Giả sử không có sự mất nhiệt, chất rắn nào có nhiệt nóng chảy riêng lớn nhất?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

109.

Một dây may so nhiệt cung cấp năng lượng cho một chất lỏng có khối lượng 0,5 kg và nhiệt dung riêng 4000 J/(kg.K) chứa trong một bình có nhiệt dung không đáng kể. Giả sử rằng sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh có thể được bỏ qua. Nếu nhiệt độ của chất lỏng tăng từ 10°C đến 70°C trong 100 giây, công suất dây may so nhiệt là

a)

200 W.

b)

1200 W.

c)

1400 W.

d)

12000 W.

110.

Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là

a)

nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn.

b)

nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

c)

nhiệt lượng cần thiết để 1 g chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ phòng.

d)

nhiệt lượng cần thiết để một mẫu chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

111.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

112.

Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 6,0 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ lớn là 20,0 N, diện tích tiết diện của pit-tông là 1,0 cm2. Coi pit-tông chuyển động thẳng đều. Thể tích khí trong xilanh tăng bao nhiêu?

a)

4,5 ml.

b)

5,0 ml.

c)

5,5 ml.

d)

6,0 ml.

113.

Độ biến thiên nội năng của khối khí là

a)

0,3 J.

b)

0,4 J.

c)

0,5 J.

d)

0,6 J.

114.

Biến thiên điện trở có thể được sử dụng để xác định nhiệt độ. Giả sử một nhiệt điện trở có điện trở lần lượt là 8,4 Ω và 3,6 Ω tại điểm đóng băng và điểm nước sôi. Giả sử sự thay đổi điện trở theo nhiệt độ là đồng đều như thể hiện trong hình. Nhiệt độ sẽ là bao nhiêu nếu điện trở của dây kim loại là 5,8 Ω.

a)

42°C.

b)

46°C.

c)

54°C.

d)

58°C.

115.

Có hai nhiệt kế, một dùng thang Celsius, một dùng thang Kelvin để đo nhiệt độ của môi trường tại cùng một thời điểm. Số chỉ trên nhiệt kế Kelvin

a)

tỉ lệ thuận với số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

b)

lớn hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

c)

nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

116.

Trong trường hợp nào dưới đây, sự biến đổi nội năng của vật không phải do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt.