wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÍ: nhận biết chương I

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.
  1. 30. Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

cùng hướng chuyển động

b)

ngược hướng chuyển động

c)

hướng ra xa vị trí cân bằng

d)

hướng về vị trí cân bằng

2.

2.Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

b)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có 4 thời điểm thế năng bằng động năng

c)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

d)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

3.
  1. 3. Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

chiều dài con lắc

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

gia tốc trọng trường

4.
  1. 4. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, ϕ1 và A2, ϕ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu ϕ được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

5.
  1. 5. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và hòn bi m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì là

a)

b)

c)

d)

6.
a)

0,5 π

b)

π

c)

0,25 π

d)

1,5 π

7.

Câu 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
  1. 8. Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, ngược pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, cùng pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
  1. 10. Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

11.
  1. 11. Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
  1. 12. Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(10t + π) (cm) (x tình bắng m, t tính bằng s). chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

15 rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

13.
  1. 13. Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

a)

A/2

b)

A

c)

2A

d)

A/4

14.
  1. 14. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có gia tốc là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
  1. 15. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần

16.
  1. 16. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
  1. 17. Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
  1. 18. Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

d)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

19.
  1. 19. Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

a)

T/6

b)

T/12

c)

T/4

d)

T/8

20.
  1. 20. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

a)

(2n + 1).0,25π với n = 0, ± 1, ± 2...

b)

(2n + 1).π với n = 0, ± 1, ± 2...

c)

(2n + 1).0,5π với n = 0, ± 1, ± 2...

d)

2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...

21.
  1. 21. Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt +π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động

a)

ngược pha

b)

lệch pha π/2

c)

lệch pha π/3

d)

cùng pha

22.
  1. 22. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos4πft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

2f

b)

0,5f

c)

πf

d)

2πf

23.
  1. 23. Dao động tắt dần

a)

luôn có lợi

b)

có biên độ không đổi theo thời gian

c)

có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

luôn có hại

24.
  1. 24. Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

b)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

d)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB

25.

25. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào là sai ?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động

d)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

26.
  1. 26. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
  1. 27. Hai dao động điều hòa: x1 = A1cosωt và x2 = A2cos(ωt + π/2). Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
  1. 28. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

a)

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

b)

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

c)

chu kì dao động là 4s

d)

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

29.
  1. 29. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với

a)

độ lớn vận tốc của vật

b)

biên độ dao động của con lắc

c)

chiều dài lò xo của con lắc

d)

độ lớn li độ của vật

30.
  1. 1. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

b)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật

d)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật

31.
  1. 31. Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn

a)

và hướng không đổi

b)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi

d)

tỉ lệ với bình phương biên độ

32.

32. Vật dao động điều hòa theo một trục cố định thì

a)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

b)

khi vật đi từ VTCB ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

c)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

d)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

33.
  1. 33. Con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi chiều dài tăng gấp đôi thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

a)

T/2

b)

T/√2

c)

2T

d)

T√2

34.

34. Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng ?

a)

Ở VTCB, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

c)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

d)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

35.
  1. 35. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
  1. 36. Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động

b)

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

d)

Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

37.
  1. 37. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

38. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm

b)

độ lớn li độ của chất điểm tăng

c)

động năng của chất điểm giảm

d)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

39.
  1. 39. Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Tần số góc của dao động không phụ thuộc và biên độ dao động

b)

Tần số dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc

c)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

d)

Chu kì dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

40.

40. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và tốc độ

d)

biên độ và năng lượng

41.

41. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

42. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

43.

43. Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

44. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

a)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật

b)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

c)


luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật

45.

45. Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động

b)

Chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động

c)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

d)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

46.

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

48. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = -ωAcos(ωt + φ)

c)

v = -ωAsin(ωt + φ)

d)


v = ωAcos(ωt + φ)

49.

49. Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

d)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

51. Một vật dao động điều hoà với chu kì T, biên độ bằng 5 cm. Quãng đường vật đi được trong 2,5T là

a)

50 cm

b)

10 cm

c)

25 cm

d)

45 cm

52.

52. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

c)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

d)


độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

53.

53. Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tản số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f = 4f0

b)

f = 0,5f0

c)

f = f0

d)

f = 2f0

54.

54. Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

55. Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

d)

40 cm

56.
  1. 56. Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng

a)

2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...

b)

2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...

c)

(2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2...

d)


(
2n + 1).0,5π  với n = 0, ± 1, ± 2...

57.

57. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

b)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

c)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

58.

58. Vật dao động tắt dần có

a)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian

b)

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian

c)

li độ luôn giảm dần theo thời gian

d)


thế năng luôn giảm theo thời gian

59.

59. Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

b)

Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian

c)


Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian

d)

Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh

60.

60. Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)


vmax = Aω2

b)

vmax = Aω

c)

vmax = A2ω

d)

vmax = 2Aω

61.

61. Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)


cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

c)


hướng về vị trí cân bằng

d)

hướng về vị trí biên

62.
  1. 62. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

63.

63. Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là

a)

5 Hz

b)

5π Hz

c)

10 Hz

d)

10π Hz

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
  1. 66. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

là hàm bậc hai của thời gian

b)


luôn có giá trị dương

c)


luôn có giá trị không đổi

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian

67.

67. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ

a)


tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

b)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

c)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

d)


giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

68.

68. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là

a)

φ

b)

A

c)

ω

d)

x

69.

69. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

theo chiều chuyển động của viên bi

b)

về vị trí cân bằng của viên bi

c)


theo chiều âm quy ước

d)

theo chiều dương quy ước

70.

70. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

71. Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

dao động tắt dần

b)


dao động cưỡng bức

c)

dao động điện từ

d)


dao động duy trì

72.

72. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

a)

A√2

b)

A

c)

3A/2

d)

A/2

73.
  1. 73. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần ?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

b)


Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

c)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

d)


Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

74.

74. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt + φ). Đại lượng x được gọi là

a)

biên độ dao động

b)

chu kỳ dao động

c)

li độ dao động

d)

tần số dao động

75.

75. Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

a)

2f1

b)

f1

c)

4f1

d)

f1/2

76.

76. Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không

b)

Véctơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không

d)

Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không

77.

77. Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b)


Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

c)


Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

d)


Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

78.

78. Một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Sau thời gian T/8, vật đi được quảng đường bằng 0,5A

b)

Sau thời gian T/2, vật đi được quảng đường bằng 2A

c)

Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A

d)


Sau thời gian T/4, vật đi được quảng đường bằng A

79.
  1. 79. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

φ

b)

x

c)

A

d)

ω

80.

81. Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δl. Chu kì dao động của con lắc này là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

82. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

83. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

84. Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt - 0,5π)(cm) và x2 = 10cos(100πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

a)

0,5 π

b)

1,5 π

c)

0,25 π

d)

π

84.

85. Vật dao động tắt dần có

a)

li độ luôn giảm dần theo thời gian

b)

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian

c)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian

d)

thế năng luôn giảm theo thời gian

85.

86. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

a)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật

b)


luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật

c)

luôn hướng theo chiều chuyển động của vật

d)


có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật

86.

87. Tại một nơi trên Trái Đất có gia tốc rơi tự do g , một con lắc đơn mà dây treo dài l đang dao động điều hòa. Thời gian ngắn nhất để vật nhỏ của con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

88. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng

a)

không thay đổi theo thời gian

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω/2

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω

88.
  1. 89. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)


tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

c)


tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

89.
  1. 90. Một con lắc lo xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng lên gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Tăng √2 lần

90.
  1. 91. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

92. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần

c)

chậm dần đều

d)

nhanh dần

92.

93. Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/4

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/2

93.

94. Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

94.

95. Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ). Cơ năng của vật dao động này là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.
  1. 96. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

d)


Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

96.

97. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

98. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

99. Khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó

b)

Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động

c)

Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng

d)

Cơ năng của chất điểm được bảo toàn

99.

100. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

101. Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây ℓ. Cơ năng của con lắc là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

102. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian ?

a)


Biên độ và cơ năng

b)

Li độ và tốc độ

c)

Li độ và tốc độ

d)

Biên độ và tốc độ

102.

103. Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là fo chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức Fh = Focos2πft. Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

104. Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về dao động cơ học ?

a)

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

b)

Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

d)

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

104.
  1. 105. Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó

a)

giảm 4 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 2 lần

105.

106. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

gia tốc

b)

vận tốc

c)

biên độ

d)

động năng

106.

107. Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = Acos(ωt - π/2 )

b)


x = Acos(ωt + π)

c)


x = Acos(ωt - π)

d)


x = Acos(ωt + π/2)

107.

108. Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)


biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

c)


bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

d)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

108.

110. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), X tính bằng mét (m) thì k tính bằng

a)

N.m2

b)

Nm

c)

N/m

d)

N/m2

109.

111. Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

112. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl o. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

113. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

114. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

115. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

116. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)

lò xo không biến dạng

b)

vật có vận tốc cực đại

c)

lò xo có chiều dài cực đại

d)

vật đi qua vị trí cân bằng

115.

117. Tại một nơi có gia tốc trọng trường g , một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

118. Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai ?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức