wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 ( chương 1+ 2 bài đầu chương 2)

Total questions: 116

Worksheet time: 3hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

5.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

6.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

7.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

8.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

9.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

10.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

11.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

12.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

13.

Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.

a)

0,2 kg.

b)

0,3 kg.

c)

0,5 kg.

d)

0,6 kg.

14.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

15.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

16.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

17.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = -ωAsin(ωt + φ )

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

18.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

19.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

20.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos20πt4\cos20\pi t cm.

b)

x = 4cos(20πtπ)4\cos\left(20\pi t-\pi\right) cm.

c)

x = 4cos(20πt0,5π)4\cos\left(20\pi t-0,5\pi\right) cm

d)

x = 4cos(20πt+0,5π)4\cos\left(20\pi t+0,5\pi\right) cm

21.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

22.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 3 cm thì nó có tốc độ là 20 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

525\sqrt{2} cm

23.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

24.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

25.

Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc

a)

cực đại và gia tốc cực đại.

b)

cực đại và gia tốc bằng không.

c)

bằng không và gia tốc bằng không.

d)

bằng không và gia tốc cực đại.

26.

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật dao động trong 1 giây.

b)

số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB

27.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận tốc sớm pha hơn li độ góc π/2.

b)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

c)

Gia tốc ngược pha với li độ

d)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc π/2

28.

Quỹ đạo chuyển động của con lắc lò xo có dạng:

a)

Đường tròn

b)

Đường hypecbol

c)

Đường thẳng

d)

Đường hình sin

29.

Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+φ)

(ωt+φ) là:

a)

Pha của dao động

b)

Pha ban đầu của dao động

c)

Gốc tọa độ

d)

Vị trí của vật

30.

Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là

a)

A. –3 cm.

b)

B. 3 cm.

c)

C. 4,24 cm.

d)

D. –4,24 cm.

31.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

32.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

33.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

34.

Điều nào là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Nguyên nhân làm vật dao động tắt dần là do ma sát của môi trường.

c)

Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần cócó li độ giảm dần theo thời gian.

35.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

36.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

37.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

38.

Lực kéo về của con lắc lò xo là

a)
b)
c)
d)
39.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

40.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

41.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

42.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

43.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

44.

Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

45.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc.

d)

xác định chu kì dao động

46.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là

a)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

47.
Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 80 cm dao động điều hòa, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 10 dao động. Giảm chiều dài con lắc 60 cm thì cũng trong khoảng thời gian t trên nó thực hiện được bao nhiêu dao động? (Coi gia tốc trọng trường là không thay đổi)
a)
40 dao động.
b)
20 dao động.
c)
80 dao động.
d)
5 dao động.
48.
Tần số dao động điều hòa con lắc đơn không phụ thuộc vào:
a)
chiều dài dây treo.
b)
gia tốc trọng trường.
c)
khối lượng quả nặng.
d)
vĩ độ địa lí.
49.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
a)
biên độ dao động và chiều dài dây treo
b)
chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường.
c)
gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
d)
chiều dài dây treo và khối lượng.
50.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

51.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

52.

Đâu là công thức đúng khi thể hiện mối quan hệ giữa chu kì TT và chiều dài ll trong dao động của con lắc đơn?


a)

T1T2=l1l2\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_1}{l_2}  

b)

T1T2=l2l1\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_2}{l_1}  

c)

(T1T2)2=l1l2\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_1}{l_2}  

d)

(T1T2)2=l2l1\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_2}{l_1}  

53.

Động năng của con lắc đơn ngoài công thức:  Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2  còn có thể tính bằng công thức là?

a)

Wđ =mgl(1cosα)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha\right)

b)

Wđ =mgl(1cosαo)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)

c)

Wđ =mgl(cosαocosα)W_đ\ =mgl\left(\cos\alpha_o-\cos\alpha_{ }\right)

d)

Wđ = mgl(cosαcosαo)W_đ\ =\ mgl\left(\cos\alpha-\cos\alpha_o\right)

54.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là

a)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

b)

Wt= mgl.(1sinα)W_t=\ mgl.\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt = mgl(1cosα)W_t\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha\right)

55.

Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí li độ góc  α\alpha  bất kì là?

a)

v =2gl(cosα cosαo)v\ =\sqrt{2gl\left(\cos\alpha\ -\cos\alpha_o\right)}

b)

v = 2gl(cosα cosαo)v\ =\ 2\sqrt{gl\left(\cos\alpha\ -\cos\alpha_o\right)}

c)

v =2gl(cosα+cosαo)v\ =\sqrt{2gl\left(\cos\alpha+\cos\alpha_o\right)}

d)

v = 2gl(cosα +cosαo)v\ =\ 2\sqrt{gl\left(\cos\alpha\ +\cos\alpha_o\right)}

56.

Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí cân bằng là?

a)

vmax =2gl(1 cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1\ -\cos\alpha_o\right)}

b)

vmax = 2gl(1cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1-\cos\alpha_o\right)}

c)

vmax =2gl(1+cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1+\cos\alpha_o\right)}

d)

vmax = 2gl(1 +cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1\ +\cos\alpha_o\right)}

57.

Một con lắc đơn dao động điều hòa thì lực căng T tác dụng vào vật treo tính theo công thức?

a)

T = gl(3cosα 2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha\ -2\cos\alpha_o\right)

b)

T = mg(3cosα2cosαo)T\ =\ mg\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right)

c)

T = mg(2cosα3cosαo)T\ =\ mg\left(2\cos\alpha-3\cos\alpha_o\right)

d)

T = gl(3cosα2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right)

58.

Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1 = 1,5 s. Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động điều hòa có chu kì là T2 = 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?

a)

T = 3,5 s

b)

T = 2,5 s

c)

0,5 s

d)

T = 0,925 s

59.

Khi tổng hợp hai dao động cùng phương; cùng tần số và biên độ là 6 cm và 9 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng

a)

18 cm.

b)

2 cm.

c)

5 cm.

d)

16 cm.

60.

Khi tổng hợp hai dao động cùng phương; cùng tần số và biên độ là 4 cm và 5 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể bằng

a)

10 cm.

b)

9 cm.

c)

5 cm.

d)

1 cm.

61.

Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A

a)

= A1+A2.

b)

=|A1 - A2|

c)

A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

<|A1 - A2|

62.

Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là

a)

20 cm.

b)

4 cm.

c)

28 cm.

d)

24 cm.

63.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 12cos(πt+2π/3) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x = 4cos(πt+2π/3) cm.

b)

x = 20cos(πt+2π/3) cm.

c)

x = 4cos(πt-π/3) cm.

d)

x = 4cos(πt+π/6) cm.

64.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp là

a)

80π cm/s.

b)

802π cms.80\sqrt{2}\pi\ \frac{cm}{s}.

c)

160 cm/s.

d)

160π cm/s.

65.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=k2π\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=k2\pi  thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

66.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=(2k+1)π2\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2} thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

67.

Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}
x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}
Pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)
b)
c)
d)
68.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}

Biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)

A2=A12+A22+2A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

b)

A2=A12+A222A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

c)

A=A12+A22+2A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi

d)

A=A12+A222A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi

69.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 12cos(10πt+π/6) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

a)

-0,064 rad.

b)

1,12 rad.

c)

-0,43 rad.

d)

0,82 rad.

70.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

71.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

72.

Điều kiện để tổng hợp 2 dao động điều hòa được 1 dao động điều hòa là

a)

Cùng phương; cùng tần số và độ lệch pha không đổi.

b)

Cùng biên độ và cùng pha.

c)

Cùng biên độ và cùng cơ năng.

d)

Cùng biên độ và dao động theo hai phương vuông góc.

73.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=(2k+1)π\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=\left(2k+1\right)\pi  thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

74.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

75.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

76.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

77.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

78.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

79.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

80.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

81.

Một sóng cơ truyền trên sợi dây với tốc độ 30m/s. Biết bước sóng bằng 0,5m. Tần số sóng bằng

a)

15Hz

b)

30Hz

c)

0,0167Hz

d)

60Hz

82.

 Sóng ngang là sóng:

a)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

d)

lan truyền theo phương nằm ngang.

83.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=vT=vf\lambda=vT=\frac{v}{f}  

b)

λ=vf=vT\lambda=vf=\frac{v}{T}

c)

λ=2vf=2vT\lambda=2vf=\frac{2v}{T}

d)

λ=vf2=2vT\lambda=\frac{vf}{2}=\frac{2v}{T}

84.

Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM=4cos(200πt2πxλ)u_M=4\cos\left(200\pi t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

. Tần số của sóng là

a)

 f = 200Hz

b)

 f = 100Hz

c)

 f = 100s

d)

f = 200s

85.

 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m. Chu kì của sóng đó là

a)

T = 0,01s

b)

T = 0,1s

c)

T = 50s

d)

T = 100s

86.

Sóng cơ là

a)

dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

87.

Trên cùng một phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động vuông pha là

a)

λ\lambda  

b)

λ4\frac{\lambda}{4}  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

88.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

89.

