wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề lí số 1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

dầu hỏa

b)

chân không

c)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

d)

nước nguyên chất

2.

{ĐH - 2008} Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω\omega   chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(1ωC)2\sqrt{R^2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

b)

R2(ωC)2\sqrt{R^2-\left(\omega C\right)^2}  

c)

R2+(ωC)2\sqrt{R^2+\left(\omega C\right)^2}  

d)

R2(1ωC)2\sqrt{R^2-\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

3.

Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

P=RI2.cosφP=RI^2.\cos\varphi  

b)

P=ZI.cosφP=ZI.\cos\varphi  

c)

P=UIP=UI  

d)

P=UI.cosφP=UI.\cos\varphi  

4.

Phóng xạ β\beta^-   là

a)

sự giải phóng êlectron từ lớp êlectron ngoài cùng của nguyên tử

b)

phản ứng hạt nhân toả năng lượng

c)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

d)

phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng

5.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN=IrU_N=Ir  

b)

UN=EIrU_N=E-Ir  

c)

UN=E+IrU_N=E+Ir  

d)

UN=I(RN+r)U_N=I(R_N+r)  

6.

Để kiểm tra hành lí khách đi máy bay, người ta dùng

a)

tia hồng ngoại

b)

tia X

c)

tia đỏ

d)

tia tử ngoại

7.

Giá trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ B

a)

tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S

b)

tỉ lệ với số đường sức qua diện tích S

c)

tỉ lệ với số đường sức qua một đơn vị diện tích S

d)

là giá trị của cảm ứng từ B tại nơi đặt diện tích S

8.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

nơtron và êlectron

b)

prôtôn, nơtron và êlectron

c)

prôtôn và nơtron

d)

prôtôn và êlectron

9.

Biểu thức công của lực điện trong điện trường đều là

a)

A=qEA=qE  

b)

A=EdUA=EdU  

c)

A=qEdA=qEd  

d)

A=EdA=Ed  

10.

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

b)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

c)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

d)

Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

11.

Cho ba chùm ánh sáng đơn sắc là đỏ, lục và tím truyền trong chân không thì tốc độ của

a)

tím lớn nhất, đỏ nhỏ nhất

b)

đỏ lớn nhất, tím nhỏ nhất

c)

lục lớn nhất, tím nhỏ nhất

d)

cả ba bằng nhau

12.

Trong sự giao thoa của hai sóng cơ phát ra từ hai nguồn điểm kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách d2d1d_2-d_1   tới hai nguồn, thỏa mãn điều kiện nào sau đây (với k là số nguyên, λ\lambda   là bước sóng)?

a)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda  

b)

d2d1=kλ2d_2-d_1=\frac{k\lambda}{2}  

c)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=(k+\frac{1}{2})\lambda  

d)

d2d1=2kλd_2-d_1=2k\lambda  

13.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

14.

Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là

a)

các đuờng tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện

b)

các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

c)

các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

d)

các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

15.

Xét hai bức xạ đỏ và tím trong nước, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ truyền của bức xạ tím nhỏ hơn bức xạ đỏ trong nước

b)

Tốc độ truyền của bức xạ tím lớn hơn bức xạ đỏ trong nước

c)

Tốc độ truyền của bức xạ tím bằng bức xạ đỏ trong nước

d)

Trong nước, tần số của bức xạ tím nhỏ hơn tần số của bức xạ đỏ

16.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 1,4142 lần

c)

tăng 2 lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

17.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ

c)

và hướng không đổi

d)

không đổi nhưng hướng thay đổi

18.

Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là

a)

tác dụng hóa

b)

tác dụng nhiệt

c)

tác dụng từ

d)

tác dụng sinh lí

19.

Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức nào sau đây?

a)

G=δĐf1f2G_{\infty}=\frac{\delta\text{Đ}}{f_1f_2}  

b)

G=Đf1f2G_{\infty}=\frac{\text{Đ}}{f_1f_2}  

c)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}  

d)

G=f2f1G_{\infty}=\frac{f_2}{f_1}  

20.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường?

a)
b)
c)
d)
21.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Nếu thực hiện thí nghiệm trong nước thì

a)

khoảng vân không đổi

b)

tần số thay đổi

c)

vị trí vân sáng trung tâm không đổi

d)

bước sóng không đổi

22.

Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1n_1   tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2n_2   (với n2>n1n_2>n_1  ), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

a)

tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2n_2  

c)

tia sáng tiếp tục đi theo hướng cũ vào môi trường n2n_2  

d)

tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1n_1  

23.

Một chùm ánh sáng Mặt Trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vệt sáng

a)

có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

b)

có nhiều màu dù chiếu xiên hay vuông góc

c)

có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên

d)

có màu sáng dù chiếu xiên hay vuông góc

24.

VM, VNV_M,\ V_N   lần lượt là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMNA_{MN}   của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là

a)

AMN=VMVNqA_{MN}=\frac{V_M-V_N}{q}  

b)

AMN=q(VNVM)A_{MN}=q(V_N-V_M)  

c)

AMN=q(VMVN)A_{MN}=q(V_M-V_N)  

d)

AMN=qVMVNA_{MN}=\frac{q}{V_M-V_N}  

25.

Cho mạch RLC nối tiếp, gọi φ\varphi   là độ lệch pha của điện áp hai đầu mạch so với cường độ dòng điện. Gọi Z là tổng trở, công thức nào sau đây không phải là công suất trung bình của mạch RLC

a)

P=UZcosφP=\frac{U}{Z}\cos\varphi  

b)

P=0,5U0I0cosφP=0,5U_0I_0\cos\varphi  

c)

P=U2Rcos2φP=\frac{U^2}{R}\cos^2\varphi  

d)

P=UIcosφP=UI\cos\varphi  

26.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của lực điện trường

a)

âm

b)

dương

c)

bằng không

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

27.

Nếu độ cứng k của lò xo tăng gấp đôi và khối lượng m của vật treo đầu lò xo giảm 2 lần thì chu kì dao động của vật sẽ

a)

không thay đổi

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2\sqrt{2}   lần

28.

Để chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn thủy tinh có chiết suất là

a)

n>3n>\sqrt{3}  

b)

n2n\ge\sqrt{2}  

c)

3>n>2\sqrt{3}>n>\sqrt{2}  

d)

n>1,5n>1,5  

29.

Trong hiện tượng khúc xạ,

a)

khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

c)

khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

d)

mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng

30.

Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1n_1   sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n2n_2   thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1)?

a)

Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)

b)

Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)

c)

Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)

d)

Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)

31.

{MH - 2017} Chùm tia laze được tạo thành bởi các hạt gọi là

a)

prôtôn

b)

phôtôn

c)

êlectron

d)

nơtron

32.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi

a)

lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ

b)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

d)

lăng kính thủy tinh có góc chiết quang là góc vuông

33.

{ĐH - 2008} Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

a)

một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

b)

các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

c)

một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectron

d)

một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

34.

Lực Lo-ren-xơ là lực do từ trường tác dụng lên

a)

dòng điện

b)

hạt mang điện chuyển động

c)

ống dây

d)

nam châm

35.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

nhiệt kế

b)

oát kế

c)

lực kế

d)

ampe kế

36.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực điện lên điện tích

b)

tác dụng lực hút lên các vật

c)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

d)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

37.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZLZ_L  . Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}  

b)

R2ZL2R\frac{\sqrt{R^2-Z_L^2}}{R}  

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}  

d)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}  

38.

Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó

a)

vô cùng lớn

b)

có giá trị âm

c)

bằng không

d)

có giá trị dương xác định

39.

Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây:

a)

Cường độ thay đổi tuần hoàn theo thời gian

b)

Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian

c)

Cường độ và chiều thay đổi tuần hoàn theo thời gian

d)

Chiều dòng điện biến thiên điều hòa theo thời gian

40.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1

b)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm

c)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1 V thì nó tích được điện tích 1 C

d)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C

41.

Hạt nhân 817O_8^{17}O   có

a)

9 prôtôn, 8 nơtron

b)

9 prôtôn, 17 nơtron

c)

8 prôtôn, 17 nơtron

d)

8 prôtôn, 9 nơtron

42.

Biểu thức của định luật Cu-lông là

a)

F=kq1q2εr2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{\varepsilon r^2}  

b)

F=q1q2kεr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{k\varepsilon r^2}  

c)

F=q1q2εr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{\varepsilon r^2}  

d)

F=kq1q2εr2F=k\frac{q_1q_2}{\varepsilon r^2}  

43.

Phát biểu nào sau đây về các loại quang phổ là sai?

a)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn

b)

Hiện tượng đảo vạch chứng tỏ nguồn phát xạ được bức xạ nào thì cũng chỉ hấp thụ được bức xạ đó

c)

Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía, phía bước sóng lớn và phía bước sóng nhỏ

d)

Quang phổ vạch phụ thuộc vào bản chất của nguồn

44.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

a)

Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác

b)

Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí

c)

Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác

d)

Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí

45.

Phản ứng hạt nhân chỉ toả năng lượng khi

a)

tổng khối lượng các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng

b)

tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng

c)

phản ứng được thực hiện có kiểm soát

d)

phản ứng là quá trình phóng xạ

46.

Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω\omega   quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e=E0cos(ωtπ4)e=E_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right)  . Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

a)

4545^{\circ}  

b)

180180^{\circ}  

c)

135135^{\circ}  

d)

9090^{\circ}  

47.

Số bội giác của kính lúp là tỉ số G=αα0G=\frac{\alpha}{\alpha_0}   trong đó

a)

α\alpha   là góc trông ảnh của vật qua kính, α0\alpha_0   là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận

b)

α\alpha   là góc trông ảnh của vật khi vật tại cực cận, α0\alpha_0   là góc trông trực tiếp vật

c)

α\alpha   là góc trông ảnh của vật qua kính, α0\alpha_0   là góc trông trực tiếp vật

d)

α\alpha   là góc trông trực tiếp vật, α0\alpha_0   là góc trông ảnh của vật qua kính

48.

Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng sóng dừng?

a)

Khi có sóng dừng trên dây có một đầu giới hạn tự do, điểm nguồn có thể là bụng sóng

b)

Khoảng cách giữa hai bụng sóng là λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

Khi có sóng dừng trên một sợi dâu, hai điểm cách nhau λ4\frac{\lambda}{4}   dao động vuông pha với nhau

d)

Để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với hai đầu là nút sóng thì chiều dài dây phải bằng nguyên lần nửa bước sóng

49.

Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm +Q

a)

là những tia thẳng

b)

không cắt nhau

c)

có phương đi qua điện tích điểm

d)

có chiều hướng về phía điện tích

51.

Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện C, mắc vào điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt) Vu=U_0\cos(\omega t)\ V  . Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

RR+ωC\frac{R}{R+\omega C}  

b)

RR2+1ω2C2\frac{R}{\sqrt{R^2+\frac{1}{\omega^2C^2}}}  

c)

RωC\frac{R}{\omega C}  

d)

RωC\frac{R}{\omega C}  

52.

Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép nối tiếp với nhau thì điện dung của bộ tụ là

a)

3C

b)

2C

c)

C

d)

C3\frac{C}{3}  

53.

{QG - 2018} Cho phản ứng hạt nhân: 13H+12H24He+01n_1^3H+_1^2H\rightarrow_2^4He+_0^1n  . Đây là

a)

phản ứng thu năng lượng

b)

phản ứng nhiệt hạch

c)

phản ứng phân hạch

d)

quá trình phóng xạ

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn không thay đổi được

b)

Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là ảnh ảo, ngược chiều với vật

c)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi thay đổi được

d)

Ảnh của vật nhìn qua kính thiên văn ngược chiều và lớn hơn vật

55.

Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,4 μm0,4\ \mu m  

b)

0,1 μm0,1\ \mu m  

c)

0,2 μm0,2\ \mu m  

d)

0,3 μm0,3\ \mu m  

56.

Nói về sự nhiễm điện do hưởng ứng giữa hai vật A và B. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện tích có thể truyền từ A sang B và ngược lại

b)

Điện tích truyền từ B sang A

c)

Không có sự truyền điện tích từ vật nọ sang vật kia, chỉ có sự sắp xếp lại các điện tích khác dấu nhau ở hai phần của vật nhiễm điện hưởng ứng

d)

Điện tích truyền từ A sang B

57.

