wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LIỆU KHÍ CỤ ĐIỆN BỘ 2

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Khí nào sẽ xảy ra hiện tượng kết cặp electron?

a)

Thiếu lỗ trống

b)

Chia sẻ các điện từ

c)

chia sẻ các lỗ trống

d)

Không có bất kỳ trường hợp (1), (2), và (3).

2.

Khối lượng của một nguyên tử hầu như toàn bộ tập trung ở...

a)

proton.

b)

điện

c)

neutron.

d)

hạt nhân.

3.

Tất cả các ion của một nguyên tố đều giống nhau về ...

a)

số nguyên tử.

b)

số electron.

c)

số proton.

d)

cả hai trường hợp (1) và (3).

4.

Theo mô hình Bohr, một electron chỉ tăng hoặc giảm năng lượng chỉ bởi

a)

di chuyển nhanh hơn hoặc chậm hơn trong quỹ đạo cho phép.

b)

nhảy từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác.

c)

bị loại bỏ hoàn toàn khỏi nguyên tử.

d)

nhảy từ nguyên tử này sang nguyên tử khác.

5.

số lượng các vòng trong mô hình Bohr của bất kỳ nguyên tố nào được xác định ..

a)

số cột trên bảng tuần hoàn

b)

Khối lượng nguyên tử.

c)

số hàng trên bảng tuần hoàn

d)

Số nguyên tử.

6.

Hạt nào dưới đây tích điện âm trong nguyên tử

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Không có bất kỳ hạt nào trong số (1), (2), và (3).

7.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành khi ...

a)

sự di chuyển các electron giữa các nguyên tử.

b)

chia sẻ các electron giữa các nguyên tử.

c)

chia sẻ sự thay đổi số lượng điện tử bởi sự thay đổi số lượng nguyên tử.

d)

không có trường hợp nào trong số các trường hợp (1), (2), và (3).

8.

Vật liệu nào sau đây không có liên kết cộng hóa trị?

a)

Polyme hóa oxi.

b)

Silicon

c)

Kim loại

d)

Chỉ ba loại (1), (2), và (3).

9.

Trong than chì, liên kết là...

a)

cộng hóa trị

b)

kim loại

c)

Vander waals

d)

Vander waals và cộng hóa trị

10.

Hạt nhân được cấu tạo bởi...

a)

electron và proton

b)

proton và neutron

c)

photon và neutron

d)

photon và electron

11.

Thanh carbon được sử dụng trong các pin ướt và khô bởi vì

a)

thanh carbon đóng vai trò là vật dẫn

b)

carbon có thể chống lại sự tấn công của a-xít pin.

c)

cả (1) và (2).

d)

hoặc (1), hoặc (2).

12.

Vùng cấm trong một chất dẫn điện là...

a)

lớn.

b)

nhỏ.

c)

không.

d)

nhỏ hơn không.

13.

Một vật dẫn hoàn hảo có...

a)

A. độ dẫn điện bằng không.

b)

B. dẫn điện đồng nhất.

c)

C. độ dẫn điện vô hạn.

d)

D. không phải các trường hợp (1), (2), (3).

14.

Kim loại có hệ số điện trở nhiệt thấp nhất là...

a)

đồng

b)

vàng

c)

nhôm

d)

hợp kim nhôm

15.

Vật liệu dẫn điện thường được sử dụng là...

a)

đồng.

b)

nhôm.

c)

cả (1) và (2).

d)

đồng và bạc.

16.

Vật liệu nào sau đây được sử dụng phổ biến để truyền tải năng lượng điện trên đường dây đi?

a)

Đồng.

b)

Nhôm.

c)

Đồng lõi thép.

d)

Nhôm lõi thép.

17.

Một vật liệu dẫn điện tốt phải có tất cả các tính chất sau, ngoại trừ...

a)

A. độ dẫn điện cao nhất, hệ số nhiệt độ thấp nhất.

b)

B. độ bền cơ học tốt, chống ăn mòn tốt.

c)

dễ hàn và bén

d)

điện trở suất cao nhất

18.

