wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kết nối thiết bị

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Khi kết nối máy tính chạy trên hệ điều hành windows với thiết bị hiển thị ngoài màn hình chính của máy tính còn có màn hình mở rộng khi đó người dùng không thể chọn chế độ hoạt động nào?

a)

Màn hình chính bật màn hình mở rộng tắt

b)

Màn hình chính tắt màn hình mở rộng bật

c)

Màn hình chính và màn hình mở rộng đều bật

d)

Màn hình chính à màn hình rộng đều tắt

2.

Phương án nào sau đây sai? Để hai thiết bị có thể truyền tập qua bluetooth cần:

a)

Hai thiết bị phải bật bluetooth

b)

Hai thiết bị phải ghép nói với nhau

c)

Bên gửi phải yêu cầu và bên nhận phải đồng ý

d)

Bên nhận thông báo độ lớn tối đa có thể nhận và bên gửi phải tuần thủ

3.

Trong các công việc liên quan tới thiết lập kết nối thiết bị thông minh internet sau công việc nào không đúng?

a)

Cài đặt ứng dụng điều khiển thiết bị thông minh trên điện thoại thông minh

b)

Đặt thiết bị thông minh và điện thoại thông minh ở gần một router wifi

c)

Chạy ứng dụng điều khiển thiết bị tìm và kết nối trực tiếp với thiết bị thông minh qua wifi direct hoặc Bluetooth. Làm theo các thông báo để đăng ký thiết bị cho tới khi thành công. Khi đó có thể điều khiển thiết bị thông minh qua internet

d)

Thực hiện lại các thao tác B, C mỗi khi cần điều khiển thiết bị thông minh.

4.

Để chia sẻ dữ liệu giữa máy tính và điện thoại thông minh. Loại kết nối nào sau đây là tốt nhất?

a)

Sử dụng tai nghe bluetooth

b)

Sử dụng cáp USB

c)

Gửi email

d)

Sử dụng sóng wifi

5.

Làm thế nào để kết nối máy tính và điện thoại thông minh qua mạng wifi?

a)

Sử dụng AirDrop

b)

Sử dụng bluetooth

c)

Sử dụng chức năng hotspot trên điện thoại

d)

Kết nối thông qua cổng Ethernet

6.

Làm thế nào kết nối máy tính với tivi thông minh đề hiển thị nội dung trên màn hình của TV?

a)

Sử dụng cổng Ethernet

b)

Sử dụng Bluetooth

c)

Kết nối qua cổng HDMI

d)

Sử dụng kết nối radio

7.

Cái nào sau đây thường được sử dụng để kết nối không dây máy tính với tivi thông?

a)

Wircless display or dock

b)

USB type-C

8.

Cái nào sau đây thường được sử dụng để kết nối không dây máy tính với tivi thông?

a)

Wircless display or dock

b)

USB type-C

c)

Ethernet

d)

USB type-B

9.

Khi kết nối máy tính với tivi thống minh, lựa chọn nào sau đây cho phép hiển thị hình màn hình cả màn hình máy tính và tivi?

a)

PC Screen only

b)

Duplicate

c)

Extend

d)

Second screen only

10.

Khi sao chép dữ liệu từ điện thoại thông minh vào máy tính, em cần phải làm gì trên điện thoại thông minh?

a)

Tắt nguồn

b)

Mở ứng dụng nhân tin

c)

Chọn chế độ chuyển tập hoặc USB để sao chép tập

d)

Chọn chế độ chỉ sạc

11.

Đầu không phải là một thiết bị hiển thị?

a)

Máy chiếu

b)

Tivi

c)

Báng Led

d)

Máy in

12.

Để lưu trữ file ánh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện?

a)

Thực hiện được mọi lúc.

b)

Không thực hiện được.

c)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.

d)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.

13.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu được không?

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

14.

Dùng phương thức kết nối chung nào để kết nối máy tính với thiết bị số?

a)

Dùng cổng USB để kết nối máy tính với các thiết bị số.

b)

Dùng công HDMI để kết nối máy tính với các thiết bị số.

c)

Không có một phương thức kết nối chung nào cho các thiết bị số với máy tính.

d)

Dùng công VGA để kết nối máy tính với các thiết bị số.

15.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Máy ảnh số có thể hỗ trợ một số cách kết nối khác nhau với máy tính qua cáp USB, wifi hoặc bluetooth.

b)

Máy ảnh số không thể kết nối với máy tính.

c)

Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua cáp USB.

d)

Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua bluetooth.