Để đun sôi hai lít nước bằng một ấm điện, ta dùng hết 0,25 số điện. Điều này có nghĩa là

a)

ta đã dùng 1,8.106 J1,8.10^6\ J  điện năng

b)

ta đã dùng 0,25 kWh điện năng

c)

ta đã dùng 0,25 kW/h điện năng

d)

ta đã dùng 0,25 kWđiện năng

58.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có tần số 4,0.1014 Hz4,0.10^{14}\ Hz  . Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng này là 43\frac{4}{3}  . Tần số của ánh sáng này trong nước bằng

a)

4,0.1014 Hz4,0.10^{14}\ Hz  

b)

5,3.1014 Hz5,3.10^{14}\ Hz  

c)

3,0.1014 Hz3,0.10^{14}\ Hz  

d)

3,4.1014 Hz3,4.10^{14}\ Hz  

59.

Trong một thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài L với hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với ba bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v. Thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng liên tiếp là

a)

v3\frac{v}{3\ell}  

b)

3v\frac{\ell}{3v}  

c)

23v\frac{2\ell}{3v}  

d)

2v3\frac{2v}{3\ell}  

60.

Trong các hạt nhân 2856Fe, 4090Zx, 55142Cs, 92235U,_{28}^{56}Fe,\ _{40}^{90}Zx,\ _{55}^{142}Cs,\ _{92}^{235}U,   hạt nhân nào sau đây bền vững nhất?

a)

2856Fe_{28}^{56}Fe  

b)

55142Cs_{55}^{142}Cs  

c)

4090Zn_{40}^{90}Zn  

d)

92235U_{92}^{235}U  

61.

Biên độ sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử môi trường truyền đi trong một giây

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của môi trường trên phương truyền sóng mà dao động cùng pha

c)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

d)

biên độ dao động của phần tử môi trường nơi sóng truyền qua

62.

Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ\xi  , điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối liên hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?

a)

I=ξ+rRI=\xi+\frac{r}{R}  

b)

I=ξR+rI=\frac{\xi}{R+r}  

c)

I=ξRI=\frac{\xi}{R}  

d)

I=ξrI=\frac{\xi}{r}  

63.

{ĐH - 2014} Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

a)

động lượng

b)

số nuclôn

c)

năng lượng toàn phần

d)

số nơtron

64.

Khi nói về tụ điện, phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

b)

Tụ điện phản là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau, mỗi vật gọi là một bản tụ

d)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa bản tụ

65.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)

e=LΔtΔIe=-L\frac{\Delta t}{\Delta I}  

b)

e=LIe=LI  

c)

e=LΔIΔte=-L\frac{\Delta I}{\Delta t}  

d)

e=4π.107.n2Ve=4\pi.10^{-7}.n^2V  

66.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cặp nhiệt điện?

a)

Gồm hai dây dẫn có bản chất khác nhau

b)

Gồm hai dây dẫn có chiều dài khác nhau

c)

Gồm hai thanh kim loại có bản chất khác nhau

d)

Gồm hai dây dẫn có điện trở suất khác nhau

67.

Hạt nhân có 3 prôtôn và 4 nơtron có kí hiệu là

a)

34X_3^4X  

b)

47X_4^7X  

c)

43X_4^3X  

d)

37X_3^7X  

68.

Một đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều u=U0cosωt Vu=U_0\cos\omega t\ V   gồm R nối tiếp với tụ điện (C là điện dung của tụ điện). Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ thức nào sau đây?

a)

I=U02R2+1C2ω2I=\frac{U_0}{\sqrt{2}\sqrt{R^2+\frac{1}{C^2\omega^2}}}  

b)

I=U02R2C2ω2I=\frac{U_0}{\sqrt{2}\sqrt{R^2-C^2\omega^2}}  

c)

I=U02(R+Cω)2I=\frac{U_0}{2\sqrt{\left(R+C\omega\right)^2}}  

d)

I=U02R2+C2ω2I=\frac{U_0}{2\sqrt{R^2+C^2\omega^2}}  

69.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

có điện tích tự do

b)

có hiệu điện thế

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do

d)

có nguồn điện

70.

Quang phổ liên tục có thể được ứng dụng để làm việc gì sau đây?

a)

Xác định màu sắc của các nguồn sáng

b)

Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật

c)

Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, Mặt Trời, các ngôi sao v. v...

d)

Xác định bước sóng của các nguồn sáng

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

b)

Điện môi là môi trường cách điện

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần

d)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1

72.

