wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FILE TỔNG ÔN THI

Total questions: 111

Worksheet time: 3hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Một khung dây dẫn gồm N kín có diện tích S, đặt trong từ trường đều  sao cho vectơ pháp tuyến tạo với hướng của từ trường một góc α thì từ thông Φ qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

ϕ=NBScosα\phi=NBS\cos\alpha  

b)

Φ = N B.S.sin α\alpha  

c)

Φ = NB.S.tan α\alpha  

d)

Φ = N.B.S

2.

công thức tính suất điện động cảm ứng

a)

ec=2ΔϕΔte_c=2\frac{\Delta\phi}{\Delta t}

b)

ec=ΔϕΔte_c=\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|

c)

ec=ΔtΔϕe_c=\frac{\Delta t}{\Delta\phi}

d)

ec=Δϕ.Δte_c=\Delta\phi.\Delta t

3.

Công thức lực từ

a)

F = IBlsin α\alpha  

b)

F = qvBsin α\alpha  

c)

F = k q1.q2r2\frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^2}  

d)

F = IBl.sinα\frac{IB}{l.\sin\alpha}  

4.

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R 

a)

P=U.I.tP=U.I.t

b)

P=R.I2P=R.I^2

5.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

6.

Đơn vị của công suất là

a)

Oát

b)

Jun

c)

V/m

d)

V

7.

Đơn vị của từ thông ϕ\phi ?

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

8.

Đơn vị của cảm ứng từ B ?

a)

Tesla (T)

b)

Henry (H)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

9.

Dòng điện không đổi

a)

chiều thay đổi

b)

cường độ thay đổi

c)

cường độ và chiều không thay đổi

d)

cường độ và chiều thay đổi

10.
Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ là dựa vào hiện tượng
a)
tự cảm
b)
cảm ứng điện từ
c)
cộng hưởng cơ
d)
cộng hưởng điện
11.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn

a)

Q=R.I2t

b)

Q= R/ I2.t

c)

Q=RIt

d)

Q=RIt2

12.

Siêu âm là âm thanh:

a)

tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường

b)

cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn.

c)

tần số trên 20.000Hz

d)

truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường

13.

Độ hụt khối của hạt nhân  Δm\Delta m    là 

a)

Δm=mp+mnm\Delta m=m_p+m_n-m  

b)

Δm=Zmp+(A+Z).mnm\Delta m=Zm_p+\left(A+Z\right).m_n-m  

c)

Δm=Zmp+(AZ).mnm\Delta m=Zm_p+\left(A-Z\right).m_n-m  

d)

Δm=Zmp+Amnm\Delta m=Zm_p+Am_n-m  

14.

Năng lượng liên kết  WlkW_{lk}  

a)

Wlk=ΔmC2W_{lk}=\frac{\Delta m}{C^2}  

b)

Wlk=ΔmcW_{lk}=\frac{\Delta m}{c}  

c)

Wlk=Δm.c2W_{lk}=\Delta m.c^2  

d)

Wlk=Δm.cW_{lk}=\Delta m.c  

15.

Hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ này bằng

a)

λ=ln2T\lambda=\frac{\ln2}{T}

b)

λ=T.ln2\lambda=T.\ln2

c)

λ=ln10T\lambda=\frac{\ln10}{T}

d)

λ=1T.ln2\lambda=\frac{1}{T.\ln2}

16.

Số nguyên tử còn lại N sau khoảng thời gian t của một chất phóng xạ

a)

N=N0(1+2tT)N=N_0\left(1+2^{-\frac{t}{T}}\right)

b)

N=N0(12tT)N=N_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

c)

N =N02tTN\ =N_02^{-\frac{t}{T}}

d)

N =N02tTN\ =\frac{N_0}{2^{-\frac{t}{T}}}

17.

số nguyên tử bị phân rã sau khoảng thời gian t của một chất phóng xạ

a)

ΔN=N0(12tT)\Delta N=\frac{N_0}{\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)}

b)

ΔN=N02tT\Delta N=N_02^{-\frac{t}{T}}

c)

ΔN=N0(1+2tT)\Delta N=N_0\left(1+2^{-\frac{t}{T}}\right)

d)

ΔN=N0(12tT)\Delta N=N_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

18.