16.

Theo em , ngoài wifi, cách nảo dưới đây có thể kết nổi thiết bị thông minh vào mạng máy tinh? ( bài 22)

a)

Nháy đúp vào thư mục cần chia sẻ và chọn Share từ menu

b)

Sử dụng cáp chuyển đổi USB-C sang LAN

c)

Sử dụng Mobie hotspot

d)

Sử dụng Control Panel

17.

Cách nảo dưới đây sử dụng tệp, thư mục được chia sẻ cho các máy trong cùng một mạng máy tính thông minh chạy trên hệ điều hành Android? ( bài 22)

a)

Sử dụng ứng dụng EX Trình quản lí tệp: Làm sạch

b)

Sử dụng ứng dụng Files

c)

Sử dụng Mobile hotspot

d)

Sử dụng Control Panel

18.

Hãy chọn nội dung thích hợp để điển vào chỗ trống: "Có thể kết nổi thiết bị thong minh vào mạng máy tính với ......." ( bài 22)

a)

Cáp VGA

b)

Cáp HDMI

c)

Cáp chuyển đôi USB-A sang USB-A

d)

Cáp chuyển đổi USB-C sang LAN

19.

Máy tính có thế kết nối với điện thoại thông minh thông qua( bài 22)

a)

Bluetooth

b)

Đúng

c)

Sai

20.

Máy tính có thế kết nối với điện thoại thông minh thông qua (Cáp kết nổi tương ứng)

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Máy tính có thế kết nối với điện thoại thông minh thông qua( VGA )

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Máy tính có thế kết nối với điện thoại thông minh thông qua (HDMI)

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Máy tính có thể kết nối với Thiết bị hiển thị thông qua ( Bluetooth )

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Máy tính có thể kết nối với Thiết bị hiển thị thông qua ( VGA )

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Máy tính có thể kết nối với Thiết bị hiển thị thông qua ( HDMI )

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Máy tính có thể kết nối với Thiết bị hiển thị thông qua ( Cáp kết nổi tương ứng )

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Điện thoại thông minh không thể kết nối vào mạng máy tính

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Em có thể sử dụng tệp Excel trên máy tính thông qua điện thoại thông minh chạy trên hệ điều hành Android

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Em không thể sử dụng thư mục trên máy tính thông qua điện thoại thông minh chạy hệ điều hành iOS

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu 1. Trang web thông thường bao gồm mấy phần? ( Bài 23)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Cau 2. Mục đích của phần đầu trang wed là gì ? ( Bài 23)

a)

Hiển thị tên của trang web

b)

Hiển thị những ảnh đẹp để thu hút người đọc.

c)

Giới thiệu tiêu đề trang web và chủ thể trang web, giới thiệu tóm tắt về trang web một cách ẩn tượng nhất để có thể thu hút người đọc thông qua tiêu đề

d)

Các hình ảnh nhận diện và thanh điều hướng

32.

Câu 3. Thân trang web được dùng để thể hiện những gì? ( Bài 23)

a)

Những chi tiết về cơ cầu tổ chức và ban lãnh đạo của đơn vị là chủ thể trang web

b)

Những nội dung chính mà trang web muốn giới thiệu đến người đọc

c)

Những hình ảnh

d)

Nội dung văn bản

33.

Câu 4. Chân trang web được dùng để thể hiện điều gì? ( Bài 23)

a)

Thông báo kết thúc trang web

b)

Những chú ý giải thích về các từ ngữ cần giải nghệ có trong trang web

c)

Thông tin về chủ thể trang web, địa chi vào thông tin, liên hệ thông tin, giấy phép bản quyền, các liên kết đến các địa chỉ liên quan khác

d)

Liên kết đến trang tiếp theo

34.

Câu 5. Đặc điểm nổi bật về hình thức hiển thị nội dung của trang web là gì? ( Bài 23)

a)

Chủ yếu là văn bản

b)

Xen lẫn hình ảnh tĩnh, động và văn bản

c)

Hiền thị mỗi nội dung một kiểu rất sinh động và thu hút

d)

Mỗi nội dung hiển thị trong một khối hình chữ nhật

35.

Câu 6. Xây dựng dản ý và bố cục trang web là công việc( Bài 23)

a)

Tổng hợp những nội dung sẽ trình bảy, phân loại, sắp xếp chúng theo trình tự dễ theo dời và bố cục trình bày các nội dung này trên các trang web

b)

Giống như là một bài văn với các ý mở bài, nội dung và kết bải

c)

Định hình các khối chữ nhật, trình bảy từng nội dung của trang web

d)

Lựa chọn tiêu đề chính phụ cho phần đầu trang web nội dung của phần thân trang web và các thông tin dự định trình

36.