Độ dẫn điện của một vật dẫn có thể tăng lên khi nào?

a)

giảm nhiệt độ của nó.

b)

tăng nhiệt độ của nó.

c)

giảm độ dao động của nó.

d)

tăng độ dao động của nó.

19.

Vật liệu có điện trở rất cao được sử dụng trong...

a)

dây quấn máy điện.

b)

dụng cụ chính xác.

c)

dây truyền tải điện năng.

d)

dây dẫn điện trong nhà.

20.

Các vật dẫn có hiện tượng vận chuyển điện từ do...

a)

A. điện trường.

b)

B. từ trường.

c)

C. trường điện từ.

d)

D. áp suất.

21.

Constantan chứa...

a)

A. bạc và thiếc.

b)

B. đồng và vonfram.

c)

C. vonfram và bạc.

d)

D. đồng và niken.

22.

Vật liệu nào sau đây là chất dẫn điện kém nhất?

a)

Carbon.

b)

Thép.

c)

Bạc.

d)

Nhôm.

23.

có hệ số kháng nhiệt độ không

a)

Nhôm.

b)

Carbon.

c)

Sắt.

d)

Manganin.

24.

Trong cặp nhiệt điện, cặp nào sau đây thường được sử dụng?

a)

A. Đồng - Constantan.

b)

B. Nhôm - Thiếc.

c)

C. Bạc - Hợp kim đồng (Cu 52-80%), Zn (10-35%), và Ni (5-35%).

d)

D. Sắt - Thép.

25.

Một vật liệu tiếp xúc điện tốt phải có tất cả các tính chất sau, ngoại trừ...

a)

A. điện trở suất cao.

b)

B. khả năng chống ăn mòn cao.

c)

C. dẫn nhiệt tốt.

d)

D. điểm nóng chảy cao.

26.

Điều nào sau đây ảnh hưởng lớn đến điện trở suất của vật dẫn điện?

a)

Thành phần.

b)

Áp suất.

c)

Kích thước.

d)

Nhiệt độ.

27.

Độ dẫn điện của kim loại được xác định bởi...

a)

năng độ electron và độ linh động của các electron tự do.

b)

số electron hoá trị trên mỗi nguyên tử.

c)

hoặc (1), hoặc (2).

d)

cả (1) và (2).

28.

Vật liệu có điện trở suất thấp được sử dụng trong...

a)

cuộn dây máy biến áp, động cơ và máy phát điện.

b)

các cuộn dây dẫn trở.

c)

cuộn dây nóng trong lò nhiệt.

d)

tất cả các trường hợp (1), (2) và (3).

29.

Đồng, mặc dù đắt tiền, được ưa thấy sử dụng trong cuộn dây cảm máy điện bởi...

a)

đồng có điện trở tiếp xúc thấp, dễ dàng hàn nối, ít cồng kềnh hơn và máy trở nên nhỏ gọn

b)

có khả năng chống ôxi hóa cao.

c)

giúp máy điện có công suất lớn hơn.

d)

Tất cả là lý do (1), (2), và (3).

30.

Vật liệu nào sau đây được sử dụng để chế tạo cuộn dây điện trở tiêu chuẩn?

a)

Đồng.

b)

Nichrome.

c)

Bạch kim.

d)

Manganin.

31.

Cặp nhiệt điện chủ yếu được sử dụng để đo...

a)

nhiệt độ.

b)

điện kháng.

c)

dòng điện xoay.

d)

hệ số phép.

32.

số điện môi của mica là bao nhiêu?

a)

200

b)

100

c)

3 đến 8

d)

1 đến 2

33.

Có bao nhiêu cấp chịu nhiệt của vật liệu cách điện?

a)

6.

b)

7.

c)

5.

d)

8.

34.

Chỉ ra cấp chịu nhiệt của các loại vật liệu cách điện theo thứ tự tăng dần?

a)

A. Y- A - E - B - F - H - C.

b)

B. Y - A - B - C - E - F - H.

c)

C. A - B - C - E - F - H - Y.

d)

D. Y - A - B - E - F - H - C.

35.

Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại E là...

a)

120°C.

b)

130°C.

c)

140°C.

d)

150°C.

36.

Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại F là...

a)

135°C.

b)

145°C.

c)

155°C.

d)

165°C.

37.

Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại H là...

a)

170°C.

b)

180°C.

c)

190°C.

d)

200°C.

38.

Vật liệu cách điện nào dưới đây có nhiệt độ cho phép lớn nhất?

a)

PE.

b)

PVC.

c)

PF.

d)

TEFLON.

39.

Vật liệu cách điện nào dưới đây không chịu được nhiệt độ cho phép cao nhất?

a)

Mica.

b)

Sắt.

c)

Thủy tinh.

d)

Cao su EPDM.

40.

Giá trị hằng số điện môi của không khí là bao nhiêu?

a)

Nhỏ hơn 1 (1).

b)

0. (2)

c)

1. (3)

d)

Không phải ký hiệu các trường hợp (1), (2), và (3).

41.

Vật liệu nào sau đây có giá trị hằng số điện môi nhỏ nhất?

a)

Giấy.

b)

Dầu.

c)

Gốm sứ.

d)

Thủy tinh.

42.

Hằng số điện môi đối với không là...

a)

0.

b)

1.

c)

100.

d)

vô hạn.

43.

... là thành phần chính của thủy tinh.

a)

Fe2O3

b)

SiO2

c)

Al2O3

d)

B2O3

44.

Điện trở suất của vật liệu cách điện nào dưới đây là lớn nhất?

a)

Thủy tinh.

b)

Sứ.

c)

Cao su silicone.

d)

Cao su EPDM.

45.

Vàng cấm trong một chất cách điện là...

a)

lớn.

b)

nhỏ.

c)

bằng không.

d)

nhỏ hơn không.

46.

Ảnh hưởng của độ ẩm đến vật liệu cách điện là...

a)

bằng số điện môi giảm.

b)

già hóa vật liệu.

c)

tăng điện trở cách điện.

d)

giảm tổn thất điện môi.

47.

điện trở bề mặt của vật liệu cách điện bị giảm do

a)

bầu không khí khói và bẩn

b)

độ ẩm trong khí quyển

c)

cả (1) và (2)

d)

không (1) cũng không (2)

48.

Chất sử dụng phổ biến nhất để làm băng ghi âm từ tính

a)

Bạc ni-trat

b)

Ô-xít sắt

c)

Các hạt silíc

d)

Siát-átlic

49.

Mô-men từ là một...

a)

cường độ cực.

b)

hằng số vật lý.

c)

đại lượng vô hướng.

d)

đại lượng véc-tơ.

50.

Trong vật liệu sắt từ...

a)

các mô-men từ nguyên tử là không song song và không hàng nhau.

b)

các mô-men từ nguyên tử là song song.

c)

thành phần chủ yếu là sắt.

d)

một trong những thành phần là sắt.

51.

Khi các mô-men từ nguyên tử được định hướng ngẫu nhiên trong vật rắn, hình vi từ tính của sắt được gọi là...

a)

A. bán từ tính.

b)

B. phản sắt từ.

c)

C. thuận từ.

d)

D. đa tính thể.

52.

Độ từ hóa, M, của chất rắn từ tính...

a)

tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

giảm khi nhiệt độ tăng.

c)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

phụ thuộc vào phương pháp đốt nóng.

53.

Chọn loại phù hợp nhất với chất nghịch từ - thuận từ:

a)

Nước - Không khí.

b)

Sắt - Thép.

c)

Hợp kim Permalloy - Siêu hợp kim (Superalloy).

d)

Niken - Coban.

54.

Điều nào sau đây là tính chất ít mong muốn nhất trong vật liệu từ dành cho các ứng dụng kỹ thuật điện?

a)

Độ thấm từ cao.

b)

Phản từ suất cao.

c)

Vòng từ trễ lớn.

d)

Tất cả ba trường hợp (1), (2), và (3).

55.

Chất có độ thấm từ nhỏ hơn độ thấm của chân không, được gọi là...

a)

sắt từ.

b)

lượng cực.

c)

thuận từ.

d)

nghịch từ.

56.

Nam châm vĩnh cửu được sử dụng trong...

a)

loa âm thanh lớn.

b)

máy phát điện công suất lớn.

c)

động cơ các công suất lớn.

d)

Tất cả ba trường hợp (1), (2), và (3).

57.

Băng ghi từ thường được làm từ

a)

ô-xít sắt

b)

sắt-silic.

c)

các hạt sắt nhỏ.

d)

bụi sắt.

58.

Tính thẩm từ của sắt có thể được tăng lên bởi...

a)

A. làm tinh khiết nó.

b)

B. hợp kim với cô-ban.

c)

C. giảm tỷ lệ carbon.

d)

D. tăng tỷ lệ carbon.

59.

Nhiệt độ vượt quá mà tại đó các chất sắt mất tính chất sắt từ của chúng, được gọi là...

a)

nhiệt độ curie.

b)

nhiệt độ nguy hiểm.

c)

nhiệt độ đảo ngược.

d)

nhiệt độ chuyển đổi.

60.

Các nam châm vĩnh cửu được làm từ vật liệu nào sau đây?

a)

Sắt mềm.

b)

Sắt từ.

c)

Vật liệu thuận từ.

d)

Vật liệu nghịch từ.

61.

Phát biểu nào không đúng với vật liệu sắt từ?

a)

A. Năng lượng liên hợp tỷ lệ thuận với diện tích của vùng từ trễ.

b)

B. Chúng có giá trị ϥ không đổi.

c)

C. Chúng có độ cảm từ lớn.

d)

D. Chúng mất tính chất một cách phi tuyến trên nhiệt độ Curie.

62.

Loại máy biến áp cho lỗ và sóng (tần số cao) nên được làm bằng...

a)

ferrites.

b)

sắt.

c)

Si-líc.

d)

cac-bua si-líc.

63.

Lõi ferrite có dạng điện trở thấp hơn lõi sắt vì...

a)

A. ferrites là chất có từ tính.

b)

B. ferrites có tính thấm từ thấp.

c)

C. ferrites có điện trở cao.

d)

D. ferrites có độ từ trễ cao.

64.

Ferrites là một nhóm nhỏ của...

a)

vật liệu thuận từ.

b)

vật liệu sắt từ.

c)

vật liệu không từ tính.

d)

vật liệu thuộc sắt từ.

65.

Để giảm thiểu tổn thất do từ trễ, vật liệu từ tính phải có...

a)

diện tích trễ cao.

b)

hệ số trễ thấp.

c)

điện tích xung lặp B-H lớn.

d)

từ dư cao.

66.

Trong các máy điện, vật liệu được sử dụng làm cực của nam châm điện là...

a)

A. đồng.

b)

B. nhôm.

c)

C. sắt nguyên chất.

d)

D. chì.

67.

Loại nào sau đây đối với vật liệu theo thứ tự giảm dần giá trị độ thấm từ?

a)

Permalloy, niken, không khí, nước.

b)

Côban, niken, nhôm, sắt.

c)

Sắt nguyên chất, sắt silicon, nhôm, bismuth.

d)

Bạc, đồng, nhôm, sắt.

68.

Tỷ số giữa độ từ hóa và cường độ từ trường được gọi là...

a)

mật độ từ thông.

b)

độ cảm từ.

c)

độ thấm từ xương đối.

d)

Không đáp án nào ở trên.

69.

Đơn vị của độ chấm từ tương đối là...

a)

henry/mét.

b)

henry.

c)

henry/mét vuông.

d)

Không thứ nguyên.

70.

Vật liệu chịu sự đảo ngược nhanh chóng của từ tính nên có

a)

A. điện tích vòng lặp B-H lớn.

b)

B. độ thẩm từ cao và độ từ trễ thấp.

c)

C. kháng từ cao và từ dư cao

d)

D. kháng từ cao và từ dư thấp

71.

Cho biết vật liệu nào sau đây không giữ được từ tính vĩnh viễn?

a)

Sắt mềm

b)

Thép không gỉ.

c)

Thép cảm.

d)

Tất cả các trường hợp (1), (2), và (3).

72.

Thành phần chính của permalloy là...

a)

cobalt

b)

chromium

c)

nickel

d)

tungsten

73.

Nam châm vĩnh cửu thì không sử dụng để làm...

a)

nam châm (vĩnh cửu).

b)

đồng hồ sử dụng lâu.

c)

máy biến thế.

d)

loa công suất lớn.

74.

Vật liệu thuận từ có độ cảm từ tương đối...

a)

nhỏ hơn 1 một ít.

b)

bằng 1.

c)

lớn hơn 1 một ít.

d)

bằng với vật liệu sắt từ.

75.

Quá trình khử từ là quá trình?

a)

Loại bỏ tạp chất từ tính.

b)

Loại bỏ khí trong vật liệu.

c)

Tái cấu trúc phân kim loại.

d)

Khử từ các bộ phận kim loại.

76.

Từ tính còn lại trong sắt sau khi loại bỏ từ trường kích thích được gọi là...

a)

độ nhạy.

b)

từ dư.

c)

điện nạp.

d)

độ trễ.

77.

Các vật liệu có độ từ dư thấp phải hợp để chế tạo...

a)

nam châm yếu.

b)

nam châm tạm thời.

c)

nam châm vĩnh cửu.

d)

đi cả các ứng dụng (1), (2), và (3).

78.

Một từ trường dẫn tới xung quanh...

a)

sắt.

b)

đồng.

c)

nhôm.

d)

điện tích di chuyển.

79.

Ferrites là vật liệu...

a)

thuận từ.

b)

từ tính.

c)

sắt từ.

d)

Không phải các trường hợp (1), (2), và (3)

80.

Khác hẳn không khí có độ từ trở ... so với sắt hoặc thép.

a)

thấp hơn một chút.

b)

thấp hơn.

c)

cao hơn.

d)

bằng không.

81.

Khi một miếng sắt được đặt trong từ trường thì...

a)

A. các đường sức từ sẽ uốn cong ra khỏi các đường thông thường của chúng để đi ra khỏi miếng sắt.

b)

B. các đường sức từ sẽ uốn cong ra khỏi đường đi thông thường của chúng để đi qua miếng sắt.

c)

C. từ trường sẽ không bị ảnh hưởng.

d)

D. miếng sắt sẽ vỡ.

82.

Từ hoá thép là khó khăn vì...

a)

A. nó có bề mặt mòn.

b)

B. nó có độ thẩm từ cao.

c)

C. nó có trọng lượng riêng cao.

d)

D. nó có độ thẩm từ thấp.

83.

Độ cảm từ là dương đối với

a)

các chất không từ tính

b)

các chất nghịch từ.

c)

các chất sắt từ.

d)

Không phải các chất (1), (2), và (3).

84.

Độ cảm từ là âm đối với...

a)

các chất nghịch từ.

b)

các chất thuận từ.

c)

các chất sắt từ.

d)

tất cả các trường hợp (1), (2), và (3).

85.

Cách làm một nam châm từ sắt từ mềm hiệu quả và nhanh nhất là...

a)

đặt nó bên trong một cuộn dây mang dòng điện.

b)

cầm ung nó.

c)

sử dụng một nam châm vĩnh cửu.

d)

cọ xát với một nam châm khác.

86.

Vật liệu thường được sử dụng để che chắn hoặc sàng lọc từ tính là...

a)

đồng.

b)

nhôm.

c)

sắt mềm.

d)

đồng thau.

87.

Một nam châm vĩnh cửu...

a)

thu hút và đẩy lẫn mọi đồ chất khác.

b)

thu hút tất cả các chất thuận từ và đẩy lùi những chất khác.

c)

chỉ thu hút các chất sắt từ.

d)

thu hút các chất sắt từ và đẩy lùi tất cả các chất khác.

88.

Từ em (đặc tính chất) của vật liệu rất hữu ích cho việc chế tạo...

a)

nam châm vĩnh cửu.

b)

máy biến thế.

c)

các chất không từ tính.

d)

nam châm điện.

89.

Độ thẩm từ tương đối của vật liệu... không phải là hằng số.

a)

từ tính.

b)

thuận từ.

c)

sắt từ.

d)

cách điện.

90.

Vòng từ chỉ trong trường hợp vật liệu từ cũng có dạng ... nhiều hơn so với vật liệu từ mềm

a)

hình tròn.

b)

hình tam giác.

c)

hình chữ nhật.

d)

Không phải bất kỳ trường hợp (1), (2), và (3).

91.

Vật liệu nào sau đây là nghịch từ?

a)

A. Bạc.

b)

B. Đồng.

c)

C. Bạc và đồng.

d)

D. Sắt.

92.

Đối với vật liệu nào sau đây, giá trị bảo hòa từ là cao nhất?

a)

Vật liệu sắt từ.

b)

Vật liệu thuận từ.

c)

Vật liệu nghịch từ.

d)

Ferrite.

93.

Các vật liệu từ tính thể hiện tính chất từ hóa vì...

a)

chuyển động quỹ đạo (orbital) của các electron.

b)

spin electron.

c)

spin của hạt nhân.

d)

hoặc (1), hoặc (2), hoặc (3).

94.

Đối với vật liệu nào sau đây, mô- từ phải bằng không?

a)

Vật liệu nghịch từ.

b)

Vật liệu thuộc sắt từ.

c)

Vật liệu phản sắt từ.

d)

Vật liệu thuộc phản sắt từ.

95.

Tổn hao dòng điện tỷ lệ thuận với...

a)

căn bậc hai của tần số.

b)

tần số.

c)

bình phương của tần số.

d)

tần thừa bốn số.

96.

tổn hao từ trễ phụ thuộc ít nhất vào

a)

khối lượng vật liệu.

b)

tần số.

c)

hệ số Steinmetz của vật liệu.

d)

nhiệt độ môi trường.

97.

Vật liệu nào sau đây không phải là chất bán dẫn?

a)

Silica

b)

Germanium

c)

Selen

d)

Gali arsenide.

98.

Sự dẫn điện trong chất bán dẫn, dẫn ra do sự chuyển động của...

a)

chỉ các ion dương.

b)

chỉ các ion âm.

c)

các ion dương và âm.

d)

electron và lỗ trống.

99.

Đối với chất bán dẫn, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lỗ trống chỉ có thể tồn tại trong một số chất bán dẫn nhất định.

b)

Lỗ trống có thể tồn tại trong bất kỳ vật liệu nào kể cả vật dẫn.

c)

Lỗ trống có thể tồn tại trong động điện.

d)

Lỗ trống chỉ thể được coi là điện tích dương.

100.

Ai là một nguyên tố được sử dụng trong chất bán dẫn mà nguyên tử có ba electron hóa trị?

a)

Acceptor

b)

Donor

c)

Germanium

d)

Silicon.

101.

Chất bán dẫn nội tại là những chất

a)

được làm bằng vật liệu bán dẫn ở dạng tinh khiết nhất

b)

có vùng năng lượng bằng không

c)

có nhiều e hơn lỗ trống

d)

cục bộ có sẵn

102.

chất bán dẫn nội tại ở nhiệt độ phòng sẽ có ... sẵn để dẫn

a)

điện từ

b)

lỗ trống

c)

cả 1 và 2

d)

các ion dương và

103.

chất nào sau đây không thể tồn tại bên ngoài một chất bán dẫn

a)

lỗ trống

b)

điện từ

c)

cả 1 và 2

d)

không phải 1 và 2

104.

chất nào sau đây là một chất bán dẫn

a)

diamond (kim cương)

b)

arsenic

c)

photpho

d)

gallium arsenide

105.

vùng năng lượng trong silicon lớn hơn so với trong germanium vì

a)

nó có số e ít hơn

b)

nó có số nguyên tử khối cao

c)

tinh thể của nó có liên kết mạnh hơn nhiều gọi là liên kết ion

d)

các e hóa trị của nó liên kết chặt chẽ hơn với hạt nhân mẹ của chúng

106.

một chất bán dẫn ở dạng tinh khiết nhất của nó được gọi là

a)

chất cách điện

b)

chất siêu dẫn

c)

chất bán dẫn nội tại

d)

chất bán dẫn ngoài

107.

Một chất bán dẫn loại P cho kết quả khi

a)

một tạp chất hóa trị năm được thêm vào một chất bán dẫn nội tại

b)

một tạp chất hóa trị ba được thêm vào một chất bán dẫn nội tại

c)

một tạp chất hóa trị bốn được thêm vào một chất bán dẫn nội tại

d)

hoặc tạp chất hóa trị ba hoặc tạp chất hóa trị năm được thêm vào một chất bán dẫn nội tại

108.

một chất bán dẫn nội tại ở độ không tuyệt đối

a)

trở thành chất bán dẫn bên ngoài

b)

hoạt động như một chất cách điện

c)

tan rã thành từng mảnh

d)

trở thành chất siêu dẫn

109.

trong chất bán dẫn, khoảng cách năng lượng vùng cấm nằm

a)

ngay dưới vùng dẫn

b)

ngay phía trên vùng dẫn

c)

hoặc trên hoặc dưới vùng dẫn

d)

giữa vùng hóa trị và vùng dẫn

110.

một chất bán dẫn pha tạp còn được gọi là

a)

chất bán dẫn nội tại

b)

chất bán dẫn bên ngoài

c)

chất bán dẫn khuếch tán

d)

chất bán dẫn loại

111.

khi nhiệt độ của chất bán dẫn tăng lên thì

a)

độ dẫn điện tăng

b)

điện trở suất tăng

c)

số nguyên tử giảm

d)

hệ số điện trở bằng không

112.

Vùng dẫn là

a)

luôn luôn ở trên mức năng lượng cấm

b)

vùng của các e tự do

c)

tập trung cácc lỗ trống cho dòng chảy

d)

một dải năng lượng tương ứng với năng lượng của các e tự do

113.

... có độ linh động cao nhất

a)

điện từ

b)

các ion dương

c)

các ion âm

114.

ở nhiệt độ phòng vật liệu N sẽ có

a)

nhiều e hơn

b)

nhiều lỗ trống hơn

c)

số e và lỗ trống bằng nhau

d)

chủ yếu là ion

115.

ở nhiệt độ phòng vật liệu loại P sẽ có

a)

nhiều e hơn

b)

nhiều lỗ trống hơn

c)

số e và lỗ trống bằng nhau

d)

chủ yếu là ion dương

116.

tạp chất loại acceptor

a)

có thể được thêm vào silicon nhưng không phải vào gemanium

b)

tạo các e dư

c)

phải có ba e hóa trị

d)

phải có năm e hóa

117.

độ dẫn điện của một vật có thể tăng lên bởi

a)

giảm nhiệt độ của nó

b)

tăng nhiệt độ của nó

c)

giảm độ dao động của nó

d)

tăng độ dao động của nó

118.

vật liệu có điện trở suất cao được sử dụng

a)

dây quấn máy điện

b)

dụng cụ chính xác

c)

dây truyền tải điện năng

d)

dây dẫn điện trong