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng

a)

nhiệt

b)

từ

c)

hóa

d)

quang phát quang

19.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

a)

hiện tượng tự cảm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

hiện tượng giao thoa

d)

khung dây quay trong từ trường

20.

Tia hồng ngoại

a)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

b)

được ứng dụng để sưởi ấm.

c)

không truyền được trong chân không.

d)

không phải là sóng điện từ.

21.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

b)

để chụp điện, chiếu điện trong y tế.

c)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

d)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

22.

Tia X có cùng bản chất với

a)

tia α\alpha

b)

tia β+\beta^+

c)

tia β\beta^-

d)

tia hồng ngoại

23.

Tia X được phát ra

a)

từ các vật nóng sáng trên 500oC

b)

từ các vật nóng sáng trên 3000oC

c)

từ các vật có khối lượng riêng lớn nóng sáng

d)

từ bản kim loại nặng, khó nóng chảy khi có một chùm electron có động năng lớn đập vào

24.

Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng:

a)

16Hz đến 20KHz

b)

16Hz đến 20MHz

c)

16Hz đến 200KHz

d)

16Hz đến 2KHz

25.

cho điện tích của 1 e = - 1,6. 101910^{-19}  C. Hỏi điện tích của  Cu2+Cu^{2+}  là bao nhiêu

a)

1,6.1019C1,6.10^{-19}C  

b)

3,2.1019C3,2.10^{-19}C  

c)

1,6.1019C-1,6.10^{-19}C  

d)

3,2.1019C-3,2.10^{-19}C  

26.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

27.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có R

a)
b)
c)
d)
28.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

29.

Tính chất cơ bản của từ trường là?

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

30.

Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng

a)

Các đường thẳng song song với dòng điện.

b)

Các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp.

c)

Những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua

d)

Những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.

31.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không ứng dụng từ trường?

a)

máy giặt

b)

máy sấy tóc

c)

nồi cơm điện

d)

đèn pin

32.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

d)

Tại một điểm trong không gian truyền sóng điện từ vecto B\overrightarrow{B} và vecto E\overrightarrow{E}  luôn đồng pha nhau.

33.

Từ thông có thể diễn tả

a)

độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm.

b)

số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường.

c)

độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm.

d)

mật độ các đường sức từ của một từ trường đều.

34.

Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo thời gian thì trong vùng đó xuất hiện

a)

lực từ.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

điện trường xoáy.

d)

điện từ trường.

35.

Pha dao động của B\overrightarrow{B}E\overrightarrow{E}

a)

luôn ngược pha.

b)

luôn đồng pha.

c)

luôn vuông pha.

d)

luôn lệch nhau góc π3\frac{\pi}{3}

36.

Đâu là nội dung định luật Lenz về chiều dòng điện cảm ứng?

a)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.

b)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra cùng chiều với sự biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.

c)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại suất điện động qua mạch kín đó.

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra cùng chiều với suất điện động qua mạch kín đó.

37.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

38.

Công thức tính chu kỳ bán rã?

a)

T=ln2λT=\frac{\ln2}{\lambda}

b)

T=λln2T=\frac{\lambda}{\ln2}

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

b)

Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.

d)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.

40.

Chọn tất cả các ý đúng

Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân

a)

Định luật bảo toàn điện tích Z

b)

Định luật bảo toàn số khối A

c)

Định luật bảo toàn động năng

d)

Định luật bảo toàn khối lượng

41.

Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

a)

A. thường y ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.

b)

B. thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.

c)

C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.

d)

D. thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xẩy ra một cách tự phát.

42.

