wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn đề phát triển ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Ở nước ta hiện nay, loại đường có khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa lớn nhất là đường

a)

biển.

b)

hàng không.

c)

sắt.

d)

ô tô.

2.

Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là:

a)

Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.

b)

Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 14.

c)

Quốc lộ 14 và quốc lộ 1.

d)

Quốc lộ 1 và quốc lộ 6.

3.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển sẽ phát huy được thế mạnh của vị trí địa lý nước ta trong hội nhập quốc tế?

a)

Đường biển và đường sông.

b)

Đường ô tô và đường sắt.

c)

Đường hàng không và đường biển.

d)

Đường ô tô và đường hàng không.

4.

Tuyến đường nào sau đây có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội của dải đất phía tây nước ta.

a)

Quốc lộ 1

b)

Đường Hồ CHí Minh.

c)

Quốc lộ 9

d)

Đường sắt Thống Nhất

5.

Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông nước ta là

a)

trang bị các cảng sông còn nghèo nàn.

b)

các phương tiện vận tải ít được cải tiến.

c)

các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường về độ sâu.

d)

tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp.

6.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển đường biển nước ta không phải là:

a)

đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, kín gió.

b)

trong biển có các dòng biển chạy theo mùa.

c)

có nhiều đảo và quần đảo ven bờ.

d)

vùng biển nước ta nằm trên đường hàng hải quốc tế.

7.

Ngành hàng không nước ta tuy non trẻ, nhưng đã có bước tiến rất nhanh, không phải nhờ vào việc

a)

kế thừa kinh nghiệm đã có trước đây.

b)

có chiến lược phát triển táo bạo.

c)

nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

d)

sử dụng các sân bay đã có sẵn.

8.

Ngành đường ống phát triển gắn với sản xuất

a)

than.

b)

điện.

c)

nước.

d)

dầu khí.

9.

Trong cơ cấu vận tải nước ta, có tỉ trọng nhỏ nhất cả về khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển là đường

a)

sắt.

b)

sông.

c)

hàng không.

d)

ô tô.

10.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất trong luân chuyển hàng hóa của nước hiện nay là:

a)

đường biển.

b)

đường hàng không.

c)

đường sắt.

d)

đường sông.

11.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay?

1) Đã được mở rộng.

2) Đã được hiện đại hóa.

3) Đã phủ kín các vùng.

4) Đã có mật độ dày đặc ở miền núi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Ở nước ta hiện nay, loại đường có khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa lớn nhất là đường

a)

biển.

b)

hàng không.

c)

sắt.

d)

ô tô.

13.

Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là:

a)

Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.

b)

Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 14.

c)

Quốc lộ 14 và quốc lộ 1.

d)

Quốc lộ 1 và quốc lộ 6.

14.

Quốc lộ 1 chạy từ đâu đến đâu?

a)

Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội đến Cà Mau.

c)

Hà Nội đến Kiên Giang.

d)

Lạng Sơn đến Cà Mau.

15.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển sẽ phát huy được thế mạnh của vị trí địa lý nước ta trong hội nhập quốc tế?

a)

Đường biển và đường sông.

b)

Đường ô tô và đường sắt.

c)

Đường hàng không và đường biển.

d)

Đường ô tô và đường hàng không.

16.

Tuyến đường nào sau đây có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội của dải đất phía tây nước ta.

a)

Quốc lộ 1

b)

Đường Hồ CHí Minh.

c)

Quốc lộ 9

d)

Đường sắt Thống Nhất

17.

Vận tải đường sông nước ta không phải tập trung chủ yếu trong hệ thống sông:

a)

Tây Nguyên.

b)

Hồng - Thái Bình.

c)

Mê Kông - Đồng Nai.

d)

Miền Trung.

18.

Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông nước ta là

a)

trang bị các cảng sông còn nghèo nàn.

b)

các phương tiện vận tải ít được cải tiến.

c)

các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường về độ sâu.

d)

tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp.