Dòng điện là

a)

dòng chuyển dời của êlectron

b)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

c)

dòng chuyển động của các điện tích

d)

dòng chuyển dời của ion dương

73.

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng

a)

xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ

b)

xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau

c)

xuất phát từ hai nguồn bất kì

d)

xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương

74.

{QG - 2017} Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

75.

Chất nào dưới đây không phải là chất bán dẫn?

a)

Gecmani

b)

Silic

c)

Lưu huỳnh

d)

Sunfua chì

76.

Kính lúp là dụng cụ quang dùng để

a)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu được trên màn để quan sát vật rõ hơn

b)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt

c)

bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông của các vật nhỏ

d)

bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa

77.

Một kính hiển vi được xem là "tốt" nếu kính hiển vi này

a)

có khoảng cách giữa vật kính và thị kính rất lớn

b)

có vật kính và thị kính đều có tiêu cự rất lớn

c)

có số phóng đại của ảnh cuối rất lớn so với vật đầu tiên

d)

cho số bội giác lớn

78.

Khi tăng khoảng cách giữa hai dây dẫn thẳng dài song song lên 3 lần thì lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của mỗi dây

a)

giảm 3 lần

b)

giảm 9 lần

c)

tăng 3 lần

d)

tăng 9 lần

79.

Nếu tại một điểm có hai điện trường thành phần gây ra bởi hai điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên

a)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1

b)

đường trung trực của đoạn nối hai điện tích

c)

đường nối hai điện tích

d)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2

80.

Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

a)

một tam giác đều

b)

một tam giác bất kì

c)

một hình vuông

d)

một tam giác vuông cân

81.

Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn song song lên 3 lần thì lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của mỗi dây tăng lên

a)

6 lần

b)

9 lần

c)

12 lần

d)

3 lần

82.

Hai dây dẫn thẳng, song song, dây một được giữ cố định, dây hai có thể dịch chuyển. Dây hai sẽ dịch chuyển ra xa dây một khi

a)

có hai dòng điện cùng chiều chạy qua

b)

có hai dòng điện ngược chiều chạy qua

c)

dòng điện chạy qua dây hai lớn hơn dòng điện chạy qua dây một

d)

chỉ có dòng điện mạnh chạy qua dây một

83.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?

a)

Quãng đường đi của tia anpha trong không khí chừng vài cm và trong vật rắn chừng vài mm

b)

Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 20000 km/s

c)

Tia anpha thực chất là dòng hạt nhân nguyên tử 24He_2^4He  

d)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện

84.

Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ

a)

đều truyền được trong chân không

b)

đều tuân theo quy luật giao thoa

c)

đều mang năng lượng

d)

đều tuân theo quy luật phản xạ

85.

Hai điện tích điểm q1,q2q_1,q_2   khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε=4\varepsilon=4   và đặt cách nhau khoảng r=r4r'=\frac{r}{4}   thì lực hút giữa chúng là

a)

F=14FF'=\frac{1}{4}F  

b)

F=4FF'=4F  

c)

F=FF'=F  

d)

F=12FF'=\frac{1}{2}F  

86.

Một sóng nước lan truyền trên bề mặt nước tới một vách chắn cố định, thẳng đứng và phản xạ trở lại. Sóng tới và sóng phản xạ

a)

cùng tần số, ngược pha

b)

khác tần số, cùng pha

c)

cùng tần số, cùng pha

d)

khác tần số, ngược pha

87.

So với hạt nhân 2040Ca_{20}^{40}Ca  , hạt nhân 2756Co_{27}^{56}Co   có nhiều hơn

a)

7 nơtron và 9 prôtôn

b)

16 nơtron và 11 prôtôn

c)

9 nơtron và 7 prôtôn

d)

11 nơtron và 16 prôtôn

88.

Phát biểu nào dưới đây không đúng? Bán dẫn tinh khiết khác bán dẫn pha lẫn tạp chất ở chỗ

a)

cùng một nhiệt độ, mật độ hạt mang điện tự do trong bán dẫn tinh khiết ít hơn trong bán dẫn có pha tạp chất

b)

điện trở của bán dẫn tinh khiết tăng khi nhiệt độ tăng

c)

bán dẫn tinh khiết có mật độ êlectron và lỗ trống gần như nhau

d)

khi thay dổi nhiệt độ điện trở của bán dẫn tinh khiết thay đổi nhanh hơn điện trở của bán dẫn có pha tạp chất

89.