Sóng cơ không truyền được trong môi trường

a)

chất rắn

b)

chất khí

c)

chân không

d)

chất lỏng

90.

Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là

a)

8Hz

b)

4Hz

c)

16Hz

d)

10Hz

91.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5.cos(6πtπx)5.\cos\left(6\pi t-\pi x\right)  (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là

a)

3 m/s

b)

60 m/s

c)

6 m/s

d)

30 m/s

92.

Chọn nhiều đáp án. Sóng dọc truyền được trong môi trường ...

a)

lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

chân không

93.

Chọn nhiều đáp án. Sóng ngang truyền được trong môi trường

a)

bề mặt chất lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

lỏng

94.

Bước sóng là ...

a)

quãng đường sóng truyền đi trong 2 chu kỳ

b)

quãng đường sóng truyền đi trong 1 chu kỳ

c)

quãng đường sóng truyền đi trong nữa chu kỳ

d)

quãng đường sóng truyền đi trong 1 giây

95.

Gọi vR,vL,vKv_R,v_L,v_K lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là

a)

vR<vL<vKv_R<v_L<v_K  

b)

vL>vK>vRv_L>v_K>v_R  

c)

vL>vR>vKv_L>v_R>v_K  

d)

vR>vL>vKv_R>v_L>v_K  

96.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình  u=5cos(20tπx)mmu=5\cos\left(20t-\pi x\right)mm . Biên độ của sóng này bằng

a)

2cm.

b)

5 mm.

c)

5π mm.

d)

4 mm.

97.

Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng 1m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là

a)

1,5m.

b)

0,25m.

c)

1m.

d)

0,5m.

98.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

99.

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

a)

2,4 m/s

b)

1,2 m/s

c)

0,3 m/s

d)

0,6 m/s

100.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

2a

b)

a

c)

-2a

d)

0

101.

Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22hz đến 26Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là:

a)

160cm

b)

1,6cm

c)

16cm

d)

100cm

102.

Trong m1ột thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A à B dao động với tần số 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

24 cm/s

b)

48 cm/s

c)

40 cm/s

d)

20 cm/s

103.

Hai nguồn sóng cùng biên độ cùng tần số và cùng pha. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn là: AB =16,2 λ thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là:

a)

32 và 33

b)

34 và 33

c)

33 và 32

d)

33 và 34

104.

Trên cùng một phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động cùng pha là

a)

λ\lambda  

b)

λ4\frac{\lambda}{4}  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

1,2.λ1,2.\lambda  

105.

Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s. Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha:

a)

1,5π1,5\pi  

b)

1π1\pi  

c)

3,5π3,5\pi  

d)

2,5π2,5\pi  

106.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

cùng pha với li độ x.

b)

ngược pha với li độ x.

c)

sớm pha π/2 so với li độ x.

d)

trễ pha π/2 so với li độ x.

107.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng 10 Hz. Tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất?

a)

f = 10 Hz.

b)

f = 5 Hz.

c)

f = 20 Hz.

d)

f = 15 Hz.

108.

Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:

a)

6 m/s

b)

3 m/s

c)

10 m/s

d)

5 m/s

109.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của đường Elip

110.

Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn sóng kết hợp trên đoạn nối hai nguồn hai điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau

a)

1 bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

hai bước sóng

111.

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực tiểu khi có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng

a)

kλk\lambda  

b)

k λ2k\ \frac{\lambda}{2}  

c)

(k+0,5)λ\left(k+0,5\right)\lambda  

d)

k λ4k\ \frac{\lambda}{4}  

112.

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng

a)

kλk\lambda  

b)

k λ2k\ \frac{\lambda}{2}  

c)

(k+0,5)λ\left(k+0,5\right)\lambda  

d)

k λ4k\ \frac{\lambda}{4}  

113.

Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Độ lệch pha không đổi

d)

Dao động cùng biên độ

114.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

115.

Sóng truyền từ O đến M. Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:   uM=Acosωtu_M=A\cos\omega t   .

Viết phương trình sóng tại nguồn O?

a)

uM=Acos(ωt2πxλ)u_M=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos(ωt+2πxλ)u_M=A\cos\left(\omega t+\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

c)

uM=Asin(ωt+ϕ)u_M=A\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

uM=A.cos(ωt)u_M=A.\cos\left(\omega t\right)  

116.

Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t   .

Sóng truyền từ O đến M. Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos(ωt2πxλ)u_M=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos(ωt+2πxλ)u_M=A\cos\left(\omega t+\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

c)

uM=Asin(ωt+ϕ)u_M=A\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

uM=A.cos(ωt)u_M=A.\cos\left(\omega t\right)