19.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển đường biển nước ta không phải là:

a)

đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, kín gió.

b)

trong biển có các dòng biển chạy theo mùa.

c)

có nhiều đảo và quần đảo ven bờ.

d)

vùng biển nước ta nằm trên đường hàng hải quốc tế.

20.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất trong luân chuyển hàng hóa của nước hiện nay là:

a)

đường biển.

b)

đường hàng không.

c)

đường sắt.

d)

đường sông.

21.

Ngành hàng không nước ta tuy non trẻ, nhưng đã có bước tiến rất nhanh, không phải nhờ vào việc

a)

kế thừa kinh nghiệm đã có trước đây.

b)

có chiến lược phát triển táo bạo.

c)

nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

d)

sử dụng các sân bay đã có sẵn.

22.

Ngành đường ống phát triển gắn với sản xuất

a)

than.

b)

điện.

c)

nước.

d)

dầu khí.

23.

Trong cơ cấu vận tải nước ta, có tỉ trọng nhỏ nhất cả về khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển là đường

a)

sắt.

b)

sông.

c)

hàng không.

d)

ô tô.

24.

Tuyến đường nào sau đây có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây nước ta?.

a)

Đường sắt Thống Nhất.    

b)

Đường Hồ Chí Minh.       

c)

Quốc lộ 1.      

d)

Quốc lộ 9.

25.

Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta.

a)

Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực.

b)

Hơn một nửa đã được trải nhựa.

c)

Về cơ bản đã phủ kín các vùng.

d)

D. Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông đường bộ (đường ô tô) ở nước ta hiện nay?

a)

Chưa hội nhập vào đường xuyên Á.               

b)

Phương tiện hầu hết cũ kĩ, lạc hậu.

c)

Mạng lới đường được mở rộng.                      

d)

Tập trung chủ yếu ở dọc ven biển.

27.

Hướng phát triển của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

sử dụng lao động chưa qua đào tạo.         

b)

tăng quy trình nghiệp vụ thủ công.

c)

chỉ tập trung tại đồng bằng, đô thị.            

d)

đẩy mạnh tự động hóa, tin học hóa.

28.

Hướng phát triển của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

tăng các quy trình nghiệp vụ thủ công.

b)

trở thành ngành kinh doanh hiệu quả.

c)

chỉ đầu tư vào những vùng khó khăn.      

d)

sử dụng lao động chưa qua đào tạo.

29.

Giao thông vận tải đường ống nước ta

a)

phát triển gắn với ngành dầu khí.

b)

có mạng lưới phủ rộng khắp nước.

c)

chỉ dành riêng vận tải nước ngọt.       

d)

nối liền các tuyến vận tải quốc tế.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

Chuyên chở nhiều hàng xuất khẩu.          

b)

Chỉ có các tuyến ven bờ hướng bắc – nam.

c)

Có nhiều cảng hàng hóa năng lực tốt.     

d)

Chỉ tập trung vận chuyển hành khách.

31.

Việc nâng cấp các cảng biển ở nước ta chủ yếu nhằm

a)

nâng cao năng lực vận chuyển.                     

b)

giải quyết việc làm cho dân cư.

c)

giúp mở rộng khu công nghiệp.                    

d)

phục vụ khai thác khoáng sản.

32.

Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu là do

a)

thu hút nhiều khách du lịch quốc tế.             

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

c)

nâng cao chất lượng lao động.                      

d)

mở rộng buôn bán với các nước.

33.

Khó khăn về tự nhiên đôi với sự phát triển mạng lưới đường sông nước ta là

a)

trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn.        

b)

các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến.

c)

các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường về độ sâu.

d)

tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp.

34.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của đường quốc lộ 1?

a)

Nối các vùng kinh tế của nước ta, trừ vùng Tây Nguyên.

b)

Là tuyến đường xương sống của hệ thống đường bộ nước ta.

c)

Kết nối với tuyến xuyên Á, mở rộng giao lưu buôn bán với các nước.

d)

Có ý nghĩa đặc biệt đối với phát triển kinh tế của vùng phía Tây.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

a)

Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

b)

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

d)

Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.

36.

Các tuyến đường sắt nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.                                                   

b)

Đông Nam Bộ.       

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.                                

d)

Đồng bằng sông Hồng.

37.

Tuyến vận tải đường sông lớn nhất ở phía Nam là

a)

hệ thống sông Mê Công - Đồng Nai.

b)

hệ thống sông Đồng Nai - Đà Rằng.

c)

hệ thống sông Đồng Nai - Ba.

d)

hệ thống sông Cả -  Mã.

38.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.            

b)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

c)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.          

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.

39.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp nhưng chưa đạt chuẩn

b)

Công nghệ còn lạc hậu, quy trình nghiệp vụ còn thủ công.

c)

Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực Đông Nam Á.

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, đón đầu được thành tựu kĩ thuật hiện đại.

40.

Mạng lưới đường bộ nước ta hiện nay đã được mở rộng và hiện đại hóa chủ yếu nhờ

a)

huy động được các nguồn vốn.                   

b)

phát huy được thế mạnh vốn có.

c)

nhu cầu đi lại của người dân.                      

d)

sự suy giảm của các tuyến đường cũ.

41.

Hạn chế lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa hợp lí, công nghệ lạc hậu.

b)

quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công.

c)

thiếu đồng bộ , tốc độ vận chuyển thư tín chậm.

d)

bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước  ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.         

b)

Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.

c)

Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh

d)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

43.

Ngành đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do

a)

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

b)

Nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại.

c)

Vận tải đường biển chủ yếu là vận chuyển quốc tế nên có đường dài.

d)

Ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.

44.
Đường quốc lộ 1 không chạy qua vùng kinh tế nào của nước ta?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
45.
Sự phát triển của ngành công nghiệp dầu khí đã tạo điều kiện thúc đẩy sự phát triển của loại hình giao thông vận tải nào của nước ta?
a)
Đường ống.
b)
Đường biển.
c)
Đường sông.
d)
Đường bộ.
46.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành bưu chính của nước ta?
a)
Mạng lưới phân bố chưa hợp lí.
b)
Có trình độ công nghệ cao.
c)
Có mạng lưới rộng khắp.
d)
Thiếu lao động có trình độ cao.
47.
Ngành giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta là ngành non trẻ nhưng có bước tiến rất nhanh trong những năm gần đây?
a)
Giao thông đường hàng không.
b)
Giao thông đường biển.
c)
Giao thông đường ống.
d)
Giao thông đường bộ.
48.
Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây nước ta là
a)
quốc lộ 1.
b)
đường Hồ Chí Minh.
c)
quốc lộ 6.
d)
đường sắt Thống Nhất.
49.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây không kết nối Tây Nguyên với duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Quốc lộ 14.
b)
Quốc lộ 24.
c)
Quốc lộ 19.
d)
Quốc lộ 25.
50.
Các tuyến bay trong nước của nước ta được khai thác trên cơ sở của các đầu mối nào sau đây?
a)
Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Nha Trang.
b)
Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
d)
Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
51.
Tuyến đường biển nội địa quan trọng nhất của nước ta là
a)
Hải Phòng – Thành phố Hồ Chí Minh.
b)
Hải Phòng – Cửa Lò.
c)
Hải Phòng – Đà Nẵng.
d)
Cửa Lò – Đà Nẵng.
52.
Tuyến đường sắt nào sau đây có vai trò quan trọng nhất ở nước ta?
a)
Hà Nội – Đồng Đăng.
b)
Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
Hà Nội – Lào Cai.
d)
Hà Nội – Thái Nguyên.
53.
Loại hình nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
a)
Mạng fax.
b)
Mạng viễn thông quốc tế.
c)
Mạng truyền dẫn Viba.
d)
Mạng điện thoại đường dài.
54.
Mạng truyền dẫn không bao gồm
a)
mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.
b)
mạng dây trần.
c)
mạng viến thông quốc tế.
d)
mạng truyền dẫn Viba.
55.
Trước thời kì Đổi mới, ngành viễn thông nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Phục vụ cho các cơ quan, doanh nghiệp nhà nước.
b)
Mạng lưới và thiết bị viễn thông cũ kĩ, lạc hậu.
c)
Dịch vụ đa dạng, mạng lưới phân bố rộng khắp.
d)
Chưa phát triển, dịch vụ tương đối nghèo nàn.
56.
Ngành vận tải đường ống của nước ta hiện nay
a)
chỉ phát triển ở đồng bằng sông Hồng.
b)
đã vận chuyển khí từ thềm lục địa vào đất liền.
c)
chỉ vận chuyển các loại xăng dầu thành phẩm.
d)
chưa gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
57.
Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành thông tin liên lạc của nước ta hiện nay?
a)
Ngành viễn thông có tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
b)
Mạng lưới bưu chính còn chưa rộng khắp, nhất là vùng núi.
c)
Ngành viễn thông chủ yếu là sử dụng kĩ thuật analog lạc hậu.
d)
Mạng điện thoại cố định phát triển mạnh hơn mạng di động.
58.
Hai trục đường bộ xuyên quốc gia ở nước ta là
a)
quốc lộ 1 và quốc lộ 14.
b)
quốc lộ 1 và đường sắt Thống Nhất.
c)
quốc lộ 14 và đường Hồ Chí Minh.
d)
quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.
59.
Nước ta không có tuyến đường sắt nào sau đây?
a)
Hà Nội – Điện Biên.
b)
Hà Nội – Đồng Đăng.
c)
Hà Nội – Lào Cai.
d)
Hà Nội – Thái Nguyên.
60.
Tuyến đường ống vận chuyển xăng dầu B12 (Bãi Cháy – Hạ Long) tới các tỉnh
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
61.
Loại hình nào sau đây thuộc về hoạt động bưu chính?
a)
Thư, báo.
b)
Điện thoại.
c)
Intenet.
d)
Fax.
62.
Trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế của nước ta thì thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có
a)
tỉ trọng lớn nhất và ngày càng giảm.
b)
tỉ trọng nhỏ nhất và ngày càng tăng.
c)
tỉ trọng lớn nhất và ngày càng tăng.
d)
tỉ trọng nhỏ nhất và ngày càng giảm.
63.
Hoạt động nội thương của nước ta phát triển mạnh nhất ở các vùng kinh tế nào?
a)
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ
c)
Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
64.
Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.
b)
Hoa Kì, Trung Quốc, Hàn Quốc.
c)
Hoa Kì, Nhật Bản, các nước EU.
d)
Hoa Kì, Trung Quốc, Đông Nam
65.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và một phần nhỏ hàng tiêu dùng.
b)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và hàng công nghiệp nhẹ.
c)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và hàng may mặc.
d)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và lương thực, thực phẩm.
66.
Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và Tây Âu.
b)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và Bắc Mĩ.
c)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và châu Phi.
d)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và châu Âu.
67.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải nước ta hiện nay:
a)
Có nhiều tuyến đường huyết mạch.
b)
Có nhiều đầu mối giao thông lớn.
c)
Các loại hình vận tải rất đa dạng.
d)
Các ngành đều phát triển rất nhanh.
68.
Phát biểu nào sau đây đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay?
a)
Chưa hội nhập vào khu vực
b)
Chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
c)
Khối lượng vận chuyển lớn.
d)
Mạng lưới vẫn còn thưa thớt.
69.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đuờng bộ nuớc ta hiện nay?
a)
Là ngành còn rất non trẻ.
b)
Phuơng tiện ngày càng tốt.
c)
Mạng lưới phát triền rộng.
d)
Khối luọng vận chuyển lớn.
70.
Phát biểu nào sau đây không đúng về du lịch biển đảo nuớc ta hiện nay?
a)
Đa dạng hóa các loại hình.
b)
Mùa đông dừng hoạt động,
c)
Thu hút nhiều vốn đầu tư.
d)
Phát triển nhiều điểm mới.
71.