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t   vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i,I0i,I_0   và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

a)

UU0+II0=2\frac{U}{U_0}+\frac{I}{I_0}=\sqrt{2}  

b)

u2U02+i2I02=1\frac{u^2}{U_0^2}+\frac{i^2}{I_0^2}=1  

c)

uUiI=0\frac{u}{U}-\frac{i}{I}=0  

d)

UU0II0=0\frac{U}{U_0}-\frac{I}{I_0}=0  

90.

Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng là do

a)

số va chạm của các ion trong dung dịch giảm

b)

chuyển động nhiệt của các phân tử tăng và khả năng phân li thành ion tăng

c)

độ nhớt của dung dịch giảm làm cho các ion chuyển động được dễ dàng hơn

d)

số cặp ion được tạo thành trong dung dịch giảm đi

91.

Trường hợp nào sau đây là hiện tượng quang điện trong?

a)

Chiếu tia X (tia Rơn-ghen) vào tấm kim loại làm cho tấm kim loại này nóng lên

b)

Chiếu tia tử ngoại vào chất bán dẫn làm tăng độ dẫn điện của chất bán dẫn này

c)

Chiếu tia tử ngoại vào chất khí thì chất khí đó phát ra ánh sáng màu lục

d)

Chiếu tia X (tia Rơn-ghen) vào kim loại làm êlectron bật ra khỏi bề mặt kim loại đó

92.

Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ.

a)

Sóng điện từ có thể nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ, giao thoa

b)

Sóng điện từ mang năng lượng

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau

93.

Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q1q_1   và q2q_2   trong đó q1q_1   là điện tích dương, q2q_2   là điện tích âm với q1>q2\left|q_1\right|>\left|q_2\right|  . Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C đang tích điện âm thì chúng

a)

đẩy nhau

b)

không hút cũng không đẩy nhau

c)

có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

hút nhau

94.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm

b)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

d)

Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

95.

Tần số dao động của con lắc lò xo được tính theo biểu thức:

a)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}  

b)

f=kmf=\sqrt{\frac{k}{m}}  

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}  

d)

f=mkf=\sqrt{\frac{m}{k}}  

96.

Khi nói về kim loại phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Trong kim loại có nhiều êlectron tự do

b)

Kim loại là chất dẫn điện

c)

Kim loại chỉ tồn tại ở trạng thái rắn

d)

Kim loại có khả năng uốn dẻo

97.

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

a)

kim loại bạc

b)

kim loại đồng

c)

kim loại kẽm

d)

kim loại xesi

98.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc

a)

4545^{\circ}  

b)

00^{\circ}  

c)

180180^{\circ}  

d)

9090^{\circ}  

99.

Theo thuyết êlectron thì

a)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm

b)

vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron, vật nhiễm điện âm là vật dư êlectron

c)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số êlectron trong nguyên tử nhiều hay ít

d)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có điện dương

100.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

d)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

101.

Trong bức tranh các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi

a)

các đường sức từ dày đặc hơn

b)

các đường sức từ nằm phân kì nhiều

c)

các đường sức từ nằm cách xa nhau

d)

các đường sức từ gần như song song nhau

102.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN=32 VU_{MN}=32\ V  . Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm N là 0

b)

Nếu điện thế tại M là 10 V thì điện thế tại N là 42 V

c)

Điện thế tại điểm M là 32 V

d)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32 V

103.

Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ\lambda  . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó thỏa mãn

a)

d2d1=kλ vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=k\lambda\ với\ k=0;\pm1;\pm2;...  

b)

d2d1=(k+12)λ vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda\ với\ k=0;\pm1;\pm2;...  

c)

d2d1=(k+12)λ2 vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}\ với\ k=0;\pm1;\pm2;...  

d)

d2d1=kλ2 vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=k\frac{\lambda}{2}\ với\ k=0;\pm1;\pm2;...  

104.

Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì

a)

tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn

b)

hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện phải bằng nhau

c)

chúng phải có cùng điện dung

d)

tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn

105.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực.

a)

giảm 4 lần

b)

không đổi

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

106.

