wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

120 cau on tap chuong 2 vat li 10

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

[NB] Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác định.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Có độ lớn dương nếu vật đã chuyển động.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

2.

[TH] Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

3.

[TH] Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển?

a)

Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

4.

[TH] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển?

a)

Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.

5.

[TH] Quãng đường và độ lớn của độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn khi vật

a)

chuyển động thẳng và đổi chiều chuyển động.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động.

c)

đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A.

d)

đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về B.

6.

[NB] Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng

a)

ABAB

b)

00

c)

AB2\dfrac{AB}{2}

d)

AB4\dfrac{AB}{4}

7.

[TH] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển của một vật?

a)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d = s).

b)

Có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

c)

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ lớn chính bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối. Kí hiệu là d.

d)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d = s).

8.

[TH] Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển?

a)

Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Trong chuyển động thẳng độ dịch chuyển bằng độ biến thiên tọa độ.

d)

Độ dịch chuyển có giá trị luôn dương.

9.

[TH] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển?

a)

Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của một vật chuyển động.

b)

Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển bằng AB + BC + CA.

c)

Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể dương, âm hoặc bằng 0.

10.

[VDT] Một người lái xe ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được của ô tô là

a)

13 km.

b)

16 km.

c)

5 km.

d)

10 km.

11.

[VDT] Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đến bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo dòng nước 50 m. Độ dịch chuyển của người đó là

a)

70,7 m.

b)

50 m.

c)

100 m.

d)

35,35 m.

12.

[TH] Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có giá trị dương.

13.

[TH] Khi nói về độ dịch chuyển phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

a)

Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.

14.

[NB] Quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng giá trị khi

a)

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng.

b)

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều âm.

c)

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều dương.

d)

vật chuyển động theo quỹ đạo cong.

15.

[TH] Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Quãng đường luôn lớn hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển.

b)

Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển.

c)

Quãng đường luôn luôn bằng độ lớn của độ dịch chuyển.

d)

Quãng đường luôn nhỏ hơn độ lớn của độ dịch chuyển.

16.

[TH] Phát biểu nào sau đây nói về độ dịch chuyển?

a)

Con tàu đã đi 200 km về phía đông nam.

b)

Một xe ô tô đã đi 200 km từ Hà Nội đến Nam Định.

c)

Máy bay đã bay được 500 km về thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Bạn An đã đi được 1 km về phía sân vận động.

17.

[VDT] Một chiếc thuyền xuôi dòng sông chuyển động theo hướng đông 5 km, sau đó vượt sông chuyển động 3 km về hướng nam. Khi đến bờ bên kia, nó di chuyển về phía tây qua 1 km và đến cầu cảng. Độ dịch chuyển của thuyền là

a)

5 km.

b)

9 km.

c)

8 km.

d)

1 km.

18.

[VDT] Bạn An lái chiếc xe tay ga của mình đi 77\, km về phía bắc, dừng lại để ăn trưa rồi lái tiếp 55\, km về phía đông. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quãng đường đi được của bạn An là 8,68{,}6\, km.

b)

Độ dịch chuyển của bạn An là 8,68{,}6\, km, hướng đông bắc.

c)

Độ dịch chuyển của bạn An là 1212\, km, hướng đông bắc.

d)

Quãng đường đi được của bạn An là 22\, km.

19.

[VDT] Bạn Hùng đi bộ đến quán tạp hóa để mua đồ dùng cá nhân. Từ nhà, Hùng đi bộ 11\, km về phía đông, sau đó 11\, km về phía nam và sau đó 11\, km về phía đông thêm một lần nữa. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quãng đường đi được của Hùng là 11\, km.

b)

Độ dịch chuyển của Hùng là 2,242{,}24\, km, hướng đông nam.

c)

Độ dịch chuyển của Hùng là 33\, km, hướng đông nam.

d)

Quãng đường đi được của Hùng là 2,242{,}24\, km.

20.

[NB] Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho điều gì của chuyển động?

a)

Tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

Khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

21.

[NB] Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1d_1 tại thời điểm t1t_1 và độ dịch chuyển d2d_2 tại thời điểm t2t_2 . Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1t_1 đến t2t_2

a)

vtb=d2d1t2t1v_{tb}=\dfrac{d_2-d_1}{t_2-t_1}

b)

vtb=d1d2t1+t2v_{tb}=\dfrac{d_1-d_2}{t_1+t_2}

c)

vtb=d2+d1t2+t1v_{tb}=\dfrac{d_2+d_1}{t_2+t_1}

d)

vtb=12(d1t1+d2t2)v_{tb}=\dfrac{1}{2}\left(\dfrac{d_1}{t_1}+\dfrac{d_2}{t_2}\right)

22.