Thời gian qua, kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng lên nhờ vào

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

c)

sản xuất nhiều hàng công nghiệp nhẹ.

d)

tạo ra nhiều nông sản có giá trị.

72.

Số lượt du khách nội địa tăng tăng lên nhanh chóng này do yếu tố nào quyết định?

a)

Có nhiều tiềm năng du lịch.

b)

Cơ sở vật chất được đầu tư.

c)

Khách nước ngoài tăng nhanh.

d)

Mức sống người dân nâng cao.

73.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?

a)

Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm.

b)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn.

c)

Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu.

d)

Thị trường đang được mở rộng và đa dạng hóa.

74.

Du lịch Việt Nam thật sự phát triển nhanh từ đầu thập kỷ 90 cho đến nay nhờ

a)

nhu cầu hưởng thụ của người dân.              

b)

nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.               

c)

phát huy thế mạnh du lịch vốn có.

d)

chính sách Đổi mới của Nhà nước.

75.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh trong những năm gần đây không phản ánh điều gì chủ yếu sau đây?

a)

Sản xuất phục hồi và phát triển.                   

b)

Nhu cầu tiêu dùng ngày càng lớn.

c)

Chất lượng nguồn lao động cao.                  

d)

Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.

76.

Một trong những mục tiêu quan trọng hàng đầu của ngành du lịch ở nước ta là

a)

đầu tư nguồn vốn và cơ sở hạ tầng.

b)

chú ý vấn đề bảo vệ môi trường. 

c)

đẩy mạnh giao lưu quốc tế.

d)

phát triển du lịch bền vững.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương nước ta hiện nay?

a)

Thị trường buôn bán được mở rộng.             

b)

Kim ngạch xuất khẩu liên tục tăng.

c)

Hàng hóa phong phú và đa dạng.                  

d)

Chủ yếu nhập khẩu hàng tiêu dùng.

78.

Hoạt động ngoại thương nước ta từ sau Đổi mới đến nay có

a)

kim ngạch xuất khẩu luôn luôn giảm.           

b)

thị trường ngày càng mở rộng.                      

c)

hàng xuất khẩu chủ yếu là khoáng sản.

d)

quan hệ buôn bán duy nhất với EU.

79.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chính ở các vùng núi.

b)

phát triển đồng đều giữa các vùng.

c)

hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.

d)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng.

80.

Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều ở các địa phương.        

b)

hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.

c)

chỉ tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.

d)

ngày càng có sự mở rộng thị trường.

81.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường riêng rẽ ở mỗi nơi.

b)

tập trung chủ yếu ở các vùng núi.

c)

chỉ duy nhất Nhà nước nắm giữ.

d)

có các mặt hàng rất phong phú.

82.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có

a)

rất ít thành phần kinh tế tham gia. 

b)

các mặt hàng chủ đạo là máy móc.

c)

bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.

d)

thị trường chủ yếu là ở Châu Phi.

83.

Trong hoạt động nội thương của nước ta chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực

a)

Nhà nước và ngoài nhà nước.

b)

Ngoài nhà nước.

c)

Vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nhà nước và vốn đầu tư nước ngoài.

84.

Tên các trung tâm du lịch lớn nhất nước ta là

a)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.       

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Nha Trang.               

d)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng.

85.

Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

a)

mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.        

b)

sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.

c)

đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.   

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

86.

Hoạt động nội thương nước ta ngày càng chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.            

b)

dân số tăng nhiều, phân bố được mở rộng.

c)

nông thôn đổi mới, đời sống nhiều tiến bộ.

d)

các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu.

87.

Khu vực thành thị nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh chủ yếu do

a)

giao thông thuận lợi, nhiều điểm dịch vụ.

b)

công nghiệp phát triển, lao động dồi dào.

c)

dân cư đông, nhu cầu tiêu dùng đa dạng.

d)

mức sống dân cư cao, sản xuất phát triển.