Phản ứng nhiệt hạch là:

a)

sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

b)

là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn

c)

sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

d)

là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao

43.

Cho phản ứng hạt nhân D+THe+nD+T\rightarrow He+n  . Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch

b)

phản ứng phân hạch

c)

phóng xạ anpha

d)

phóng xạ beta

44.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm

a)

Z nơtron và A prôtôn

b)

Z nơtron và A nơtron

c)

Z prôtôn và (A – Z) nơtron

d)

Z nơtron và (A – Z) prôton

45.

Các hạt nhân đồng vị có

a)

cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nuclôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác nhau số prôtôn.

c)

cùng số nơtron nhưng khác nhau số nuclôn.

d)

cùng số nuclôn nhưng khác nhau số prôtôn.

46.

Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng E và khối lượng m của vật là

a)

E = mc2

b)

E = m2c

c)

E = 2mc2

d)

E = 2mc

47.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

a)

Năng lượng liên kết.

b)

Năng lượng liên kết riêng.

c)

Số hạt prôtôn.

d)

Số hạt nuclôn.

48.

Tia β là dòng các hạt

a)

heli

b)

electron

c)

positron

d)

prôton

49.

Tia β+ là dòng các hạt

a)

heli

b)

electron

c)

positron

d)

prôton

50.

Tia α là dòng các hạt

a)

heli

b)

electron

c)

prôton

d)

phôton

51.

Tia gamma γ là dòng các hạt

a)

heli

b)

electron

c)

prôton

d)

phôton

52.

Các tia nào sau đây là tia phóng xạ?

a)

Tia β

b)

Tia β+

c)

Tia X

d)

Tia α

53.

Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau khoảng thời gian t được tính theo các công thức nào dưới đây?

a)

m=m0eλtm=m_0e^{-\lambda t}

b)

m=m0(1eλt)m=m_0\left(1-e^{-\lambda t}\right)

c)

m=m02tTm=m_02^{-\frac{t}{T}}

d)

m=m0(12tT)m=m_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

54.

Khối lượng chất phóng xạ bị phân huỷ sau khoảng thời gian t được tính theo các công thức nào dưới đây?

a)

Δm=m0eλt\Delta m=m_0e^{-\lambda t}

b)

Δm=m0(1eλt)\Delta m=m_0\left(1-e^{-\lambda t}\right)

c)

Δm=m02tT\Delta m=m_02^{-\frac{t}{T}}

d)

Δm=m0(12tT)\Delta m=m_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

55.

Trong một phản ứng hạt nhân có các định luật bảo toàn

a)

điện tích.

b)

số nuclôn.

c)

động lượng.

d)

khối lượng.

56.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

tính cho một nuclôn. 

b)

của một cặp prôtôn-prôtôn. 

c)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

d)

của một cặp prôtôn-nơtrôn.

57.

Phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch

a)

đều có sự hấp thụ nơtron chậm.

b)

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

c)

đều không phải là phản ứng hạt nhân.

d)

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

58.

Biết số Avôgađrô NA và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số nơtron có trong m gam 1327Al_{13}^{27}Al

a)

Nn=m.NAA.ZN_n=\frac{m.N_A}{A}.Z

b)

Nn=m.NAA.(AZ)N_n=\frac{m.N_A}{A}.\left(A-Z\right)

c)

Nn=m.NAA.(A+Z)N_n=\frac{m.N_A}{A}.\left(A+Z\right)

d)

Nn=Am.NA.ZN_n=\frac{A}{m.N_A}.Z

59.