[NB] Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Không thể có độ lớn bằng 00 .

d)

Có phương, chiều xác định.

23.

[NB] Trong chuyển động thẳng đều, vectơ vận tốc tức thời và vectơ vận tốc trung bình trong bất kỳ khoảng thời gian nào có quan hệ như thế nào?

a)

Cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau.

b)

Cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.

c)

Cùng phương, ngược chiều và độ lớn bằng nhau.

d)

Cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau.

24.

[NB] Vận tốc tức thời là

a)

Vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.

b)

Vận tốc của một vật được tính rất nhanh.

c)

Vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động.

d)

Vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn.

25.

[VDT] Khi nước yên lặng, một người bơi với tốc độ 44\, km/h. Khi bơi xuôi dòng từ AA đến BB mất 3030 phút và ngược dòng từ BB về AA mất 4848 phút. AABB cách nhau bao xa?

a)

2,462{,}46\, km

b)

4,324{,}32\, km

c)

2,782{,}78\, km

d)

1,981{,}98\, km

26.

[VDT] Một thuyền đi từ AA đến BB rồi lại trở về AA ( AABB cách nhau 3030\, km) với tốc độ 88\, km/h khi nước đứng yên. Khi nước chảy với tốc độ 22\, km/h, thời gian chuyển động của thuyền là

a)

33\, h

b)

55\, h

c)

22\, h

d)

88\, h

27.

[VDT] Người AA ngồi yên trên một toa tàu chuyển động với vận tốc 3030 km/giờ đang rời ga. Người BB ngồi yên trên một toa tàu khác đang chuyển động với vận tốc 4040 km/giờ đang vào ga. Hai đường tàu song song với nhau. Vận tốc của người AA đối với người BB

a)

3030 km/giờ

b)

2020 km/giờ

c)

3535 km/giờ

d)

5050 km/giờ

28.

[VDT] Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường ABAB , vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc V1=16V_1=16 m/s, nửa quãng đường sau với vận tốc V2=4V_2=4 m/s. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

a)

1010 m/s

b)

6,46{,}4 m/s

c)

88 m/s

d)

44 m/s

29.

[VDT] Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều có tốc độ trung bình là 2020 km/h trên 1/41/4 quãng đường đầu và 4040 km/h trên 3/43/4 quãng đường còn lại. Tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường là

a)

3030 km/h

b)

3232 km/h

c)

128128 km/h

d)

4040 km/h

30.

[VDT] Một người đi xe đạp trên 2/32/3 quãng đường đầu với tốc độ trung bình 1515 km/h và 1/31/3 quãng đường sau với tốc độ trung bình 2020 km/h. Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên cả quãng đường là

a)

17,517{,}5 km/h

b)

1212 km/h

c)

1515 km/h

d)

16,3616{,}36 km/h

31.

[VDT] Một xe đi được 2/52/5 quãng đường với tốc độ V1V_13/53/5 quãng đường với tốc độ V2V_2 . Tốc độ trung bình của xe là

a)

12V1V2\dfrac{1}{2}\sqrt{V_1V_2}

b)

V1+V22\dfrac{V_1+V_2}{2}

c)

2V1V2V1+V2\dfrac{2V_1V_2}{V_1+V_2}

d)

5V1V22V2+3V1\dfrac{5V_1V_2}{2V_2+3V_1}

32.

[VDT] Một người bơi dọc theo chiều dài 6060\, m của bể bơi hết 4040\, s, rồi quay lại về chỗ xuất phát trong 6060\, s. Gọi v1v_1 , v2v_2v3v_3 lần lượt là tốc độ trung bình trong lần bơi đầu tiên theo chiều dài của bể bơi, trong lần bơi về và trong suốt quãng đường đi và về. Tổng (v1+v2+v3)\,(v_1+v_2+v_3)\, có giá trị gần nhất là

a)

1,31{,}3 m/s

b)

4,24{,}2 m/s

c)

3,63{,}6 m/s

d)

3,53{,}5 m/s

33.

[VDT] Một ô tô đi từ AA đến BB theo đường thẳng. Nửa đoạn đường đầu ô tô đi với tốc độ 3030 km/h. Trong nửa đoạn đường còn lại, nửa thời gian đầu ô tô đi với tốc độ 5050 km/h và nửa thời gian sau ô tô đi với tốc độ 2020 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả quãng đường ABAB

a)

4848 km/h

b)

4040 km/h

c)

3434 km/h

d)

3232 km/h

34.