88.

Khu vực miền núi nước ta có hoạt động nội thương phát triển chậm chủ yếu do

a)

mức sống thấp, sản xuất còn hạn chế.          

b)

dịch vụ phân tán, dân cư đô thị còn ít.

c)

vận tải khó khăn, hàng hóa ít đa dạng.

d)

dân cư ít, nhu cầu tiêu dùng con thấp.

89.

Nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình nhập khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?

a)

Kim ngạch nhập khẩu tăng lên khá nhanh và luôn thấp hơn xuất khẩu.

b)

Khu vực châu Á-Thái Bình Dương và châu Âu là các thị trường chủ yếu.

c)

Nguyên liệu, tư liệu sản xuất và phần nhỏ hàng tiêu dùng là mặt hàng chủ yếu.

d)

Tỉ trọng hàng chế biến hay tinh chế tương đối thấp và tăng khá chậm.

90.

Khó khăn về tài nguyên du lịch nhân văn hiện nay cần khắc phục là

a)

di sản thiên nhiên bị xâm hại.             

b)

các điểm du lịch biển bị ô nhiễm.       

c)

nhiều khu vườn quốc gia khai thác quá mức.

d)

các di tích lịch sử - văn hóa bị xuống cấp.

91.
Trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế của nước ta thì thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có
a)
tỉ trọng lớn nhất và ngày càng giảm.
b)
tỉ trọng nhỏ nhất và ngày càng tăng.
c)
tỉ trọng lớn nhất và ngày càng tăng.
d)
tỉ trọng nhỏ nhất và ngày càng giảm.
92.
Hoạt động nội thương của nước ta phát triển mạnh nhất ở các vùng kinh tế nào?
a)
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ
c)
Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
93.
Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.
b)
Hoa Kì, Trung Quốc, Hàn Quốc.
c)
Hoa Kì, Nhật Bản, các nước EU.
d)
Hoa Kì, Trung Quốc, Đông Nam
94.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và một phần nhỏ hàng tiêu dùng.
b)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và hàng công nghiệp nhẹ.
c)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và hàng may mặc.
d)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và lương thực, thực phẩm.
95.
Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và Tây Âu.
b)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và Bắc Mĩ.
c)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và châu Phi.
d)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và châu Âu.
96.
Sự phân bố các điểm du lịch của nước ta hiện nay phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?
a)
Sự phân bố các trung tâm thương mại
b)
Sự phân bố dân cư, mạng lưới đô thị.
c)
Sự phân bố tài nguyên du lịch.
d)
Sự phân bố các ngành sản xuất.
97.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương nước ta hiện nay?
a)
Thị trường buôn bán được mở rộng.
b)
Kim ngạch xuất khẩu liên tục tăng.
c)
Hàng hóa phong phú và đa dạng.
d)
Chủ yếu nhập khẩu hàng tiêu dùng.
98.
Điều kiện tự nhiên gây khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển ngành giao thông vận tải đường bộ của nước ta là
a)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
nhiều thiên tai thường xảy ra.
c)
địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.
99.
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta tăng liên tục chủ yếu là do
a)
đa dạng hóa các đối tượng tham gia hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu.
b)
tăng cường nhập khẩu máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
c)
đa dạng hóa thị trường và mặt hàng xuất nhập khẩu.
d)
sự phát triển của nền kinh tế trong nước và đổi mới cơ chế quản lí.
100.
Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động nội thương ở nước ta đã trở nên nhộn nhịp, chủ yếu là do
a)
thay đổi cơ chế quản lí của Nhà nước.
b)
hàng hóa ngày càng hóa phong phú, đa dạng.
c)
sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào.
d)
nhu cầu tiêu thụ của người dân tăng cao.
101.
Ngành du lịch nước ta phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX cho đến nay chủ yếu do
a)
cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện.
b)
trình độ của lao động được nâng cao.
c)
chính sách Đổi mới của Nhà nước.
d)
tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
102.
Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là