Gọi mpm_pmnm_n  , mxm_x  lần lượt là khối lượng của hạt proton, nơtron và hạt nhân AZX\frac{A}{Z}X  ,c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân AZX\frac{A}{Z}XΔE\Delta E  được tính bằng biểu thức

a)

ΔE=[Zmp +(AZ)mnmx]c2\Delta E=\left[Zm_{p\ }+\left(A-Z\right)m_n-m_x\right]c^2  

b)

ΔE=[Zmp +(AZ)mn+mx]c2\Delta E=\left[Zm_{p\ }+\left(A-Z\right)m_n+m_x\right]c^2

c)

ΔE=[Zmp +(AZ)mnAmx]c2\Delta E=\left[Zm_{p\ }+\left(A-Z\right)m_n-Am_x\right]c^2

d)

ΔE=[Zmp +(AZ)mn+Amx]c2\Delta E=\left[Zm_{p\ }+\left(A-Z\right)m_n+Am_x\right]c^2

60.

Gọi mpm_pmnm_n  , mxm_x  lần lượt là khối lượng của hạt proton, nơtron và hạt nhân AZX\frac{A}{Z}X  ,c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân AZX\frac{A}{Z}XΔER\Delta E_R  được tính bằng biểu thức

a)

ΔER =[Zmp+(AZ)mnmx]c2A\Delta E_{R\ }=\frac{\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m_x\right]c^2}{A}  

b)

ΔER =[Zmp+(AZ)mn+mx]c2A\Delta E_{R\ }=\frac{\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n+m_x\right]c^2}{A}

c)

ΔER =[Zmp+(AZ)mnAmx]c2A\Delta E_{R\ }=\frac{\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-Am_x\right]c^2}{A}

d)

ΔER =[Zmp+(AZ)mn+Amx]c2A\Delta E_{R\ }=\frac{\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n+Am_x\right]c^2}{A}

61.

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

a)

tỉ số giữa độ hụt khối và số khối

b)

năng lượng liên kết.

c)

độ hụt khối.

d)

khối lượng hạt nhân.

62.

Cho hạt nhân AZ X. Gọi số Avogadro là NA.Số hạt proton có trong m(gam) hạt nhân AZ X

a)

mNA ZA\frac{mN_A\ Z}{A}  

b)

mNAZmN_AZ  

c)

ANAZm \frac{AN_AZ}{m}\  

d)

mANAZmAN_AZ  

63.

Năng lượng liên kết của hạt nhân

a)

Wlk=Δm.cW_{lk}=\Delta m.c

b)

Wlk=Δmc2W_{lk}=\frac{\Delta m}{c^2}

c)

Wlk=Δm.c2W_{lk}=\Delta m.c^2

d)

Wlk=c2ΔmW_{lk}=\frac{c^2}{\Delta m}

64.

Năng lượng của phản ứng hạt nhân

a)

W=(mtrước+msau).c2W=\left(m_{trước}+m_{sau}\right).c^2

b)

W=(mtrướcmsau).cW=\left(m_{trước}-m_{sau}\right).c

c)

W=(mtrướcmsau).c2W=\left(m_{trước}-m_{sau}\right).c^2

d)

W=(msaumtrước).c2W=\left(m_{sau}-m_{trước}\right).c^2

65.

Quá trình chuyển thể nào sau đây là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng?

a)

Ngưng tụ.

b)

Hoá hơi.

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

66.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

67.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió

d)

Khối lượng chất lỏng.

68.

Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

nhiệt độ mà một chất lỏng sôi và chuyển sang thể khí.

b)

nhiệt lượng cần thiết để chuyển đổi một đơn vị khối lượng của chất lỏng thành hơi ở nhiệt độ không đổi.

c)

nhiệt lượng cần thiết để làm hoá hơi một chất lỏng.

d)

nhiệt lượng được giải phóng khi một khí ngưng tụ thành chất lỏng.

69.

Trong các quá trình nhiệt động lực học dưới đây, quá trình nào liên quan đến truyền nhiệt?

a)

Nén, giãn nở và trộn.

b)

Bay hơi và ngưng tụ.

c)

Dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ.

d)

Hấp thụ, phản xạ và khuếch tán.

70.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là

a)

J/m².

b)

J/s.

c)

kg/K.

d)

J/kg.

71.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

72.