[VDT] Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm AA đến địa điểm BB phải mất một khoảng thời gian tt . Tốc độ của ô tô trong một phần ba đầu của khoảng thời gian này là 7575 km/h, một phần tư tiếp theo của khoảng thời gian này là 5050 km/h và trong phần còn lại là 9090 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường ABAB có giá trị gần nhất là

a)

7474 km/h

b)

5050 km/h

c)

3636 km/h

d)

6969 km/h

35.

[VDT] Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm AA đến địa điểm BB phải mất một khoảng thời gian tt . Tốc độ của ô tô trong một phần tư của khoảng thời gian này là 6060 km/h và trong phần còn lại là 4040 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả quãng đường ABAB

a)

4848 km/h

b)

5050 km/h

c)

3636 km/h

d)

4545 km/h

36.

[VDT] Một thuyền đi từ bến AA đến bến BB cách nhau 66\, km rồi lại trở về AA . Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 55 km/giờ, vận tốc nước chảy là 11 km/giờ. Vận tốc của thuyền so với bờ khi thuyền đi xuôi dòng là

a)

44 m/s

b)

44 km/giờ

c)

66 m/s

d)

66 km/giờ

37.

[VDT] Một thuyền đi từ bến AA đến bến BB cách nhau 66\, km rồi lại trở về AA . Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 55 km/giờ, vận tốc nước chảy là 11 km/giờ. Thời gian chuyển động của thuyền là

a)

22 h 3030'

b)

22 h

c)

11 h 3030'

d)

55 h

38.

[VDT] Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 11 giờ đi được 1010 km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 33 phút trôi được 100100 m. Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng

a)

88 km/giờ

b)

1010 km/giờ

c)

1515 km/giờ

d)

1212 km/giờ

39.

[VDT] Một thuyền đi từ AA đến BB rồi lại trở về AA ( AABB cách nhau 3030\, km) với tốc độ 88\, km/h khi nước đứng yên. Khi nước chảy với tốc độ 22\, km/h, thời gian chuyển động của thuyền là

a)

33 h

b)

55 h

c)

22 h

d)

88 h

40.

[VDT] Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tốc 3030 km/giờ, vận tốc của dòng nước là 55 km/giờ. Vận tốc của thuyền so với nước là

a)

2525 km/giờ

b)

3535 km/giờ

c)

2020 km/giờ

d)

1515 km/giờ

41.

[VDT] Ca nô xuôi dòng từ MM đến NN mất 33 giờ và ngược dòng từ NN về MM mất 55 giờ. Khi ca nô trong nước yên lặng chạy với tốc độ 5050 km/giờ. Tốc độ của nước so với bờ là

a)

55 km/giờ

b)

1010 km/giờ

c)

1515 km/giờ

d)

2020 km/giờ

42.

[VDT] Hai ô tô A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc lần lượt là 70km/giờ70\,\text{km/giờ}65km/giờ65\,\text{km/giờ} . Vận tốc của ô tô A so với ô tô B bằng bao nhiêu?

a)

5 km/giờ.

b)

135 km/giờ.

c)

70 km/giờ.

d)

65 km/giờ.

43.

[VDT] Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển dd (km) theo thời gian tt (h) của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Hãy xác định vận tốc của xe dựa vào độ dốc của đường thẳng trên đồ thị.

a)

30 km/giờ.

b)

37,5 km/giờ.

c)

20 km/giờ.

d)

18 km/giờ.

44.

[VDT] Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển dd (cm) theo thời gian tt (s) của chất điểm được mô tả trong hình vẽ. Tính vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0,5s0{,}5\,\text{s} đến 4,5s4{,}5\,\text{s} .

a)

- 2,25 cm/s.

b)

- 0,75 cm/s.

c)

2,25 cm/s.

d)

0,75 cm/s.

45.

[VDT] Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai chiếc xe (1) và (2) được biểu diễn như hình vẽ. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe (1) một đoạn bao nhiêu kilômét?

a)

40 km.

b)

30 km.

c)

35 km.

d)

70 km.

46.

[VDT] Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai ô tô chuyển động thẳng đều như hình bên. Vận tốc của hai ô tô (1) và (2) lần lượt là bao nhiêu?

a)

40 km/h, 60 km/h.

b)

60 km/h, 40 km/h.

c)

-40 km/h, 40 km/h.

d)

40 km/h, -60 km/h.

47.

[VDT] Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai ô tô chuyển động thẳng đều như hình bên. Phương trình độ dịch chuyển của hai ô tô là d1d_1d2d_2 (đơn vị km, tt theo giờ). Chọn biểu thức đúng.

a)

d1=40td_1=-40t ; d2=60td_2=60t .

b)

d1=40td_1=-40t ; d2=0,25+60td_2=0{,}25+60t .

c)

d1=6040td_1=60-40t ; d2=40(t0,5)d_2=40(t-0{,}5) .

d)

d1=40td_1=-40t ; d2=60(t0,5)d_2=60(t-0{,}5) .

48.

[VDT] Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Xác định vận tốc của xe.

a)

30 km/giờ.

b)

150 km/giờ.

c)

120 km/giờ.

d)

100 km/giờ.

49.

[TH] Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1t_1 .

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1t_1 đến t2t_2 .

c)

Trong cả hai khoảng thời gian từ 0 đến t1t_1 và từ t1t_1 đến t2t_2 .

d)

Không trong khoảng thời gian nào nêu trên.

50.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính theo công thức

a)

a=vv0tt0a=\dfrac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=v+v0t+t0a=\dfrac{v+v_0}{t+t_0}

c)

a=v2v02tt0a=\dfrac{v^2-v_0^2}{t-t_0}

d)

a=v2+v02tt0a=\dfrac{v^2+v_0^2}{t-t_0}

51.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc tức thời có đặc điểm là

a)

Hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

b)

Hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

c)

Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi.

d)

Hướng không đổi, độ lớn không đổi.

52.

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

b)

Một vật rơi từ độ cao hh xuống mặt đất.

c)

Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.

d)

Một ôtô chuyển động từ Hà Nội tới thành phố Hồ Chí Minh.

53.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.

c)

Véc tơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

Véc tơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

54.

Đơn vị của gia tốc là

a)

m/s2\mathrm{m/s^2}

b)

cm/ph0˘0fat\mathrm{cm/ph\u00fat}

c)

km/h\mathrm{km/h}

d)

m/s\mathrm{m/s}

55.

Trường hợp nào sau đây người ta nói đến vận tốc tức thời?

a)

Ôtô chạy từ Phan Thiết vào Biên Hòa với vận tốc 50 km/h50\ \mathrm{km/h} .

b)

Tốc độ tối đa khi xe chạy trong thành phố là 40 km/h40\ \mathrm{km/h} .

c)

Viên đạn ra khỏi nòng súng với vận tốc 300 m/s300\ \mathrm{m/s} .

d)

Tốc độ tối thiểu khi xe chạy trên đường cao tốc là 80 km/h80\ \mathrm{km/h} .

56.

Vật chuyển động chậm dần đều

a)

Vectơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.

b)

Gia tốc của vật luôn luôn dương.

c)

Vectơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.

d)

Gia tốc của vật luôn luôn âm.

57.

Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc có đặc điểm

a)

Ngược dấu v0v_0 .

b)

a>0a>0 .

c)

a=0a=0 .

d)

a<0a<0 .

58.

Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức

a)

v=v22asv=v^2-2as

b)

v=atsv=at-s

c)

v=av0tv=a-v_0t

d)

v=v0+atv=v_0+at

59.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?

a)

a=ΔvΔta=\dfrac{\Delta v}{\Delta t}

b)

v=v0+atv=v_0+at

c)

s=v0t+12at2s=v_0t+\dfrac12at^2

d)

v=v0+at2v=v_0+at^2

60.

Công thức liên hệ giữa vận tốc vv , gia tốc aa và quãng đường đi được ss trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

b)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

c)

vv0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

61.

Công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

v2v02=asv^2-v_0^2=as ( aav0v_0 cùng dấu).

b)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as ( aav0v_0 trái dấu).

c)

v2v02=asv^2-v_0^2=as ( aav0v_0 trái dấu).

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as ( aav0v_0 cùng dấu).

62.

Một ôtô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h36\ \mathrm{km/h} bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625 m625\ \mathrm{m} thì ôtô đạt vận tốc 54 km/h54\ \mathrm{km/h} . Gia tốc của xe là

a)

1 mm/s21\ \mathrm{mm/s^2}

b)

1 cm/s21\ \mathrm{cm/s^2}

c)

0,1 m/s20{,}1\ \mathrm{m/s^2}

d)

1 m/s21\ \mathrm{m/s^2}

63.

Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20 m/s20\ \mathrm{m/s} , gia tốc 2 m/s22\ \mathrm{m/s^2} . Tại B cách A là 125 m125\ \mathrm{m} vận tốc của xe là

a)

10 m/s10\ \mathrm{m/s}

b)

20 m/s20\ \mathrm{m/s}

c)

30 m/s30\ \mathrm{m/s}

d)

40 m/s40\ \mathrm{m/s}

64.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Vectơ gia tốc cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

Vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian.

d)

Quãng đường đi được là một hàm số bậc hai theo thời gian.

65.

Điều nào khẳng định dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Tốc độ của chuyển động tăng đều theo thời gian.

b)

Vận tốc của chuyển động không đổi.

c)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

d)

Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.

66.

Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v=202tv=20-2t

b)

v=20+2t+t2v=20+2t+t^2

c)

v=t21v=t^2-1

d)

v=t2+4tv=t^2+4t

67.

Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a=2 m/s2a=2\ \mathrm{m/s^2} ?

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 00 thì 2 s2\ \mathrm{s} sau vận tốc của vật bằng 4 m/s4\ \mathrm{m/s} .

b)

Lúc vận tốc bằng 5 m/s5\ \mathrm{m/s} thì 1 s1\ \mathrm{s} sau vận tốc của vật bằng 7 m/s7\ \mathrm{m/s} .

c)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s2\ \mathrm{m/s} thì 2 s2\ \mathrm{s} sau vận tốc của vật bằng 7 m/s7\ \mathrm{m/s} .

d)

Lúc vận tốc bằng 4 m/s4\ \mathrm{m/s} thì 2 s2\ \mathrm{s} sau vận tốc của vật bằng 8 m/s8\ \mathrm{m/s} .

68.

Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động trên một đường thẳng. Trong khoảng thời gian nào vật chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 00 đến t1t_1 .

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t2t_2 đến t3t_3 .

c)

Trong khoảng thời gian từ 00 đến t1t_1 và từ t2t_2 đến t3t_3 .

d)

Trong khoảng thời gian từ 00 đến t3t_3 .

69.

Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20 m/s20\ \mathrm{m/s} sau 5 s5\ \mathrm{s} . Quãng đường mà ô tô đã đi được là

a)

100 m100\ \mathrm{m}

b)

50 m50\ \mathrm{m}

c)

25 m25\ \mathrm{m}

d)

200 m200\ \mathrm{m}

70.

Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s20\ \mathrm{m/s} thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100 m100\ \mathrm{m} . Gia tốc của xe là

a)

1 m/s21\ \mathrm{m/s^2}

b)

1 m/s2-1\ \mathrm{m/s^2}

c)

2 m/s2-2\ \mathrm{m/s^2}

d)

5 m/s25\ \mathrm{m/s^2}

71.

Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục Ox từ vận tốc 20 m/s-20\ \mathrm{m/s} chậm dần đều tới khi dừng hẳn trong khoảng thời gian 5 s5\ \mathrm{s} . Gia tốc chất điểm là

a)

4 m/s2-4\ \mathrm{m/s^2}

b)

0 m/s20\ \mathrm{m/s^2}

c)

4 m/s24\ \mathrm{m/s^2}

d)

8 m/s28\ \mathrm{m/s^2}

72.

Một viên bi thả lăn nhanh dần đều trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc 0,2 m/s^2, vận tốc ban đầu bằng 0. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc bi bắt đầu lăn. Bi đạt vận tốc 1m/s1 \, m/s tại thời điểm nào?

a)

t = 10 s

b)

t = 5 s

c)

t = 0,2 s

d)

t = 0,4 s

73.

Một viên bi thả lăn nhanh dần đều trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc 0.2m/s20.2 m/s^2 , vận tốc ban đầu bằng không. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc bi bắt đầu lăn. Phương trình vận tốc của bi là gì?

a)

v=0,1tv = 0{,}1t (m/s)

b)

v=0,1tv = -0{,}1t (m/s)

c)

v=0,2tv = 0{,}2t (m/s)

d)

v=0,2tv = -0{,}2t (m/s)

74.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h, tài xế tắt máy và hãm phanh, xe chuyển động chậm dần đều sau 50 m nữa thì dừng lại. Quãng đường xe đi trong 2 s kể từ lúc hãm là bao nhiêu?

a)

18 m

b)

10 m

c)

20 m

d)

25 m

75.

Một tàu hỏa bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s20,1 m/s^2 . Khi đạt đến vận tốc 36km/h36 km/h , tàu đã đi được quãng đường là bao nhiêu?

a)

100 m

b)

1000 m

c)

500 m

d)

50 m

76.

Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20 m/s, gia tốc 2 m/s^2. Tại B cách A 125 m vận tốc của xe là bao nhiêu?

a)

10 m/s

b)

20 m/s

c)

30 m/s

d)

40 m/s

77.

Chuyển động rơi tự do là gì?

a)

một chuyển động thẳng đều

b)

một chuyển động thẳng nhanh dần

c)

một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

một chuyển động thẳng nhanh dần đều

78.

Rơi tự do có quỹ đạo là một đường gì?

a)

thẳng

b)

cong

c)

tròn

d)

parabol

79.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là bao nhiêu?

a)

v=2ghv=\sqrt{2gh}

b)

v=h2gv=\sqrt{\dfrac{h}{2g}}

c)

v=2hgv=\sqrt{\dfrac{2h}{g}}

d)

v=gh2v=\sqrt{\dfrac{gh}{2}}

80.

Trong các công thức tính thời gian vật rơi tự do từ độ cao h cho sau đây, công thức bị sai là công thức nào?

a)

t=vgt=\dfrac{v}{g}

b)

t=hvtbt=\dfrac{h}{v_{tb}}

c)

t=2hgt=\sqrt{\dfrac{2h}{g}}

d)

t=2ght=\sqrt{2gh}

81.

Công thức tính quãng đường đi của vật rơi tự do là gì?

a)

s=v0t+at22s=v_0t+\dfrac{at^2}{2}

b)

s=gt22s=\dfrac{gt^2}{2}

c)

s=v0t+gt22s=v_0t+\dfrac{gt^2}{2}

d)

s=at22s=\dfrac{at^2}{2}

82.

Trong các chuyển động được nêu dưới đây, chuyển động rơi tự do là chuyển động của vật nào?

a)

chiếc lá rơi

b)

người nhảy dù

c)

hạt bụi bay

d)

mẩu giấy trong bình rút hết không khí

83.

Trong các chuyển động được nêu dưới đây, chuyển động có thể được coi là rơi tự do là chuyển động của vật nào?

a)

viên đạn đang bay trên không trung

b)

phi công đang nhảy dù

c)

quả táo rơi từ trên cây xuống

d)

máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống

84.

Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất

b)

Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất

d)

Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không

85.

Khi rơi tự do thì vật sẽ như thế nào?

a)

có gia tốc tăng dần

b)

rơi theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

c)

chịu sức cản của không khí hơn so với các vật rơi bình thường khác

d)

chuyển động thẳng đều

86.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động rơi tự do?

a)

Công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v=gtv=gt

b)

Có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

c)

Là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a=ga=g và vận tốc đầu v0>0v_0>0

d)

Công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là h=12gt2h=\dfrac{1}{2}gt^2

87.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với sự rơi tự do?

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Lực cản của không khí lớn

c)

Có vận tốc v=gtv=gt

d)

Vận tốc giảm dần theo thời gian

88.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống

b)

Chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều

d)

Chuyển động thẳng chậm dần đều

89.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động rơi tự do?

a)

Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

b)

Trong chân không vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

c)

Hai vật rơi tự do luôn chuyển động thẳng đều đối nhau

d)

Gia tốc rơi tự do giảm từ địa cực đến xích đạo

90.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là gì?

a)

v=2ghv=2gh

b)

V=ghV=\sqrt{gh}

c)

v=2hgv=\sqrt{\dfrac{2h}{g}}

d)

V=2ghV=\sqrt{2gh}

91.

Một vật rơi tự do thì chuyển động của vật là chuyển động gì?

a)

thẳng đều

b)

thẳng nhanh dần đều

c)

thẳng chậm dần đều

d)

thẳng có gia tốc thay đổi theo thời gian

92.

Mất 1 s để một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Nếu vật rơi tự do từ độ cao 9h thì thời gian rơi của vật là bao nhiêu?

a)

1 s

b)

2 s

c)

3 s

d)

4 s

93.

Khi một vật rơi tự do thì độ tăng vận tốc trong 1 s có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

gg

b)

2g2g

c)

g\sqrt{g}

d)

g2g^2

94.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80 m xuống đất, lấy g=10g=10 m/s^2. Thời gian để vật rơi đến đất là bao nhiêu?

a)

2 s

b)

3 s

c)

4 s

d)

5 s

95.

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy g=10g=10 m/s^2. Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

a)

120 m/s

b)

130 m/s

c)

140 m/s

d)

160 m/s

96.

Một vật rơi tự do ở độ cao 6,3 m, lấy g=9,8g=9{,}8 m/s^2. Vận tốc của vật khi chạm đất bằng bao nhiêu?

a)

123,8 m/s

b)

11,1 m/s

c)

1,76 m/s

d)

1,13 m/s

97.

Một vật được thả rơi tự do từ đỉnh tháp, nó chạm đất trong thời gian 4 s. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} . Chiều cao của tháp là

a)

80 m.

b)

40 m.

c)

20 m.

d)

160 m.

98.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} . Thời gian chuyển động và vận tốc khi chạm đất là

a)

2 s và 10 m/s.

b)

4 s và 20 m/s.

c)

4 s và 40 m/s.

d)

2 s và 20 m/s.

99.

Một vật rơi tự do từ độ cao nào đó, khi chạm đất có vận tốc 30 m/s. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} . Thời gian vật rơi và độ cao thả vật lần lượt là

a)

t=2 st = 2\ \mathrm{s} , h=20 mh = 20\ \mathrm{m} .

b)

t=3,5 st = 3{,}5\ \mathrm{s} , h=52 mh = 52\ \mathrm{m} .

c)

t=3 st = 3\ \mathrm{s} , h=45 mh = 45\ \mathrm{m} .

d)

(không có đáp án).

100.

Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng đi được quãng đường 45 m, lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} . Thời gian rơi của vật là

a)

5 s.

b)

4 s.

c)

3 s.

d)

6 s.

101.

Một vật rơi tự do từ trên xuống. Biết rằng trong giây cuối cùng hòn đá rơi được 25 m. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} . Chiều cao thả vật là

a)

45 m.

b)

40 m.

c)

35 m.

d)

50 m.

102.

Tầm xa LL của vật chuyển động ném ngang được xác định bằng biểu thức nào?

a)

L=v02gh L = v_0\sqrt{\dfrac{2gh}{\ }} .

b)

L=v0hgL = v_0\sqrt{\dfrac{h}{g}} .

c)

L=v02hgL = v_0\sqrt{\dfrac{2h}{g}} .

d)

L=v02gL = v_0\sqrt{\dfrac{2}{g}} .

103.

Công thức tính thời gian của vật chuyển động ném ngang là

a)

t=2hgt = \sqrt{\dfrac{2h}{g}} .

b)

t=h2gt = \dfrac{h}{2g} .

c)

t=hgt = \sqrt{\dfrac{h}{g}} .

d)

t=2hgt = \sqrt{2hg} .

104.

Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại cùng một vị trí, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ v0v_0 . Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A chạm đất trước.

b)

Cả hai đều chạm đất cùng lúc.

c)

A chạm đất sau.

d)

Chưa biết giá trị v0v_0 nên chưa kết luận được.

105.

Một vật được ném xiên với vận tốc ban đầu v0v_0 và góc ném α\alpha . Thời gian từ khi vật bắt đầu ném đến khi đạt độ cao cực đại là

a)

t1=v0sinαgt_1 = \dfrac{v_0\sin\alpha}{g} .

b)

t1=2v0sinαgt_1 = \dfrac{2v_0\sin\alpha}{g} .

c)

t1=v0cosαgt_1 = \dfrac{v_0\cos\alpha}{g} .

d)

t1=v0gt_1 = \dfrac{v_0}{g} .

106.

Trong chuyển động của một vật ném ngang, khi độ cao điểm ném tăng gấp hai thì thời gian rơi của vật sẽ

a)

không đổi.

b)

giảm một nửa.

c)

tăng gấp hai.

d)

tăng 2\sqrt{2} lần.

107.

Một vật bị ném ngang (bỏ qua sức cản của không khí). Lực tác dụng vào vật khi chuyển động là

a)

lực ném.

b)

lực ném và trọng lực.

c)

lực hướng tâm.

d)

trọng lực.

108.

Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?

a)

Giảm khối lượng vật ném.

b)

Tăng độ cao điểm ném.

c)

Giảm độ cao điểm ném.

d)

Tăng vận tốc ném.

109.

Một vật được ném từ độ cao h=45 mh = 45\ \mathrm{m} với vận tốc đầu v0=20 m/sv_0 = 20\ \mathrm{m/s} theo phương nằm ngang. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} . Tầm ném xa của vật là

a)

30 m.

b)

60 m.

c)

90 m.

d)

180 m.

110.

Một máy bay bay theo phương ngang ở độ cao 10 km với vận tốc 720 km/h. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \mathrm{m/s^2} . Để bom rơi đúng mục tiêu thì người phi công phải thả bom từ xa, cách mục tiêu (theo phương ngang) một đoạn là

a)

4{,}5 km.

b)

9 km.

c)

13{,}5 km.

d)

12 km.

111.

Người ta ném một hòn bi theo phương ngang với vận tốc đầu 15 m/s và rơi xuống đất sau 4 s. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} . Quả bóng được ném từ độ cao và tầm xa của nó là

a)

80 m, 80 m.

b)

80 m, 60 m.

c)

60 m, 80 m.

d)

60 m, 60 m.

112.

Từ độ cao 20 m so với đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu 10 m/s. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} , bỏ qua ma sát. Vận tốc của vật lúc chạm đất bằng

a)

30 m/s.

b)

20 m/s.

c)

22{,}4 m/s.

d)

15 m/s.

113.

Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0=25 m/sv_0 = 25\ \mathrm{m/s} và rơi xuống đất sau thời gian t=3 st = 3\ \mathrm{s} . Bỏ qua lực cản của không khí và lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \mathrm{m/s^2} . Quả bóng đã được ném từ độ cao nào và tầm bay xa của quả bóng là bao nhiêu?

a)

49 m, 72 m.

b)

45 m, 75 m.

c)

44{,}1 m, 75 m.

d)

50 m, 75 m.

114.

Một vật được ném ngang từ độ cao h=20 mh = 20\ \mathrm{m} , với vận tốc ban đầu v0=20 m/sv_0 = 20\ \mathrm{m/s} . Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} . Vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

102 m/s10\sqrt{2}\ \mathrm{m/s} .

b)

20 m/s.

c)

202 m/s20\sqrt{2}\ \mathrm{m/s} .

d)

40 m/s.

115.

Một vận động viên mô tả địa hình chuyển động theo phương nằm ngang rời khỏi một điểm cao 1{,}25 m so với mặt đất và chạm đất tại điểm cách đó 10 m. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} . Vận tốc tại điểm bắt đầu bay bằng

a)

20 m/s.

b)

15 m/s.

c)

10 m/s.

d)

5 m/s.

116.

Một người đứng ở một vách đá nhô ra biển và ném một hòn đá theo phương ngang xuống biển với tốc độ 18 m/s. Vách đá cao 50 m so với mặt nước biển. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \mathrm{m/s^2} . Sau bao lâu thì hòn đá chạm mặt nước?

a)

3{,}19 s.

b)

2{,}43 s.

c)

4{,}11 s.

d)

2{,}99 s.

117.

Từ độ cao 15 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên với vận tốc đầu 20 m/s hợp với phương nằm ngang một góc 3030^\circ . Lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} . Tầm bay xa của vật là

a)

63 m.

b)

52 m.

c)

26 m.

d)

45 m.

118.

Từ một đỉnh tháp cao 12 m so với mặt đất, người ta ném một hòn đá với vận tốc ban đầu v0=15 m/sv_0 = 15\ \mathrm{m/s} , theo phương hợp với phương nằm ngang một góc α=45\alpha = 45^\circ . Lấy g=10 m/s2g = 10\ \mathrm{m/s^2} . Khi chạm đất, hòn đá có vận tốc bằng

a)

18{,}6 m/s.

b)

24{,}2 m/s.

c)

28{,}8 m/s.

d)

21{,}4 m/s.

119.

Một vật được ném xiên với vận tốc ban đầu v0v_0 và góc ném α\alpha . Độ cao cực đại của vật được xác định bởi biểu thức nào?

a)

Hmax=v02cos2α2gH_{\max} = \dfrac{v_0^{2}\cos^{2}\alpha}{2g} .

b)

Hmax=v02sin2α2gH_{\max} = \dfrac{v_0^{2}\sin^{2}\alpha}{2g} .

c)

Hmax=v02sinαgH_{\max} = \dfrac{v_0^{2}\sin\alpha}{g} .

d)

Hmax=v0sinαgH_{\max} = \dfrac{v_0\sin\alpha}{g} .

120.

Một vật được ném xiên với vận tốc ban đầu v0v_0 và góc ném α\alpha . Thời gian vật chuyển động từ lúc ném đến lúc chạm đất là

a)

t=v0sinαgt = \dfrac{v_0\sin\alpha}{g} .

b)

t=2v0sinαgt = \dfrac{2v_0\sin\alpha}{g} .

c)

t=v02sin2αgt = \dfrac{v_0^{2}\sin 2\alpha}{g} .

d)

t=2v0cosαgt = \dfrac{2v_0\cos\alpha}{g} .