Để chuẩn bị xây dựng trang web, cần thực hiện bao nhiêu bước? ( Bài 23)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Xác định mục đích của trang web và đổi tượng sử dụng được thực hiện ở bước nào? ( Bài 23)

a)

Định hình ý tưởng

b)

Thiết kế

c)

Lựa chọn phần mềm, chuẩn bị tư liệu

d)

Xây dựng

38.

Xây dựng dàn ý và bố cục của trang web được thực hiện ở bước nào? ( Bài 23)

a)

Định hình ý tưởng

b)

Thiết kế

c)

Lựa chọn phần mềm, chuẩn bị tư liệu

d)

Xây dựng

39.

Công việc nào là một nội dung trong bước thiết kế mỹ thuật trang web? (Lựa chọn hình ảnh đẹp cho từng bải viết sẽ đưa lên trang web )

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Công việc nào là một nội dung trong bước thiết kế mỹ thuật trang web? (Phần chia trang web thành các khối chữ nhật sau cho đẹp mắt để đưa các bài viết nào đó)

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Công việc nào là một nội dung trong bước thiết kế mỹ thuật trang web? (Lựa chọn bộ phông kiểu chữ và kiểu chữ )

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Công việc nào là một nội dung trong bước thiết kế mỹ thuật trang web? (Lựa chọn bảo màu với một số màu sẽ sử dụng cho trang web)

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phông Serif là phông có đặc điểm gì thường được dùng như thế nào? (Là phông chữ có chân như Time New Roman, Courier)

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phông Serif là phông có đặc điểm gì thường được dùng như thế nào? (Là phông chữ không có chân)

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phông Serif là phông có đặc điểm gì thường được dùng như thế nào? (Thường chi được dùng để trình bày với cỡ chữ lớn ở tiêu đề bài viết)

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phông Serif là phông có đặc điểm gì thường được dùng như thế nào? (Thường được dùng trình bảy nội dung các bài viết trên web)

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phông Sans Serif là phông có đặc điểm gì thường được dùng như thế nào? (Là phông chữ có chân như Time New Roman, Courier)

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Câu 12. Phông Sans Serif là phông có đặc điểm gì thường được dùng như thế nào? (Là phông chữ không có chân)

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 1. Khi đăng nhập vảo Google Sites qua sites.google.com/new, phần thứ hai của giao diện chứa gì ? ( bài 24 )

a)

Danh sách các trang web mới được khởi tạo gần đây

b)

Các lựa chọn để tạo một trang web mới

c)

Biểu đồ thống kê truy cập web

d)

Các công cụ tạo dựng trang web

50.

Câu 2. Trong giao diện đầu tiên của Google sites, phần trên cùng có chức năng gì? ( bài 24 )

a)

Hiển thị thông báo từ Google

b)

Hiển thị các quảng cáo từ Google

c)

Tìm kiếm và biểu tượng truy cập vào các ứng dụng khác của Google

d)

Cung cấp hướng dẫn về cách sử dụng Sites

51.

Câu 3. Chức năng của dòng tiêu đề trang là gì? ( bài 24 )

a)

Nhập logo và favicon cho trang web

b)

Nhập phần tiêu đề trang bao gồm nhiều mức

c)

Nhập tên trang và thông báo đầu trang

d)

Nhập tên tệp lưu trữ trang web

52.

Câu 4. Để thiết lập logo và favicon cho phần đầu trang, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây? ( bài 24 )

a)

Nháy chuột vào dòng nhập tên trang web rồi nháy chuột vào thêm biểu tượng

b)

Nháy chuột vào ô nhập tên trang web rồi nhập tên trang web và thông báo đầu trang

c)

Nháy chuột vào loại tiêu đề rồi chọn một kích thước

d)

Nháy chuột vào thay đổi hình ảnh rồi chọn tải lên hoặc chọn

53.

Câu 5. Loại tiêu đề nào trong giao điện tạo phần đầu trang của Google sites có chiều cao lớn nhất và chiếm toàn bộ màn hình( bài 24 )

a)

Biểu ngữ lớn

b)

Chỉ có tiêu đề

c)

Bìa

d)

Biểu ngữ

54.

tạo phần đầu trang của Google sites có chiều cao lớn nhất và chiếm toàn bộ màn hình( bài 24 )

a)

Biểu ngữ lớn

b)

Chỉ có tiêu đề

c)

Bìa

d)

Biểu ngữ

55.