Sự bay hơi diễn ra

a)

ở mặt thoáng chất lỏng

b)

ở trong lòng chất lỏng

c)

ở toàn bộ khối chất lỏng

d)

ở mặt thoáng và bên trong chất lỏng

73.

Nhiệt hóa hơi riêng được kí hiệu là gì?

                           

a)

A. Q. 

b)

          B. L.  

c)

C. λ. 

d)

D. c.

74.

Câu 2: Sự hóa hơi có thể xảy ra dưới hình thức nào?

              

a)

A. Bay hơi và sôi.

b)

B. Bay hơi và nóng chảy.

c)

C. Nóng chảy và thăng hoa.

d)

D. Sôi và đông đặc.

75.

Câu 4: Quá trình chuyển từ thể khí sang thể rắn được gọi là gì?

                

a)

A. Ngưng kết. 

b)

 B. Thăng hoa.

c)

C. Nóng chảy.

d)

D. Đông đặc.

76.

Câu 13: Hình dưới là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn kết tinh khi được làm nóng chảy? Giai đoạn c là giai đoạn nào trong quá trình nóng chảy?

         

     

a)

A. Chất rắn chưa nóng chảy.   

b)

      B. Chất rắn đã nóng chảy hoàn toàn.

c)

C. Chất rắn đang nóng chảy.         

d)

    D. Chất rắn đang nhận được nhiệt năng.

77.

Câu 1: Nhiệt dung riêng của một chất là gì?

a)

A. Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 10C.

b)

B. Là năng lượng cần thiết để đun nóng 1 kg chất đó trong khoảng thời gian 1s.

c)

C. Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1000C.

d)

D. Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 m3 chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 10C.

78.

Câu 1: Đâu là công thức chuyển nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin?

  

     

a)

A. T (K) = t (0C) + 273.   

b)

B. T (K) = 1,8t (0C) + 32.   

c)

C. T (K) = t (0C) – 273

d)

D. T (K) = 1,8t (0C) – 32.

79.

Câu 9: Khi một chất đang hóa hơi ở nhiệt độ sôi, nếu ta vẫn cung cấp nhiệt lượng thì nhiệt độ của nó sẽ

               

a)

A. vẫn tăng đều. 

b)

  B. giảm đều.  

c)

   C. không thay đổi.  

d)

D. lúc đầu tăng sau đó giảm.

80.

Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

có tính dị hướng

b)

có cấu trúc tinh thể

c)

có dạng hình học xác định

d)

có nhiệt độ nóng chảy không xác định

81.

Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?

a)

Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

82.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thuỷ tinh.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương.

d)

Miếng thạch anh.

83.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Rèn thép trong lò rèn

c)

Đúc tượng đồng

d)

Làm đá trong tủ lạnh

84.

Sự đông đặc là quá trình chất chuyển từ:

a)

thể hơi qua thể khí.

b)

thể rắn qua thể lỏng.

c)

thể lỏng qua thể rắn.

d)

thể lỏng qua thể hơi.

85.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây:

a)

Q < 0; A > 0

b)

Q > 0; A > 0

c)

Q > 0; A < 0

d)

Q < 0; A < 0

86.

Nhiệt lượng cần thiết cần cung cấp để tăng nhiệt độ m kg vật liệu (có nhiệt dung riêng c J/kg.K) từ nhiệt độ t1 lên tới nhiệt độ t2 là

a)

Q = mc(t2 − t1)

b)

Q = mc(t2 + t1)

c)

Q = mc(t2. t1)

d)

Q = mc(t2/t1)

87.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

88.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn:

a)

khi bay hơi tỏa nhiệt lượng vào chỗ da đó.

b)

thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

c)

khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

89.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là

a)

Wd=2mv2W_d=2mv^2  

b)

Wd=12mvW_d=\frac{1}{2}mv  

c)

Wd=mv2W_d=mv^2  

d)

Wd=12mv2W_d=\frac{1}{2}mv^2  

90.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và nhận công thì Q và A trong hệ thức  phải có giá trị nào sau đây?

