wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi hki lý 11

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây

a)

Độ lớn của các điện tích

b)

Dấu của các điện tích

c)

Bản chất của điện môi

d)

Khoảng cách giữa hai điện tích

2.

Điện tích điểm là

A. vật có kích thước rất nhỏ.

B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.

C. vật chứa rất ít điện tích.

D. điểm phát ra điện tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Nhận xét không đúng về điện môi là:

a)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

b)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

c)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

d)

Điện môi là môi trường cách điện.

4.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

b)

dầu hỏa.

c)

nước nguyên chất.

d)

chân không.

5.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

6.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

chúng đều là điện tích dương.

b)

chúng cùng độ lớn điện tích.

c)

chúng trái dấu nhau.

d)

chúng cùng dấu nhau.

7.

Nhìn hình ảnh trên cho biết dấu của các điện tích như thế nào?

a)

Cùng dương.

b)

Cùng âm.

c)

Một điện tích dương, một điện tích âm.

d)

Có thể cùng âm hoặc cùng dương.

8.

Hai điện tích điểm, khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F, giữ nguyên khoảng cách và đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi bằng 4 thì lực hút giữa chúng là

a)

tăng 4

b)

giảm 4

c)

tăng 2

d)

giảm 2

9.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

10.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

là lực đẩy có độ lớn 0,9N

11.

Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp

a)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.

b)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.

c)

tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

d)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.

12.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

13.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

14.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

15.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m2.

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2

16.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

17.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

18.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

19.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

20.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

21.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m2.

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2

22.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

23.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

(viết có dấu)

(a)  

24.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

25.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm

Chọn kết luận đúng.

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

26.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

27.

Đường sức điện cho biết

a)

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

28.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

29.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của một điện tích điểm âm?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Không có hình nào

30.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

31.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
32.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

A. là những tia thẳng.

b)

B. có phương đi qua điện tích điểm.

c)

C. có chiều hướng về phía điện tích.

d)

D. không cắt nhau.

33.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm

Chọn kết luận đúng.

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

34.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

35.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
36.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

A. là những tia thẳng.

b)

B. có phương đi qua điện tích điểm.

c)

C. có chiều hướng về phía điện tích.

d)

D. không cắt nhau.

37.

Đường sức điện cho biết

a)

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

38.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

39.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

40.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

41.

Điện dung của tụ phẳng không phụ thuộc

a)

Diện tích mỗi bản tụ.

b)

Khoảng cách hai bản tụ.

c)

Chất liệu trong lòng tụ.

d)

Chất liệu của bản tụ.

42.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải :

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

43.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại sứ;

b)

Giữa hai bản kim loại không khí;

c)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi;

d)

Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.

44.

Đơn vị của điện dung là?

a)

Fara

b)

Cu-lông

c)

Niu-tơn

d)

Không có đơn vị

45.

Điền vào từ còn thiếu vào [...] :

Hệ thống tụ phẳng gồm 2 bản [...] tích điện trái dấu ngăn cách với nhau bằng 1 lớp [...]

a)

nhựa / thủy tinh

b)

điện môi / kim loại

c)

thủy tinh / điện môi

d)

kim loại / điện môi

46.

Tìm phát biểu sai

a)

Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch

b)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

c)

Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó

d)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định

47.

Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?

a)

Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn.

b)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

c)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH

d)

Hai bản bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

48.

Tụ điện là

a)

Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

c)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

49.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:

a)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

b)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

c)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện

50.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Điện trở cố định

d)

Biến trở

51.

Gọi Q là điện tích, C là điện dung và U là hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với Q

b)

C không phụ thuộc vào Q và U

c)

C tỉ lệ thuận với U

d)

C phụ thuộc vào Q và U

52.

Để đo hiệu điện thế tĩnh điện người ta dùng

a)

ampe kế

b)

tĩnh điện kế

c)

lực kế

d)

công tơ điện

53.

Công thức tính điện dung của tụ điện là:

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}  .

b)

C = Q.U.

c)

C =UQ.C\ =\frac{U}{Q}.  

d)

C = E.U.

54.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

55.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

56.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

không thay đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

57.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích


a)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

b)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

c)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

d)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

58.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C.

b)

1 J/C.

c)

1 N/C.

d)

1. J/N.

59.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d.

b)

U = E/d.

c)

U = q.E.d.

d)

U = q.E/q.

60.

Đơn vị của điện thế là:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Cu – lông (C)

d)

Oát (W)

61.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000 V/m.

b)

50 V/m.

c)

800 V/m.

d)

D. 80 V/m.

62.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

63.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

64.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

65.

Dòng điện chạy trong mạch nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

a)

A. Trong mạch điện thắp sáng đèn trong mạng điện gia đình

b)

B. Trong mạch điện kính của đèn pin

c)

C. Trong mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy

d)

D. Trong mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời

66.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Lực kế

67.

Cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

A. jun (J)

b)

B. cu – lông (C)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Cu – lông trên giây (C/s)

68.

Hạt nào sau đây không thể tải điện?

a)

A. Prôtôn.

b)

B. Êlectron.

c)

C. Iôn.

d)

D. Phôtôn

69.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra electron ở cực âm.

c)

C. sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

70.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực lạ trong nguồn điện?

a)

A. Lực lạ chỉ có thể là lực hóa học.

b)

B. Điện năng tiêu thụ trong toàn mạch bằng công của lực lạ bên trong nguồn điện.

c)

C. Sự tích điện ở hai cực khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do lực lạ thực hiện công làm dịch chuyển các điện tích.

d)

D. Lực lạ có bản chất khác với lực tĩnh điện.

71.