Khi tạo phần đầu trang trong Google sites tên tệp lưu trữ trang web được nhập vào đâu? ( bài 24 )

a)

Trong dòng trang web không có tiêu đề

b)

Trong dòng nhập tên trang web

c)

Trong dòng thông báo đầu trang

d)

Trong phần tiêu đề trang

56.

Em hãy chọn phát biểu đúng về phần mềm Google sites. ( bài 24 )

a)

Là ứng dụng trực tuyến và miễn phí, người dùng phải biết lập trình để tạo trang web, hiệu chỉnh nội dung thay đồi giao diện theo nhu cầu sử dụng

b)

Là ứng dụng trực tuyến và miễn phí cho phép tạo trang web bằng cách kéo thả dễ dàng hiệu chỉnh nội dung thay đổi giao diện theo nhu cầu sử dụng

c)

Là ứng dụng trực tuyến nhưng không miễn phí cho phép tạo trang web bằng cách kéo thả dể dàng hiệu chỉnh nội dung thay đổi giao diện theo nhu cầu sử dụng

d)

Là ứng dụng trực tuyến và miễn phí cho phép tạo trang web bằng cách kéo thả, tuy nhiên khó hiệu chỉnh nội dung và thay đổi giao diện theo nhu cầu sử dụng.

57.

Biểu tượng trong giao diện đầu tiên của Google Sites có chức năng gì (Cho phép truy cập nhanh vào kho ứng dụng của Google)

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Biểu tượng trong giao diện đầu tiên của Google Sites có chức năng gì ( Cho phép truy cập và danh sách các chức năng của Google Sites

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Biểu tượng trong giao diện đầu tiên của Google Sites có chức năng gì (Nếu nháy chuột vào đó sẽ vào cửa sổ thiết lập của Google Sites)

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Biểu tượng trong giao diện đầu tiên của Google Sites có chức năng gì( Nếu nháy chuột vào đó sẽ thấy danh sách các ứng dụng của Google như Drive, Gmail, Lịch, ..•

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong giao diện tạo phần đầu trang, phần nào sau đây không có? ( dòng Trang web không có tiêu đề )

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong giao diện tạo phần đầu trang, phần nào sau đây không có? (Dòng Nhập tên tệp lưu trừ trang web)

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trong giao diện tạo phần đầu trang, phần nào sau đây không có? (Dòng Nhập tên tệp lưu trừ trang web)

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Trong giao diện tạo phần đầu trang, phần nào sau đây không có? (Dòng Thay đổi hình ảnh, loại tiêu đề)

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Trong giao diện tạo phần đầu trang, phần nào sau đây không có? (Dòng lưu địa chỉ liên hệ của người sở hữu web)

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Có 3 bảng chọn trong giao diện phần thần trang web của google sites gồm: Chèn, trang và ... ( bài 25 )

a)

thiết kế

b)

giao diện

c)

biểu tượng

d)

hình ảnh

67.

Công cụ Text box trong google sites có chức năng gi? ( bài 25 )

a)

Chèn hộp văn bản

b)

Thêm hình ảnh vào web

c)

Chèn các liên kết mạng xã hội

d)

Cặt hình ảnh

68.

Khi muốn chèn hình ảnh từ máy tinh vào trang web trên google sites, em sử dụng tùy chọn nảo trong công cụ Images? ( bài 25 )

a)

Upload

b)

Drive

c)

Insert link

d)

Replace image

69.

Để thêm liên kết mạng xã hội vảo trang web, công cụ nảo dưới đây được sử dụng trong google sites? ( bài 25 )

a)

Text box

b)

Images

c)

Social links

d)

Embed

70.

Trong các tùy chọn định dạng văn bản của công cụ Text box, tùy chọn nào không dùng định dang kí tự( bài 25 )

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch ngang

d)

Cài đặt mật khẩu cho văn bản

71.

Khi muốn thay đổi màu sắc của một mục (section) trong google sites, em cần tim đến( bài 25 ) tùy chọn nào?

a)

Section colors

b)

Add custom color

c)

Insert link

d)

Crop image

72.

Công cụ nào được sử dụng để tạo nội dung có thể thu gọn trên trang web? ( bài 25 )

a)

Youtube

b)

Calendar

c)

Drive

d)

Collapsible group

73.