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q < 0 và A < 0.

c)

Q > 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A > 0.

91.

Nhiệt hoá hơi riêng của một lỏng là

a)

Nhiệt lượng cần để lm cho 1kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

b)

Nhiệt lượng cần để lm cho 1kg chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định

c)

Nhiệt lượng cần để lm cho 1kg chất đó nóng chảy và hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định

d)

Nhiệt lượng cần truyền cho 1kg chất đó để lm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1 độ C

92.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về hình dạng và thể tích đều xác định?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

93.

Chuyển động của các phân tử khí càng nhanh thì đại lượng nào của chất khí càng lớn?

a)

Khối lượng.

b)

Thể tích bình chứa khí.

c)

Nhiệt độ.

d)

Lực tương tác giữa các phân tử khí.

94.

Khi chuyển động hỗn loạn. các phân tử khí va chạm vào thành bình và gây ra lên thành bình đại lượng nào sau đây?

a)

áp suất.

b)

nhiệt độ.

c)

thể tích.

d)

khối lượng.

95.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về hình dạng và thể tích đều không xác định?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

96.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động không ngừng vì:

a)

Giữa các phân tử phấn hoa có khoảng cách.

b)

Giữa các phân tử nước có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phấn hoa là các thực thể sống.

d)

Các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng đến va đập với các phân tử phấn hoa.

97.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí?

a)

A. thể tích.

b)

B. áp suất.

c)

C. nhiệt độ.

d)

D. khối lượng.

98.

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi

a)

A. trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi.

b)

B. trạng thái của một lượng khí nhất định khi nhiệt độ không đổi.

c)

C. trạng thái của một lượng khí nhất định khi áp suất không đổi.

d)

D. khối lượng của một khối khí khi thể tích không đổi.

99.

                       Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

p1V2 = p2V1.           

b)

p/V = hằng số.

c)

pV = hằng số.          

d)

V/p = hằng số.

100.

Câu 4: Biếu thức đúng của phương trình trạng thái khí lí tưởng là:

a)

P.V = R.T

b)

P.V = n.R.T

c)

P.V = n.R

d)

P = n.R.T.V

101.

Phương trình của khí lí tưởng là pV=RT, trong đó V là thể tích

a)

1 g khí.    

b)

bất kỳ khối lượng nào của khí.

c)

1 mol khí.               

d)

1 lít khí.

102.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

103.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình bất kỳ

104.

Hạt pôzitrôn ( e+10 ) là

a)

hạt n01

b)

hạt β-

c)

hạt β+.

d)

hạt H11

105.

Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là gì?

a)

là thời gian chất phóng xạ ban đầu còn lại 1/3.

b)

là thời gian chất phóng xạ ban đầu còn lại 1/4.

c)

là tốc độ phân ra của chất phóng xạ.

d)

là thời gian để một nửa số hạt nhâncủa chất phóng xạ ban đầu bị phân rã.

106.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

107.

Công thức ký hiệu của hạt nhân?

a)
b)
108.

Phóng xạ  β+\beta^+   là dòng hạt nhân mang điện dương (pôzitrôn) có kí hiệu:

a)
b)
c)
109.

Phóng xạ  β\beta^-   là dòng hạt mang điện âm (electron) có kí hiệu:

a)
b)
c)
110.

Phóng xạ anpha là dòng hạt mang điện dương có kí hiệu:

a)
b)
c)
111.

Biểu thức nào sau đây là đúng.

a)

D1T1=D2T2\frac{D_1}{T_1}=\frac{D_2}{T_2}

b)

D1T1=T2D2\frac{D1}{T_1}=\frac{T2}{D_2}

c)

D1T2=D2T1\frac{D_1}{T_2}=\frac{D_2}{T_1}

d)

D1T2=T1D1\frac{D_1}{T_2}=\frac{T_1}{D_1}