Hạt nhân của một nguyên tử Oxi có 8 prôtôn và 9 nơtron, số êlectron của nguyên tử Oxi là

a)

9

b)

16

c)

17

d)

8

107.

Phát biểu nào dưới đây nói về tính chất của các chất bán dẫn là không đúng?

a)

Điện trở suất của bán dẫn tăng nhanh khi nhiệt độ tăng, nên hệ số nhiệt điện trở của bán dẫn có giá trị dương

b)

Điện trở suất của bán dẫn giảm nhanh khi nhiệt độ tăng, nên hệ số nhiệt điện trở của bán dẫn có giá trị âm

c)

Điện trở suất của bán dẫn giảm nhanh khi đưa thêm một lượng nhỏ tạp chất (106%103%)(10^{-6}\%-10^{-3}\%)   vào trong bán dẫn

d)

Điện trở suất của bán dẫn siêu tinh khiết ở nhiệt độ thấp có giá trị rất lớn

108.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng của phôtôn giảm đi khi đi từ không khí vào nước

b)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

c)

Phôtôn ứng với ánh sáng tím có năng lượng lớn hơn phôtôn ứng với ánh sáng đỏ

d)

Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau

109.

Nếu m là khối lượng của vật, k là độ cứng của lò xo thì (2πmk)\left(2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}\right)   có đơn vị là

a)

Hz (héc)

b)

N (niutơn)

c)

s (giây)

d)

rad/s

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Mọi nam châm đều hút được sắt

b)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau

c)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực

d)

Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương Bắc Nam

111.

Đối với một tụ điện phẳng, nếu tăng hằng số điện môi lên hai lần, đồng thời giảm khoảng cách d giữa hai bản tụ chỉ còn một nữa so với lúc đầu thì điện dung của tụ

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

không đổi

112.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải

a)

điều chỉnh ảnh của vật nằm ở điểm cực viễn của mắt để viêc quan sát đỡ bị mỏi mắt

b)

đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

c)

đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

d)

điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính để ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

113.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

không đổi

b)

giảm một nửa

c)

tăng gấp 4

d)

tăng gấp đôi

114.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 2R điện áp u=U0cosωt Vu=U_0\cos\omega t\ V  . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

P=RU02P=RU_0^2  

b)

P=U024RP=\frac{U_0^2}{4R}  

c)

P=U022RP=\frac{U_0^2}{2R}  

d)

P=U02RP=\frac{U_0^2}{R}  

115.

Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín, có chiều dài quỹ đạo là s thì công của lực điện trường là

a)

A=qEsA=qEs  

b)

A=0A=0  

c)

A=2qEsA=2qEs  

d)

A=qEsA=\frac{qE}{s}  

116.

Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

G=δĐf1f2G_{\infty}=\frac{\delta\text{Đ}}{f_1f_2}  

b)

G=ĐfG_{\infty}=\frac{\text{Đ}}{f}  

c)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}  

d)

G=k1.G2G_{\infty}=k_1.G_{2\infty}  

117.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt

a)

tại CCC_C   khi mắt điều tiết tối đa

b)

tại một điểm trong khoảng CCCVC_CC_V   khi mắt điều tiết thích hợp

c)

tại CVC_V   khi mắt không điều tiết

d)

Cả A, B, C đều đúng

118.

Chiếu ba tia sáng 1, 2, 3 từ nước (n=43)\left(n=\frac{4}{3}\right)   ra ngoài không khí dưới các góc tới lần lượt là i1,i2,i3i_1,i_2,i_3   sao cho sini1=34;sini2=23;sini3=45\sin i_1=\frac{3}{4};\sin i_2=\frac{2}{3};\sin i_3=\frac{4}{5}  . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có tia 1 và tia 3 bị phản xạ toàn phần

b)

Chỉ có tia 1 và tia 2 bị phản xạ toàn phần

c)

Chỉ có tia 3 bị phản xạ toàn phần

d)

Chỉ có tia 1 truyền được ra ngoài không khí

119.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với các đường sức từ

b)

Quỹ đạo của êlectron chuyển động trong từ trường là một đường tròn

c)

Độ lớn của lực Lo-ren-xơ tỉ lệ với q và v

d)

Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường

120.

Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất

a)
b)
c)
d)