a)
chất lượng sản phẩm chưa cao.
b)
làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.
c)
tỉ trọng hàng gia công còn lớn.
d)
sử dụng nhiều nguyên, nhiên liệu.
103.
Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông nước ta là
a)
trang bị các cảng sông còn nghèo nàn.
b)
các phương tiện vận tải ít được cải tiến.
c)
luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường.
d)
tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp.
104.
Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
a)
đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lí của Nhà nước.
b)
tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.
c)
khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm.
d)
nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.
105.
Thị trường xuất khẩu của nước ta ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
a)
nhiều thành phần tham gia, hàng hóa dồi dào.
b)
tăng cường đầu tư, đổi mới công tác quản lí.
c)
sản xuất phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộng.
d)
giao thông phát triển, liên kết nhiều quốc gia
106.
Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh xuất khẩu ở nước ta là
a)
thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm.
b)
tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia.
c)
phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường.
d)
đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với các nước.
107.
Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
a)
đa dạng hóa sản xuất, đầu tư vào các ngành có nhiều ưu thế.
b)
khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao chất lượng lao động.
c)
hội nhập quốc tế sâu rộng và phát triển sản xuất hàng hóa.
d)
tăng cường quản lí nhà nước và mở rộng thêm thị trường.
108.
Nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải nước ta?
a)
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
b)
Sự phân bố dân cư và mạng lưới đô thị.
c)
Vị trí địa lí và đặc điểm địa hình.
d)
Nguồn vốn đầu tư và khoa học kĩ thuật.
109.
Hoạt động nội thương nước ta hiện nay phát triển chủ yếu là do
a)
chất lượng cuộc sống nâng cao, sản xuất vật chất phát triển.
b)
nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia, thị trường mở rộng.
c)
hàng hóa xuất, nhập khẩu phong phú, nhu cầu tiêu dùng tăng.
d)
hội nhập quốc tế sâu rộng, đẩy mạnh liên kết với nước ngoài.
110.
Yếu tố tác động đến phát triển giao thông đường bộ ở nước ta là
a)
kinh tế hàng hóa phát triển.
b)
hội nhập hệ thống khu vực.
c)
mạng lưới đường mở rộng.
d)
phương tiện ngày càng tốt.
111.
Hoạt động du lịch ở nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu là do
a)
nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia, thị trường mở rộng.
b)
tăng trưởng kinh tế nhanh, tài nguyên rất đa dạng phong phú.
c)
chất lượng cuộc sống nâng cao, chính sách phát triển hợp lí.
d)
hội 1nhập quốc tế sâu rộng, đẩy mạnh liên kết với nước ngoài.
112.
Hoạt động thương mại ở nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu là do
a)
thị trường được mở rộng, nhiều thành phần tham gia.
b)
kinh tế tăng trưởng nhanh, chất lượng sống nâng cao.
c)
đẩy mạnh liên kết nước ngoài, nhu cầu tiêu dùng tăng.
d)
hội nhập quốc tế sâu rộng, đất nước cơ nhiều đổi mới.
113.
Nguyên nhân nào sau đấy được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng lên
a)
mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
b)
tăng cường việc sản xuất hàng hóa.
c)
đầu tư nâng cao năng suất lao động.
d)
tổ chức quá trình sản xuất khá hợp lí.
114.
Ý nào sau đây đúng khi nói về ngành du lịch nước ta trong những năm qua?
a)
Phát triển nhanh nhờ chính sách Đổi mới của Nhà nước.
b)
Số lượt khách quốc tế nhiều hơn số lượt khách nội địa.
c)
Các trung tâm du lịch lớn tập trung chủ yếu ở phía nam.
d)
Khách du lịch quốc tế đến chủ yếu ở các nước phát triển.
115.
Các mặt hàng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta là những mặt hàng có lợi thế lớn về
a)
nguồn lao động và thị trường.
b)
tài nguyên và nguồn lao động.
c)
tài nguyên và thị trường.
d)
lao động và khoa học kĩ thuật.