Để đo suất điện động của nguồn điện người ta dùng

a)

A. ampe kế mắc nối tiếp với nguồn điện

b)

B. ampe kế mắc song song với nguồn điện

c)

C. vôn kế mắc song song với nguồn điện nối với dây dẫn thành một mạch kính

d)

D. vôn kế mắc song song với nguồn điện để hở

72.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. vôn kế

b)

B. tĩnh điện kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Công tơ điện

73.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

74.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:

a)

A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

c)

C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

D. Công suất có đơn vị là oát (W).

75.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

A. Jun (J)

b)

B. Oát (W)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Oát giờ (W.h)

76.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

A. P = U.I

b)

B. P = R.I2

c)

C. P = U2/R

d)

D. P = U2I

77.

Nội dung của định luật Jun - Lenxo

a)

Nhiệt lượng toả ra trên dây tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

Điện năng tỉ lệ thuận với điện trở, với bình phương cường độ dòng điện và thời gian qua dây

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

d)

Nhiệt lượng tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thơi gian dòng điện chạy qua dây

78.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Vôn (V).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Oát (W).

79.

Định luật Jun - Len xơ có biểu thức là:

a)
b)
c)
d)
80.

Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 60s là

a)

120 000 J

b)

240 000 J

c)

24 000 J

d)

12 000 J

81.

Nhiệt lượng tỏa ra trên một dây dẫn khi có dòng điện chạy qua KHÔNG tính bằng công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
82.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

83.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

84.

[NB] Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

85.

[NB] Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ER+r.I=\frac{E}{R+r}.

b)

I=E2R+r.I=\frac{E^2}{R+r}.

c)

I=E(R+r).I=E\left(R+r\right).

d)

E=RI2t.E=RI^2t.

86.

[NB] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

87.

[TH] Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?

a)

Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.

b)

Mạch điện bị lạnh đi.

c)

Mạch điện bị đứt.

d)

Mạch điện bị biến dạng.

88.

[NB] Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)


H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.  

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.  

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.  

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.  

89.

[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

90.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

91.

Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do

a)

sự tăng nhiệt độ của chất điện phân.

b)

sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực.

c)

sự phân ly các phân tử chất tan trong dung môi.

d)

sự trao đổi electron với các điện cực.

92.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

điện lượng chuyển qua bình.

b)

thể tích của dung dịch trong bình.

c)

khối lượng dung dịch trong bình.

d)

khối lượng chất điện phân.

93.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

94.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và electron tự do

b)

ion âm và ion dương.

c)

ion âm và electron tự do

d)

ion âm, ion dương và electron tự do.

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng các ion chuyển động có hướng

b)

Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion

c)

Khối lượng chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

d)

Mạ điện và luyện nhôm là hai ứng dụng quan trọng của hiện tượng điện phân.

96.

Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng là

a)

anot bị ăn mòn

b)

đồng bám vào catot

c)

đồng chạy từ anot sang catot

d)

không có gì thay đổi ở bình điện phân

97.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.

b)

B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

c)

C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

d)

D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng

98.

Câu 2. Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là

a)

A. N/m, F

b)

B. N, N/m

c)

C. kg/C, C/mol

d)

D. kg/C, mol/C

99.

Câu 3. Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do

a)

A. sự tăng nhiệt độ của chất điện phân

b)

B. sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực

c)

C. sự phân ly các phân tử chất tan trong dung môi

d)

D. sự trao đổi electron với các điện cực

100.

Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là

a)
b)
c)
d)
101.

Câu 6. Bản chất của hiện tượng dương cực tan là

a)

A. cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy

b)

B. cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học

c)

C. cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch

d)

D. cực dương của bình điện phân bị bay hơi

102.

Câu 9. Công thức nào sau đây có thể coi là công thức đúng của định luật Fara-đây?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Câu 2. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

b)

B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

c)

C. Do sự va chạm của các electron với nhau.

d)

D. Cả B và C đúng.

104.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.

b)

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

d)

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

105.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương.

b)

electron tự do.   

c)

ion âm.

d)

ion dương và electron tự do.

106.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

Giảm đi.

b)

Không thay đổi.   

c)

Tăng lên

d)

Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần

107.

Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào

a)

chiều dài của vật dẫn.

b)

chiều dài và tiết diện vật dẫn.

c)

tiết diện của vật dẫn.

d)

nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.

108.

(TH) Ở điều kiện thường vì sao chất khí không dẫn điện?

a)

Vì khoảng cách giữa các phân tử lớn.

b)

vì kích thước của phân tử nhỏ.

c)

Vì chất khí chuyển động hỗn loạn.

d)

Vì trong chất khí hầu như không có điện tích tự do.

109.

(NB) Trong chất khí, các hạt tải điện là

a)

chỉ có ion dương.

b)

chỉ có ion âm và ion âm.

c)

electron tự do.

d)

ion dương, ion âm và electron tự do.

110.

(NB) Bản chất dòng điện trong chất khí là

a)

là dòng dịch chuyển của các ion âm và electron ngược chiều điện trường.

b)

dòng dịch chuyển của các ion dương theo chiều điện trường.

c)

dòng dịch chuyển electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

dòng dịch chuyển các ion âm và electron tự do ngược chiều điện trường, các ion dương theo chiều điện trường.