Để chèn video từ Youtube vào web, bạn sử dụng công cụ nào? ( bài 25 )

a)

Youtube

b)

Calendar

c)

Drive

d)

Collapsible group

74.

Công cụ nào được sử dụng để chèn biểu đồ từ Google Sheets vào web? ( bài 25 )

a)

Youtube

b)

Calendar

c)

Drive

d)

Charts

75.

Trong công cụ Calendar, tùy chọn nào cho phép hiển thị múi giờ của người xem? ( bài 25 )

a)

Show title

b)

Show Date

c)

Use Viewe's Timezone

d)

View Selection

76.

Trong công cụ Calendar, tùy chọn nào cho phép hiển thị múi giờ của người xem? ( bài 25 )

a)

Show title

b)

Show Date

c)

Use Viewe's Timezone

d)

View Selection

77.

Để cho phép Youtube hiển thị ở chế độ toàn mản hình, em cần bật tủy chọn nào trong( bài 25 ) Youtube Video Setting?

a)

Hide controls

b)

Progress bar color

c)

Allow Fullscreen

d)

Video quality

78.

Công cụ nào được sử dụng để chèn bản đồ Google maps vào trang web? ( bài 25 )

a)

Calendar

b)

Youtube

c)

Forms

d)

Map

79.

Có bao nhiêu tùy chọn để chèn bản đồ vào trang web bằng công cụ Map? ( bài 25 )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Để thay đổi bản đồ đã chèn vào trang web, em cần làm gì? ( bài 25 )

a)

Chỉnh sửa bản đồ hiện tại

b)

Xóa bản đồ cũ và chèn bản đồ mới

c)

Tạo bản sao trang web với bản đồ mới

d)

Không thể thay đổi bản đồ đã chèn

81.

Các thao tác chèn khổi nội dung đã được google sites hỗ trợ, cùng với thao tác thay đổi kích thước khối hay kích thước khi nội dung bên trong nó, thao tác di chuyển khối, di chuyên khung nội dung bên trong khối hay ra bên ngoài (sang khối khác) có vai trò gi? ( bài 25 ) Hỗ trợ tạo ra bố cục của trang web theo cách nhanh và đơn giản

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Các thao tác chèn khổi nội dung đã được google sites hỗ trợ, cùng với thao tác thay đổi kích thước khối hay kích thước khi nội dung bên trong nó, thao tác di chuyển khối, di chuyên khung nội dung bên trong khối hay ra bên ngoài (sang khối khác) có vai trò gi? ( bài 25 ) Hỗ trợ nhập văn bản theo cách nhanh và đơn giản

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Các thao tác chèn khổi nội dung đã được google sites hỗ trợ, cùng với thao tác thay đổi kích thước khối hay kích thước khi nội dung bên trong nó, thao tác di chuyển khối, di chuyên khung nội dung bên trong khối hay ra bên ngoài (sang khối khác) có vai trò gi? ( bài 25 ) Hỗ trợ nhận văn bản và hình ảnh nhanh và đơn giản

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Các thao tác chèn khổi nội dung đã được google sites hỗ trợ, cùng với thao tác thay đổi kích thước khối hay kích thước khi nội dung bên trong nó, thao tác di chuyển khối, di chuyên khung nội dung bên trong khối hay ra bên ngoài (sang khối khác) có vai trò gi? ( bài 25 ) Hỗ trợ tạo ra những khối nội dung với giao diện nhất quán trong khối

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Lựa chọn Bộ chia trong bảng chọn Chèn sẽ đưa vào trang web nội dung gì? ( bài 25 ) Một dấu xuống dòng

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Lựa chọn Bộ chia trong bảng chọn Chèn sẽ đưa vào trang web nội dung gì? ( bài 25 ) Một đường kẻ phân chia nội dung theo chiều ngang

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Lựa chọn Bộ chia trong bảng chọn Chèn sẽ đưa vào trang web nội dung gì? ( bài 25 ) Một khoảng trống tạo ra sự phân chia nội dung theo chiều ngang

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Lựa chọn Bộ chia trong bảng chọn Chèn sẽ đưa vào trang web nội dung gì? ( bài 25 ) Một bộ chia đoạn

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đề nhúng một liên kết trang web vào trang hiện có, em cần thực hiện việc nào sau đây?

a)

Sao chép và dánh URL của trang web

b)

Sao chép và dán ảnh của trang web

c)

Tải trang web về máy tính

d)

Không thể nhúng liên kết trang web khác

90.

Tùy chọn nào Không phải là tùy chọn hiển thị nội dung cho phần nhúng liên kết hoặc mã web?

a)

Show image

b)

Show title

c)

Show description

d)

Show comments

91.

Khi nhúng một liên kết trang web, để hiển thị đầy đủ thông tin về trang web đó, em nên bật tùy chọn nào?

a)

Chi bật Show image

b)

Chi bật Show title

c)

Show image, Show title và Show description

d)

Không cần bật bất kì tùy chọn nào

92.

Chỉ có thể tạo lập các trang con của Trang chú

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Có thể tạo lập trang con của trang bất kì

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Chi những trang con đặc biệt của Trang chủ mới có thể có trang con

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Những quy định về tạo lập trang con được khai báo ở cửa sổ cài đặt của trang web

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Để lập bảng chọn, cần khai báo các trang con của Trang chú

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Có thể tạo biểu mẫu để nhúng vào trang web trên google sites bằng ứng dụng nào?

a)

Microsoft Word

b)

Google Docs

c)

Google Forms

d)

Cá Microsoft Word, Google Docs, Google Forms

98.

Câu hỏi soạn bằng Google Forms có thể:

a)

Chứa văn bản|

b)

Chứa văn bản và hình ảnh

c)

Chứa văn bản, hình ảnh và bảng tính

d)

Chứa văn bản, hình ảnh và slides

99.

Để trả lời mọi biểu mẫu trên trang web tạo bởi Google Sites:

a)

Người dùng không cần có tài khoản thư điện từ

b)

Người dùng không cần có tài khoản Google

c)

Người dùng có thể phải có và phải đăng nhập vào tài khoản Google

d)

Người dùng chỉ cần có tài khoản thư điện tử để nhận phải hồi

100.

Người có thẩm quyền xem dữ liệu trả lời biểu mẫu trong trang web có thể xem bằng cách:

a)

Xem lại biểu mẫu bằng chức năng soạn thảo trang web trên Google Sites

b)

Xem kết quả gửi về qua Google Sheet

c)

Xem kết quả gửi về qua một địa chỉ thư điện tử liên hệ có ở chân trang web

d)

Xem kết quả gửi về qua Google Forms

101.

Công cụ nào được sử dụng để chèn biểu mẫu google vào trang web?

a)

Calendar

b)

Youtube

c)

Forms

d)

Map

102.

Để xem ai đã thay đổi nội dung trang web, em sử dụng công cụ nào?

a)

Share with others

b)

Version history

c)

Make a copy

d)

Open in a new tab

103.

Để xem ai đã thay đổi nội dung trang web, em sử dụng công cụ nào?

a)

Share with others

b)

Version history

c)

Make a copy

d)

Open in a new tab

104.

Với trang web được tạo bởi google sites, (chi có thể chèn biểu mẫu Google forms)

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Với trang web được tạo bởi google sites,(biểu mẫu có thể được thiết lập ở chế độ bắt buộc người trả lời phải đăng nhập google)

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Với trang web được tạo bởi google sites,( Chỉ những người có quyền ấn định trước mới có thể trả lời biểu mẫu trên trang web đã xuất bản công khai)

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Với trang web được tạo bởi google sites,(bất kì người nào cũng có thể trả lời biểu mẫu trên trang web xuất bản công khai)

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Với google forms, có thể lập câu hỏi dưới dạng trả lời văn bản dài (chỉ có thể lập câu hỏi dạng trả lời ngắn)

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Với google forms, có thể lập câu hỏi dưới dạng trả lời văn bản dài (câu hỏi dạng trả lời ngắn là câu hỏi mà khi trả lời chỉ nhận được tối đa 255 kí tự)

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Với google forms, có thể lập câu hỏi dưới dạng trả lời văn bản dài( câu hỏi dạng trả lời dài là câu hỏi mà khi trả lời có thể nhập nhiều dòng)

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Với google forms, có thể lập câu hỏi dưới dạng trả lời văn bản dài(có thể lập câu hỏi dạng trả lời ngắn và dài)

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Đề tạo biêu mẫu băng google forms, người dùng nhât thiêt phải có tài khoản google.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Có thể tại biểu mẫu google forms với câu hỏi 4 lựa chọn dạng nút radio với 1 đáp án đúng

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Không thể tạo biểu mẫu trên google forms với câu hỏi 4 lựa chọn, nhiều đáp án đúng đạng hộp kiêm (check box)

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Không thể tạo biểu mẫu trên google forms với câu hỏi 4 lựa chọn d��ng bảng chọn với 1 đáp án đúng

a)

Đúng

b)

Sai